Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210521523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố vinh và ngân sách phường Trung Đô |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 22:40:00 đến ngày 2021-05-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,560,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%) | Theo Chương V và BVTK | 2,479 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (95%) | Theo Chương V và BVTK | 0,471 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,4958 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,4958 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,4958 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (5%) | Theo Chương V và BVTK | 8,937 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (95%) | Theo Chương V và BVTK | 1,698 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 1,7874 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 1,7874 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 1,7874 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV (5%) | Theo Chương V và BVTK | 15,249 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV (95%) | Theo Chương V và BVTK | 2,8973 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 3,0498 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 3,0498 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 3,0498 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 1,6287 | 100m3 |
| 17 | Mua đất để đắp mỏ Hưng Tây | Theo Chương V và BVTK | 184,0431 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 5,8548 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo Chương V và BVTK | 5,8548 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo Chương V và BVTK | 5,8548 | 100tấn |
| 4 | Thảm BTN C19 dày 6cm | Theo Chương V và BVTK | 30,9338 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh BTN C19 dày 2cm | Theo Chương V và BVTK | 20,6225 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 30,9338 | 100m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt đường cũ | Theo Chương V và BVTK | 30,9338 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 0,2954 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo Chương V và BVTK | 0,2954 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo Chương V và BVTK | 0,2954 | 100tấn |
| 11 | Thảm BTN C19 dày 6cm | Theo Chương V và BVTK | 2,0745 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 2,0745 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 2,0745 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V và BVTK | 2,0745 | 100m2 |
| 15 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 1cm | Theo Chương V và BVTK | 0,2593 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 0,3781 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo Chương V và BVTK | 0,3781 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo Chương V và BVTK | 0,3781 | 100tấn |
| 19 | Thảm BTN C19 dày 6cm | Theo Chương V và BVTK | 2,655 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 2,655 | 100m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt đường cũ | Theo Chương V và BVTK | 2,655 | 100m2 |
| C | VỈA HÈ, BÓ VỈA | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng | Theo Chương V và BVTK | 52 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,52 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,52 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,52 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch terrazzo dày 3cm | Theo Chương V và BVTK | 1.982,91 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Chương V và BVTK | 1.982,91 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V và BVTK | 198,291 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 51,48 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và BVTK | 9,984 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng M100 dày 10cm | Theo Chương V và BVTK | 41,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo Chương V và BVTK | 2,08 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo Chương V và BVTK | 890 | m |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo Chương V và BVTK | 150 | m |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 1.040 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 1.040 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 12,87 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 15,6 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V và BVTK | 26 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 7,48 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 88,4 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V và BVTK | 3,74 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 18,68 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và BVTK | 211,09 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V và BVTK | 17,55 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo Chương V và BVTK | 1,1321 | 100m2 |
| 26 | Cây xanh trồng mới (lựa chọn những loại cây thuộc danh mục cây xanh) | Theo Chương V và BVTK | 33 | cây |
| 27 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo Chương V và BVTK | 8 | 1cây |
| 28 | Đánh cây bóng mát cây cảnh,Cỡ bầu 80x80cm | Theo Chương V và BVTK | 8 | 1 cây |
| 29 | Lưới bó gốc cây, dây buộc | Theo Chương V và BVTK | 24 | m |
| 30 | Dây buộc | Theo Chương V và BVTK | 8 | Cây |
| 31 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 14,4 | 1m3 |
| 32 | Vận chuyển bốc xếp cây theo kích cỡ bầu, sọt, chậu cây là (>=80x80 cm) | Theo Chương V và BVTK | 0,008 | 1000 cây |
| 33 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm | Theo Chương V và BVTK | 8 | 1 cây |
| 34 | Chống cọc, trèo thanh buộc dây ( 10 cây/1 công) | Theo Chương V và BVTK | 0,8 | công |
| 35 | Mét chống cây (3 cọc/cây) | Theo Chương V và BVTK | 24 | cọc |
| 36 | Lưới cột cọc chống 3m/ cây | Theo Chương V và BVTK | 8 | Cây |
| 37 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V và BVTK | 8 | 1cây/năm |
| D | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Chương V và BVTK | 26,85 | m2 |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Tận dụng 50%) | |||
| 1 | Biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 4 | Bộ |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đế cột, đá 1x2, M200 | Theo Chương V và BVTK | 1,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đế cọc tiêu di động | Theo Chương V và BVTK | 0,2016 | 100m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, bê tông | Theo Chương V và BVTK | 29,12 | m2 |
| 5 | Vữa XM đổ vào ống nhựa làm cọc tiêu di động | Theo Chương V và BVTK | 0,67 | m3 |
| 6 | Dây tín hiệu cuộn 150m | Theo Chương V và BVTK | 0,0967 | Cuộn |
| 7 | Ống nhựa tiền phong D80mm | Theo Chương V và BVTK | 67,2 | m |
| 8 | Cờ điều khiển | Theo Chương V và BVTK | 1 | Cái |
| 9 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 10 | Áo phản quang | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 11 | Nhân công cảnh báo và điều khiển giao thông | Theo Chương V và BVTK | 45 | Công |
| F | MƯƠNG DỌC B=0,6M | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 10cm | Theo Chương V và BVTK | 3,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo Chương V và BVTK | 0,072 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Theo Chương V và BVTK | 9,35 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,556 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương | Theo Chương V và BVTK | 1,541 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Theo Chương V và BVTK | 36 | đoạn |
| 7 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo Chương V và BVTK | 36 | mối nối |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 2,85 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V và BVTK | 0,252 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo Chương V và BVTK | 0,219 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 36 | 1cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 36 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 36 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 3,05 | 10 tấn/1km |
| 15 | Đào rãnh bằng thủ công đất cấp III (10%) | Theo Chương V và BVTK | 9,176 | m3 |
| 16 | Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (90%) | Theo Chương V và BVTK | 0,826 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,639 | 100m3 |
| 18 | Mua đất để đắp mỏ Hưng Tây | Theo Chương V và BVTK | 31,65 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,512 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,512 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,512 | 100m3 |
| G | CỐNG NGANG B=0,6M | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 10cm | Theo Chương V và BVTK | 1,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo Chương V và BVTK | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông thân cống, đá 1x2, M200 | Theo Chương V và BVTK | 7,24 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,352 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,281 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương | Theo Chương V và BVTK | 0,96 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Theo Chương V và BVTK | 16 | đoạn |
| 8 | Nối cống hộp B=0,6m bằng phương pháp xảm | Theo Chương V và BVTK | 16 | mối nối |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 16 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 16 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 1,81 | 10 tấn/1km |
| 12 | Đào rãnh bằng thủ công đất cấp III (10%) | Theo Chương V và BVTK | 4,5 | m3 |
| 13 | Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (90%) | Theo Chương V và BVTK | 0,405 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,306 | 100m3 |
| 15 | Mua đất để đắp mỏ Hưng Tây | Theo Chương V và BVTK | 14,667 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,251 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,251 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,251 | 100m3 |
| 19 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 0,225 | 100m2 |
| 20 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm | Theo Chương V và BVTK | 0,225 | 100m2 |
| 21 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm | Theo Chương V và BVTK | 0,225 | 100m2 |
| H | HỐ THU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10%) | Theo Chương V và BVTK | 5,78 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%) | Theo Chương V và BVTK | 0,52 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,26 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp mỏ Hưng Tây | Theo Chương V và BVTK | 0,435 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,322 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,322 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,322 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V và BVTK | 1,95 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo Chương V và BVTK | 0,113 | 100m2 |
| 10 | Giếng thu ngăn mùi kích thước 410x960x1120m | Theo Chương V và BVTK | 36 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Chương V và BVTK | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 250mm | Theo Chương V và BVTK | 0,936 | 100m |
| 13 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 0,614 | 100m2 |
| 14 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm | Theo Chương V và BVTK | 0,614 | 100m2 |
| 15 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm | Theo Chương V và BVTK | 0,614 | 100m2 |
| I | GIẾNG THĂM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 4,59 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 6,89 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo Chương V và BVTK | 0,173 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 16,03 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giếng thăm D14 | Theo Chương V và BVTK | 0,113 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình L100x100x7 | Theo Chương V và BVTK | 0,971 | tấn |
| 7 | Thép hình L100x100x7 | Theo Chương V và BVTK | 0,971 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ giếng thăm | Theo Chương V và BVTK | 2,228 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 2,75 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và BVTK | 0,329 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình L100x100x7 | Theo Chương V và BVTK | 1,395 | tấn |
| 12 | Thép hình L100x100x7 | Theo Chương V và BVTK | 1,395 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và BVTK | 0,13 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo Chương V và BVTK | 36 | cái |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 36 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 36 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 0,688 | 10 tấn/1km |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 11,296 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%) | Theo Chương V và BVTK | 1,017 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,687 | 100m3 |
| 21 | Mua đất để đắp mỏ Hưng Tây | Theo Chương V và BVTK | 27,615 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,63 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,63 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,63 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dỡ thành mương cũ) | Theo Chương V và BVTK | 4,75 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo Chương V và BVTK | 2,81 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,076 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,076 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,076 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 4,59 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 6,89 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng giếng thăm | Theo Chương V và BVTK | 0,173 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 17,65 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giếng thăm D14 | Theo Chương V và BVTK | 0,113 | tấn |
| 35 | Lắp đặt thép hình L100x100x7 | Theo Chương V và BVTK | 0,971 | tấn |
| 36 | Thép hình L100x100x7 | Theo Chương V và BVTK | 0,971 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ giếng thăm | Theo Chương V và BVTK | 2,444 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 2,75 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và BVTK | 0,329 | tấn |
| 40 | Lắp đặt thép hình L100x100x7 | Theo Chương V và BVTK | 1,395 | tấn |
| 41 | Thép hình L100x100x7 | Theo Chương V và BVTK | 1,395 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và BVTK | 0,13 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo Chương V và BVTK | 36 | cái |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 36 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 36 | 1 cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 0,688 | 10 tấn/1km |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 11,85 | m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) | Theo Chương V và BVTK | 1,067 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,683 | 100m3 |
| 50 | Mua đất để đắp mỏ Hưng Tây | Theo Chương V và BVTK | 24,757 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,661 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,661 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,661 | 100m3 |
| J | CỐNG THU QUA ĐƯỜNG D300 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 9,29 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V và BVTK | 18,81 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo Chương V và BVTK | 0,851 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 11,18 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,572 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép thân cống | Theo Chương V và BVTK | 3,727 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Theo Chương V và BVTK | 122 | đoạn |
| 8 | Vữa XM M100 chèn khe nối | Theo Chương V và BVTK | 1,6 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 122 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 122 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 2,795 | 10 tấn/1km |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 24,22 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) | Theo Chương V và BVTK | 2,18 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 1,284 | 100m3 |
| 15 | Mua đất để đắp | Theo Chương V và BVTK | 37,89 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 1,35 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 1,35 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 1,35 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 2,266 | m3 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,431 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,453 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,453 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo Chương V và BVTK | 0,453 | 100m3 |
| 24 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 2,266 | 100m2 |
| 25 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm | Theo Chương V và BVTK | 2,266 | 100m2 |
| 26 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm | Theo Chương V và BVTK | 2,266 | 100m2 |
| K | NẠO VÉT MƯƠNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống ngầm ( cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính ống 300mm - 600mm (đô thị loại I: K=0,92 ; hệ số không trung chuyển bùn K=0,87) | Theo Chương V và BVTK | 23,28 | m3 bùn |
| 2 | Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác (mương có chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 34,92 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Theo Chương V và BVTK | 58,2 | m3 |
| L | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Chi phí thuê bãi đúc | Theo Chương V và BVTK | 2 | tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi