Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị 3 hạmg mục phát sinh gồm: Điện chiếu sáng công cộng, đường dây 22KvA và Trạm biến áp, trồng cây sao đen 2 bên đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517203-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị 3 hạmg mục phát sinh gồm: Điện chiếu sáng công cộng, đường dây 22KvA và Trạm biến áp, trồng cây sao đen 2 bên đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-09 15:18:00 đến ngày 2021-05-29 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,737,803,781 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| B | CÔNG TÁC XÂY DỰNG PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.589,796 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.589,796 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 303,215 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,031 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 286,839 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,037 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 206,7 | 100m |
| 8 | Băng cảnh báo cáp ngầm chiếu sáng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20.559 | m |
| 9 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,13 | 100m |
| C | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ điều khiển đến cột đèn cáp CXV/DSTA (4x14+1x8)mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 231,54 | 100m |
| 2 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ TĐK đến trụ điện cáp CXV/DSTA 3x50+1x25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,58 | 100m |
| 3 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiển | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 779 | 1 bộ |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 165,63 | 100m |
| 5 | Làm đầu coss ép 16mm2 đấu dây cáp ngầm cửa cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 659 | đầu cáp |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 659 | 1 đầu cáp |
| 7 | Làm đầu cáp khô tiếp địa Cu 11 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 659 | đầu cáp |
| 8 | Đánh số cột thép+ Tủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 659 | 10 cột |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột+ tủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 657 | 1 bảng |
| 10 | Làm đầu cáp khô cáp lên đèn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.325 | đầu cáp |
| 11 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 639 | cột |
| 12 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52 | cần |
| 13 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 580 | cần |
| 14 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cần |
| 15 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 634 | chóa |
| 16 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 69 | chóa |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | 1 tủ |
| 18 | Cáp ngầm đồng trần C11mm2 làm tiếp địa (1m = 0.096kg) : | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 247,16 | 100m |
| 19 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1150mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 637 | bộ |
| 20 | Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M18, dài 800mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.325 | cái |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trụ 12m-02 đà cản 1,2m (M12-2a) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ 18m đơn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74 | Móng |
| 3 | Móng bê tông trụ PI-18m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Móng |
| 4 | Trụ BTLT-12m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | trụ |
| 5 | Trụ BTLT-18m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74 | trụ |
| 6 | Trụ PI BTLT 18m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | trụ |
| 7 | Chằng xuống trung áp (CXTA) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Chi tiết bộ tiếp địa lặp lại trung áp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ dừng đấu nối 1 pha (1-DTđn) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 11 | Hình thức trụ đỡ thẳng 3pha (I-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74 | Bộ |
| 12 | Hình thức trụ PI dừng dây 3pha bảo vệ 03LBFCO và dừng cáp ngầm (PI-DT+ĐN-CN-3P+LBFCO) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Hình thức trụ PI dừng dây 3pha (PI-T-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Hình thức trụ Pi dừng cuối 3 pha (Pi-DT-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Phần mương cáp ngầm trung áp 3pha (toàn bộ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Tòan bộ |
| 16 | Phần dây và phụ kiện : | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Tòan bộ |
| 17 | Nhân công +MTC (phần vận chuyển) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Tòan bộ |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trụ 12m-02 đà cản 1,2m (M12-2a) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ 18m đơn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74 | Móng |
| 3 | Móng bê tông trụ PI-18m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Móng |
| 4 | Trụ BTLT-12m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | trụ |
| 5 | Trụ BTLT-18m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74 | trụ |
| 6 | Trụ PI BTLT 18m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | trụ |
| 7 | Chằng xuống trung áp (CXTA) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Chi tiết bộ tiếp địa lặp lại trung áp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ dừng đấu nối 3 pha (ĐN-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 11 | Hình thức trụ đỡ thẳng 3pha (I-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74 | Bộ |
| 12 | Hình thức trụ PI dừng dây 3pha bảo vệ 03LBFCO và dừng cáp ngầm (PI-DT+ĐN-CN-3P+LBFCO) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Hình thức trụ PI dừng dây 3pha (PI-T-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Hình thức trụ Pi dừng cuối 3 pha (Pi-DT-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Phần mương cáp ngầm trung áp 3pha (toàn bộ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Tòan bộ |
| 16 | Phần dây và phụ kiện : | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Tòan bộ |
| 17 | Nhân công +MTC (phần vận chuyển) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Tòan bộ |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TBA (10 TRẠM 3x15) | |||
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 15KVA – 12,7/2x0,23KV + chụp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | Máy |
| 2 | FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 3 | LA 18KV (kèm bulon) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 4 | Bass L | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | Cái |
| 5 | MCCB 3P-600V-75A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Chì 22KV - 3K | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | Sợi |
| 7 | Biến dòng lõi xuyến 75/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | Cái |
| 8 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380-5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm thiết bị | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Toàn bộ |
| I | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà L6x75x75x2400 bắt LA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹt 6x60x920 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cây |
| 3 | Bulon 6x50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | Cái |
| 4 | Bulon 8x60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | Cái |
| 5 | Bulon 12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | Bulon 12x60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | Cái |
| 7 | Bulon 16x250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Bulon 16x300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 9 | Bulon 16x350 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Vis 4x30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | Cái |
| 11 | Long đền tròn phi 8 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 280 | Cái |
| 12 | Long đền tròn phi 14 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | Cái |
| 13 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 280 | Cái |
| 14 | Cáp đồng bọc PVC 600V-50mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 480 | Mét |
| 15 | Cosse ép đồng 50mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | Cái |
| 16 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 18 | Cáp đồng chống thấm CEV 24KV-25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | Mét |
| 19 | Cáp đồng trần 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | kg |
| 20 | Cosse ép đồng 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 21 | Kẹp quai U 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 22 | Kẹp dây nóng 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 23 | Ốc siết cáp 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 24 | Kẹp ép WR 279 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 25 | Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 26 | Code bắt thùng tôn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 27 | Ống PVC phi 90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | Mét |
| 28 | Code bắt ống 270/90 (kèm boulon bắt) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 29 | Code bắt ống 290/90 (kèm boulon bắt) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 30 | Code bắt ống 310/90 (kèm boulon bắt) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 31 | Co PVC phi 90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | Cái |
| 32 | Băng keo cách điện trung thế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 33 | Bảng tên trạm bằng Composite | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 34 | Đai inox ( 1,2m ) + khóa đai | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 35 | Cáp điện kế 4 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 4x4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | mét |
| 36 | Cáp điện kế 6 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 6x4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | mét |
| 37 | Cosse ép đồng cáp 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa PVC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 160 | cái |
| 38 | Cáp đồng bọc PVC 600V loại 30/10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | mét |
| J | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Xi măng láng chân trụ trạm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.440 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 4 | Nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.208,2 | Lít |
| 5 | Ván cốt pha dày 17mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | m3 |
| K | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,2 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 144 | kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,2 | kg |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | Cái |
| 9 | Que hàn đường kính 2,5mm, dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | Cái |
| 14 | Bát hàn 50x40x4 Ø12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 15 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,25 | m3 |
| 16 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,25 | m3 |
| 17 | Kéo rải dây đồng trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | 1mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | 01 mét |
| 19 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 151,2 | kg |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | cọc |
| L | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,7 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Sợi |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Sợi |
| 6 | Bù lon M12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,38 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,38 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,2 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cọc |
| M | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,2992 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 166,496 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.892 | 1 đoạn ống |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 163,3742 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 163,3742 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 163,3742 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.892 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đào đất hố trồng cây xanh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.138,7168 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 340,56 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có khạp kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.892 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.892 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.892 | cây |
| 13 | Phóng hố trồng cây | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.892 | hố |
| 14 | Phân bò trồng cây | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 151,36 | m³ |
| 15 | Xơ dừa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 151,36 | m³ |
| 16 | Tro trấu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 151,36 | m³ |
| 17 | Phân hóa học DAP | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 946 | kg |
| 18 | Phân vi sinh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 946 | kg |
| 19 | Thuốc kích thích ra rễ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.892 | chai |
| 20 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cây | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 529,76 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,5388 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,5388 | 100m3/1km |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi