Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210550708-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210523959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 10:57:00 đến ngày 2021-05-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,818,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.546.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại (kèm theo hợp đồng và quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ&VSMT (kèm theo chứng chỉ huấn luyện ATLĐ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Theo các ngành nghề đào tạo phù hợp yêu cầu của gói thầu như: Xây dựng, bê tông, cốt thép, điện nước, coppha,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ A
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V544,9058m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V801,8225m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V71,4538m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V449,017m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V40,462m2
6Trát, đắp gờ chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,9m
7Bơm keo, chét vữa xi măng các vị trí nứt vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,462m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V628,6896m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.362,7553m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,442100m2
13Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,9393100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9733m3
15Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V296,3091m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8629m3
17Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693tấn
18Gia công thép hộp 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1113tấn
19Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x40x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
20Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D88.3x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
21Lắp dựng xà gồ thép, vỉ kèoMô tả kỹ thuật theo chương V2,1713tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,7714m2
24Lợp (lắp đặt) máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V140,25m2
25Cung cấp, lắp dựng tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V55,017m
26Cung cấp, lắp dựng diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V30,44m
27Phá dỡ nền gạch tầng tumMô tả kỹ thuật theo chương V20,3566m2
28Quét dung dịch chống thấm sika topsealMô tả kỹ thuật theo chương V20,3566m2
29Lát nền gạch lá nem chống nóng KT 400x400 tầng tum, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3566m2
30Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
31Lắp đặt cút uPVC 45* D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
32Lắp đặt chếch 90 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
35Tháo dỡ hộp kỹ thuật cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
36Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật cửa cuốn bằng aluMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m
37Lợp mái che tường bằng aluMô tả kỹ thuật theo chương V0,1936100m2
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (hộp đựng giấy vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Cung cấp bộ xà tiểu nhân không có áp VG HX05Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Xi phông thoát tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
47Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Dây cấp nước lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
53Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
54Ồng uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
55Ông UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
56Cút PVC d110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Cút PVC d42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
59Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63nút bịt PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Nút bịt PVC d90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66ChếchPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
67Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V26,8752m2
68Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V26,8752m2
69Quét dung dịch chống thấm sika topsealMô tả kỹ thuật theo chương V26,8752m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8752m2
71Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26,8752m2
72Thi công trần nhôm khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V26,8752m2
73Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V194,52m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V194,52m2
75Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,4279m3
76Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,4279m3
77Tháo dỡ đènMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
78Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
79Tháo dỡ đènMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
80Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
81Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
82Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
83Tháo dỡ đènMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
84Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
85Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V386,8478m2
86Phá dỡ nền granito tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,763m2
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,214m2
88Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V394,563m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V386,87m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắt inox304 20x20x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
91Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30,825m2
92Vệ sinh, bơm keo vách kính cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
93Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
94Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,7404m3
95Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,7404m3
B NHÀ B
1Tháo dỡ đènMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Tháo dỡ vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V5,4439m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,4439m2
C HÀNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V188,9972m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V273,2399m2
3Sơn hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V462,2371m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,9972m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V92,7647m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,7429m2
7Tháo dỡ hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,5773m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1636tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,27m2
10Cung cấp, lắp dựng mũi mác (VL+NC+MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V475,09cái
D NHÀ RÁC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8047m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4184m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,3581m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,3581m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9197m3
7Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0334100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0334100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0334100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0529100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3469m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7514m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2446m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0095tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8916m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,36m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,068m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,6m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,068m2
23Gia công xà gồ thép hộp 40x80x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0693tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0693tấn
25Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1029100m2
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6304100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6304m3
28Lát nền gạch đỏ cotto Hạ Long KT 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3036m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0492m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5913m2
31Gia công khung thép cửa bẳng thép hộp 20x20x0.8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0073tấn
32Thép lá cửa chính dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
34Gia công khung thép cửa bằng thép đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0095tấn
35Thép lá cửa sổ dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
37Vật liệu phụ (bản lề, khóa, tay nắm...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
E NHÀ XE
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7311tấn
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3801100m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
5Gia công cột bằng thép trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
6Gia công cột bằng thép trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
7Thép lá bản mã chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
9Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,8014m2
12Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V40,92m2
13Máng nước bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
14Diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
15Lắp đặt ống PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
16Lắp đặt măng sông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt cút chếch 90 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
F VỊ TRÍ BỂ NƯỚC SẠCH VÀ BIỂN HIỆU CÔNG TRÌNH
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V15,104m2
2Lát nền bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,104m2
3Bóc lớp chữ cũ, cạo bỏ lớp keo, làm sạch bề mặt biển hiệu (bao gồm VL+NC+MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
4Lắp đặt tên biển hiệu bằng alu màu vàng kim, dày 20mm "Trạm y tế phường Đông Ngạc"(bao gồm VL+NC+MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
5Dán chữ thông tin và địa chỉ còn lại của biển hiệu dán Decal (bao gồm VL+NC+MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
G BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,2211m3
2Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 (80%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1014100m3
3Đào đất hố móng bằng thủ công (20%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5342m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0611100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0656100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0656100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0656100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3539m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,92m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,22m2
H BÓ VỈA SÂN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0086m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2726m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0274100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0274100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274100m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1857m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,1857m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5,1857m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1496m3
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9749m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0636100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3362m3
I HỆ THỐNG LIÊN QUAN XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng tủ điều khiển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8464m3
2Đắp cát móng tủ điều khiển bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tủ điều khiển, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5078m3
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299tấn
7Cung cấp, lắp dựng tấm alumiumMô tả kỹ thuật theo chương V12,2176m2
8cung cấp, lắp dựng phụ kiện chốt khóa, bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Cung cấp, lắp dựng giá đỡ tủ điện (STT 681 CBG 3/2020)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
11Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V3cần đèn
12Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V100,1m3
14Đắp cát móng tủ điều khiển bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9886100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9886100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9886100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9886100m3
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
19Phá dỡ nền bT (sân hiện trang)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo KT400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V70m2
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
24Cút HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Cút HDPE D45Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Y HDPE D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27T HDPE D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Côn HDPE D140/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Măng sông HDPE D140Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
30Y HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Cút 90 độ HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Nối ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
33Đai treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V134cai
34Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V91lỗ
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,42m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,42m3
J THIẾT BỊ
1Hệ thống thiết bị xử lý nước thải AAO-MBBR:
- Cấu trúc 1 module hợp khối composite (sợi thủy tinh - Tank FRP).
