Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210552302-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210548134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 23:47:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,254,795,659 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Theo mô tả chương V 245 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả chương V 54,9977 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả chương V 205,3085 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả chương V 138,9 m2
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 63,24 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 1 tấn
7 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả chương V 1,188 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả chương V 8,7208 m3
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 11,9712 m2
10 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,5 tấn
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả chương V 2,38 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả chương V 2,134 m3
13 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V 95,7456 m2
14 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo mô tả chương V 2 tấn
15 Tháo dỡ trần Theo mô tả chương V 75,5705 m2
16 Tháo dỡ lan can cầu thang Theo mô tả chương V 7,2 m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả chương V 19,4817 m3
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả chương V 47,058 m2
19 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả chương V 90,0402 m3
20 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 96,672 m2
21 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 1 tấn
22 Tháo dỡ trần Theo mô tả chương V 27,904 m2
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả chương V 17,0676 m3
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả chương V 11,28 m2
25 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 37,848 m2
26 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,5 tấn
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả chương V 6,5278 m3
28 Tháo dỡ tường hoa sắt Theo mô tả chương V 12,232 m2
29 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả chương V 8,1 m2
30 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Theo mô tả chương V 17,7473 m2
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả chương V 32,743 m3
32 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả chương V 103,6248 m3
33 Tháo dỡ lan can hoa sắt Theo mô tả chương V 7,73 m2
34 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả chương V 36,55 m2
35 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả chương V 34,144 m3
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo mô tả chương V 1,4 100m2
37 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả chương V 49,5945 m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo mô tả chương V 5,9141 100m3
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 4km - Cấp đất IV Theo mô tả chương V 5,9141 100m3/1km
B NẠO VÉT HỒ
1 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo mô tả chương V 37,6362 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II (phá đê quây) Theo mô tả chương V 8,3 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (đào để đắp đê quây) Theo mô tả chương V 8,881 100m3
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 (đắp đê quây) Theo mô tả chương V 8,3 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo mô tả chương V 37,6362 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo mô tả chương V 8,3 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4 km tiếp theo) Theo mô tả chương V 37,6362 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4 km tiếp theo) Theo mô tả chương V 8,3 100m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 8,881 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (5 km tiếp theo) Theo mô tả chương V 8,881 100m3/1km
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm (D=400) Theo mô tả chương V 18 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo mô tả chương V 17 mối nối
13 Bơm nước hố móng Theo mô tả chương V 20 ca
C HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo mô tả chương V 4,3583 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo mô tả chương V 4,3583 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II Theo mô tả chương V 4,3583 100m3/1km
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo mô tả chương V 19,7754 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 21,7529 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III Theo mô tả chương V 21,7529 100m3/1km
D KÈ ĐÁ XÂY MỚI
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 -Cấp đất II Theo mô tả chương V 16,121 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo mô tả chương V 16,121 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo mô tả chương V 16,121 100m3/1km
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chương V 34,724 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả chương V 418,336 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả chương V 540,921 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả chương V 9,833 100m3
8 Thi công đá 4x6 trộn đất sét Theo mô tả chương V 150,469 m3
9 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo mô tả chương V 0,124 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo mô tả chương V 0,909 100m
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả chương V 0,36 100m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V 0,114 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả chương V 0,088 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 5,84 m3
15 Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100, PCB40 Theo mô tả chương V 36,94 m3
16 Thi công lớp đệm móng bằng đá dăm 1x2 Theo mô tả chương V 6,23 m3
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Theo mô tả chương V 0,18 100m
18 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa chèn vào khe Theo mô tả chương V 1,681 m2
E HỆ THỐNG CỐNG PHÂN TÁCH NƯỚC THẢI
1 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 1,296 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo mô tả chương V 11,988 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 1,296 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 72,415 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 423,87 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 302,43 m2
7 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 97,2 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả chương V 0,34 100m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả chương V 0,648 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả chương V 5,67 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả chương V 162 1cấu kiện
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 0,295 100m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,952 m3
14 Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 0,705 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤10mm Theo mô tả chương V 0,013 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤18mm Theo mô tả chương V 1,122 tấn
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 10,78 m3
18 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 11,273 m2
19 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 33,6 m2
20 đánh màu tường trong bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 11,273 m2
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả chương V 0,071 100m3
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 0,115 100m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,339 m3
24 Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 0,015 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V 0,039 tấn
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,323 m3
27 Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 3,372 m3
28 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 15,47 m2
29 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 19,527 m2
30 đánh màu tường trong bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 15,47 m2
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả chương V 0,007 100m2
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, Theo mô tả chương V 0,01 tấn
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả chương V 0,144 m3
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả chương V 2 1cấu kiện
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả chương V 0,049 100m3
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 0,11 100m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,339 m3
38 Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 0,015 100m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V 0,039 tấn
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,323 m3
41 Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 3,211 m3
42 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 14,738 m2
43 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 18,603 m2
44 đánh màu tường trong bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 14,738 m2
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả chương V 0,007 100m2
46 Gia công, lắp đặt tấm đan, Theo mô tả chương V 0,01 tấn
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả chương V 0,144 m3
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả chương V 2 1cấu kiện
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả chương V 0,047 100m3
50 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 0,104 100m3
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,339 m3
52 Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 0,015 100m2
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK≤10mm Theo mô tả chương V 0,039 tấn
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,323 m3
55 Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 3,039 m3
56 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 13,957 m2
57 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 17,618 m2
58 đánh màu tường trong bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 13,957 m2
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả chương V 0,007 100m2
60 Gia công, lắp đặt tấm đan, Theo mô tả chương V 0,01 tấn
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả chương V 0,144 m3
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả chương V 2 1cấu kiện
63 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả chương V 0,045 100m3
64 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 0,1 100m3
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,339 m3
66 Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 0,015 100m2
67 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V 0,039 tấn
68 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,323 m3
69 Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 2,889 m3
70 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 13,274 m2
71 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 16,755 m2
72 đánh màu tường trong bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 13,274 m2
73 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả chương V 0,007 100m2
74 Gia công, lắp đặt tấm đan, Theo mô tả chương V 0,01 tấn
75 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả chương V 0,144 m3
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả chương V 2 1cấu kiện
77 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả chương V 0,044 100m3
78 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 0,09 100m3
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,339 m3
80 Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 0,015 100m2
81 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V 0,039 tấn
82 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,323 m3
83 Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 2,594 m3
84 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 11,932 m2
85 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 15,061 m2
86 đánh màu tường trong bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 11,932 m2
87 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả chương V 0,007 100m2
88 Gia công, lắp đặt tấm đan, Theo mô tả chương V 0,01 tấn
89 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả chương V 0,144 m3
90 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả chương V 2 1cấu kiện
91 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả chương V 0,039 100m3
92 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 0,068 100m3
93 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,339 m3
94 Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 0,015 100m2
95 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V 0,039 tấn
96 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,323 m3
97 Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 1,782 m3
98 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 8,735 m2
99 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 11,026 m2
100 đánh màu tường trong bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 8,735 m2
101 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả chương V 0,007 100m2
102 Gia công, lắp đặt tấm đan, Theo mô tả chương V 0,01 tấn
103 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả chương V 0,144 m3
104 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả chương V 2 1cấu kiện
105 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả chương V 0,031 100m3
106 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả chương V 0,076 tấn
107 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 0,086 100m3
108 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,339 m3
109 Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả chương V 0,015 100m2
110 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V 0,039 tấn
111 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 0,323 m3
112 Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 2,284 m3
113 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 10,381 m2
114 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo mô tả chương V 13,337 m2
115 đánh màu tường trong bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo mô tả chương V 10,381 m2
116 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả chương V 0,007 100m2
117 Gia công, lắp đặt tấm đan, Theo mô tả chương V 0,01 tấn
118 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả chương V 0,144 m3
119 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả chương V 2 1cấu kiện
120 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả chương V 0,038 100m3
121 Khung nắp ga gang Theo mô tả chương V 1 cái
122 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo mô tả chương V 156 1 đoạn ống
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo mô tả chương V 0,06 100m
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DẠO LÁT ĐÁ
1 Phá dỡ nền sân máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo mô tả chương V 162,5 m3
2 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 1,625 100m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 4km tiếp theo - Cấp đất III Theo mô tả chương V 1,625 100m3/1km
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 332,5 m3
G HẠNG MỤC: XÂY LAN CAN MỚI
1 Ván khuôn giằng lan can Theo mô tả chương V 1,02 100m2
2 Lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤10mm Theo mô tả chương V 0,4447 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả chương V 1,995 tấn
4 Bê tông giằng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 21,26 m3
5 Lan can đá mỹ nghệ Theo mô tả chương V 300 m
6 Lắp dựng lan can đá bằng cần cẩu bánh hơi 6T Theo mô tả chương V 300 1cấu kiện
H HẠNG MỤC: XÂY BÓ VỈA BỒN HOA
1 Xây tường bó vỉa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo mô tả chương V 13,31 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo mô tả chương V 81,07 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo mô tả chương V 81,07 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 11,81 m3
5 Block đá vỉa hè 1000x220x180 Theo mô tả chương V 250 md
6 Lắp dựng Block đá vỉa hè 1000x220x180 Theo mô tả chương V 250 1cấu kiện
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Theo mô tả chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Theo mô tả chương V 84 cái
3 Lắp dựng Cột đèn nhôm DC05B cao 3.9m Theo mô tả chương V 11 15.0
4 Lắp đèn chùm 4 bóng led 4x25w Theo mô tả chương V 15 bộ
5 Lắp dựng Cột đèn sân vườn mai chiếu thủy 3.7m Theo mô tả chương V 16 1 cột
6 Lắp đặt đèn 2 bóng cho cột đèn mai chiếu thủy Theo mô tả chương V 16 bộ
7 Lắp dựng Cột đèn nấm cao 0.7m ,10W-220V Theo mô tả chương V 45 bộ
8 lắp cột đèn tròn côn cao 9m( tận dụng lại) Theo mô tả chương V 4 1 cột
9 Lắp chao cao áp + bóng( tận dụng lại) Theo mô tả chương V 4 bộ
10 Lắp cần đèn vươn 1,5m( tận dụng lại) Theo mô tả chương V 8 1 cần đèn
11 Bộ đèn cao áp LED NIKKON SQD m 150-220v Theo mô tả chương V 8 bộ
12 Lắp đặt bóng đèn led 10W-220W đui E27 Theo mô tả chương V 45 bộ
13 Lắp đặt bóng đèn led 15W-220W đui E27 Theo mô tả chương V 32 bộ
14 Lắp đặt bóng đèn led 25W-220W đui E27 Theo mô tả chương V 60 bộ
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 38,88 1m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo mô tả chương V 16,08 m3
17 Khung móng cột đèn M16(240x240x500) Theo mô tả chương V 31 bộ
18 Khung móng cột đèn nấm MC2: M8x250mm (240x240x500) Theo mô tả chương V 45 bộ
19 Khung móng cột đèn cao áp M24 300x300x500 Theo mô tả chương V 4 bộ
20 Khung móng tủ điện chiếu sáng M16x500 Theo mô tả chương V 1 bộ
21 Dây tiếp địa thép tròn fi10 Theo mô tả chương V 49,28 kg
22 Gia công cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m cho đèn nữ hoàng Theo mô tả chương V 39 1 bộ
23 Lắp bảng điện cửa cột Theo mô tả chương V 35 bảng
24 Cầu đấu nối 63A Theo mô tả chương V 35 bộ
25 Đầu cốt đồng M6 Theo mô tả chương V 375 cái
26 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo mô tả chương V 6,31 100m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả chương V 1,52 100m3
28 Đắp cát đén lấp rãnh Theo mô tả chương V 94,66 m3
29 Rải ni lông cách ly Theo mô tả chương V 3,61 100m2
30 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Theo mô tả chương V 1 1 tủ
31 Làm đầu cáp khô Theo mô tả chương V 69 1 đầu cáp
32 Đánh số cột đèn Theo mô tả chương V 4 cột
33 dây đồng trần M6 Theo mô tả chương V 379 m
34 Lắp đặt cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA( 4x10mm2 Theo mô tả chương V 30 m
35 Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA( 4x6mm2 Theo mô tả chương V 379 m
36 Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA(4x4mm2) Theo mô tả chương V 340,2 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo mô tả chương V 5,2 m
38 Lắp đặt ống nhựa ống nhựa xoắn HDPE 50/40 Theo mô tả chương V 725,5 m
39 Lắp đặt ống nhựa ống nhựa xoắn HDPE 40/30 Theo mô tả chương V 2,25 m
J CÂY XANH
1 Trồng dặm cỏ nhật Theo mô tả chương V 1.180 1m2/lần
2 Tưới nước thảm cỏ không thuẩn chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn 8m3 Theo mô tả chương V 1.652 100m2/lần
3 Trồng cây đường viền chuỗi ngọc Theo mô tả chương V 139,8 2 trồng dặm/
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả chương V 51,188 1m3
5 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa Theo mô tả chương V 1,82 100cây
6 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo mô tả chương V 1,66 100 cây/năm
7 Duy trì cây bóng mát Theo mô tả chương V 16 1 cây/năm
8 thảm cỏ nhật Theo mô tả chương V 1.180 m2
9 đường viền cây chuỗi ngọc Theo mô tả chương V 466 m dài
10 Cây ngâu ĐK tán 50-80cm Theo mô tả chương V 143 cây
11 Cây OSAKA đỏ 15-20cm Theo mô tả chương V 6 cây
12 Cây mẫu đơn Theo mô tả chương V 12 cây
13 Cây ban tím 5-8m ĐK gốc 15-20cm Theo mô tả chương V 8 cây
14 Cây lộc vừng 5-8m ĐK gốc 25-30cm Theo mô tả chương V 2 cây
15 Cây đào 4-6m ĐK 10-15cm Theo mô tả chương V 11 cây
16 Thảm hoa xác pháo Theo mô tả chương V 86 m2
K DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Di chuyển cột điện Theo mô tả chương V 4 Cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->