Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Cầu Bắc Chan tại lý trình Km9+673
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210514562-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Cầu Bắc Chan tại lý trình Km9+673 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210514478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách thị xã Kiến Tường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 09:54:00 đến ngày 2021-05-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,970,998,412 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 242,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỌC BTCT (35x35)CM | |||
| 1 | Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc BTĐS d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,045 | tấn |
| 4 | SX thép dẹp d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,921 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép dẹp d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,921 | tấn |
| 6 | BTĐS cọc đá 1x2, M350, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,845 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,817 | 100m2 |
| 8 | SXLD thép tấm dày 10mm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép tấm d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | tấn |
| 10 | Ban ủi mặt bằng bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát đệm móng bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 12 | Trải lớp nylon ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 13 | Láng vữa bãi đúc cọc M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| B | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất đào mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 3 | Chờ đóng cọc thử búa 3,5T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 4 | Đóng cọc BTCT (35x35)cm thẳng, trên cạn, Lcọc≤24m, búa 3,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 5 | Đóng cọc BTCT (35x35)cm xiên, trên cạn, Lcọc≤24m, búa 3,5T, đất cấp I (Hệ số NC:1.22;Hệ số Máy TC:1.22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc BTCT (35x35)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | m3 |
| 7 | Nối cọc BTCT (35x35)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mối |
| 8 | Cốt thép mố cầu d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 9 | Cốt thép mố cầu d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,687 | tấn |
| 10 | Cốt thép mố cầu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,892 | tấn |
| 11 | BT mố cầu đá 1x2, M350, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,978 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | 100m2 |
| 13 | BT gối mố đá 1x2, M350, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | m3 |
| 14 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Gối cao su (300x150x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Đá dăm đệm bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | m3 |
| 17 | Cốt thép bản quá độ d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản quá độ d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | tấn |
| 19 | Cốt thép bản quá độ d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,626 | tấn |
| 20 | BT lót bản quá độ đá 1x2, M150, đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,524 | m3 |
| 21 | BT bản quá độ đá 1x2, M300, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,26 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 23 | Bao đay tẩm nhưa chèn bản quá độ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 3,840 |
| C | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Chờ đóng cọc thử búa 3,5T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 2 | Đóng cọc BTCT (35x35)cm thẳng, dưới nước, búa 3,5T, Lcọc<=24m (không ngập đất) (Hệ số NC:0.75;Hệ số Máy TC:0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT (35x35)cm thẳng, dưới nước, búa 3,5T, Lcọc<=24m (cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT (35x35)cm xiên, dưới nước, búa 3,5T, Lcọc<=24m (không ngập đất) (Hệ số NC:0.915;Hệ số Máy TC:0.915) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 5 | Đóng cọc BTCT (35x35)cm xiên, dưới nước, búa 3,5T, Lcọc<=24m (cọc ngập đất) (Hệ số NC:1.22;Hệ số Máy TC:1.22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc BTCT (35x35)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,156 | m3 |
| 7 | Nối cọc BTCT (35x35)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | mối |
| 8 | Cốt thép trụ cầu d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 9 | Cốt thép trụ cầu d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,494 | tấn |
| 10 | Cốt thép trụ cầu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,802 | tấn |
| 11 | BT trụ cầu đá 1x2, M350 đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,909 | m3 |
| 12 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,566 | 100m2 |
| 13 | BT gối trụ đá 1x2, M350, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | m3 |
| 14 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 15 | Gối cao su (300x150x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| D | KẾT CẤU NHỊP (5NHỊP 18M) | |||
| 1 | Cẩu lắp dầm I650, L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 2 | Dầm I650, L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | dầm |
| 3 | Vận chuyển dầm I650; L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | dầm |
| 4 | Ráp gỗ gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gỗ gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 6 | Gỗ gông dầm (9x6x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 7 | Lắp đặt thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | tấn |
| 9 | Hao hụt thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,056 | kg |
| 10 | Lắp siết bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 11 | Bulong Ø16mm, L=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 12 | Cốt thép dầm ngang d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm ngang d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | tấn |
| 14 | BT dầm ngang đá 1x2, M350 đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,655 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép mặt cầu d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,409 | tấn |
| 17 | Cốt thép mặt cầu, bệ đỡ trụ đèn d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,593 | tấn |
| 18 | SXLD thép tấm bệ đỡ trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 19 | BT mặt cầu, bệ đỡ trụ đèn đá 1x2, M350 đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,115 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt cầu, bệ đỡ trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,163 | 100m2 |
| 21 | Lớp chống thấm mặt cầu radcon #7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,26 | m2 |
| 22 | Thảm BTN hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,506 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển BTN cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển BTN cự ly 83km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100tấn |