- Chất lượng cao, độ bề trên 10 năm.
- Kích thước L=2 m x S = 3m2.
- Dùng nhựa Vinylester 901, khoáng hóa chất nồng độ axit ở mức 55%, PH
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Module
2Hệ giá thể vi sinh thiếu khí MBBR+ Kích thước: DxL (mm) - D25*10mm+ Vật liệu nhựa: HDPE+ Diện tích bề mặt: >500 m2/m3+ Tỷ Trọng: 0,95-0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
3Hệ thống đảo trộn, tuần hoàn nước thải, khử Nitrat- photphorilHệ thống thiết bị bao gồm:+ Động cơ máy đảo lộn: 0,4Kw, 220V/50Hz/1pha+ Kèm đồng bộ ống đảo trộn 3D=27 và đầu đảo lộn 150 tia.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Hệ giá thể vi sinh hiếu khí di động MBBR+ Kích thước: DxL (mm)=D25*10mm+ Vật liệu nhựa: HDPE+ Diện tích bề mặt: >500m2/m3+ Tỷ trọng: 0,95-0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
5Máy cấp khí : Kềm đủ bộ đầu ống cấp khí, phân phối khí, lưu lượng cấp 1,5m3/h, 0,4Kw (1Hp), (220V/1f/50Hz.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bơm hồi lưu bùn hoạt tính (Nitrit, NO2) về ngăn thiếu khí:+ Công suất: 0,4Kw, điện 1 pha+ Nguồn điện: 220V/1pha/50Hz.+ Cột áp: H=5m+ Lưu lượng: Q=9m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Ngăn lắng (Anammox-2) và khử trùng :a) Lắng, xử lý Anammoxb) Khử trùng bằng Clor-Viên Nén+ Định kỳ hàng tháng bổ sung Clor viên nénMô tả kỹ thuật theo chương V1
8Hệ thống điện điều khiển :+ Hệ thống điều khiển tự động+ Tủ điện: Việt Nam+ Linh kiện LS-Hàn Quốc+ Cáp điện nội bộ trạm: Việt Nam+ Các thiết bị điện khác và vật tư phụ kiện kèm, …; Việt Nam+ Tủ điều khiển thiết kế đặt ngoài trời.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
9Máy bơm đo lưu lượng nước thải+ Công suất: 0,4Kw, điện 1 pha+ Nguồn điện: 220V/1pha/50Hz.+ Lưu lượng: Q=15m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Chi phí lắp đặt, phân tích nước, chuyển giao công nghệ và hướng dẫn vận hành:Vận chuyển toàn bộ đến chân công trìnhThi công lắp đặt toàn bộ hệ thống:+ Cẩu lắp đặt thiết bị+ Lắp đặt đấu nối điện nước đầu vào+ Lắp đặt dẫn thoát nước ra+ Lắp đặt tất cả các thiết bị hệ thốngChuyển giao công nghệ và hướng vận hành hệ thống.Lấy mẫu phân tích nước:+ Tổ chức lấy mẫu nước sau xử lý+ Chi phí phân tích các chỉ số ô nhiễm so với QCVN 28:2010/MTNMT. (Các chỉ số phân tsich: PH, COD, BOD%, TSS, Tổng Nitor, Coliforms).Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
11Thùng đựng rác thải sinh hoạt 660 lítChất liệu: Nhựa HDPEKích thước: 1350 x 900 x 1150 (mm)Bánh xe: 04Màu sắc: Xanh, vàng, trắngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
12Thùng đựng rác thải y tế 240 lít- Dung tích: 240L- Kích thước: (L)740 x (W)580 x (H)1050 mm- Chất liệu: Nhựa HDPE- Màu sắc: Màu vàngThùng có nắp đậy phủ kín, Bánh xe có trục bẩy trợ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
13Thùng đựng rác thải nguy hại- Dung tích: 240 Lít- Kích thước mặt đáy: 43.5 x 42cm- Kích thước mặt trên: 73 x 57cm - Cao 106cm- Chất liệu: nhựa HDPE nguyên sinh cao cấp- Mùa sắc: vàng, cam đỏMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.546.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại (kèm theo hợp đồng và quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh)53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)31
3 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)31
4 Kỹ sư kinh tế xây dựng 1 Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)31
5 Kỹ sư phụ trách ATLĐ&VSMT (kèm theo chứng chỉ huấn luyện ATLĐ) 1 Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)31
6 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 10 Theo các ngành nghề đào tạo phù hợp yêu cầu của gói thầu như: Xây dựng, bê tông, cốt thép, điện nước, coppha,...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
2 Máy trộn vữa ≥ 80 L2
3 Ô tô tự đổ ≥ 1,5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->