Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210550959-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Tùng, huyện Thanh Miện
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210544045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn thu tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí quy hoạch điểm dân cư mới thôn La Xá, xã Thanh Tùng, huyện Thanh Miện)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 07:31:00 đến ngày 2021-05-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,481,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SAN LẤP
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,2652 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8739 100m3
3 Đắp đất bờ bao bằng máy đầm 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0533 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,0714 100m3
5 Trừ phần tận dụng từ rãnh thoát nước (chỉ tận dụng vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V -1,7282 100m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7522 100m3
7 Trừ phần tận dụng từ hố ga, rãnh dọc, cống (chỉ tận dụng vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V -3,8287 100m3
8 Vận chuyển lớp hữu cơ ra bãi rác, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5266 100m3
B PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4431 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,317 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8446 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8446 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3676 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3676 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3676 100tấn
8 Bê tông viên đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7476 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,92 m3
11 Ván khuôn lót móng đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9936 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 992 cái
C THOÁT NƯỚC
1 Đào móng hố ga, rãnh nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,6001 m3
2 Đào móng hố ga, rãnh nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3341 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,7521 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1008 m3
5 Ván khuôn móng hố ga, móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3285 100m2
6 Bê tông móng hố ga, móng rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,6873 m3
7 Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,5702 m3
8 Láng đáy hố ga, rãnh nước, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,3602 m2
9 Ván khuôn gỗ đỉnh hố ga, rãnh nước, thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5646 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đỉnh hố ga, rãnh nước, thanh chống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3269 tấn
11 Bê tông đỉnh hố ga, rãnh nước, thanh chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9982 m3
12 Trát hố ga, rãnh nước dày 1,5cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.275,6122 m2
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng phần đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9732 100m3
15 Mua ống cống BTCT tải trọng C, TC, D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
16 Mua đế cống D600 BTCT, bản rộng 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 chiếc
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 1cấu kiện
18 Nối ống bê tông bằng gạch DMC 6,5x10,5x22cm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối nối
19 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6937 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8505 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, tấm đan rãnh dọc, tấm đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 949 1cấu kiện
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Bê tông lưới chắn rác, cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1377 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa thu nước, lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2095 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1593 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
D PHẦN HÈ PHỐ
1 Mua viên Bờ lốc vỉa hè, bê tông mác 250, KT 230x260 (vát lượn góc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 508 m
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 508 1cấu kiện
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,896 m3
4 Ván khuôn móng viên block vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 100m2
5 Bê tông lót tạo dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 (tạo dốc dày trung bình 11cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,8469 m3
6 Lát gạch tezazzo (40x40x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.116,79 m2
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0631 m3
8 Đắp đất bó gáy, bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5802 m3
9 Xây bó gáy hè, bồn cây bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6899 m3
10 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,2844 m2
11 Trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 0.0
12 Cây chống cây xanh sau khi trồng (Mỗi cây xanh dùng 3 cây chống dài 2m, ĐK 6-8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cây
E PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3344 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
6 Mua Cột bê tông ly tâm 10C (F ngọn 190) - tải trọng thiết kế ≥ 5,0kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
7 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
8 Tấm móc treo cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
9 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
10 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
11 Mua cáp vặn xoắn nhôm AL/XLPE - 1kV - ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
12 Mua cáp vặn xoắn nhôm AL/XLPE - 1kV - ABC 2x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 km/dây
14 Kẹp hãm néo cáp vặn xoắn AXLPE 4x95, 2x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Kẹp treo cáp vặn xoắn AXLPE 4x95; 2x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
16 Ghíp nối cáp VX GNA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10 đầu cốt
18 Mua chụp liền cần bắt cột LT Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
19 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
20 Mua Đèn cao áp bóng led 804-100W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
21 Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
22 Mua vỏ Tủ điện tổng treo trên cột + 01 ATM 3P 300A + 01 ATM 1P 30A + 01 công tơ 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
24 Mua các đồ phục vụ tiếp địa: Cọc tiếp địa, thép ĐK fi 8-10, Bu lông, ống nhựa Ghíp nhôm, đầu cốt, ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100kg
26 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->