Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210455515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 23:16:00 đến ngày 2021-05-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,822,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CHI TRUNG TÂM | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng thi công | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | 100m2 |
| 2 | Mua đất về tôn nền | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 84,7 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 84,7 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m2 |
| 10 | Trải Thảm cỏ nhân tạo NC S163 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,08 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9615 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1482 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5462 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9615 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1482 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5462 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn múi vuông 11 sóng màu xanh ngọc, dày 0.40mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4986 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 22 | Máng nước 300 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 23 | Bu long M18 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 24 | Bu lông neo M18 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 25 | Phá dỡ Lanh tô bằng bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2412 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,49 | m2 |
| 27 | Cử đi nhôm việt pháp hệ Shal nhóm 4500 kính dán an toàn 6.38mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 28 | Cử sổ, ô thoáng nhôm việt pháp hệ Shal nhóm 4500 kính dán an toàn 6.38mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,64 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 265,443 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 449,3464 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 524,725 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 190,0644 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,296 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,296 | m2 |
| 35 | Dọn dẹp và vận chuyển đổ phế thải | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1312 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5496 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 123,9 | m |
| 39 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, ô thoáng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,392 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4078 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3096 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3208 | m2 |
| 43 | Cử đi nhôm việt pháp hệ Shal nhóm 4500 kính dán an toàn 6.38mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9636 | m2 |
| 44 | Cử sổ, ô thoáng nhôm việt pháp hệ Shal nhóm 4500 kính dán an toàn 6.38mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6056 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 194,6171 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 172,0945 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 172,0945 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 282,438 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 278,647 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 278,647 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 157,5926 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 128,6362 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 128,6362 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 183,6171 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 366,7116 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 663,7167 | m2 |
| 57 | Dọn dẹp và vận chuyển đổ phế thải | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 249,251 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 363,7736 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 88,04 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 88,88 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 437,6646 | m2 |
| 63 | Sơn tranh đắp nổ 3D bạch tuyết và 7 chú lùn (gắn trên tường nhà lớp học 4 phòng) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 64 | Phá dỡ lanh tô bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5834 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 66 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58,14 | m2 |
| 67 | Cử đi nhôm việt pháp hệ Shal nhóm 4500 kính dán an toàn 6.38mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,42 | m2 |
| 68 | Cử sổ, ô thoáng nhôm việt pháp hệ Shal nhóm 4500 kính dán an toàn 6.38mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36,72 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54,4 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54,4 | m2 |
| 71 | Dọn dẹp và vận chuyển đổ phế thải | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 72 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0243 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1419 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6979 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5746 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0526 | tấn |
| 79 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7524 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5743 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7533 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5066 | m3 |
| 84 | Lát gạch TERRAZZO 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 109,7014 | m2 |
| 85 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,619 | tấn |
| 86 | Bu lông M18 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 87 | Bu long neo M18 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 88 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,619 | tấn |
| 89 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3132 | tấn |
| 90 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3132 | tấn |
| 91 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3481 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3481 | tấn |
| 93 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn múi vuông 11 sóng màu xanh ngọc, dày 0.4mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2473 | 100m2 |
| 94 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8514 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1874 | m3 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5544 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy lò, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1212 | m3 |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1519 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6989 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2028 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0098 | tấn |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | 100m2 |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Gia công cửa sắt vuông 14x14 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0406 | tấn |
| 111 | Cửa lò bằng tôn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m2 |
| 112 | Nạo vét rãnh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 113 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2419 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 93,576 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1322 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1255 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1109 | tấn |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 119 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cấu kiện |
| 120 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m2 |
| 123 | Trải Thảm cỏ nhân tạo | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5193 | m2 |
| 125 | Sơn giả gỗ lan can cầu, hàng rào | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6791 | m2 |
| 126 | Nai sao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 127 | Cây nấm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | con |
| 128 | Lợn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 129 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3828 | m3 |
| 130 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6235 | m3 |
| 131 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 132 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0875 | m2 |
| 133 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 55,008 | m2 |
| 134 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 62,28 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 62,28 | m2 |
| 136 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,92 | m2 |
| 137 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2964 | m2 |
| 138 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 55,008 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 65,2204 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1632 | m2 |
| 141 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 142 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0711 | tấn |
| 143 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m2 |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9376 | m2 |
| 145 | Cử đi nhôm việt pháp hệ Shal nhóm 4500 kính dán an toàn 6.38mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 146 | Cử sổ, ô thoáng nhôm việt pháp hệ Shal nhóm 4500 kính dán an toàn 6.38mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 147 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt khay để xà phòng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 155 | Cút PPR d20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | Cút ren trong PPR D20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 157 | Tê PPR D20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 158 | Đầu bịt PPR D20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Kép PPR D20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Van phao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Van 1 chiều D20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Van chặn D20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựaPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 165 | Cút PVC D110 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 166 | Măng xông D110 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 42mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 169 | Cút PVC D42 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 170 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4822 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,884 | m3 |
| 172 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,415 | m3 |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0317 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2258 | tấn |
| 175 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1023 | 100m2 |
| 176 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9504 | m3 |
| 177 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0769 | 100m3 |
| 178 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5829 | m3 |
| 179 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,53 | m3 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0061 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0348 | tấn |
| 182 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0383 | 100m2 |
| 183 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | m3 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 185 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1588 | 100m2 |
| 186 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,862 | m3 |
| 187 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50,14 | m2 |
| 188 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,818 | m2 |
| 189 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,88 | m2 |
| 190 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,71 | m2 |
| 191 | Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,71 | m2 |
| 192 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5079 | m3 |
| 193 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,758 | m2 |
| 194 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64,628 | m2 |
| 195 | Cử đi nhôm việt pháp hệ Shal nhóm 4500 kính dán an toàn 6.38mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 196 | Cử sổ, ô thoáng nhôm việt pháp hệ Shal nhóm 4500 kính dán an toàn 6.38mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 197 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50,14 | m2 |
| 198 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,698 | m2 |
| 199 | Láng granitô cầu thang | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5549 | m2 |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 202 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 203 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 206 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 210 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 213 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 219 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 223 | Van một chiều D25 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 224 | Van chặn D20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 225 | Van chặn D25 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 226 | Van phao điện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 227 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3662 | m3 |
| 228 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0362 | tấn |
| 230 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0182 | 100m2 |
| 231 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 232 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1054 | m3 |
| 233 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,011 | m2 |
| 234 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | m3 |
| 235 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0259 | tấn |
| 236 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 237 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 238 | Cút sành D100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: CHI MOM | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8514 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1874 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5544 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1212 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1827 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6989 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2028 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1183 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0098 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Gia công cửa sắt vuông 14x14 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0406 | tấn |
| 18 | Cửa lò bằng tôn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m2 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1175 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0325 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0409 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4503 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8523 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3485 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 41,162 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 46,442 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà (70%) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 122,9495 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (30%) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2395 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2395 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 94,03 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 79,0738 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 79,0738 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 30% | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0943 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 70% | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 72,5533 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0943 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 158,189 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 197,6776 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi