Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210551834-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Vân Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210551736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 09:43:00 đến ngày 2021-05-31 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,862,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.171,308 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 863,5008 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 751,9008 m2
4 Xúc phế thải hỗn hợp, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4551 100m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 496,672 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.674,636 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 863,5008 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 479,392 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.190,9368 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 703,6608 m2
11 Xúc đá hỗn hợp phế thải, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2109 100m3
12 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 706,8288 m2
13 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,12 m2
14 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,4 m2
15 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
18 Tủ điện Kim loại 450x350x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 hộp
20 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
22 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
23 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
24 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
27 Đế âm tường tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 960 m
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 530 m
33 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
34 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
35 LAN CAN: Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4966 m3
36 Xúc đá hỗn hợp phế thải, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m3
37 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,964 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,78 1m2
39 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,78 m2
40 CẦU THANG: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8414 m3
41 Xúc đá hỗn hợp phế thải, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0184 100m3
42 Gia công lắp dựng lam can Inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,36 md
43 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,1 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,3704 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,084 m2
3 Xúc đá hỗn hợp phế thải, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0189 100m3
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,904 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,9 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,565 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,016 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,888 m2
9 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,2504 m2
10 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m2
11 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 m2
12 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,95 m2
13 Fix cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ CHIA THỨC ĂN
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,2 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,64 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,84 m2
6 Xúc đá hỗn hợp phế thải, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0178 100m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0561 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1119 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 m3
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2024 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2024 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,75 1m2
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5797 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5797 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,782 100m2
17 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8 m
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,84 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,12 m2
20 Gia công lắp dựng trần tôn lạnh vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,2 m2
21 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m2
22 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
23 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,9776 m2
24 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Tủ điện Kim loại 450x350x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 0.0
27 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
28 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
29 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
30 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
32 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
33 Đế âm tường tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 0.0
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
38 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ KHO XÂY MỚI
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
2 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9976 m3
5 Xúc đá hỗn hợp phế thải, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 100m3
6 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3726 1m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,447 1m3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7289 m3
9 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,746 m3
10 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5229 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2994 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3496 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,283 m3
15 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,538 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5072 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9583 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0209 100m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0482 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3702 m3
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1957 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0903 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0803 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7544 m3
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1952 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1952 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m2
29 Tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 0.0
30 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4344 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,994 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,52 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,21 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,32 m2
35 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,0084 m2
36 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
37 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,12 m2
38 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 0.0
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,71 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169 m2
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1334 tấn
42 Gia công lắp dựng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,38 0.0
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0232 tấn
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 1m2
46 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,04 0.0
47 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 0.0
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,36 m2
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
51 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Tủ điện Kim loại 450x350x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
61 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
64 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
65 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
66 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
70 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
71 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
72 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
73 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100 m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
78 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
84 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 1m3
87 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0102 100m2
89 Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9352 m3
90 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,41 m2
91 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
92 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,41 m2
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0676 tấn
94 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1712 100m2
95 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
96 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
E HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 SỬA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN: Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,84 m2
2 Tháo dỡ chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,32 m2
5 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,08 m2
6 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,32 m2
7 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
8 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
9 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
10 MÁI TÔN SÂN NHÀ KHO: Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,744 1m3
12 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0413 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình D90x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1851 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1851 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0845 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0845 tấn
18 Gia công xà gồ thép 30x60x1.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1875 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1875 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 100m2
21 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
22 Máng xối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
23 LÁT SÂN GẠCH TERRAZZO: Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,35 m3
24 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m3
25 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,2 m3
26 Lát gạch Terrazzo 400x400m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 851 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->