Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210551834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Vân Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210551736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 09:43:00 đến ngày 2021-05-31 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,862,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.171,308 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 863,5008 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 751,9008 | m2 |
| 4 | Xúc phế thải hỗn hợp, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4551 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,672 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.674,636 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 863,5008 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,392 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.190,9368 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 703,6608 | m2 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp phế thải, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2109 | 100m3 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 706,8288 | m2 |
| 13 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | m2 |
| 14 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Tủ điện Kim loại 450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | hộp |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 27 | Đế âm tường tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | m |
| 33 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | LAN CAN: Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4966 | m3 |
| 36 | Xúc đá hỗn hợp phế thải, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 37 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,964 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,78 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,78 | m2 |
| 40 | CẦU THANG: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8414 | m3 |
| 41 | Xúc đá hỗn hợp phế thải, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 42 | Gia công lắp dựng lam can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,36 | md |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,3704 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,084 | m2 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp phế thải, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,904 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,9 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,565 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,016 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,888 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,2504 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m2 |
| 11 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 12 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,95 | m2 |
| 13 | Fix cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CHIA THỨC ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,64 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,84 | m2 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp phế thải, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0561 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1119 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2024 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2024 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | 1m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5797 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5797 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,84 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,12 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng trần tôn lạnh vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,2 | m2 |
| 21 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 22 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,9776 | m2 |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Tủ điện Kim loại 450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 33 | Đế âm tường tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 0.0 |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 38 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ KHO XÂY MỚI | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9976 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp phế thải, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3726 | 1m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,447 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7289 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,746 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5229 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2994 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3496 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,283 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,538 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5072 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9583 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0482 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3702 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1957 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0903 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7544 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1952 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1952 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 29 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 0.0 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4344 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,994 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,52 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,21 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,32 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,0084 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,12 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 0.0 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,71 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1334 | tấn |
| 42 | Gia công lắp dựng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,38 | 0.0 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0232 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 1m2 |
| 46 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | 0.0 |
| 47 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 0.0 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,36 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Tủ điện Kim loại 450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 66 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100 m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | 1m3 |
| 87 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 89 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9352 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,41 | m2 |
| 91 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,41 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0676 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1712 | 100m2 |
| 95 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | SỬA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN: Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,32 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,08 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,32 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 10 | MÁI TÔN SÂN NHÀ KHO: Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,744 | 1m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0413 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1851 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1851 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0845 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0845 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép 30x60x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1875 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1875 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 22 | Máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 23 | LÁT SÂN GẠCH TERRAZZO: Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,2 | m3 |
| 26 | Lát gạch Terrazzo 400x400m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 851 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi