Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị 3 hạmg mục phát sinh gồm: Điện chiếu sáng công cộng, đường dây 22KvA và Trạm biến áp, trồng cây sao đen 2 bên đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210517203-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị 3 hạmg mục phát sinh gồm: Điện chiếu sáng công cộng, đường dây 22KvA và Trạm biến áp, trồng cây sao đen 2 bên đường
Số hiệu KHLCNT 20210402004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-09 15:18:00 đến ngày 2021-05-29 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,737,803,781 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
B CÔNG TÁC XÂY DỰNG PHẦN NGẦM
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4.589,796 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4.589,796 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 303,215 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32,031 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 286,839 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19,037 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 206,7 100m
8 Băng cảnh báo cáp ngầm chiếu sáng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20.559 m
9 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,13 100m
C CÔNG TÁC LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ điều khiển đến cột đèn cáp CXV/DSTA (4x14+1x8)mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 231,54 100m
2 Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ TĐK đến trụ điện cáp CXV/DSTA 3x50+1x25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,58 100m
3 Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiển Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 779 1 bộ
4 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 165,63 100m
5 Làm đầu coss ép 16mm2 đấu dây cáp ngầm cửa cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 659 đầu cáp
6 Luồn cáp cửa cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 659 1 đầu cáp
7 Làm đầu cáp khô tiếp địa Cu 11 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 659 đầu cáp
8 Đánh số cột thép+ Tủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 659 10 cột
9 Lắp bảng điện cửa cột+ tủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 657 1 bảng
10 Làm đầu cáp khô cáp lên đèn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.325 đầu cáp
11 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 639 cột
12 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 52 cần
13 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 580 cần
14 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cần
15 Lắp chóa cao áp ở độ cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 634 chóa
16 Lắp chóa cao áp ở độ cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 69 chóa
17 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 1 tủ
18 Cáp ngầm đồng trần C11mm2 làm tiếp địa (1m = 0.096kg) : Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 247,16 100m
19 Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1150mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 637 bộ
20 Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M18, dài 800mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 bộ
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.325 cái
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng trụ 12m-02 đà cản 1,2m (M12-2a) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Móng
2 Móng bê tông trụ 18m đơn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 74 Móng
3 Móng bê tông trụ PI-18m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Móng
4 Trụ BTLT-12m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 trụ
5 Trụ BTLT-18m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 74 trụ
6 Trụ PI BTLT 18m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 trụ
7 Chằng xuống trung áp (CXTA) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
8 Chi tiết bộ tiếp địa lặp lại trung áp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 Bộ
9 Hình thức trụ dừng đấu nối 1 pha (1-DTđn) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Bộ
10 Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Bộ
11 Hình thức trụ đỡ thẳng 3pha (I-3P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 74 Bộ
12 Hình thức trụ PI dừng dây 3pha bảo vệ 03LBFCO và dừng cáp ngầm (PI-DT+ĐN-CN-3P+LBFCO) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
13 Hình thức trụ PI dừng dây 3pha (PI-T-3P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
14 Hình thức trụ Pi dừng cuối 3 pha (Pi-DT-3P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
15 Phần mương cáp ngầm trung áp 3pha (toàn bộ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Tòan bộ
16 Phần dây và phụ kiện : Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Tòan bộ
17 Nhân công +MTC (phần vận chuyển) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Tòan bộ
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng trụ 12m-02 đà cản 1,2m (M12-2a) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Móng
2 Móng bê tông trụ 18m đơn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 74 Móng
3 Móng bê tông trụ PI-18m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Móng
4 Trụ BTLT-12m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 trụ
5 Trụ BTLT-18m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 74 trụ
6 Trụ PI BTLT 18m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 trụ
7 Chằng xuống trung áp (CXTA) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
8 Chi tiết bộ tiếp địa lặp lại trung áp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 Bộ
9 Hình thức trụ dừng đấu nối 3 pha (ĐN-3P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Bộ
10 Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT-3P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Bộ
11 Hình thức trụ đỡ thẳng 3pha (I-3P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 74 Bộ
12 Hình thức trụ PI dừng dây 3pha bảo vệ 03LBFCO và dừng cáp ngầm (PI-DT+ĐN-CN-3P+LBFCO) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
13 Hình thức trụ PI dừng dây 3pha (PI-T-3P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
14 Hình thức trụ Pi dừng cuối 3 pha (Pi-DT-3P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
15 Phần mương cáp ngầm trung áp 3pha (toàn bộ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Tòan bộ
16 Phần dây và phụ kiện : Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Tòan bộ
17 Nhân công +MTC (phần vận chuyển) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Tòan bộ
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TBA (10 TRẠM 3x15)
G PHẦN THIẾT BỊ
1 MBA 15KVA – 12,7/2x0,23KV + chụp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 Máy
2 FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 Bộ
3 LA 18KV (kèm bulon) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 Bộ
4 Bass L Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 Cái
5 MCCB 3P-600V-75A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Cái
6 Chì 22KV - 3K Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 Sợi
7 Biến dòng lõi xuyến 75/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 Cái
8 Điện kế điện tử 3P-4D-220/380-5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Cái
H PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm thiết bị Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Toàn bộ
I PHẦN VẬT LIỆU
1 Đà L6x75x75x2400 bắt LA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Cây
2 Thanh chống dẹt 6x60x920 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 Cây
3 Bulon 6x50 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 200 Cái
4 Bulon 8x60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 60 Cái
5 Bulon 12x40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 Cái
6 Bulon 12x60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 Cái
7 Bulon 16x250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 Cái
8 Bulon 16x300 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 Cái
9 Bulon 16x350 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 Cái
10 Vis 4x30 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 Cái
11 Long đền tròn phi 8 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 280 Cái
12 Long đền tròn phi 14 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 200 Cái
13 Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 280 Cái
14 Cáp đồng bọc PVC 600V-50mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 480 Mét
15 Cosse ép đồng 50mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 80 Cái
16 Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 150 m
17 Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Cái
18 Cáp đồng chống thấm CEV 24KV-25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 120 Mét
19 Cáp đồng trần 25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 kg
20 Cosse ép đồng 25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 Cái
21 Kẹp quai U 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Bộ
22 Kẹp dây nóng 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Bộ
23 Ốc siết cáp 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 Cái
24 Kẹp ép WR 279 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Cái
25 Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Bộ
26 Code bắt thùng tôn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 Cái
27 Ống PVC phi 90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 120 Mét
28 Code bắt ống 270/90 (kèm boulon bắt) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Bộ
29 Code bắt ống 290/90 (kèm boulon bắt) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Bộ
30 Code bắt ống 310/90 (kèm boulon bắt) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Bộ
31 Co PVC phi 90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 Cái
32 Băng keo cách điện trung thế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 Cuộn
33 Bảng tên trạm bằng Composite Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Cái
34 Đai inox ( 1,2m ) + khóa đai Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Bộ
35 Cáp điện kế 4 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 4x4mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 mét
36 Cáp điện kế 6 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 6x4mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 mét
37 Cosse ép đồng cáp 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa PVC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 160 cái
38 Cáp đồng bọc PVC 600V loại 30/10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 mét
J LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1 Xi măng láng chân trụ trạm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.440 Kg
2 Cát vàng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,6 m3
3 Đá 4x6 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,7 m3
4 Nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.208,2 Lít
5 Ván cốt pha dày 17mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7 m3
6 Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 m3
7 Đào đất cấp III độ sâu > 1m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 m3
K BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1 Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,2 Kg
2 Nối ép nhôm WR279 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Cái
3 Cọc tiếp địa Ø16x2400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100 Cái
4 Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 144 kg
5 Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,2 kg
6 Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 Bộ
7 Bulon 10x40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 Cây
8 Longden tròn 12 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 60 Cái
9 Que hàn đường kính 2,5mm, dài 350mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100 Cây
10 Sơn chống rỉ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7 Kg
11 Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 Mét
12 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 Bộ
13 Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100 Cái
14 Bát hàn 50x40x4 Ø12 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Cái
15 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 46,25 m3
16 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 46,25 m3
17 Kéo rải dây đồng trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 1mét
18 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 01 mét
19 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 151,2 kg
20 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100 cọc
L BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1 Cáp đồng trần C-25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,7 Kg
2 Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 Cái
3 Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Cái
4 Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Sợi
5 Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Sợi
6 Bù lon M12x40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Cái
7 Long đền tròn dày 5mm phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 Cái
8 Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 Cây
9 Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 m
10 Sơn chống gỉ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 Kg
11 Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 Bộ
12 Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 Cái
13 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,38 m3
14 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,38 m3
15 Kéo rải dây đồng trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 1mét
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 01 mét
17 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 43,2 kg
18 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cọc
M PHẦN CÂY XANH
1 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33,2992 100m2
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 166,496 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.892 1 đoạn ống
4 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 163,3742 10 tấn/1km
5 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 163,3742 10 tấn/1km
6 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 163,3742 10 tấn/1km
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.892 1 cấu kiện
8 Đào đất hố trồng cây xanh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.138,7168 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 340,56 m3
10 Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có khạp kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.892 cây
11 Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.892 cây
12 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.892 cây
13 Phóng hố trồng cây Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.892 hố
14 Phân bò trồng cây Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 151,36
15 Xơ dừa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 151,36
16 Tro trấu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 151,36
17 Phân hóa học DAP Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 946 kg
18 Phân vi sinh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 946 kg
19 Thuốc kích thích ra rễ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.892 chai
20 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cây Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 529,76 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,5388 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,5388 100m3/1km
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->