Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Dương Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210524767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 07:07:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,260,067,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TẢ MẠC - HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải đấu bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,808 | 1m |
| 3 | Hạ giải mái ngói - Các loại ngói khác (Tầng mái 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,827 | 1m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,101 | 1m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 1m3 |
| B | Trụ biểu | |||
| 1 | Hạ giải con nghê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Con |
| C | NHÀ TẢ MẠC - TU BỔ, TÔN TẠO | |||
| D | MỘC CỔ: | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 1m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | 1m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi xà các loại, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 1m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 1m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 1m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 1m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ván dong - Mộng đơn (vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ván dong - Mộng đơn (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,957 | 1m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,973 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,337 | m2 |
| 21 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,483 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,022 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,559 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hệ khung |
| 27 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ vì |
| E | Nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,29 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m |
| 3 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,431 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | m3 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | m2 |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,42 | m |
| 7 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,109 | 1m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | 1 m2 |
| 9 | Lắp dựng ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | 1m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | m3 |
| 11 | Đá xanh làm chân tảng loại 400x400x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| F | * Trụ biểu | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | con |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mặt thú |
| G | Giàn giáo | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m2 |
| H | NHÀ TẢ MẠC - XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| I | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,085 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén, phá dỡ trụ biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện, di chuyển đồ đạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| J | Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,206 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. Bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,275 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,281 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,372 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,372 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,502 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,553 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,821 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75. Cửa sổ ô chữ thọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,845 | m |
| K | Trụ biểu | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ biểu, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 2 | Trát trụ biểu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,794 | m2 |
| 3 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4 | m |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,794 | m2 |
| L | NHÀ TẢ MẠC - ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Tủ điện tổng 200x180x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Dây dẫn lõi đồng bọc PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 7 | Dây dẫn lõi đồng bọc PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn hắt 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Ống gen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| M | NHÀ TẢ MẠC - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,531 | m2 |
| 2 | Đào hào chống mối bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,454 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,454 | m3 |
| 4 | Lấp đất hào trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 5 | Đào hào bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,435 | m3 |
| 6 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,435 | m3 |
| 7 | Lấp đất hào trong trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 8 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,527 | m2 |
| 9 | Công tác xử lý tường công trình. Phun 2 mặt trong và ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,055 | m2 |
| N | NHÀ HỮU MẠC - HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải đấu bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,808 | 1m |
| 3 | Hạ giải mái ngói - Các loại ngói khác (Tầng mái 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,827 | 1m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,365 | 1m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 1m3 |
| O | Trụ biểu | |||
| 1 | Hạ giải con nghê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Con |
| P | NHÀ HỮU MẠC - TU BỔ, TÔN TẠO | |||
| Q | MỘC CỔ: | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 1m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | 1m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi xà các loại, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 1m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 1m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 1m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 1m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ván dong - Mộng đơn (vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ván dong - Mộng đơn (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,957 | 1m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,973 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,337 | m2 |
| 21 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,483 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,022 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,559 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hệ khung |
| 27 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ vì |
| R | Nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,29 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m |
| 3 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,431 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | m3 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | m2 |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,42 | m |
| 7 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,109 | 1m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | 1 m2 |
| 9 | Lắp dựng ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | 1m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | m3 |
| 11 | Đá xanh làm chân tảng loại 400x400x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| S | * Trụ biểu | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | con |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mặt thú |
| T | Giàn giáo | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m2 |
| U | NHÀ HỮU MẠC - XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| V | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,349 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén, phá dỡ trụ biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, di chuyển đồ đạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| W | Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,206 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. Bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,275 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,281 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,372 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,372 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,502 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,553 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,821 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75. Cửa sổ ô chữ thọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,845 | m |
| X | Trụ biểu | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ biểu, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 2 | Trát trụ biểu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,794 | m2 |
| 3 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4 | m |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,794 | m2 |
| Y | NHÀ HỮU MẠC - ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Tủ điện tổng 200x180x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Dây dẫn lõi đồng bọc PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 7 | Dây dẫn lõi đồng bọc PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn hắt 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Ống gen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| Z | NHÀ HỮU MẠC - ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,531 | m2 |
| 2 | Đào hào chống mối bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,454 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,454 | m3 |
| 4 | Lấp đất hào trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 5 | Đào hào bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,435 | m3 |
| 6 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,435 | m3 |
| 7 | Lấp đất hào trong trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 8 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,527 | m2 |
| 9 | Công tác xử lý tường công trình. Phun 2 mặt trong và ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,055 | m2 |
| AA | HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG | |||
| AB | Phần móng: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| AC | Phần xây: | |||
| 1 | Xây gạch chịu lửa, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | m3 |
| 2 | Xây gạch chịu lửa, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 6 | Đắp lớp vữa cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | m3 |
| 8 | Dán ngói mũi hài 160viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,164 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 hiện vật |
| 10 | Tu bổ, phục hồi bờ mái - Gạch chỉ Và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,256 | 1m |
| 11 | Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | 1m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,177 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,76 | m |
| 15 | Trát tạo nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng lưới sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,431 | m2 |
| AD | Hàng rào | |||
| AE | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,656 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| AF | Tu bổ: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,742 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,173 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,376 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,98 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,98 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,84 | m |
| AG | Trụ hàng rào: | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | m2 |
| 3 | Sơn trụ tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | m2 |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m |
| AH | Sân đình - phần XDCB | |||
| AI | Phá dỡ sân hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lan can hiện trạng xây gạch bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,085 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ phần móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,514 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m3 |
| AJ | Xây dựng sân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1 | m3 |
| 2 | Lớp vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477 | m2 |
| 3 | Đào đất móng lan can sân bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,513 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng lan can sân, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,981 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,519 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| AK | Chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,688 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,596 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,509 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,243 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 1000v |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| 10 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5 | m |
| 11 | Ống ruột gà D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | 100m |
| 12 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đèn cao áp bóng led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đầu cáp |
| 21 | Lắp khung móng cột M16x260x260x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 23 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Ống uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 25 | Nối góc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| AL | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,365 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,348 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,882 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,337 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,169 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,997 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,518 | m2 |
| AM | Sân đình - phần chuyên ngành | |||
| AN | Tu bổ sân: | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | 1m2 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m2 |
| AO | Lan can sân đình | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 1m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,474 | 1m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Cột, trụ bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,794 | 1m3 |
| 4 | Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên các kết cấu đá khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,143 | 1 m2 |
| 5 | Soi chỉ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,4 | m |
| 6 | Đầu trụ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AP | Điện nước tổng thể | |||
| AQ | Nước tổng thể | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m2 |
| 2 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,94 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,356 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,478 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,478 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | 100m |
| 10 | Lắp đặt vòi nước D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AR | Hoàn trả sân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | m3 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | 1m2 |
| AS | Điện tổng thể | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ sân bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,915 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,843 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,998 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 1000v |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhà bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây điện XPLE/DSTA/PVC - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp XPLE - 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| AT | Bo bồn cây - xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào đất móng bo bồn cây bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,879 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bo bồn cây, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,522 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,582 | m3 |
| AU | Bo bồn cây - chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá đẽo, đá thanh. Bo bồn cây bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,231 | 1m3 |
| 2 | Đục trạm phào chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m |
| AV | Bậc đá đại đình | |||
| 1 | Hạ giải bậc đá cũ - Đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | 1m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè bằng Đá xanh. Đá thay mới 20 viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè bằng Đá xanh (nhân công). Phần đá xanh giữ lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | m3 |
| AW | Ao đình - phần XDCB | |||
| AX | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,381 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,602 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước ao đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | ca |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | 100m3 |
| AY | Ao Đình - Xây mới | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | 10m |
| 2 | Phá dỡ đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,026 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 7 | Cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,467 | tấn |
| 8 | Gia công hệ thép hình I200x100x5,5x8 chống cừ lasen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | tấn |
| 9 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,475 | 100m |
| 10 | Lắp dựng hệ thép hình I200x100x5,5x8 chống cừ lasen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ hệ thép hình I200x100x5,5x8 chống cừ lasen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | tấn |
| 12 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,475 | 100m |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,501 | 100m |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,205 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,219 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | tấn |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,778 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | 100m3 |
| AZ | Hoàn trả rãnh thoát nước đoạn A-B | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp tấm đan rãnh kích thước 100x1150x520mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,568 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,568 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,458 | m3 |
| 6 | Láng lòng rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,944 | m2 |
| 7 | Trát tường trong lòng rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,08 | m2 |
| 8 | Trát tường trong lòng rãnh ,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,08 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,322 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan kích thước 100x1150x520mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| BA | Ao đình - phần chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,945 | 1m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Cột, trụ bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | 1m3 |
| 3 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,618 | m2 |
| 4 | Đục chạm gờ chỉ trên cột đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,2 | m |
| BB | Bậc bến đá xanh | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh. Tu bổ bậc bến bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 1m3 |
| 3 | Đục nhám bề mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m2 |
| BC | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,452 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,131 | m3 |
| 3 | Cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,314 | tấn |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | 100m |
| 6 | Sản xuất hệ giằng chống thép I200x100x5,5x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hệ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ hệ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | tấn |
| 9 | Đào móng bể, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,982 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,024 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,146 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,146 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,146 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,674 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,853 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,603 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,193 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,435 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,528 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | tấn |
| 27 | Băng cản nước mạch ngừng thi công loại sika water bar V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,24 | m |
| 28 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,233 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,684 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,16 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,844 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 35 | Lắp dựng tấm đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BD | Nhà bơm PCCC | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,786 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. Bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,643 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,782 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,224 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,782 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,024 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,059 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,639 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 39 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,882 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 42 | Hộp điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | MCB 2C - 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | MCB 1C - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | MCB 1C - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Đèn compact gắn tường 220V - 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 56 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác đường kính 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| BE | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| BF | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x75x0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| BG | Hệ thống đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BH | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện,Q = 45 m3/h; H = 45 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy Diezel, Q = 45 m3/h; H = 45 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường(búa, rìu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa 1 cửa d125mm; 2 cửa d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tiếp nước d100 2 cửa d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp bình cứu hỏa vách tường 1200x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt khớp nối cuộn vòi cứu hỏa d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt lăng phun d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt lăng phun d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 16 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 17 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt rọ hút nước d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt y lọc rác d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 30 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mm (chỉ tính trong trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt thùng nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thùng |
| 44 | Lắp đặt tủ điểu khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,789 | m2 |
| 46 | Đào bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,42 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,594 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,731 | m3 |
| BI | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=45m3/h; H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi