Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210546209-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210546130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp được bố trí năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 09:44:00 đến ngày 2021-05-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,468,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 32,73 m3
2 Vận chuyển phế thải 32,73 m3
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 16 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 16 gốc cây
5 Vận chuyển thân cây gốc cây 2 ca
6 Đào hữu cơ 92,66 m3
7 Đào cấp 19,792 m3
8 Vét bùn 108,209 m3
9 Đắp đất lề đường, mái taluy độ chặt K=0,90. 630,529 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 210 m3
11 Vận chuyển phế thải 210 m3
12 Đào khuôn đường đất cấp 2. 2.695,156 m3
13 Đắp cát đen nền đường, phạm vi mặt mở rộng độ chặt K=0,95. 1.168,841 m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 6,072 100m3
15 Vật liệu đất núi 704,294 m3
16 Vận chuyển đất cấp 1. 200,8 m3
17 Vận chuyển đất cấp 2. 2.084,4 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 5,676 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 4,257 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 28,382 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 28,382 100m2
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,196 100m3
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 1,955 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 1,955 100m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,8 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8 m3
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm 4 cái
28 Vận chuyển đất thừa 0,8 m3
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm 72 m2
B CỐNG DỌC D800
1 Đào hố móng cống D800, đất cấp 2. 738 m3
2 Đắp bọc cống đất núi K=0,95. 547,156 m3
3 Vật liệu đất núi 618,234 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 69,35 m3
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm 1.084 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D800mm 542 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm 525 mối nối
8 Đào hố móng đất cấp 2. 126,106 m3
9 Đắp hố móng đất tận dụng K=0,90. 76,525 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,62 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 9,18 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,023 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,48 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,199 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 18 cấu kiện
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 23,72 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 275,53 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 7,13 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,025 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,719 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,303 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 18 cấu kiện
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 2,55 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,232 100m2
25 Nắp ga đúc sẵn bằng gang chịu tải trọng 400KN 18 cái
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 18 cấu kiện
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 20,32 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,13 m3
29 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 2,87 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,87 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 17,34 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 59,4 m2
33 Song chắn rác bằng Composite tải trọng 400KN 30 cái
34 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm 90 cái
35 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm 60 đoạn ống
36 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,25 100m
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 0,36 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,44 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,07 100m2
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,23 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 23,09 m2
42 Vận chuyển đất thừa đổ đi 799,8 m3
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 263 cấu kiện
44 Vận chuyển tấm đan 2 ca
45 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 38,42 m3
46 Vận chuyển phế thải 3.842 m3
C LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,64 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 12,393 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,476 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,377 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,664 m3
6 ống nhựa HDPE65/50 34 m
7 Khung móng 4M24x300x300x650 17 bộ
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,352 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III 0,08 100m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,64 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 52,8 m2
12 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 17 cột
13 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m 17 cột
14 Lắp đặt pha đèn led 80w. Dim 5 cấp 17 bộ
15 Luồn dây từ cáp treo lên đèn 1,44 100m
16 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 15 m
17 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,15 100m
18 Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 559,6 m
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,56 km/dây
20 Móc treo 24 cái
21 Kẹp treo 11 cái
22 Kẹp Xiết 4 13 cái
23 Khóa đai 34 cái
24 Đai thép không gỉ 5,1 kg
25 Ghíp nhựa bọc nhựa 48 cái
26 Đánh số cột thép 1,7 10 cột
27 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1 tủ
28 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện 18 bộ
29 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm 1 bộ
30 Lắp đặt công tơ 3 pha 1 cái
31 Thí nghiệm cọc tiếp địa chạm mát, cọc tiếp địa lặp lại 19 1 vị trí
D DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 23,595 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,452 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,573 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,444 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,179 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III 0,127 100m3
7 Cột bê tông LT9C 10 cột
8 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 10 cột
9 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao 10 1 cột
10 Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (nối thêm) 50 m
11 Tháo dạ cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,29 km/dây
12 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,34 km/dây
13 Móc treo 16 cái
14 Kẹp xiết 4 16 cái
15 Khóa đai 16 cái
16 Đai thép không gỉ 2 kg
17 Ghíp bọc nhựa 66 cái
18 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 1 hộp
19 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 8 1 hộp
20 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 175 m
21 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp 1,5 100m
22 Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột 10 cột
23 Vận chuyển thu hồi 1 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->