Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Cầu Bắc Chan tại lý trình Km9+673

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210514562-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Cầu Bắc Chan tại lý trình Km9+673
Số hiệu KHLCNT 20210514478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách thị xã Kiến Tường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 09:54:00 đến ngày 2021-05-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,970,998,412 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 242,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỌC BTCT (35x35)CM
1 Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,928 tấn
2 Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,585 tấn
3 Cốt thép cọc BTĐS d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,045 tấn
4 SX thép dẹp d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,921 tấn
5 Lắp dựng thép dẹp d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,921 tấn
6 BTĐS cọc đá 1x2, M350, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,845 m3
7 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,817 100m2
8 SXLD thép tấm dày 10mm nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,17 tấn
9 Lắp dựng thép tấm d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,17 tấn
10 Ban ủi mặt bằng bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m2
11 Đắp cát đệm móng bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
12 Trải lớp nylon ngăn cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m2
13 Láng vữa bãi đúc cọc M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
B MỐ CẦU
1 Đào đất thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,203 100m3
2 Đắp trả đất đào mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m3
3 Chờ đóng cọc thử búa 3,5T, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
4 Đóng cọc BTCT (35x35)cm thẳng, trên cạn, Lcọc≤24m, búa 3,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
5 Đóng cọc BTCT (35x35)cm xiên, trên cạn, Lcọc≤24m, búa 3,5T, đất cấp I (Hệ số NC:1.22;Hệ số Máy TC:1.22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 100m
6 Đập đầu cọc BTCT (35x35)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,715 m3
7 Nối cọc BTCT (35x35)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 mối
8 Cốt thép mố cầu d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
9 Cốt thép mố cầu d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,687 tấn
10 Cốt thép mố cầu d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,892 tấn
11 BT mố cầu đá 1x2, M350, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,978 m3
12 Ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,068 100m2
13 BT gối mố đá 1x2, M350, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 m3
14 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Gối cao su (300x150x50)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Đá dăm đệm bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,992 m3
17 Cốt thép bản quá độ d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
18 Cốt thép bản quá độ d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 tấn
19 Cốt thép bản quá độ d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,626 tấn
20 BT lót bản quá độ đá 1x2, M150, đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,524 m3
21 BT bản quá độ đá 1x2, M300, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,26 m3
22 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
23 Bao đay tẩm nhưa chèn bản quá độ m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 3,840
C TRỤ CẦU
1 Chờ đóng cọc thử búa 3,5T, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
2 Đóng cọc BTCT (35x35)cm thẳng, dưới nước, búa 3,5T, Lcọc<=24m (không ngập đất) (Hệ số NC:0.75;Hệ số Máy TC:0.75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
3 Đóng cọc BTCT (35x35)cm thẳng, dưới nước, búa 3,5T, Lcọc<=24m (cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 100m
4 Đóng cọc BTCT (35x35)cm xiên, dưới nước, búa 3,5T, Lcọc<=24m (không ngập đất) (Hệ số NC:0.915;Hệ số Máy TC:0.915) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
5 Đóng cọc BTCT (35x35)cm xiên, dưới nước, búa 3,5T, Lcọc<=24m (cọc ngập đất) (Hệ số NC:1.22;Hệ số Máy TC:1.22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,06 100m
6 Đập đầu cọc BTCT (35x35)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,156 m3
7 Nối cọc BTCT (35x35)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 mối
8 Cốt thép trụ cầu d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 tấn
9 Cốt thép trụ cầu d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,494 tấn
10 Cốt thép trụ cầu d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,802 tấn
11 BT trụ cầu đá 1x2, M350 đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,909 m3
12 Ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,566 100m2
13 BT gối trụ đá 1x2, M350, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,869 m3
14 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
15 Gối cao su (300x150x50)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
D KẾT CẤU NHỊP (5NHỊP 18M)
1 Cẩu lắp dầm I650, L=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
2 Dầm I650, L=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 dầm
3 Vận chuyển dầm I650; L=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 dầm
4 Ráp gỗ gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 m3
5 Tháo dỡ gỗ gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 m3
6 Gỗ gông dầm (9x6x10)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 m3
7 Lắp đặt thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,806 tấn
8 Tháo dỡ thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,806 tấn
9 Hao hụt thép gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,056 kg
10 Lắp siết bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
11 Bulong Ø16mm, L=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
12 Cốt thép dầm ngang d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 tấn
13 Cốt thép dầm ngang d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 tấn
14 BT dầm ngang đá 1x2, M350 đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,655 m3
15 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 100m2
16 Cốt thép mặt cầu d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,409 tấn
17 Cốt thép mặt cầu, bệ đỡ trụ đèn d>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,593 tấn
18 SXLD thép tấm bệ đỡ trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
19 BT mặt cầu, bệ đỡ trụ đèn đá 1x2, M350 đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,115 m3
20 Ván khuôn mặt cầu, bệ đỡ trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,163 100m2
21 Lớp chống thấm mặt cầu radcon #7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,26 m2
22 Thảm BTN hạt mịn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,506 100m2
23 Vận chuyển BTN cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 100tấn
24 Vận chuyển BTN cự ly 83km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 100tấn
25 Co lơi PVC Ø60x135 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
26 Lắp siết bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Bulông Ø24mm; L=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
29 Lắp đặt khe co dãn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m
30 Khe co dãn ray thép C50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m
31 Cốt thép khe co dãn d>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
32 Vữa Sikagrout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
33 Bulon Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
34 Tole che khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,067 kg
35 Cốt thép bản liên tục nhiệt d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
36 Cốt thép bản liên tục nhiệt d>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,212 tấn
37 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 100m2
E LAN CAN
1 BT lan can đá 1x2, M350, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,784 m3
2 Ván khuôn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,203 100m2
3 Sản xuất thép tấm STK lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,153 tấn
4 Lắp đặt ống thép STK d=91mm, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m
5 Lắp đặt ống thép STK d=112mm, dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m
6 Lắp đặt ống thép STK d=82,70mm, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,992 100m
7 Lắp đặt ống thép STK d=101,60mm, dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,992 100m
8 Lắp siết bulon lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 612 cái
9 Bulon Ø22mm, L=640mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cái
10 Bulông Ø14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 cái
11 Sản xuất thép tấm STK ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
12 Lắp đặt ống thép STK d=150mm, thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m
F TRỤ DẪN HƯỚNG
1 Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 tấn
2 Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
3 Cốt thép cọc BTĐS d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,728 tấn
4 SX thép dẹp d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 tấn
5 Lắp dựng thép dẹp d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 tấn
6 BTĐS cọc đá 1x2, M350, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,156 m3
7 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,798 100m2
8 SXLD thép tấm dày 10mm nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,271 tấn
9 Lắp dựng thép tấm d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,271 tấn
10 Đóng cọc BTCT (35x35)cm thẳng, dưới nước, búa 3,5T, Lcọc≤24m (cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0.75;Hệ số Máy TC:0.75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
11 Đóng cọc BTCT (35x35)cm thẳng, dưới nước, búa 3,5T, Lcọc=30m (cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 100m
12 Đập đầu cọc BTCT (35x35)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 m3
13 Nối cọc BTCT (35x35)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối
14 Cốt thép trụ dẫn hướng d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,063 tấn
15 Cốt thép trụ dẫn hướng d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 tấn
16 BT trụ dẫn hướng đá 1x2, M350, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,213 m3
17 Ván khuôn trụ dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m2
G VÒNG VÂY THI CÔNG TRỤ
1 Đóng cọc ván thép vòng vây thi công trụ, dưới nước, Lcọc=9m (cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 100m
2 Đóng cọc ván thép vòng vây thi công trụ, dưới nước, Lcọc=9m (cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0.75;Hệ số Máy TC:0.75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,96 100m
3 Nhổ cọc ván thép vòng vây thi công trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 100m
4 Hao hụt cọc ván thép vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.235,146 kg
5 Đóng cọc thép hình vòng vây thi công trụ, dưới nước, Lcọc=12m (cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,216 100m
6 Đóng cọc thép hình vòng vây thi công trụ, dưới nước, Lcọc=12m (cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0.75;Hệ số Máy TC:0.75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,544 100m
7 Nhổ cọc thép hình vòng vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,216 100m
8 Hao hụt cọc thép hình vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.044,339 kg
9 Lắp đặt thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,887 tấn
10 Tháo dỡ thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,839 tấn
11 Hao hụt thép giằng vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.275,763 kg
12 Lắp siết bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.216 cái
13 Bulong Ø22mm, L=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.216 cái
14 BT bịt đáy đá 1x2, M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,76 m3
H KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG MỐ
1 Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=15m, (cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
2 Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=15m, (cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0.75;Hệ số Máy TC:0.75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
3 Nhổ cọc thép hình KĐV, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
4 Hao hụt cọc thép hình KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,546 kg
5 SX thép giằng khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,098 tấn
6 Lắp đặt thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,196 tấn
7 Tháo dỡ thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,196 tấn
8 Hao hụt thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.097,676 kg
I KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG TRỤ
1 Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=15m, (cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
2 Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=15m , (cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0,75;Hệ số Máy TC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
3 Nhổ cọc thép hình KĐV, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
4 Hao hụt cọc thép hình KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,092 kg
5 SX thép giằng khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,098 tấn
6 Lắp đặt thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,393 tấn
7 Tháo dỡ thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,393 tấn
8 Hao hụt thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.195,352 kg
J ĐƯỜNG VÀO CẦU
K 1/ Nền đường-Mặt đường
1 Bơm cát san lấp kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,309 100m3
2 Cung cấp cát san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.630,912 m3
3 Đắp đất bọc taluy san lấp cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 100m3
4 Đóng cừ tràm gia cố taluy, 16cây/md, Lcừ=4,5m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,72 100m
5 Vét hữu cơ nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,553 100m3
6 Đào đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,996 100m3
7 Lu lèn nền đường đạt K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,493 100m3
8 Đắp đất nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,533 100m3
9 Đắp đất nền đường K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,347 100m3
10 Đất khai thác hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.544,276 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,443 100m3
12 Vận chuyển tiếp 5Km, cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (HSMTC:5;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,443 100m3
13 Vận chuyển 4Km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (HSMTC:4;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,443 100m3
14 Đắp sỏi đỏ nền đường K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,27 100m3
15 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,211 100m3
16 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,211 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 100m2
18 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 100m2
19 BT mặt đường đá 1x2, M200, đs2-4 V Mô tả kỹ thuật theo chương 60,58 m3
20 BT lót mái taluy đá 1x2, M150, đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,493 m3
21 BT đan lục giác đá 1x2, M200, đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,796 m3
22 Ván khuôn đan lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,807 100m2
23 BT chèn đá 1x2, M150, đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,449 m3
24 Lắp đặt đan lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.744 cái
L 2/ Tường chắn
1 Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 tấn
2 Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,374 tấn
3 Cốt thép cọc BTĐS d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,108 tấn
4 SX thép dẹp d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 tấn
5 Lắp dựng thép dẹp d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 tấn
6 BTĐS cọc đá 1x2, M350, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,223 m3
7 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,451 100m2
8 Đóng cọc BTCT (25x25)cm thẳng, trên cạn, búa 2,5T, Lcọc=11,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,622 100m
9 Cốt thép tường chắn d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,442 tấn
10 Cốt thép tường chắn d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,209 tấn
11 BT lót móng tường chắn đá 1x2, M150, đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,558 m3
12 BT tường chắn đá 1x2, M300, đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,017 m3
13 Ván khuôn tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,815 100m2
M 3/ Cọc tiêu
1 Đào đất thi công móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
2 BT móng cọc tiêu đá 1x2 M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,135 m3
3 Cốt thép cọc tiêu d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
4 BT cọc tiêu đá 1x2 M200 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 m3
5 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
6 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
7 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
N 4/ Biển báo
1 Đào đất trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 m3
2 BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 m3
3 Trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 trụ
4 Trụ đỡ biển báo L=3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
5 Trụ đỡ biển báo L=3,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Biển báo tên cầu (60x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Biển báo PQ tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt biển báo hiệu đường sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt thước ngược (biển báo C5.2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
O 5/ Tole sóng
1 Đào đất trồng trụ tole sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
2 BT móng trụ đỡ đá 1x2, M200, đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
3 Lắp dựng tole sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,44 m
4 Tấm tole đầu L=0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tấm
5 Lắp siết bulon các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 cái
6 Bulon Ø16mm, L=36mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 cái
7 Bulon Ø20mm, L=380cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
8 Đệm U160x160x4x360 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
9 Tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
P 6/ Sơn đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,09 m2
Q CỐNG D=100 (H30 - XB80; L=75M)
1 Đào đất cống d=100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,124 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,833 100m
3 Đắp cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,084 m3
4 BT móng cống đá 1x2 M200 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,956 m3
5 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m2
6 Lắp đặt cống d=100cm, L=2.5m/đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 đoạn
7 Cống rung ép d=100cm (CL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
8 Lắp đặt gioăng cao su d=100cm (mối nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 mối
9 Vữa M100 trát mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 m3
R CỬA XẢ CỐNG D=100CM
1 Đóng cừ tràm gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,157 100m
2 Đắp cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 m3
3 BT móng cửa xả đá 1x2, M200, đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m3
4 BT sân cống đá 1x2, M200, đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m3
5 Ván khuôn móng cửa xả, sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m2
6 BT tường đầu, tường cánh đá 1x2, M200, đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m3
7 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m2
S VÒNG VÂY THI CÔNG CỐNG
1 Đào đất để đắp vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,6 m3
2 Phá đất vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m3
3 Đắp đất vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m3
4 Đóng + nhổ cừ tràm vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 100m
5 Hao hụt cừ tràm (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 333 m
6 Ráp gỗ vòng vây (m3 cấu kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
7 Đinh đóng vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 kg
8 Tháo dỡ gỗ vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
9 Hao hụt gỗ vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
T CẦU TẠM
1 Đóng trụ cầu tạm (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
2 Đóng trụ cầu tạm (không ngập đất) (Hệ số NC:0.75;Hệ số Máy TC:0.75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Gỗ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 m3
4 Lắp dựng KC gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 m3
5 Lắp siết bulông cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
6 Bulông d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
7 Đinh cầu L=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 cây
8 Gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 m3
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 m3
10 Nhổ cọc gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
U THÁO DỠ CẦU CŨ (TẠM TÍNH)
1 Đập phá BT cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,555 m3
2 Tháo dỡ KC thép cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,653 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->