Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210553537-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210455515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 23:16:00 đến ngày 2021-05-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,822,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CHI TRUNG TÂM
1 Phát quang mặt bằng thi công Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,85 100m2
2 Mua đất về tôn nền Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 84,7 m3
3 Đào xúc đất cấp III Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,847 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,847 100m3
5 Vận chuyển bằng thủ công Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 84,7 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,77 100m3
7 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,55 m3
8 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 38,5 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 410 m2
10 Trải Thảm cỏ nhân tạo NC S163 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 410 m2
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,08 m3
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,28 m3
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,8 m3
14 Gia công cột bằng thép mạ kẽm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,9615 tấn
15 Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,1482 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5462 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,9615 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,1482 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5462 tấn
20 Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn múi vuông 11 sóng màu xanh ngọc, dày 0.40mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,4986 100m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,62 100m
22 Máng nước 300 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
23 Bu long M18 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
24 Bu lông neo M18 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
25 Phá dỡ Lanh tô bằng bê tông cốt thép chiều dày tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2412 m3
26 Tháo dỡ cửa Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 38,49 m2
27 Cử đi nhôm việt pháp hệ Shal nhóm 4500 kính dán an toàn 6.38mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14,85 m2
28 Cử sổ, ô thoáng nhôm việt pháp hệ Shal nhóm 4500 kính dán an toàn 6.38mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 23,64 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 265,443 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 449,3464 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 524,725 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 190,0644 m2
33 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 28,296 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 28,296 m2
35 Dọn dẹp và vận chuyển đổ phế thải Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
36 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,1312 m3
37 Tháo dỡ cửa Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 57,5496 m2
38 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 123,9 m
39 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, ô thoáng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 26,392 m2
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4078 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 38,3096 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 17,3208 m2
43 Cử đi nhôm việt pháp hệ Shal nhóm 4500 kính dán an toàn 6.38mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22,9636 m2
44 Cử sổ, ô thoáng nhôm việt pháp hệ Shal nhóm 4500 kính dán an toàn 6.38mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40,6056 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 194,6171 m2
46 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 172,0945 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 172,0945 m2
48 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 282,438 m2
49 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 278,647 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 278,647 m2
51 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 157,5926 m2
52 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 128,6362 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 128,6362 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 183,6171 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 366,7116 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 663,7167 m2
57 Dọn dẹp và vận chuyển đổ phế thải Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 công
58 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 249,251 m2
59 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 363,7736 m2
60 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 88,04 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 88,88 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 437,6646 m2
63 Sơn tranh đắp nổ 3D bạch tuyết và 7 chú lùn (gắn trên tường nhà lớp học 4 phòng) Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18,414 m2
64 Phá dỡ lanh tô bê tông cốt thép chiều dày tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5834 m3
65 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 190 m
66 Tháo dỡ cửa Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 58,14 m2
67 Cử đi nhôm việt pháp hệ Shal nhóm 4500 kính dán an toàn 6.38mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21,42 m2
68 Cử sổ, ô thoáng nhôm việt pháp hệ Shal nhóm 4500 kính dán an toàn 6.38mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 36,72 m2
69 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 54,4 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 54,4 m2
71 Dọn dẹp và vận chuyển đổ phế thải Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
72 Đào đất móng băng, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,0243 m3
73 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,1419 m3
74 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,6979 m3
75 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,5746 m3
76 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m3
77 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,168 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0526 tấn
79 Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0684 100m2
80 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,7524 m3
81 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,5743 100m3
82 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,7533 m3
83 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,5066 m3
84 Lát gạch TERRAZZO 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 109,7014 m2
85 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,619 tấn
86 Bu lông M18 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
87 Bu long neo M18 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
88 Lắp dựng cột thép mạ kẽm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,619 tấn
89 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3132 tấn
90 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3132 tấn
91 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3481 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3481 tấn
93 Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn múi vuông 11 sóng màu xanh ngọc, dày 0.4mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,2473 100m2
94 Đào đất móng băng, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,8514 m3
95 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1874 m3
96 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5544 m3
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0048 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 tấn
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m2
100 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,198 m3
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy lò, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
102 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1212 m3
103 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,1519 m3
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,6989 m2
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,2028 m2
106 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1183 m3
107 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0098 tấn
108 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0036 100m2
109 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
110 Gia công cửa sắt vuông 14x14 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0406 tấn
111 Cửa lò bằng tôn Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m2
112 Nạo vét rãnh Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
113 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,2419 m3
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 93,576 m2
115 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,1322 m3
116 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1255 100m2
117 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1109 tấn
118 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
119 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 52 cấu kiện
120 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,06 m3
121 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 10,2 m3
122 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 102 m2
123 Trải Thảm cỏ nhân tạo Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 102 m2
124 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,5193 m2
125 Sơn giả gỗ lan can cầu, hàng rào Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 42,6791 m2
126 Nai sao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 con
127 Cây nấm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11 con
128 Lợn Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 con
129 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3828 m3
130 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6235 m3
131 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
132 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19,0875 m2
133 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 55,008 m2
134 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà) Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 62,28 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 62,28 m2
136 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 39,92 m2
137 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 32,2964 m2
138 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 55,008 m2
139 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 1 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 65,2204 m2
140 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19,1632 m2
141 Tháo dỡ cửa Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 m2
142 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0711 tấn
143 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,51 m2
144 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,9376 m2
145 Cử đi nhôm việt pháp hệ Shal nhóm 4500 kính dán an toàn 6.38mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m2
146 Cử sổ, ô thoáng nhôm việt pháp hệ Shal nhóm 4500 kính dán an toàn 6.38mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,86 m2
147 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
148 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
150 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
151 Lắp đặt khay để xà phòng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
152 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
154 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
155 Cút PPR d20 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
156 Cút ren trong PPR D20 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
157 Tê PPR D20 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
158 Đầu bịt PPR D20 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
159 Kép PPR D20 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
160 Van phao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
161 Van 1 chiều D20 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
162 Van chặn D20 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
163 Lắp đặt ống nhựaPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
164 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
165 Cút PVC D110 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
166 Măng xông D110 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
167 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
168 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 42mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
169 Cút PVC D42 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
170 Đào đất móng băng, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,4822 m3
171 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,884 m3
172 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,415 m3
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0317 tấn
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2258 tấn
175 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1023 100m2
176 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,9504 m3
177 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0769 100m3
178 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,5829 m3
179 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,53 m3
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0061 tấn
181 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0348 tấn
182 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0383 100m2
183 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,283 m3
184 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,145 tấn
185 Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1588 100m2
186 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,862 m3
187 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50,14 m2
188 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,818 m2
189 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,88 m2
190 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24,71 m2
191 Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 24,71 m2
192 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,5079 m3
193 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15,758 m2
194 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 64,628 m2
195 Cử đi nhôm việt pháp hệ Shal nhóm 4500 kính dán an toàn 6.38mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,88 m2
196 Cử sổ, ô thoáng nhôm việt pháp hệ Shal nhóm 4500 kính dán an toàn 6.38mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m2
197 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 50,14 m2
198 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20,698 m2
199 Láng granitô cầu thang Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,5549 m2
200 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
201 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
202 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
203 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
204 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
205 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
206 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
207 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
208 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
209 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
210 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
211 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
212 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
213 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
214 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
215 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
216 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m
217 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
219 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
220 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
221 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
222 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
223 Van một chiều D25 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
224 Van chặn D20 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
225 Van chặn D25 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
226 Van phao điện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
227 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,3662 m3
228 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,495 m3
229 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0362 tấn
230 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0182 100m2
231 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,495 m3
232 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,1054 m3
233 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 12,011 m2
234 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,408 m3
235 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0259 tấn
236 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0184 100m2
237 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
238 Cút sành D100 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
239 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m
240 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m
B HẠNG MỤC: CHI MOM
1 Đào đất móng băng, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,8514 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1874 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,5544 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0048 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m2
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,198 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
9 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1212 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,1827 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 13,6989 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 11,2028 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1183 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0098 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0036 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Gia công cửa sắt vuông 14x14 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0406 tấn
18 Cửa lò bằng tôn Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m2
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,1175 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0325 tấn
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0409 100m2
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4503 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,8523 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3485 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 41,162 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,28 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 46,442 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà (70%) Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 122,9495 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (30%) Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 35,2395 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 35,2395 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 94,03 m2
32 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 79,0738 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 79,0738 m2
34 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 30% Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 31,0943 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 70% Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 72,5533 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 31,0943 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 158,189 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 197,6776 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->