| 25 | Co lơi PVC Ø60x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp siết bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Bulông Ø24mm; L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 29 | Lắp đặt khe co dãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 30 | Khe co dãn ray thép C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 31 | Cốt thép khe co dãn d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 32 | Vữa Sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 33 | Bulon Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Tole che khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,067 | kg |
| 35 | Cốt thép bản liên tục nhiệt d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 36 | Cốt thép bản liên tục nhiệt d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,212 | tấn |
| 37 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | 100m2 |
| E | LAN CAN | |||
| 1 | BT lan can đá 1x2, M350, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,784 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,203 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất thép tấm STK lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,153 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép STK d=91mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép STK d=112mm, dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép STK d=82,70mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép STK d=101,60mm, dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | 100m |
| 8 | Lắp siết bulon lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | cái |
| 9 | Bulon Ø22mm, L=640mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 10 | Bulông Ø14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | cái |
| 11 | Sản xuất thép tấm STK ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép STK d=150mm, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m |
| F | TRỤ DẪN HƯỚNG | |||
| 1 | Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc BTĐS d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,728 | tấn |
| 4 | SX thép dẹp d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép dẹp d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 6 | BTĐS cọc đá 1x2, M350, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,156 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | 100m2 |
| 8 | SXLD thép tấm dày 10mm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép tấm d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT (35x35)cm thẳng, dưới nước, búa 3,5T, Lcọc≤24m (cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0.75;Hệ số Máy TC:0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT (35x35)cm thẳng, dưới nước, búa 3,5T, Lcọc=30m (cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc BTCT (35x35)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 13 | Nối cọc BTCT (35x35)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 14 | Cốt thép trụ dẫn hướng d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | tấn |
| 15 | Cốt thép trụ dẫn hướng d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | tấn |
| 16 | BT trụ dẫn hướng đá 1x2, M350, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,213 | m3 |
| 17 | Ván khuôn trụ dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| G | VÒNG VÂY THI CÔNG TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép vòng vây thi công trụ, dưới nước, Lcọc=9m (cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép vòng vây thi công trụ, dưới nước, Lcọc=9m (cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0.75;Hệ số Máy TC:0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép vòng vây thi công trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | 100m |
| 4 | Hao hụt cọc ván thép vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.235,146 | kg |
| 5 | Đóng cọc thép hình vòng vây thi công trụ, dưới nước, Lcọc=12m (cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình vòng vây thi công trụ, dưới nước, Lcọc=12m (cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0.75;Hệ số Máy TC:0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | 100m |
| 8 | Hao hụt cọc thép hình vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.044,339 | kg |
| 9 | Lắp đặt thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,887 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,839 | tấn |
| 11 | Hao hụt thép giằng vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.275,763 | kg |
| 12 | Lắp siết bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.216 | cái |
| 13 | Bulong Ø22mm, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.216 | cái |
| 14 | BT bịt đáy đá 1x2, M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,76 | m3 |
| H | KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG MỐ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=15m, (cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=15m, (cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0.75;Hệ số Máy TC:0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình KĐV, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 4 | Hao hụt cọc thép hình KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,546 | kg |
| 5 | SX thép giằng khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,098 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,196 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,196 | tấn |
| 8 | Hao hụt thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.097,676 | kg |
| I | KHUNG ĐỊNH VỊ THI CÔNG TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=15m, (cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=15m , (cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0,75;Hệ số Máy TC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình KĐV, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 4 | Hao hụt cọc thép hình KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,092 | kg |
| 5 | SX thép giằng khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,098 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,393 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,393 | tấn |
| 8 | Hao hụt thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.195,352 | kg |
| J | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| K | 1/ Nền đường-Mặt đường | |||
| 1 | Bơm cát san lấp kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,309 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.630,912 | m3 |
| 3 | Đắp đất bọc taluy san lấp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố taluy, 16cây/md, Lcừ=4,5m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,72 | 100m |
| 5 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | 100m3 |
| 6 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn nền đường đạt K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,533 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,347 | 100m3 |
| 10 | Đất khai thác hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.544,276 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,443 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp 5Km, cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (HSMTC:5;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,443 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển 4Km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (HSMTC:4;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,443 | 100m3 |
| 14 | Đắp sỏi đỏ nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | 100m3 |
| 15 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,211 | 100m3 |
| 16 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,211 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | 100m2 |
| 18 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | 100m2 |
| 19 | BT mặt đường đá 1x2, M200, đs2-4 V | Mô tả kỹ thuật theo chương | 60,58 | m3 |
| 20 | BT lót mái taluy đá 1x2, M150, đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,493 | m3 |
| 21 | BT đan lục giác đá 1x2, M200, đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,796 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đan lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | 100m2 |
| 23 | BT chèn đá 1x2, M150, đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,449 | m3 |
| 24 | Lắp đặt đan lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.744 | cái |
| L | 2/ Tường chắn | |||
| 1 | Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,374 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc BTĐS d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | tấn |
| 4 | SX thép dẹp d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép dẹp d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | tấn |
| 6 | BTĐS cọc đá 1x2, M350, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,223 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,451 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc BTCT (25x25)cm thẳng, trên cạn, búa 2,5T, Lcọc=11,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,622 | 100m |
| 9 | Cốt thép tường chắn d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,442 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường chắn d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,209 | tấn |
| 11 | BT lót móng tường chắn đá 1x2, M150, đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,558 | m3 |
| 12 | BT tường chắn đá 1x2, M300, đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,017 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,815 | 100m2 |
| M | 3/ Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào đất thi công móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 2 | BT móng cọc tiêu đá 1x2 M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 4 | BT cọc tiêu đá 1x2 M200 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| N | 4/ Biển báo | |||
| 1 | Đào đất trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | m3 |
| 2 | BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | m3 |
| 3 | Trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 4 | Trụ đỡ biển báo L=3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 5 | Trụ đỡ biển báo L=3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Biển báo tên cầu (60x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo PQ tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt thước ngược (biển báo C5.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| O | 5/ Tole sóng | |||
| 1 | Đào đất trồng trụ tole sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 2 | BT móng trụ đỡ đá 1x2, M200, đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 3 | Lắp dựng tole sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,44 | m |
| 4 | Tấm tole đầu L=0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 5 | Lắp siết bulon các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 6 | Bulon Ø16mm, L=36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 7 | Bulon Ø20mm, L=380cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 8 | Đệm U160x160x4x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 9 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| P | 6/ Sơn đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,09 | m2 |
| Q | CỐNG D=100 (H30 - XB80; L=75M) | |||
| 1 | Đào đất cống d=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,833 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,084 | m3 |
| 4 | BT móng cống đá 1x2 M200 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,956 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cống d=100cm, L=2.5m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đoạn |
| 7 | Cống rung ép d=100cm (CL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 8 | Lắp đặt gioăng cao su d=100cm (mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | mối |
| 9 | Vữa M100 trát mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | m3 |
| R | CỬA XẢ CỐNG D=100CM | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,157 | 100m |
| 2 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 3 | BT móng cửa xả đá 1x2, M200, đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m3 |
| 4 | BT sân cống đá 1x2, M200, đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cửa xả, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 6 | BT tường đầu, tường cánh đá 1x2, M200, đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| S | VÒNG VÂY THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đào đất để đắp vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6 | m3 |
| 2 | Phá đất vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m3 |
| 3 | Đắp đất vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m3 |
| 4 | Đóng + nhổ cừ tràm vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | 100m |
| 5 | Hao hụt cừ tràm (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | m |
| 6 | Ráp gỗ vòng vây (m3 cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 7 | Đinh đóng vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | kg |
| 8 | Tháo dỡ gỗ vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 9 | Hao hụt gỗ vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| T | CẦU TẠM | |||
| 1 | Đóng trụ cầu tạm (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 2 | Đóng trụ cầu tạm (không ngập đất) (Hệ số NC:0.75;Hệ số Máy TC:0.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Gỗ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 4 | Lắp dựng KC gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m3 |
| 5 | Lắp siết bulông cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 6 | Bulông d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 7 | Đinh cầu L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cây |
| 8 | Gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m3 |
| 10 | Nhổ cọc gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| U | THÁO DỠ CẦU CŨ (TẠM TÍNH) | |||
| 1 | Đập phá BT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,555 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ KC thép cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,653 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi