Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thuế, phí bảo vệ môi trường)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thuế, phí bảo vệ môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 09:41:00 đến ngày 2021-05-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,860,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Di chuyển tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | cái |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5904 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,3217 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,7227 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,4544 | m3 |
| 6 | Đào khai thác đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,2272 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,0067 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.415,64 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m3 |
| 11 | Xúc, vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7704 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.036,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0736 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất xây cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,505 | m3 |
| 2 | Đào đất xây cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đầu cống, thân cống, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,47 | m3 |
| 5 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1121 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5825 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống, Ф60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đoạn ống |
| 10 | Đắp đất mang cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m3 |
| D | GIA CỐ LẠI MÁI KÊNH BỊ HỎNG | |||
| 1 | Phá dỡ mái kênh bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,82 | m3 |
| 2 | Lớp đá đệm móng, đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,41 | m3 |
| 3 | Bê tông mái bờ kênh mương, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông mái bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9291 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,906 | m3 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| F | Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,655 | m3 |
| 2 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2662 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,572 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,45 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,253 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4844 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | tấn |
| G | Thiết bị điện | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm 8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| 2 | Cột điện bê tông ly tâm 12,0B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522 | m |
| 4 | Kẹp hãm KH-ABC (50-95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 5 | Móc treo Ø16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522 | m |
| 9 | Kẹp hãm KH-ABC (50-95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Móc treo Ø16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 11 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 12 | Cần và đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Phụ kiện đai thép, các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lại hộp công tơ cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 16 | Công tơ 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 17 | Dây đấu công tơ 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 18 | Áptômát 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 19 | Vít lắp công tơ + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 20 | Cáp muyle 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 21 | Ghíp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Ghíp rẽ nhánh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Khoá hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Đánh số hòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | vị trí |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM95, ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đèn |
| 27 | Phá dỡ cột điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 28 | Tháo dỡ dây điện hạ thế các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| H | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi