Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210553552-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Dương Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210524767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 07:07:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,260,067,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TẢ MẠC - HẠ GIẢI
1 Hạ giải đấu bờ nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 Con
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,808 1m
3 Hạ giải mái ngói - Các loại ngói khác (Tầng mái 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,827 1m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,101 1m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 1m3
B Trụ biểu
1 Hạ giải con nghê Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Con
C NHÀ TẢ MẠC - TU BỔ, TÔN TẠO
D MỘC CỔ:
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,988 m3
2 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 1m3
3 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 1m3
4 Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 1m3
5 Tu bổ, phục hồi xà các loại, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,173 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,541 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 1m3
9 Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 1m3
10 Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 1m3
11 Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 1m3
12 Tu bổ, phục hồi ván dong - Mộng đơn (vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
13 Tu bổ, phục hồi ván dong - Mộng đơn (nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,957 1m2
14 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
16 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 m3
18 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 m3
19 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,973 m2
20 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,337 m2
21 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,483 m2
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,022 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,559 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
26 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hệ khung
27 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ vì
E Nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,29 m2
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,48 m
3 Trát bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,431 m2
4 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 m3
5 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 m2
6 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,42 m
7 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,109 1m2
8 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,358 1 m2
9 Lắp dựng ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,358 1m2
10 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 m3
11 Đá xanh làm chân tảng loại 400x400x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
F * Trụ biểu
1 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 con
2 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú - Loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 mặt thú
G Giàn giáo
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
2 Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m2
H NHÀ TẢ MẠC - XÂY DỰNG CƠ BẢN
I Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,085 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén, phá dỡ trụ biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m3
8 Tháo dỡ hệ thống điện, di chuyển đồ đạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
J Xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
5 Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,206 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. Bê tông giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,023 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,249 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,275 m3
17 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,281 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,372 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,372 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 m3
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,502 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,553 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,821 m2
30 Đắp phào kép, vữa XM mác 75. Cửa sổ ô chữ thọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,845 m
K Trụ biểu
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ biểu, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
2 Trát trụ biểu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,794 m2
3 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4 m
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,794 m2
L NHÀ TẢ MẠC - ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Tủ điện tổng 200x180x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Aptomat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Dây dẫn lõi đồng bọc PVC 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
7 Dây dẫn lõi đồng bọc PVC 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
8 Lắp đặt đèn hắt 40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Ống gen mềm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
M NHÀ TẢ MẠC - CHỐNG MỐI
1 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,531 m2
2 Đào hào chống mối bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,454 m3
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,454 m3
4 Lấp đất hào trở lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
5 Đào hào bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,435 m3
6 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,435 m3
7 Lấp đất hào trong trở lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
8 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,527 m2
9 Công tác xử lý tường công trình. Phun 2 mặt trong và ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,055 m2
N NHÀ HỮU MẠC - HẠ GIẢI
1 Hạ giải đấu bờ nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 Con
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,808 1m
3 Hạ giải mái ngói - Các loại ngói khác (Tầng mái 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,827 1m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,365 1m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 1m3
O Trụ biểu
1 Hạ giải con nghê Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Con
P NHÀ HỮU MẠC - TU BỔ, TÔN TẠO
Q MỘC CỔ:
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,988 m3
2 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 1m3
3 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 1m3
4 Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 1m3
5 Tu bổ, phục hồi xà các loại, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,173 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,541 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 1m3
9 Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 1m3
10 Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 1m3
11 Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 1m3
12 Tu bổ, phục hồi ván dong - Mộng đơn (vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
13 Tu bổ, phục hồi ván dong - Mộng đơn (nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,957 1m2
14 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
16 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 m3
18 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 m3
19 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,973 m2
20 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,337 m2
21 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,483 m2
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,022 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,559 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
26 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hệ khung
27 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ vì
R Nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,29 m2
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,48 m
3 Trát bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,431 m2
4 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 m3
5 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 m2
6 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,42 m
7 Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,109 1m2
8 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,358 1 m2
9 Lắp dựng ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,358 1m2
10 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 m3
11 Đá xanh làm chân tảng loại 400x400x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
S * Trụ biểu
1 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 con
2 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú - Loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 mặt thú
T Giàn giáo
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
2 Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m2
U NHÀ HỮU MẠC - XÂY DỰNG CƠ BẢN
V Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,349 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén, phá dỡ trụ biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m3
7 Tháo dỡ hệ thống điện, di chuyển đồ đạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
W Xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
5 Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,206 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. Bê tông giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,023 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,249 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,275 m3
17 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,281 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,372 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,372 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 m3
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,502 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,553 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,821 m2
30 Đắp phào kép, vữa XM mác 75. Cửa sổ ô chữ thọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,845 m
X Trụ biểu
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ biểu, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
2 Trát trụ biểu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,794 m2
3 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4 m
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,794 m2
Y NHÀ HỮU MẠC - ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Tủ điện tổng 200x180x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Aptomat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Dây dẫn lõi đồng bọc PVC 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
7 Dây dẫn lõi đồng bọc PVC 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
8 Lắp đặt đèn hắt 40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Ống gen mềm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
Z NHÀ HỮU MẠC - ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,531 m2
2 Đào hào chống mối bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,454 m3
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,454 m3
4 Lấp đất hào trở lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
5 Đào hào bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,435 m3
6 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,435 m3
7 Lấp đất hào trong trở lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
8 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,527 m2
9 Công tác xử lý tường công trình. Phun 2 mặt trong và ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,055 m2
AA HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG
AB Phần móng:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,033 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
AC Phần xây:
1 Xây gạch chịu lửa, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 m3
2 Xây gạch chịu lửa, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 m3
3 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
6 Đắp lớp vữa cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 m3
8 Dán ngói mũi hài 160viên/m2 trên mái nghiêng bêtông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,164 m2
9 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 hiện vật
10 Tu bổ, phục hồi bờ mái - Gạch chỉ Và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,256 1m
11 Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,629 1m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,177 m2
13 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,04 m
14 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,76 m
15 Trát tạo nhám, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m2
16 Gia công lắp dựng lưới sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,431 m2
AD Hàng rào
AE Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,656 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m3
AF Tu bổ:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,742 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,175 m3
3 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,173 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,584 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,376 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,98 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,98 m2
21 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,84 m
AG Trụ hàng rào:
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,73 m2
3 Sơn trụ tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,73 m2
4 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,96 m
AH Sân đình - phần XDCB
AI Phá dỡ sân hiện trạng
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 761 m2
2 Phá dỡ lan can hiện trạng xây gạch bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,085 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, phá dỡ phần móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,514 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 100m3
AJ Xây dựng sân
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,1 m3
2 Lớp vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 477 m2
3 Đào đất móng lan can sân bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,513 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng lan can sân, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,981 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,519 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 tấn
AK Chiếu sáng ngoài nhà
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,688 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,596 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,509 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,243 m3
8 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 1000v
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 100m2
10 Dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,5 m
11 Ống ruột gà D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 100m
12 Đào móng cột đèn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
14 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
15 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
16 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
17 Cung cấp, lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cột
18 Cung cấp, lắp đặt đèn cao áp bóng led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đầu cáp
21 Lắp khung móng cột M16x260x260x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
22 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
23 Cầu đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Ống uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
25 Nối góc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
AL Rãnh thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,365 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,348 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,882 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m2
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,337 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,169 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,997 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
11 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,8 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,8 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,518 m2
AM Sân đình - phần chuyên ngành
AN Tu bổ sân:
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 1m2
2 Lát, tu bổ, phục hồi bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 930 m2
AO Lan can sân đình
1 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 1m3
2 Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá đẽo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,474 1m3
3 Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Cột, trụ bằng đá đẽo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,794 1m3
4 Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên các kết cấu đá khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,143 1 m2
5 Soi chỉ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,4 m
6 Đầu trụ đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AP Điện nước tổng thể
AQ Nước tổng thể
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 m2
2 Cắt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,94 10m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,356 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,478 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,478 m3
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,047 100m
10 Lắp đặt vòi nước D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AR Hoàn trả sân
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 m3
2 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 1m2
AS Điện tổng thể
1 Cắt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 10m
2 Phá dỡ sân bê tông hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,915 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,843 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,998 m3
9 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 1000v
10 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
11 Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhà bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Lắp đặt aptomat 3P 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt dây điện XPLE/DSTA/PVC - 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
14 Lắp đặt dây cáp XPLE - 3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
AT Bo bồn cây - xây dựng cơ bản
1 Đào đất móng bo bồn cây bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,879 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bo bồn cây, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,522 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,582 m3
AU Bo bồn cây - chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân- Đá đẽo, đá thanh. Bo bồn cây bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,231 1m3
2 Đục trạm phào chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m
AV Bậc đá đại đình
1 Hạ giải bậc đá cũ - Đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 1m3
2 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè bằng Đá xanh. Đá thay mới 20 viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
3 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè bằng Đá xanh (nhân công). Phần đá xanh giữ lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 m3
AW Ao đình - phần XDCB
AX Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,381 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,602 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 100m3
6 Bơm nước ao đình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 ca
7 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,502 100m3
9 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 100m3
10 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 100m3
11 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 100m3
AY Ao Đình - Xây mới
1 Cắt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 10m
2 Phá dỡ đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,026 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 100m3
7 Cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,467 tấn
8 Gia công hệ thép hình I200x100x5,5x8 chống cừ lasen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 tấn
9 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,475 100m
10 Lắp dựng hệ thép hình I200x100x5,5x8 chống cừ lasen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 tấn
11 Tháo dỡ hệ thép hình I200x100x5,5x8 chống cừ lasen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 tấn
12 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,475 100m
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 100m3
18 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,501 100m
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,205 m3
22 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,219 m3
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 tấn
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,778 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,061 100m3
AZ Hoàn trả rãnh thoát nước đoạn A-B
1 Tháo dỡ nắp tấm đan rãnh kích thước 100x1150x520mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cấu kiện
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,568 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,568 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m2
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,458 m3
6 Láng lòng rãnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,944 m2
7 Trát tường trong lòng rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,08 m2
8 Trát tường trong lòng rãnh ,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,08 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,322 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan kích thước 100x1150x520mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
BA Ao đình - phần chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá đẽo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,945 1m3
2 Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Cột, trụ bằng đá đẽo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 1m3
3 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,618 m2
4 Đục chạm gờ chỉ trên cột đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,2 m
BB Bậc bến đá xanh
1 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh. Tu bổ bậc bến bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 m3
2 Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá đẽo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 1m3
3 Đục nhám bề mặt bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,06 m2
BC Bể nước PCCC
1 Cắt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,452 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,131 m3
3 Cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,314 tấn
4 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 100m
5 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 100m
6 Sản xuất hệ giằng chống thép I200x100x5,5x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,231 tấn
7 Lắp dựng hệ thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,231 tấn
8 Tháo dỡ hệ thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,231 tấn
9 Đào móng bể, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,982 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,024 m3
11 Đắp đất công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,146 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,146 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,146 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,674 m3
16 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m3
18 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
19 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,853 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,603 m3
21 Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,193 100m2
22 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,435 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,528 m3
25 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,797 tấn
27 Băng cản nước mạch ngừng thi công loại sika water bar V20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,24 m
28 Ngâm nước xi măng 5kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,233 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,684 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,16 m2
31 Quét dung dịch chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,844 m2
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
35 Lắp dựng tấm đan bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BD Nhà bơm PCCC
1 Cắt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,704 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,786 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. Bê tông giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,348 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
17 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
24 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 m3
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,643 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,782 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,224 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,782 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,024 m2
36 Quét dung dịch chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,059 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng seno Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,639 m2
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
39 Gia công hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,882 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
42 Hộp điện 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
43 MCB 2C - 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 MCB 1C - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 MCB 1C - 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Đèn compact gắn tường 220V - 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
53 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
56 Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác đường kính 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt cút D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
BE Hệ thống phòng cháy chữa cháy
BF Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
4 Lắp đặt đế đầu báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10 đầu
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 nút
6 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
7 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 chuông
8 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
9 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x75x0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
11 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
12 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
13 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
BG Hệ thống đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
2 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
3 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
5 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BH Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện,Q = 45 m3/h; H = 45 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy Diezel, Q = 45 m3/h; H = 45 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
5 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
6 Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường(búa, rìu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa 1 cửa d125mm; 2 cửa d65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt tiếp nước d100 2 cửa d65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt hộp bình cứu hỏa vách tường 1200x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
11 Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
12 Lắp đặt khớp nối cuộn vòi cứu hỏa d65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt lăng phun d65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt lăng phun d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
16 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
17 Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
18 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt van phao d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt rọ hút nước d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt y lọc rác d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
30 Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt dây nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mm (chỉ tính trong trạm bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
42 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Lắp đặt thùng nước mồi 300l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thùng
44 Lắp đặt tủ điểu khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,789 m2
46 Đào bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,42 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,594 m3
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,731 m3
BI Thiết bị PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
3 Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=45m3/h; H=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->