Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210550708-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210523959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 10:57:00 đến ngày 2021-05-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,818,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.546.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại (kèm theo hợp đồng và quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ&VSMT (kèm theo chứng chỉ huấn luyện ATLĐ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo các ngành nghề đào tạo phù hợp yêu cầu của gói thầu như: Xây dựng, bê tông, cốt thép, điện nước, coppha,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,9058 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,8225 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4538 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,017 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,462 | m2 |
| 6 | Trát, đắp gờ chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m |
| 7 | Bơm keo, chét vữa xi măng các vị trí nứt vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,462 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,6896 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.362,7553 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,442 | 100m2 |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9393 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9733 | m3 |
| 15 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,3091 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8629 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | tấn |
| 18 | Gia công thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1113 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D88.3x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép, vỉ kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1713 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,7714 | m2 |
| 24 | Lợp (lắp đặt) máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,25 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,017 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,44 | m |
| 27 | Phá dỡ nền gạch tầng tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3566 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm sika topseal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3566 | m2 |
| 29 | Lát nền gạch lá nem chống nóng KT 400x400 tầng tum, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3566 | m2 |
| 30 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút uPVC 45* D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 35 | Tháo dỡ hộp kỹ thuật cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật cửa cuốn bằng alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 37 | Lợp mái che tường bằng alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (hộp đựng giấy vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Cung cấp bộ xà tiểu nhân không có áp VG HX05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Xi phông thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 54 | Ồng uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Ông UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 56 | Cút PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Cút PVC d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Nút bịt PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | ChếchPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 67 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8752 | m2 |
| 68 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8752 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm sika topseal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8752 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8752 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8752 | m2 |
| 72 | Thi công trần nhôm khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8752 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,52 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,52 | m2 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4279 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4279 | m3 |
| 77 | Tháo dỡ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 83 | Tháo dỡ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 85 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,8478 | m2 |
| 86 | Phá dỡ nền granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,763 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,214 | m2 |
| 88 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,563 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,87 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox304 20x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,825 | m2 |
| 92 | Vệ sinh, bơm keo vách kính cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 93 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 94 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7404 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7404 | m3 |
| B | NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4439 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4439 | m2 |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,9972 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,2399 | m2 |
| 3 | Sơn hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,2371 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,9972 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7647 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,7429 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5773 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1636 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,27 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng mũi mác (VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,09 | cái |
| D | NHÀ RÁC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8047 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4184 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3581 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3581 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9197 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3469 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7514 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2446 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8916 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 25 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6304 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6304 | m3 |
| 28 | Lát nền gạch đỏ cotto Hạ Long KT 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3036 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5913 | m2 |
| 31 | Gia công khung thép cửa bẳng thép hộp 20x20x0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 32 | Thép lá cửa chính dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 34 | Gia công khung thép cửa bằng thép đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 35 | Thép lá cửa sổ dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 37 | Vật liệu phụ (bản lề, khóa, tay nắm...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7311 | tấn |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3801 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 7 | Thép lá bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8014 | m2 |
| 12 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | m2 |
| 13 | Máng nước bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 14 | Diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút chếch 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| F | VỊ TRÍ BỂ NƯỚC SẠCH VÀ BIỂN HIỆU CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,104 | m2 |
| 2 | Lát nền bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,104 | m2 |
| 3 | Bóc lớp chữ cũ, cạo bỏ lớp keo, làm sạch bề mặt biển hiệu (bao gồm VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 4 | Lắp đặt tên biển hiệu bằng alu màu vàng kim, dày 20mm "Trạm y tế phường Đông Ngạc"(bao gồm VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 5 | Dán chữ thông tin và địa chỉ còn lại của biển hiệu dán Decal (bao gồm VL+NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| G | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2211 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố móng bằng thủ công (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5342 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3539 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| H | BÓ VỈA SÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0086 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2726 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1857 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1857 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1857 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1496 | m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9749 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3362 | m3 |
| I | HỆ THỐNG LIÊN QUAN XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8464 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng tủ điều khiển bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tủ điều khiển, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5078 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng tấm alumium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2176 | m2 |
| 8 | cung cấp, lắp dựng phụ kiện chốt khóa, bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng giá đỡ tủ điện (STT 681 CBG 3/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần đèn |
| 12 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1 | m3 |
| 14 | Đắp cát móng tủ điều khiển bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9886 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9886 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9886 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9886 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền bT (sân hiện trang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo KT400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 24 | Cút HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Cút HDPE D45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Y HDPE D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | T HDPE D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Côn HDPE D140/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Măng sông HDPE D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Y HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Cút 90 độ HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Nối ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 33 | Đai treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cai |
| 34 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1lỗ |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống thiết bị xử lý nước thải AAO-MBBR: - Cấu trúc 1 module hợp khối composite (sợi thủy tinh - Tank FRP). - Chất lượng cao, độ bề trên 10 năm. - Kích thước L=2 m x S = 3m2. - Dùng nhựa Vinylester 901, khoáng hóa chất nồng độ axit ở mức 55%, PH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Module |
| 2 | Hệ giá thể vi sinh thiếu khí MBBR+ Kích thước: DxL (mm) - D25*10mm+ Vật liệu nhựa: HDPE+ Diện tích bề mặt: >500 m2/m3+ Tỷ Trọng: 0,95-0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 3 | Hệ thống đảo trộn, tuần hoàn nước thải, khử Nitrat- photphorilHệ thống thiết bị bao gồm:+ Động cơ máy đảo lộn: 0,4Kw, 220V/50Hz/1pha+ Kèm đồng bộ ống đảo trộn 3D=27 và đầu đảo lộn 150 tia. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Hệ giá thể vi sinh hiếu khí di động MBBR+ Kích thước: DxL (mm)=D25*10mm+ Vật liệu nhựa: HDPE+ Diện tích bề mặt: >500m2/m3+ Tỷ trọng: 0,95-0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 5 | Máy cấp khí : Kềm đủ bộ đầu ống cấp khí, phân phối khí, lưu lượng cấp 1,5m3/h, 0,4Kw (1Hp), (220V/1f/50Hz. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bơm hồi lưu bùn hoạt tính (Nitrit, NO2) về ngăn thiếu khí:+ Công suất: 0,4Kw, điện 1 pha+ Nguồn điện: 220V/1pha/50Hz.+ Cột áp: H=5m+ Lưu lượng: Q=9m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Ngăn lắng (Anammox-2) và khử trùng :a) Lắng, xử lý Anammoxb) Khử trùng bằng Clor-Viên Nén+ Định kỳ hàng tháng bổ sung Clor viên nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 8 | Hệ thống điện điều khiển :+ Hệ thống điều khiển tự động+ Tủ điện: Việt Nam+ Linh kiện LS-Hàn Quốc+ Cáp điện nội bộ trạm: Việt Nam+ Các thiết bị điện khác và vật tư phụ kiện kèm, …; Việt Nam+ Tủ điều khiển thiết kế đặt ngoài trời. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Máy bơm đo lưu lượng nước thải+ Công suất: 0,4Kw, điện 1 pha+ Nguồn điện: 220V/1pha/50Hz.+ Lưu lượng: Q=15m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Chi phí lắp đặt, phân tích nước, chuyển giao công nghệ và hướng dẫn vận hành:Vận chuyển toàn bộ đến chân công trìnhThi công lắp đặt toàn bộ hệ thống:+ Cẩu lắp đặt thiết bị+ Lắp đặt đấu nối điện nước đầu vào+ Lắp đặt dẫn thoát nước ra+ Lắp đặt tất cả các thiết bị hệ thốngChuyển giao công nghệ và hướng vận hành hệ thống.Lấy mẫu phân tích nước:+ Tổ chức lấy mẫu nước sau xử lý+ Chi phí phân tích các chỉ số ô nhiễm so với QCVN 28:2010/MTNMT. (Các chỉ số phân tsich: PH, COD, BOD%, TSS, Tổng Nitor, Coliforms). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 11 | Thùng đựng rác thải sinh hoạt 660 lítChất liệu: Nhựa HDPEKích thước: 1350 x 900 x 1150 (mm)Bánh xe: 04Màu sắc: Xanh, vàng, trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Thùng đựng rác thải y tế 240 lít- Dung tích: 240L- Kích thước: (L)740 x (W)580 x (H)1050 mm- Chất liệu: Nhựa HDPE- Màu sắc: Màu vàngThùng có nắp đậy phủ kín, Bánh xe có trục bẩy trợ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Thùng đựng rác thải nguy hại- Dung tích: 240 Lít- Kích thước mặt đáy: 43.5 x 42cm- Kích thước mặt trên: 73 x 57cm - Cao 106cm- Chất liệu: nhựa HDPE nguyên sinh cao cấp- Mùa sắc: vàng, cam đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.546.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại (kèm theo hợp đồng và quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm) | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ&VSMT (kèm theo chứng chỉ huấn luyện ATLĐ) | 1 | Đã tham gia thi công ≥ 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm) | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 10 | Theo các ngành nghề đào tạo phù hợp yêu cầu của gói thầu như: Xây dựng, bê tông, cốt thép, điện nước, coppha,... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 80 L | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 1,5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi