Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210459480-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thủy Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210459475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 23:01:00 đến ngày 2021-05-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,174,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\- Bó vỉa, viền bồn
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy ca Đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT 8 Cây
2 Đào bụi tre = thủ công Đường kính bụi tre Chương V của E-HSMT 6 Bụi
3 Bốc xếp, Vận chuyển đổ đi Chương V của E-HSMT 8 Công.
4 Đào bóc lớp bề mặt dày hiện trạng Chương V của E-HSMT 47,5 1 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi Chương V của E-HSMT 53,675 1 m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ Cự ly Chương V của E-HSMT 53,675 1 m3
7 Đắp đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT 11,6 1 m3
8 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy ca Đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT 9 Cây
9 Bốc xếp, Vận chuyển đổ đi Chương V của E-HSMT 4 Công.
10 Đào bóc lớp bề mặt dày hiện trạng Chương V của E-HSMT 62,5 1 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi Chương V của E-HSMT 70,625 1 m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ Cự ly Chương V của E-HSMT 70,625 1 m3
13 Đắp đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT 50 1 m3
14 Đào bóc lớp bề mặt dày hiện trạng Chương V của E-HSMT 44 1 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi Chương V của E-HSMT 49,72 1 m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ Cự ly Chương V của E-HSMT 49,72 1 m3
17 Đắp đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT 35,2 1 m3
18 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy ca Đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT 2 Cây
19 Bốc xếp, Vận chuyển đổ đi Chương V của E-HSMT 1 Công.
20 Đào bóc lớp bề mặt dày hiện trạng Chương V của E-HSMT 102,4 1 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi Chương V của E-HSMT 115,712 1 m3
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ Cự ly Chương V của E-HSMT 115,712 1 m3
23 Đắp đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT 43,2 1 m3
24 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy ca Đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT 1 Cây
25 Đào bụi tre = thủ công Đường kính bụi tre Chương V của E-HSMT 7 Bụi
26 Bốc xếp, Vận chuyển đổ đi Chương V của E-HSMT 8 Công.
27 Đào bóc lớp bề mặt dày hiện trạng Chương V của E-HSMT 124 1 m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi Chương V của E-HSMT 140,12 1 m3
29 Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ Cự ly Chương V của E-HSMT 124 1 m3
30 Đắp đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT 99,2 1 m3
31 Đào móng có chiều rộng Chương V của E-HSMT 5,698 1 m3
32 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 2,313 1 m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT 3,896 1 m3
34 Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ Cự ly Chương V của E-HSMT 3,895 1 m3
35 Bê tông lót móng viền bồn Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,965 1 m3
36 Xây viền bồn gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày 100,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,992 1 m3
37 Trát granitô viền bồn Vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 25,568 1 m2
38 Đào móng có chiều rộng Chương V của E-HSMT 2,953 1 m3
39 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 2,284 1 m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi Chương V của E-HSMT 0,823 1 m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ Cự ly Chương V của E-HSMT 0,823 1 m3
42 Bê tông lót móng bó vỉa Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,884 1 m3
43 Xây ghế ngồi, bồn hoa 1 gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày 30cm,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,406 1 m3
44 Trát granitô thành ghế, thành bồn hoa Vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 17,535 1 m2
45 Lát đá mặt bệ ghế ngồi, bồn hoa 1 Đá granite tự nhiên Chương V của E-HSMT 8,619 1 m2
46 Đào móng có chiều rộng Chương V của E-HSMT 19,664 1 m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi Chương V của E-HSMT 22,219 1 m3
48 Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ Cự ly Chương V của E-HSMT 22,219 1 m3
49 Bê tông lót móng bó vỉa Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 19,664 1 m3
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn Bó vỉa ,vữa BT đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 26,56 1 m3
51 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa đúc sẵn Chương V của E-HSMT 524,8 1 m2
52 Lắp bó vỉa hè thẳng bằng bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 980 1 m
B *\- Sân, đường dạo
1 Lu lèn lại bề mặt sân Chương V của E-HSMT 1.585 1 m2
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 1.585 1 m2
3 Bê tông nền dày 100, cắt khe nhiệt, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 158,5 1 m3
4 Lát gạch Tuynen đặc (220x60x50) Vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 1.585 1 m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 439 1 m2
6 Bê tông nền dày 100, cắt khe nhiệt, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 43,9 1 m3
7 Lát gạch Terrazzo kt 300x300x30 màu xám XM M75 Chương V của E-HSMT 439 1 m2
8 Sơn kẻ đường chia lô, rộng 10cm Chương V của E-HSMT 9,6 1 m2
9 Băm nhám bê mặt bê tông hiện trạng để tạo độ kết dính Chương V của E-HSMT 370 m2
10 Bê tông nền dày 70, cắt khe nhiệt Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 25,9 1 m3
11 Lát gạch Terrazzo kt 300x300x30 màu xám XM M75 Chương V của E-HSMT 370 1 m2
12 Băm nhám bê mặt bê tông hiện trạng để tạo độ kết dính Chương V của E-HSMT 370 m2
13 Lát gạch Terrazzo kt 300x300x30 màu xám XM M75 Chương V của E-HSMT 370 1 m2
14 Băm nhám bê mặt bê tông hiện trạng để tạo độ kết dính Chương V của E-HSMT 35 m2
15 Lát gạch gốm kt 300x300x12 màu đỏ Chương V của E-HSMT 35 1 m2
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 242 1 m2
17 Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 cắt khe nhiệt, Chương V của E-HSMT 48,4 1 m3
18 Xoa lỳ bề mặt, đánh dốc Chương V của E-HSMT 242 1 m2
C *\- Trồng cây
1 Trồng cây chuỗi ngọc rộng 400, cao 500 Chương V của E-HSMT 38 1 m2
2 Trồng cỏ đậu Chương V của E-HSMT 775 m2
3 Trồng cây Cẩm tú mai (25 cây/m2) rộng 300 Chương V của E-HSMT 130,8 1 m2
4 Trồng cây Chuối mỏ két (20 cây/m2) Chương V của E-HSMT 122 1 m2
5 Trồng cây Ngũ sắc (16 cây/m2) Chương V của E-HSMT 146 1 m2
6 Tư­ới n­ước bảo dư­ỡng bồn hoa, thảm cỏ... lấy từ máy nước Chương V của E-HSMT 1.211,8 1 m2/thg
7 Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 63,75 1 m3
8 Trồng cây Giáng Hương cao >3m đường kính thân 10-12cm Chương V của E-HSMT 27 cây
9 Trồng cây Sao đen cao 3.5m đường kính thân 15cm Chương V của E-HSMT 1 cây
10 Trồng cây Tường Vi cao 2m Chương V của E-HSMT 33 cây
11 Trồng cây Hồng Lộc cao 0.8-1m Chương V của E-HSMT 16 cây
12 Trồng cây Vạn Tuế cao 1m Chương V của E-HSMT 6 cây
13 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Nước máy Chương V của E-HSMT 83 1cây/90n
14 Cục đá cuội đường kính khoảng 0.8-1m Chương V của E-HSMT 4 ck
D *\- Thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 151,15 1 m3
2 Đắp đất hoàn trả Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 86,52 1 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT 17,63 1 m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ Cự ly Chương V của E-HSMT 86,52 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,51 1 m3
6 Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,78 1 m3
7 Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,2 1 m3
8 Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,46 1 m3
9 Ván khuôn móng, thân hố ga Chương V của E-HSMT 15,68 1 m2
10 Ván khuôn xà dầm, giằng hố ga, Chương V của E-HSMT 3,28 1 m2
11 Gia công cốt thép giằng ga Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,059 Tấn
12 Lắp đặt tấm đan bằng gang cầu GC45-5(tải trọng 12.5T) Chương V của E-HSMT 2 Cái
13 Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 4,73 1 m3
14 Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 7,09 1 m3
15 Bê tông thân mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 15,48 1 m3
16 Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 5,04 1 m3
17 Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,554 Tấn
18 Ván khuôn móng mương Chương V của E-HSMT 21,17 1 m2
19 Ván khuôn thân mương Chương V của E-HSMT 206,43 1 m2
20 Ván khuôn giằng mương Chương V của E-HSMT 47,36 1 m2
21 Gia công cốt thép thép râu Chương V của E-HSMT 0,001 Tấn
22 Lắp dựng niềng mương bằng gang V50x50x10 Chương V của E-HSMT 0,181 Tấn
23 Lắp đặt tấm đan mương bằng gang cầu GC45-5 kt 1020x450x50 (tải trọng 12.5T) Chương V của E-HSMT 9 Cái
24 Thi công lớp cát sỏi đệm móng Chương V của E-HSMT 0,6 1 m3
25 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 1,6 1 m3
26 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 3,82 1 m2
27 Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống Chương V của E-HSMT 3 1 đoạn
28 Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm Chương V của E-HSMT 2 1mối nối
29 Quét nhựa bitum nóng 2 lớp Chương V của E-HSMT 11,33 1 m2
30 Thi công lớp cát sỏi đệm móng Chương V của E-HSMT 0,7 1 m3
31 Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 1,62 1 m3
32 Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 0,78 1 m3
33 Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 1,53 1 m3
34 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 6,25 1 m2
35 Ván khuôn móng, sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 6,28 1 m2
36 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 6,4 1 m2
37 Bê tông nền dày 20cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,28 1 m3
38 Lát gạch gốm kt 300x300x12 màu đỏ Chương V của E-HSMT 6,4 1 m2
E *\- Gia cố mái
1 Đào đất thi công kè bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 287,62 1 m3
2 Đắp đất hoàn trả máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 154,62 1 m3
3 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 162,68 1 m3
4 Đắp đất đe quai, (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 180 1 m3
5 Đào phá đê quai Chương V của E-HSMT 180 1 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT 192,6 1 m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ. Cự ly Chương V của E-HSMT 192,6 1 m3
8 Phên khại Chương V của E-HSMT 360 m2
9 Gia công lắp dựng thép néo D6 Chương V của E-HSMT 0,064 Tấn
10 Giằng tre chống xiên L=2.5m, a=1m Chương V của E-HSMT 180 m
11 Đóng cọc chống xiên Chương V của E-HSMT 450 1 m
12 Bê tông móng kè Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 54,29 1 m3
13 Ván khuôn móng kè Chương V của E-HSMT 74,36 1 m2
14 Bê tông thân kè vữa BT đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 69,9 1 m3
15 Ván khuôn thân kè Chương V của E-HSMT 227,54 1 m2
16 Lớp sải sạn dày 10cm đáy kè Chương V của E-HSMT 11,44 1 m3
17 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m Mật độ cọc 16 cọc/m2, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 4.312,5 1 m
18 Ván khuôn giằng gia cố mái Chương V của E-HSMT 143,35 1 m2
19 Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,835 Tấn
20 Bê tông giằng mái gia cố Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 13,02 1 m3
21 Đệm vữa XM M100 dày 2mm Chương V của E-HSMT 20,38 1 m2
22 Khe phòng lún rộng 2cm Chương V của E-HSMT 2,12 m
23 Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M100 Chương V của E-HSMT 89,61 1 m2
24 Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,55 1 m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 tấm ốp mái Chương V của E-HSMT 6,75 1 m3
26 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn tấm ốp mái Chương V của E-HSMT 184,9 1 m2
27 ốp tấm bê tông mái kt 0.4x0.4m Chương V của E-HSMT 84 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->