Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210553891-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210539499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ 3.000 triệu tại Công văn số 31/CV-QPT ngày 08/01/2021 và vốn đối ứng ngân sách tỉnh tại Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 của tỉnh Ninh Thuận)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 09:14:00 đến ngày 2021-06-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,277,344,979 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỂ LẮNG NGANG, LỌC NHANH VÀ CẦU THANG LÊN XUỐNG BỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,765 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,198 100m3
3 Cát lọc thạch anh Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 11.760 kg
4 Thi công đá rửa + sỏi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 49,281 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 30,186 m3
7 Phụ gia chống thấm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 122,579 lít
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,408 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12,935 m3
10 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 34,171 m3
11 Tole mạch ngừng cao 20cm(dày 4,0zdem) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 25,68 m2
12 Sản xuất LD và tháo gỡ ván khuôn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,476 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,189 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8,436 tấn
15 Gia công thép hình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
16 Tô vữa XM M75 - 1,5cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 486,51 m2
17 Láng vữa XM M100 - 2cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 49,5 m2
18 Tấm đồng Omega dày 2mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 11 m
19 Khớp nối nhựa Sika dày 15mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 11 m
20 Dây thừng tẩm nhựa đường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 11 m
21 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,35 m2
22 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
23 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,435 100m
24 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
25 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,545 100m
26 Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 200mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 150mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 14 cái
28 Vành chắn thép D400mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 22 cái
29 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 bích
30 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 15 bích
31 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 14 cái
33 Gioăng cao su D150mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 92 cái
34 Gioăng cao su D200mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 34 cái
35 Tê STK BBB D200mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12 cái
36 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
37 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150/80mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,583 100m
39 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
40 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,885 100m
41 Lắp đặt BE, đường kính 200mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Sơn thép chống gỉ 02 lớp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 19,518 m2
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
44 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150/200mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt BE, đường kính 150mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
46 Đầu bịt HDPE D160mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Bộ cùm Ubolt inox 304 KT(D168x10)mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,155 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,059 100m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,772 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,241 m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
53 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 60,593 m2
54 Trát vữa XM nguyên chất Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 60,593 m2
55 SXLD & tháo dỡ ván khuôn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,503 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,222 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,223 tấn
58 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
59 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,113 100m
60 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m
61 Sơn thép chống gỉ 02 lớp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,589 m2
B HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ TRẠM BƠM CẤP 2 VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ HÓA CHẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,516 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,139 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 15,312 m3
4 Cắt BT sân nền hiện trạng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,788 m3
5 Hoàn trả bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,188 m3
6 Cắt BT dầm sàn sê nô Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,01 m3
7 Phá dở tường xây gạch cũ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,499 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,444 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,355 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,529 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,382 m3
12 Vữa lót M75 dày 3cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 13,8 m2
13 Lát gạch ceramic KT 40x40(cm) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 18,06 m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,028 m3
15 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,125 100m2
16 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 18,255 m3
17 Xây tường thẳng gạch không nung 4 lỗ (18x18x80)cm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,899 m3
18 Trát tường dày 1.5cm vữa XM M75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 186 m2
19 Trát trần vữa XM M75-1.5cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 28,083 m2
20 Quét chống thấm Flincotê Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 33,96 m2
21 Láng nền vữa XM M75-3cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 18,7 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường 02 lớp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 104,163 m2
23 Sơn 3 nước trong và ngoài nhà Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 101,283 m2
24 SX cửa cửa đi cửa sổ (gỗ-kính dày 5mm) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 10,2 m2
25 LD cửa đi, cửa sổ (gỗ - kính dày 5mm) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 10,2 m2
26 SX khung sắt hoa cửa sổ; thép hộp mạ kẽm(10x20x1,2)mm& (13x26x1,2)mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,44 m2
27 Lắp dựng khung sắt hoa cửa sổ; thép hộp mạ kẽm(10x20x1,2)mm& (13x26x1,2)mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,44 m2
28 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 14,28 m2
29 Bản lề cửa đi và cửa sổ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 14 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Quả cầu chắn rác mái nhà Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 SX xà gồ thép hình C (45x100x1,8mm) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 45,2 m
34 Lắp đặt xà gồ thép hình C(45x100x1,8mm) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
35 Tôn múi màu đỏ dày 4,0zdem Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,378 100m2
36 Đinh vít 0,5cm (Đ.mức 450 cái/100m2) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 169,92 cái
37 Tôn úp nóc dày 4,0zdem Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8,7 m2
38 Gạch Block XM Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
39 Khóa cửa tay nắm tròn (inox 304) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
40 Sơn dầu khung thép bảo vệ cửa sổ chống gỉ 02 lớp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,328 m2
41 Lắp đặt đèn 1,2m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
42 Lắp đặt quạt trần Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
43 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 40 m
44 Lắp đặt dây cáp (3xCV35+1xCV25)mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 125 m
45 Lắp đặt dây cáp(3xCV50+1xCV25)mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 100 m
46 Nẹp vuông nhựa PVC KT (20x10)mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 40 m
47 Lắp đặt cầu dao 3 cực 100 (Ampe) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Cầu chì Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
49 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
50 Lắp đặt ống luồn dây HDPE D50 dày 2.4mm bọc cáp điện trong và ngoài Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 100m
51 Lắp đặt cút HDPE D50 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 15 cái
52 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt bảng diện gỗ 180x250 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
54 Lắp đặt van gang 2 chiều mặt bích, đường kính van 150mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125/100mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
57 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
58 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 6,7mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
59 Lắp đặt Co 90d STK D100mm (máy bơm) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
60 Gối chống rung D100mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Bu STK D100mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
62 Lắp đặt van gang mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt van gang mặt bích 2 chiều, đường kính van 100mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Tê BBB STK D125 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
66 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Bầu lệch ống đẩy D100/76mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Bầu lệch ống hút D100/60mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Ống STK D125 dày 3,96mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
70 Lắp đặt BE, đường kính 125mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
71 Lắp bích thép đăc, đường kính ống 125mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 bích
72 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm 6 bích
73 Lắp bích thép, đường kính ống 125m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
74 Tê BBB STK D125mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Ống uPVC D27mm-2mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
76 Ống uPVC D34mm-2mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
77 Ống uPVC D42mm-2mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
78 Ống STK D27mm-1.9mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
79 Ống STK D34mm-1.9mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
80 Ống STK D42mm-1.9mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
81 Van uPVC D27mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
82 Van uPVC D34mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
83 Van uPVC D42mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
84 Tê uPVC D34mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
85 Tê uPVC D27mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
86 Tê uPVC D40mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
87 Cút uPVC D27mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
88 Cút uPVC D34mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
89 Cút uPVC D42mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
90 Y lọc D34mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Đồng hồ đo áp lực Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Rắc co uPVC D34mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
93 Rắc co uPVC D27mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
94 Rắc co uPVC D42mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
95 Nối uPVC D27mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
96 Nối uPVC D34mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
97 Nối uPVC D42mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
98 Crepin PVC D34mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Gia công thép hình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
100 Bu lông M16 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 m
101 Dây dẫn điện (2x2,5)mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 50 m
102 Dây dẫn điện (2x5)mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 40 m
103 Dây dẫn điện CVV (4x6)mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 15 m
104 Nẹp vuông nhựa PVC KT (20x10)mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 90 cái
105 Bảng điện nhựa KT(16x25)cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
106 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT (300x400x200)mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Lắp đặt ổ cắm ba Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
108 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
109 Công tắc đèn 10A-250V Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
110 Ngắt tự động MCCB2P -10 50A Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 m
111 Cọc tiếp địa đồng D16mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 m
112 Dây tiếp địa đồng 7 mm2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5 m
C HẠNG MỤC: SÂN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO KHU XỬ LÝ MỞ RỘNG
1 Đào đất pgiong hóa, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,752 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,736 100m3
3 Đào đất móng đường ống bằng thủ công, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 53,198 m3
4 Đắp đất san nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,53 100m3
5 Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 17,91 100m3
6 Cung cấp đất TNCL Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 378,584 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 21,928 m3
8 Phá dỡ nền BT hiện trạng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8,512 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 17,726 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 22,1 m3
11 Vữa lót M100 - 2cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 357,251 m2
12 Vữa lót M100 - 3cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 357,251 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 18x8x8, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 18,597 m3
14 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 33,04 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,96 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 355,98 m2
17 Sơn nước tường rào không bả 02 nước Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 271,72 m2
18 SX chông sắt bảo vệ tường rào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,86 m2
19 LD chông sắt bảo vệ tường rào Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7,86 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 15,72 m2
21 Phá dỡ kết cấu tường nền gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,674 m3
22 Hoàn trả kết cấu BT nền đá 1x2 M200 - nền Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8,512 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,445 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,389 tấn
25 Gia công thép hình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,889 tấn
26 SXLD & tháo dỡ ván khuôn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,312 100m2
27 Bậc sắt D10mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 SX& LĐ vòi sen cây tắm (inox 304) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
29 SX& LĐ bồn cầu loại bệt Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
30 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,79 100m
31 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
35 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
36 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 9 cái
37 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 6,2mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 5,4mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 7,7mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Cút STK D27mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
42 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt BE, đường kính 150mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
45 Lắp đặt BE, đường kính 200mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
46 Tê STK BBB D150mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Tê HDPE D160mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Tê HDPE D160mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 bích
50 Lắp bích thép, đường kính ống 125mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
51 Lắp đặt BE, đường kính 200mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
53 Vành chắn thép D400mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 7 cái
54 Đèn kết hợp pin năng lượng mặt trời Model NLMT 200W (Bao gồm tấm pin, giá đỡ, cột thép mạ kẽm nhúng nóng H=6M) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
55 Trồng cây Cau vua (Htb=1,5m) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cây
56 Trồng cỏ nhung Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
57 Đất màu trồng cây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
58 Thép inox D48x2,0mm (Loại 304) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,4 m
59 Thép inox D26x2mm (Loại 304) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 m
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 14,884 m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,098 m3
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,288 m3
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,205 m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
67 Gia công thép hình khẩu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
68 Bật sắt D10mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Cuội sỏi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,009 m3
70 SXLD và tháo dỡ ván khuôn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m2
71 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
72 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
73 Lắp đặt BE, đường kính 150mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt gang van mặt bích, đường kính van 150mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 125mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Tê STK BBB D125/D150mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 bích
78 Lắp bích thép, đường kính ống 125mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bích
79 Gioăng cao su D150mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
80 Gioăng cao su D125mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
D HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH OC THÔN TÂN LẬP 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8,257 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 96,632 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 5,182 100m3
4 Đắp cát đường ống Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 350,067 m3
5 Cắt phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,116 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công hoàn trả, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,116 m3
7 Cắt phá kết cấu đường nhựa bằng máy khoan bê tông 1,5kW Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,368 m3
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa theo hiện trạng (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
10 Hoàn trả CPĐD loại I dày 25cm, K>=0,98 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m3
11 Hoàn trả CPĐD loại II dày 25cm, K>=0,98 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 33,83 100m
13 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,946 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE lồng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
15 Thử áp lực đường ống HDPE D140mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 33,83 100m
16 Thử áp lực đường ống STK D125mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,946 100m
17 Khử trùng đường ống HDPE D140 và STK D125mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 35,776 100m
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 5,4mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12 cái
20 Lắp đặt BE, đường kính 125mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp bích thép, đường kính ống 125mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 56 cặp bích
22 Lắp đặt côn giảm HDPE D140/D75mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,203 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,11 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,205 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
29 Gia công thép hình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,265 tấn
30 Bật sắt D10mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 16 cái
31 Cuội sỏi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,038 m3
32 SXLD và tháo dỡ ván khuôn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,243 100m2
33 Đai gang khởi thủy D125mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Khóa van đồng D32mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Khâu nối ren D32mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
37 Gia công thép hình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,178 tấn
38 Bu lông M18 các loại Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 76 cái
39 Đệm cao su tấm dày 5mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 14,052 m
40 Sơn thép V và thép tấm đệm chống gỉ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,441 m2
41 Đường hàn chịu lực Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,287 m
42 Lỗ khoan D22cm, độ sâu 10cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 38 lỗ khoan
43 Tắc kê đạn D20mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 38 cái
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 23,46 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,219 100m3
46 SXLD và tháo dỡ ván khuôn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,435 100m2
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,932 m3
48 Vữa lót M75 dày 3cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,76 m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt trụ báo, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
50 Sơn trụ báo Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12,42 m2
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố ôm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,065 m3
52 Vữa lót M75 dày 3cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
53 SXLD và tháo dỡ ván khuôn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m2
54 Tháo gở mái đá xây hiện trạng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
55 Neo cắm thép vào mái đá xây (D>=10mm) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
56 Đai khởi thủy D125/32mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Bầu xả khí tự động D32mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Hộp thép gia công (thép tấm dày 1mm) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
59 Van ren đồng D32mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Khâu nối ren D32mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
61 Sơn chống gỉ 02 lớp (hộp thép bảo vệ) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,681 m2
E HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG ỐNG NHÁNH THÔN TÀ LỌT VÀ ĐẤU NỐI ĐỒNG HỒ HỘ DÂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4,789 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 39,06 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,939 100m3
4 Đắp cát đường ống Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 214,469 m3
5 Cắt phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,745 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công hoàn trả, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,745 m3
7 Cắt phá kết cấu đường nhựa bằng máy khoan bê tông 1,5kW Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,173 m3
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa theo hiện trạng (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
10 Hoàn trả CPĐD loại I dày 25cm, K>=0,98 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
11 Hoàn trả CPĐD loại II dày 25cm, K>=0,98 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 16,537 100m
13 Lắp đặt ống lồng nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 16,537 100m
15 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 75mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 16,537 100m
16 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 11 cái
17 Tê HDPE D75mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Bịt HDPE D75mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Côn giảm HDPE D110/D75mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bích
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,166 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,133 100m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,067 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,102 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
26 Gia công thép hình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,132 tấn
27 Bật sắt D10mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
28 Cuội sỏi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,019 m3
29 SXLD và tháo dỡ ván khuôn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,173 100m2
30 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 75mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Khóa van đồng D32mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Khâu nối ren D32mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 92,072 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,645 100m3
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 27,32 m3
37 Đai kẹp D75/D25mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
38 Khâu nối HDPE ren ngoài D25mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 48 cái
39 Rắc co đồng D21mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 192 cái
40 Van ren đồng 2 chiều D21mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 48 cái
41 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D21mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 48 cái
42 Lắp đặt van ren đồng 1 chiều D21mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 48 cái
43 Tê HDPE D20mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 48 cái
44 Cút HDPE D20mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 48 cái
45 Khâu nối HDPE ren trong D20mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 96 cái
46 Khâu nối HDPE ren ngoài D25/D20mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 96 cái
47 Van nhựa uPVC 02 chiều D25mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 48 cái
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,138 100m
49 Cút HDPE D25mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 48 cái
50 Cút ren STK D20mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 192 cái
51 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,384 100m
52 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
53 Bịt HDPE D20mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 48 cái
54 Van nhựa uPVC D20mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 48 cái
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 11,9 m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 11,095 100m3
57 SXLD và tháo dỡ ván khuôn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,221 100m2
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,98 m3
59 Vữa lót M75 dày 3cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,4 m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt trụ báo, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
61 Sơn trụ báo Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6,3 m2
F THIẾT BỊ
1 Máy bơm trục ngang: Q=55,0M3/H, H=40M, P=15HP (của Pentax hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Tủ điều 02 máy bơm P=15HP Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Máy khuấy phèn PAC (Trục và cánh khuấy bằng thép không rỉ được gia công tại Việt Nam; Motor: 0.40 kw, 3 pha, 380v, 50Hz, 140rpm) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Máy bơm định lượng hóa chất: Đầu bơm và Piston, vật liệu - thép không rỉ 316SS; Model UG0.48/120,01; Lưu lượng Max : 128 l/h; Áp lực Max : 10 bar; Cs : 0.25 kw, 3 pha , 50Hz , 380V - 3pha (của OBL – Italy hoặc tương đương). Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Máy châm clo kiểu chân không (Kiểu chân không và gắn trực tiếp trên bình; Range : 0-0.5 kg/h (lưu lượng); Trọn bộ máy châm chlorine bao gồm : dầu châm chlorine kiểu chân không, ejector và các phụ kiện kèm theo) (của Clor Capital Controls/USA, Model : Advance 480 hoặc tương đương). Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Bơm cấp nước (tiếp áp) cho hệ thống máy châm clor (Lưu lượng : 2m3/h; Áp lực : 30 m; CS : 0,75Kw, 380V - 3ha, 50 HZ) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Bình Clo loại 68kg (Được sản xuất theo tiêu chuẩn NORRIS - USA; Van đầu bình của Sherwood - USA) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Máy đo độ đục cầm tay: Thang đo: 0 - 1000 NTU; Độ lặp lại: ± 1 % giá trị đọc hoặc 0.01 NTU, chọn giá trị lớn hơn; Độ phân giải: 0.01 NTU trên thang đo thấp nhất; Độ chính xác: ± 2 % (của Hach – USA -Hach 2100Q hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Tủ điều khiển thiết bị hóa chất lắp đặt mới Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel DAHUA IPC-HFW1230MP-S-I2 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Đầu ghi hình camera IP 8 kênh DAHUA DHI-NVR4108HS-4KS2/L Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Ổ cứng HDD Western Digital WD 2TB 3.5" SATA 3, dữ liệu lưu chữ từ 25-30 ngày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Switch Tenda SG108 8-Port Gigabit: Giga Switch 5 Port 10/100/1000Mbps RJ45 - MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ (Vỏ Plastic), nguồn trực tiếp Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Nguồn camera 12V-2A Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Vật tư phụ (dây điện, dây tín hiệu, ruột gà, đế âm, …) sẽ tính sau khi thi công và lắp đặt hoàn thành. Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->