Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210542092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210541821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 07:27:00 đến ngày 2021-05-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,295,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9998 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4792 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6217 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thi công cống dọc - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8812 | 100m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3309 | 100m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5281 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả đất nền đường phần đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6664 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6538 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9591 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2331 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0274 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3428 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6851 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1242 | 100m3 |
| 15 | Khai thác đất về đắp- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0759 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4218 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4872 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.246,3525 | m3 |
| 2 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.029,01 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.781,7845 | m3 |
| 4 | Tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8996 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 794,52 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.545,23 | m2 |
| 7 | Mặt đường bê tông nhựa chặt C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2.52cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,26 | m2 |
| 8 | Mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.942,49 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,196 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,051 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3084 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC: | |||
| 1 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5249 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,49 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,455 | 100m2 |
| 4 | Đào đất rãnh dọc - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5093 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2923 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,179 | 100m3 |
| 7 | Cát san đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,25 | m3 |
| 9 | Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,69 | m3 |
| 10 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3657 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,75 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5017 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,501 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9368 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,187 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m3 |
| 19 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 20 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0895 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 10 tấn/1km |
| 28 | Bê tông khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | tấn |
| 30 | Bê tông mũ tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0603 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 34 | Đào móng cống - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1904 | 100m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1 | m3 |
| 2 | Đào móng cống - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,259 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,602 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5787 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển khối phá dỡ đổ đi - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,86 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,077 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0729 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | m2 |
| 15 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3979 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9918 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 19 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,77 | m2 |
| 20 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1775 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 24 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,598 | 10 tấn/1km |
| 27 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,94 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0004 | tấn |
| 29 | Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | tấn |
| 31 | Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0153 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 10 tấn/1km |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 2 | Biển báo HTG cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 160x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Biển báo HCN KT (160x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Cột biển báo D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,4 | m |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,45 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm, vạch giảm tốc, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,76 | m2 |
| 8 | Thi công cọc H 0,2x0,2x1,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 9 | Làm cột km BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Bê tông móng cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m3 |
| 11 | Di chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| F | Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi