Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210553500-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210521523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố vinh và ngân sách phường Trung Đô
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 22:40:00 đến ngày 2021-05-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,560,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%) Theo Chương V và BVTK 2,479 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (95%) Theo Chương V và BVTK 0,471 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,4958 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,4958 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,4958 100m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (5%) Theo Chương V và BVTK 8,937 m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (95%) Theo Chương V và BVTK 1,698 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 1,7874 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 1,7874 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 1,7874 100m3
11 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV (5%) Theo Chương V và BVTK 15,249 m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV (95%) Theo Chương V và BVTK 2,8973 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo Chương V và BVTK 3,0498 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo Chương V và BVTK 3,0498 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo Chương V và BVTK 3,0498 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và BVTK 1,6287 100m3
17 Mua đất để đắp mỏ Hưng Tây Theo Chương V và BVTK 184,0431 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo Chương V và BVTK 5,8548 100tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo Chương V và BVTK 5,8548 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo Chương V và BVTK 5,8548 100tấn
4 Thảm BTN C19 dày 6cm Theo Chương V và BVTK 30,9338 100m2
5 Bù vênh BTN C19 dày 2cm Theo Chương V và BVTK 20,6225 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo Chương V và BVTK 30,9338 100m2
7 Vệ sinh mặt đường cũ Theo Chương V và BVTK 30,9338 100m2
8 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo Chương V và BVTK 0,2954 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo Chương V và BVTK 0,2954 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo Chương V và BVTK 0,2954 100tấn
11 Thảm BTN C19 dày 6cm Theo Chương V và BVTK 2,0745 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo Chương V và BVTK 2,0745 100m2
13 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 Theo Chương V và BVTK 2,0745 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo Chương V và BVTK 2,0745 100m2
15 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 1cm Theo Chương V và BVTK 0,2593 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo Chương V và BVTK 0,3781 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo Chương V và BVTK 0,3781 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo Chương V và BVTK 0,3781 100tấn
19 Thảm BTN C19 dày 6cm Theo Chương V và BVTK 2,655 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo Chương V và BVTK 2,655 100m2
21 Vệ sinh mặt đường cũ Theo Chương V và BVTK 2,655 100m2
C VỈA HÈ, BÓ VỈA
1 Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng Theo Chương V và BVTK 52 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo Chương V và BVTK 0,52 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo Chương V và BVTK 0,52 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo Chương V và BVTK 0,52 100m3
5 Lát gạch terrazzo dày 3cm Theo Chương V và BVTK 1.982,91 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Chương V và BVTK 1.982,91 m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V và BVTK 198,291 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V và BVTK 51,48 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V và BVTK 9,984 100m2
10 Bê tông lót móng M100 dày 10cm Theo Chương V và BVTK 41,6 m3
11 Ván khuôn móng Theo Chương V và BVTK 2,08 100m2
12 Lắp đặt bó vỉa thẳng Theo Chương V và BVTK 890 m
13 Lắp đặt bó vỉa cong Theo Chương V và BVTK 150 m
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo Chương V và BVTK 1.040 1 cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Theo Chương V và BVTK 1.040 1 cấu kiện
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và BVTK 12,87 10 tấn/1km
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 15,6 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V và BVTK 26 m3
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Chương V và BVTK 7,48 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V và BVTK 88,4 m2
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V và BVTK 3,74 m3
22 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Chương V và BVTK 18,68 m3
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V và BVTK 211,09 m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V và BVTK 17,55 m3
25 Ván khuôn móng Theo Chương V và BVTK 1,1321 100m2
26 Cây xanh trồng mới (lựa chọn những loại cây thuộc danh mục cây xanh) Theo Chương V và BVTK 33 cây
27 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Theo Chương V và BVTK 8 1cây
28 Đánh cây bóng mát cây cảnh,Cỡ bầu 80x80cm Theo Chương V và BVTK 8 1 cây
29 Lưới bó gốc cây, dây buộc Theo Chương V và BVTK 24 m
30 Dây buộc Theo Chương V và BVTK 8 Cây
31 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo Chương V và BVTK 14,4 1m3
32 Vận chuyển bốc xếp cây theo kích cỡ bầu, sọt, chậu cây là (>=80x80 cm) Theo Chương V và BVTK 0,008 1000 cây
33 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm Theo Chương V và BVTK 8 1 cây
34 Chống cọc, trèo thanh buộc dây ( 10 cây/1 công) Theo Chương V và BVTK 0,8 công
35 Mét chống cây (3 cọc/cây) Theo Chương V và BVTK 24 cọc
36 Lưới cột cọc chống 3m/ cây Theo Chương V và BVTK 8 Cây
37 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo Chương V và BVTK 8 1cây/năm
D HỆ THỐNG ATGT
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo Chương V và BVTK 26,85 m2
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Tận dụng 50%)
1 Biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật Theo Chương V và BVTK 4 Bộ
2 Sản xuất và lắp dựng bê tông đế cột, đá 1x2, M200 Theo Chương V và BVTK 1,46 m3
3 Ván khuôn đế cọc tiêu di động Theo Chương V và BVTK 0,2016 100m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, bê tông Theo Chương V và BVTK 29,12 m2
5 Vữa XM đổ vào ống nhựa làm cọc tiêu di động Theo Chương V và BVTK 0,67 m3
6 Dây tín hiệu cuộn 150m Theo Chương V và BVTK 0,0967 Cuộn
7 Ống nhựa tiền phong D80mm Theo Chương V và BVTK 67,2 m
8 Cờ điều khiển Theo Chương V và BVTK 1 Cái
9 Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông Theo Chương V và BVTK 1 cái
10 Áo phản quang Theo Chương V và BVTK 1 bộ
11 Nhân công cảnh báo và điều khiển giao thông Theo Chương V và BVTK 45 Công
F MƯƠNG DỌC B=0,6M
1 Bê tông lót M100 dày 10cm Theo Chương V và BVTK 3,74 m3
2 Ván khuôn móng Theo Chương V và BVTK 0,072 100m2
3 Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200 Theo Chương V và BVTK 9,35 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Theo Chương V và BVTK 0,556 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương Theo Chương V và BVTK 1,541 100m2
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Theo Chương V và BVTK 36 đoạn
7 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Theo Chương V và BVTK 36 mối nối
8 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 2,85 m3
9 Cốt thép tấm đan Theo Chương V và BVTK 0,252 tấn
10 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo Chương V và BVTK 0,219 100m2
11 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Theo Chương V và BVTK 36 1cấu kiện
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo Chương V và BVTK 36 1 cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo Chương V và BVTK 36 1 cấu kiện
14 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và BVTK 3,05 10 tấn/1km
15 Đào rãnh bằng thủ công đất cấp III (10%) Theo Chương V và BVTK 9,176 m3
16 Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (90%) Theo Chương V và BVTK 0,826 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và BVTK 0,639 100m3
18 Mua đất để đắp mỏ Hưng Tây Theo Chương V và BVTK 31,65 m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,512 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,512 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,512 100m3
G CỐNG NGANG B=0,6M
1 Bê tông lót M100 dày 10cm Theo Chương V và BVTK 1,76 m3
2 Ván khuôn móng Theo Chương V và BVTK 0,032 100m2
3 Sản xuất bê tông thân cống, đá 1x2, M200 Theo Chương V và BVTK 7,24 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Theo Chương V và BVTK 0,352 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Theo Chương V và BVTK 0,281 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương Theo Chương V và BVTK 0,96 100m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Theo Chương V và BVTK 16 đoạn
8 Nối cống hộp B=0,6m bằng phương pháp xảm Theo Chương V và BVTK 16 mối nối
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo Chương V và BVTK 16 1 cấu kiện
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo Chương V và BVTK 16 1 cấu kiện
11 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và BVTK 1,81 10 tấn/1km
12 Đào rãnh bằng thủ công đất cấp III (10%) Theo Chương V và BVTK 4,5 m3
13 Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (90%) Theo Chương V và BVTK 0,405 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và BVTK 0,306 100m3
15 Mua đất để đắp mỏ Hưng Tây Theo Chương V và BVTK 14,667 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,251 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,251 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,251 100m3
19 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo Chương V và BVTK 0,225 100m2
20 Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm Theo Chương V và BVTK 0,225 100m2
21 Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm Theo Chương V và BVTK 0,225 100m2
H HỐ THU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10%) Theo Chương V và BVTK 5,78 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%) Theo Chương V và BVTK 0,52 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và BVTK 0,26 100m3
4 Mua đất để đắp mỏ Hưng Tây Theo Chương V và BVTK 0,435 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,322 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,322 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,322 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Chương V và BVTK 1,95 m3
9 Ván khuôn móng Theo Chương V và BVTK 0,113 100m2
10 Giếng thu ngăn mùi kích thước 410x960x1120m Theo Chương V và BVTK 36 cái
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo Chương V và BVTK 36 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 250mm Theo Chương V và BVTK 0,936 100m
13 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 Theo Chương V và BVTK 0,614 100m2
14 Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm Theo Chương V và BVTK 0,614 100m2
15 Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm Theo Chương V và BVTK 0,614 100m2
I GIẾNG THĂM
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 4,59 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 6,89 m3
3 Ván khuôn móng Theo Chương V và BVTK 0,173 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 16,03 m3
5 Lắp dựng cốt thép giếng thăm D14 Theo Chương V và BVTK 0,113 tấn
6 Lắp đặt thép hình L100x100x7 Theo Chương V và BVTK 0,971 tấn
7 Thép hình L100x100x7 Theo Chương V và BVTK 0,971 tấn
8 Ván khuôn gỗ giếng thăm Theo Chương V và BVTK 2,228 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V và BVTK 2,75 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V và BVTK 0,329 tấn
11 Lắp đặt thép hình L100x100x7 Theo Chương V và BVTK 1,395 tấn
12 Thép hình L100x100x7 Theo Chương V và BVTK 1,395 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V và BVTK 0,13 100m2
14 Lắp dựng tấm đan bằng máy Theo Chương V và BVTK 36 cái
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo Chương V và BVTK 36 1 cấu kiện
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Theo Chương V và BVTK 36 1 cấu kiện
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và BVTK 0,688 10 tấn/1km
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 11,296 m3
19 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%) Theo Chương V và BVTK 1,017 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và BVTK 0,687 100m3
21 Mua đất để đắp mỏ Hưng Tây Theo Chương V và BVTK 27,615 m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,63 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,63 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,63 100m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dỡ thành mương cũ) Theo Chương V và BVTK 4,75 m3
26 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo Chương V và BVTK 2,81 m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo Chương V và BVTK 0,076 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo Chương V và BVTK 0,076 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo Chương V và BVTK 0,076 100m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 4,59 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 6,89 m3
32 Ván khuôn móng giếng thăm Theo Chương V và BVTK 0,173 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 17,65 m3
34 Lắp dựng cốt thép giếng thăm D14 Theo Chương V và BVTK 0,113 tấn
35 Lắp đặt thép hình L100x100x7 Theo Chương V và BVTK 0,971 tấn
36 Thép hình L100x100x7 Theo Chương V và BVTK 0,971 tấn
37 Ván khuôn gỗ giếng thăm Theo Chương V và BVTK 2,444 100m2
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V và BVTK 2,75 m3
39 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V và BVTK 0,329 tấn
40 Lắp đặt thép hình L100x100x7 Theo Chương V và BVTK 1,395 tấn
41 Thép hình L100x100x7 Theo Chương V và BVTK 1,395 tấn
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V và BVTK 0,13 100m2
43 Lắp dựng tấm đan bằng máy Theo Chương V và BVTK 36 cái
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo Chương V và BVTK 36 1 cấu kiện
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Theo Chương V và BVTK 36 1 cấu kiện
46 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và BVTK 0,688 10 tấn/1km
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 11,85 m3
48 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) Theo Chương V và BVTK 1,067 100m3
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và BVTK 0,683 100m3
50 Mua đất để đắp mỏ Hưng Tây Theo Chương V và BVTK 24,757 m3
51 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,661 100m3
52 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,661 100m3
53 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 0,661 100m3
J CỐNG THU QUA ĐƯỜNG D300
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V và BVTK 9,29 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V và BVTK 18,81 m3
3 Ván khuôn móng Theo Chương V và BVTK 0,851 100m2
4 Bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V và BVTK 11,18 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo Chương V và BVTK 0,572 tấn
6 Ván khuôn thép thân cống Theo Chương V và BVTK 3,727 100m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Theo Chương V và BVTK 122 đoạn
8 Vữa XM M100 chèn khe nối Theo Chương V và BVTK 1,6 m3
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo Chương V và BVTK 122 1 cấu kiện
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo Chương V và BVTK 122 1 cấu kiện
11 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V và BVTK 2,795 10 tấn/1km
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 24,22 m3
13 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) Theo Chương V và BVTK 2,18 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V và BVTK 1,284 100m3
15 Mua đất để đắp Theo Chương V và BVTK 37,89 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 1,35 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 1,35 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V và BVTK 1,35 100m3
19 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV Theo Chương V và BVTK 2,266 m3
20 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV Theo Chương V và BVTK 0,431 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo Chương V và BVTK 0,453 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo Chương V và BVTK 0,453 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo Chương V và BVTK 0,453 100m3
24 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 Theo Chương V và BVTK 2,266 100m2
25 Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm Theo Chương V và BVTK 2,266 100m2
26 Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm Theo Chương V và BVTK 2,266 100m2
K NẠO VÉT MƯƠNG HIỆN TRẠNG
1 Nạo vét bùn cống ngầm ( cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính ống 300mm - 600mm (đô thị loại I: K=0,92 ; hệ số không trung chuyển bùn K=0,87) Theo Chương V và BVTK 23,28 m3 bùn
2 Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác (mương có chiều rộng Theo Chương V và BVTK 34,92 1m3
3 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn Theo Chương V và BVTK 58,2 m3
L BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1 Chi phí thuê bãi đúc Theo Chương V và BVTK 2 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->