Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210551801-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210551624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 06:20:00 đến ngày 2021-05-31 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,844,166,280 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 6 PHÒNG HỌC LẦU (XÂY MỚI)
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 gốc cây
3 Đổ xà bần lấp giếng nước hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7228 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,925 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4898 100m3
8 Mua đất để đắp công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,0823 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5108 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5108 100m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5108 100m3/1km
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,069 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,235 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4427 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,601 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,652 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9696 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,437 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0039 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1888 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2501 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8954 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,806 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3366 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1947 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7928 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5465 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1857 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3729 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1994 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9198 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3729 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1821 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1521 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2635 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7348 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4873 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2627 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7224 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2542 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3384 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4656 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3295 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3269 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9314 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3168 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2809 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0925 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1896 tấn
54 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,688 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,688 tấn
56 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3416 100m2
57 SX cửa đi kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 m2
58 SX cửa sổ kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,04 m2
59 SXLD kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,76 m2
60 SXLD khung bảo vệ của sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,08 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,08 m2
62 Cung cấp và lắp đặt khoá cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
63 Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4288 m2
64 Sản xuất lan can, cầu thang bằng inox ống fi 60,76,34,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,92 md
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3683 m2
66 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3683 m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3984 100m2
68 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1659 m3
69 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0656 m3
70 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,168 m3
71 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,301 m3
72 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,384 m3
73 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3283 m3
74 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 m3
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,1346 m2
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,41 m2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,69 m2
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,8425 m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,73 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,8 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,6 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,66 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.164,83 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,06 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,14 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.154,75 m2
87 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,7 m
88 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,8 m
89 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,57 m2
90 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2626 m2
91 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,46 m2
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08 m2
93 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9 m2
94 Đóng trần tôn mạ màu 0.32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,2 m2
95 Nẹp chỉ trang trí, phụ kiện hoàn thiện trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,2 m2
96 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
97 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
98 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
100 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
102 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
103 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
107 SXLĐ tủ điện 450x350x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
108 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.200 m
109 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
110 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
113 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
114 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
115 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
116 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
117 CCLĐ cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
118 Hóa chất GEAM Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bao
119 Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 3.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Giá đở trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
121 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
122 Cáp thoát sét đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
124 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Co, ốc vít và phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
126 Cáp neo 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
127 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->