Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210539499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ 3.000 triệu tại Công văn số 31/CV-QPT ngày 08/01/2021 và vốn đối ứng ngân sách tỉnh tại Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 02/4/2021 của tỉnh Ninh Thuận) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 09:14:00 đến ngày 2021-06-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,277,344,979 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: BỂ LẮNG NGANG, LỌC NHANH VÀ CẦU THANG LÊN XUỐNG BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,765 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,198 | 100m3 |
| 3 | Cát lọc thạch anh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11.760 | kg |
| 4 | Thi công đá rửa + sỏi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 49,281 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30,186 | m3 |
| 7 | Phụ gia chống thấm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 122,579 | lít |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,935 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34,171 | m3 |
| 11 | Tole mạch ngừng cao 20cm(dày 4,0zdem) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25,68 | m2 |
| 12 | Sản xuất LD và tháo gỡ ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,476 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,189 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,436 | tấn |
| 15 | Gia công thép hình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 16 | Tô vữa XM M75 - 1,5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 486,51 | m2 |
| 17 | Láng vữa XM M100 - 2cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | m2 |
| 18 | Tấm đồng Omega dày 2mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 19 | Khớp nối nhựa Sika dày 15mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 20 | Dây thừng tẩm nhựa đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,35 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 28 | Vành chắn thép D400mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bích |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15 | bích |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 33 | Gioăng cao su D150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 34 | Gioăng cao su D200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 35 | Tê STK BBB D200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150/80mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,583 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,885 | 100m |
| 41 | Lắp đặt BE, đường kính 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Sơn thép chống gỉ 02 lớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,518 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150/200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt BE, đường kính 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Đầu bịt HDPE D160mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Bộ cùm Ubolt inox 304 KT(D168x10)mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,772 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 53 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 60,593 | m2 |
| 54 | Trát vữa XM nguyên chất | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 60,593 | m2 |
| 55 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 58 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m |
| 61 | Sơn thép chống gỉ 02 lớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,589 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ TRẠM BƠM CẤP 2 VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,312 | m3 |
| 4 | Cắt BT sân nền hiện trạng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,788 | m3 |
| 5 | Hoàn trả bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,188 | m3 |
| 6 | Cắt BT dầm sàn sê nô | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 7 | Phá dở tường xây gạch cũ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,499 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,444 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,382 | m3 |
| 12 | Vữa lót M75 dày 3cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m2 |
| 13 | Lát gạch ceramic KT 40x40(cm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,06 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,028 | m3 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,255 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch không nung 4 lỗ (18x18x80)cm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,899 | m3 |
| 18 | Trát tường dày 1.5cm vữa XM M75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 186 | m2 |
| 19 | Trát trần vữa XM M75-1.5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28,083 | m2 |
| 20 | Quét chống thấm Flincotê | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33,96 | m2 |
| 21 | Láng nền vữa XM M75-3cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,7 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường 02 lớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 104,163 | m2 |
| 23 | Sơn 3 nước trong và ngoài nhà | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 101,283 | m2 |
| 24 | SX cửa cửa đi cửa sổ (gỗ-kính dày 5mm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 25 | LD cửa đi, cửa sổ (gỗ - kính dày 5mm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 26 | SX khung sắt hoa cửa sổ; thép hộp mạ kẽm(10x20x1,2)mm& (13x26x1,2)mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m2 |
| 27 | Lắp dựng khung sắt hoa cửa sổ; thép hộp mạ kẽm(10x20x1,2)mm& (13x26x1,2)mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m2 |
| 29 | Bản lề cửa đi và cửa sổ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Quả cầu chắn rác mái nhà | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | SX xà gồ thép hình C (45x100x1,8mm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45,2 | m |
| 34 | Lắp đặt xà gồ thép hình C(45x100x1,8mm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 35 | Tôn múi màu đỏ dày 4,0zdem | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 36 | Đinh vít 0,5cm (Đ.mức 450 cái/100m2) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 169,92 | cái |
| 37 | Tôn úp nóc dày 4,0zdem | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m2 |
| 38 | Gạch Block XM | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Khóa cửa tay nắm tròn (inox 304) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Sơn dầu khung thép bảo vệ cửa sổ chống gỉ 02 lớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,328 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn 1,2m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt dây cáp (3xCV35+1xCV25)mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 45 | Lắp đặt dây cáp(3xCV50+1xCV25)mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 46 | Nẹp vuông nhựa PVC KT (20x10)mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt cầu dao 3 cực 100 (Ampe) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Cầu chì | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D50 dày 2.4mm bọc cáp điện trong và ngoài | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút HDPE D50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt bảng diện gỗ 180x250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt van gang 2 chiều mặt bích, đường kính van 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125/100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 6,7mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt Co 90d STK D100mm (máy bơm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Gối chống rung D100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Bu STK D100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt van gang mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van gang mặt bích 2 chiều, đường kính van 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Tê BBB STK D125 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Bầu lệch ống đẩy D100/76mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Bầu lệch ống hút D100/60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Ống STK D125 dày 3,96mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt BE, đường kính 125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp bích thép đăc, đường kính ống 125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bích |
| 72 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 6 | bích | |
| 73 | Lắp bích thép, đường kính ống 125m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Tê BBB STK D125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Ống uPVC D27mm-2mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 76 | Ống uPVC D34mm-2mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 77 | Ống uPVC D42mm-2mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 78 | Ống STK D27mm-1.9mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 79 | Ống STK D34mm-1.9mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 80 | Ống STK D42mm-1.9mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 81 | Van uPVC D27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Van uPVC D34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Van uPVC D42mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 84 | Tê uPVC D34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 85 | Tê uPVC D27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 86 | Tê uPVC D40mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Cút uPVC D27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 88 | Cút uPVC D34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 89 | Cút uPVC D42mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 90 | Y lọc D34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Rắc co uPVC D34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 93 | Rắc co uPVC D27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 94 | Rắc co uPVC D42mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 95 | Nối uPVC D27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 96 | Nối uPVC D34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 97 | Nối uPVC D42mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 98 | Crepin PVC D34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Gia công thép hình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 100 | Bu lông M16 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 101 | Dây dẫn điện (2x2,5)mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 102 | Dây dẫn điện (2x5)mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 103 | Dây dẫn điện CVV (4x6)mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 104 | Nẹp vuông nhựa PVC KT (20x10)mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 105 | Bảng điện nhựa KT(16x25)cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 106 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT (300x400x200)mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Công tắc đèn 10A-250V | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 110 | Ngắt tự động MCCB2P -10 50A | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 111 | Cọc tiếp địa đồng D16mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 112 | Dây tiếp địa đồng 7 mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| C | HẠNG MỤC: SÂN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO KHU XỬ LÝ MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào đất pgiong hóa, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 53,198 | m3 |
| 4 | Đắp đất san nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,53 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,91 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất TNCL | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 378,584 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,928 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền BT hiện trạng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,512 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,726 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,1 | m3 |
| 11 | Vữa lót M100 - 2cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 357,251 | m2 |
| 12 | Vữa lót M100 - 3cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 357,251 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 18x8x8, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,597 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33,04 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 355,98 | m2 |
| 17 | Sơn nước tường rào không bả 02 nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 271,72 | m2 |
| 18 | SX chông sắt bảo vệ tường rào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,86 | m2 |
| 19 | LD chông sắt bảo vệ tường rào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,86 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,72 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu tường nền gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,674 | m3 |
| 22 | Hoàn trả kết cấu BT nền đá 1x2 M200 - nền | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,512 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | tấn |
| 25 | Gia công thép hình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,889 | tấn |
| 26 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,312 | 100m2 |
| 27 | Bậc sắt D10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | SX& LĐ vòi sen cây tắm (inox 304) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | SX& LĐ bồn cầu loại bệt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 6,2mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 5,4mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 7,7mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Cút STK D27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt BE, đường kính 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt BE, đường kính 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Tê STK BBB D150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Tê HDPE D160mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Tê HDPE D160mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bích |
| 50 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 51 | Lắp đặt BE, đường kính 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 53 | Vành chắn thép D400mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 54 | Đèn kết hợp pin năng lượng mặt trời Model NLMT 200W (Bao gồm tấm pin, giá đỡ, cột thép mạ kẽm nhúng nóng H=6M) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Trồng cây Cau vua (Htb=1,5m) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 56 | Trồng cỏ nhung | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 57 | Đất màu trồng cây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 58 | Thép inox D48x2,0mm (Loại 304) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m |
| 59 | Thép inox D26x2mm (Loại 304) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,884 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,288 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 67 | Gia công thép hình khẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 68 | Bật sắt D10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Cuội sỏi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | m3 |
| 70 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 73 | Lắp đặt BE, đường kính 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt gang van mặt bích, đường kính van 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Tê STK BBB D125/D150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bích |
| 78 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bích |
| 79 | Gioăng cao su D150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Gioăng cao su D125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH OC THÔN TÂN LẬP 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,257 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 96,632 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,182 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đường ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 350,067 | m3 |
| 5 | Cắt phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,116 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công hoàn trả, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,116 | m3 |
| 7 | Cắt phá kết cấu đường nhựa bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa theo hiện trạng (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 10 | Hoàn trả CPĐD loại I dày 25cm, K>=0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 11 | Hoàn trả CPĐD loại II dày 25cm, K>=0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33,83 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,946 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE lồng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống HDPE D140mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33,83 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống STK D125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,946 | 100m |
| 17 | Khử trùng đường ống HDPE D140 và STK D125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35,776 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 5,4mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt BE, đường kính 125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 56 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt côn giảm HDPE D140/D75mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 29 | Gia công thép hình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | tấn |
| 30 | Bật sắt D10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 31 | Cuội sỏi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | m3 |
| 32 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 33 | Đai gang khởi thủy D125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Khóa van đồng D32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Khâu nối ren D32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Gia công thép hình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 38 | Bu lông M18 các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 39 | Đệm cao su tấm dày 5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,052 | m |
| 40 | Sơn thép V và thép tấm đệm chống gỉ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,441 | m2 |
| 41 | Đường hàn chịu lực | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,287 | m |
| 42 | Lỗ khoan D22cm, độ sâu 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 38 | lỗ khoan |
| 43 | Tắc kê đạn D20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,46 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m3 |
| 46 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,932 | m3 |
| 48 | Vữa lót M75 dày 3cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt trụ báo, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 50 | Sơn trụ báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố ôm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | m3 |
| 52 | Vữa lót M75 dày 3cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 53 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 54 | Tháo gở mái đá xây hiện trạng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 55 | Neo cắm thép vào mái đá xây (D>=10mm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 56 | Đai khởi thủy D125/32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Bầu xả khí tự động D32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Hộp thép gia công (thép tấm dày 1mm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 59 | Van ren đồng D32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Khâu nối ren D32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Sơn chống gỉ 02 lớp (hộp thép bảo vệ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,681 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG ỐNG NHÁNH THÔN TÀ LỌT VÀ ĐẤU NỐI ĐỒNG HỒ HỘ DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,789 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 39,06 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,939 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đường ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 214,469 | m3 |
| 5 | Cắt phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,745 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công hoàn trả, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,745 | m3 |
| 7 | Cắt phá kết cấu đường nhựa bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa theo hiện trạng (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Hoàn trả CPĐD loại I dày 25cm, K>=0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 11 | Hoàn trả CPĐD loại II dày 25cm, K>=0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,537 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống lồng nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,537 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 75mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,537 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 17 | Tê HDPE D75mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Bịt HDPE D75mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Côn giảm HDPE D110/D75mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bích |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,067 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 26 | Gia công thép hình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 27 | Bật sắt D10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Cuội sỏi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | m3 |
| 29 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 75mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Khóa van đồng D32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Khâu nối ren D32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 92,072 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 27,32 | m3 |
| 37 | Đai kẹp D75/D25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 38 | Khâu nối HDPE ren ngoài D25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 39 | Rắc co đồng D21mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 192 | cái |
| 40 | Van ren đồng 2 chiều D21mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D21mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều D21mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 43 | Tê HDPE D20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 44 | Cút HDPE D20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 45 | Khâu nối HDPE ren trong D20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 46 | Khâu nối HDPE ren ngoài D25/D20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 47 | Van nhựa uPVC 02 chiều D25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,138 | 100m |
| 49 | Cút HDPE D25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 50 | Cút ren STK D20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 192 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 53 | Bịt HDPE D20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 54 | Van nhựa uPVC D20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,095 | 100m3 |
| 57 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 59 | Vữa lót M75 dày 3cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt trụ báo, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 61 | Sơn trụ báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm trục ngang: Q=55,0M3/H, H=40M, P=15HP (của Pentax hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Tủ điều 02 máy bơm P=15HP | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy khuấy phèn PAC (Trục và cánh khuấy bằng thép không rỉ được gia công tại Việt Nam; Motor: 0.40 kw, 3 pha, 380v, 50Hz, 140rpm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm định lượng hóa chất: Đầu bơm và Piston, vật liệu - thép không rỉ 316SS; Model UG0.48/120,01; Lưu lượng Max : 128 l/h; Áp lực Max : 10 bar; Cs : 0.25 kw, 3 pha , 50Hz , 380V - 3pha (của OBL – Italy hoặc tương đương). | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Máy châm clo kiểu chân không (Kiểu chân không và gắn trực tiếp trên bình; Range : 0-0.5 kg/h (lưu lượng); Trọn bộ máy châm chlorine bao gồm : dầu châm chlorine kiểu chân không, ejector và các phụ kiện kèm theo) (của Clor Capital Controls/USA, Model : Advance 480 hoặc tương đương). | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bơm cấp nước (tiếp áp) cho hệ thống máy châm clor (Lưu lượng : 2m3/h; Áp lực : 30 m; CS : 0,75Kw, 380V - 3ha, 50 HZ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bình Clo loại 68kg (Được sản xuất theo tiêu chuẩn NORRIS - USA; Van đầu bình của Sherwood - USA) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Máy đo độ đục cầm tay: Thang đo: 0 - 1000 NTU; Độ lặp lại: ± 1 % giá trị đọc hoặc 0.01 NTU, chọn giá trị lớn hơn; Độ phân giải: 0.01 NTU trên thang đo thấp nhất; Độ chính xác: ± 2 % (của Hach – USA -Hach 2100Q hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tủ điều khiển thiết bị hóa chất lắp đặt mới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel DAHUA IPC-HFW1230MP-S-I2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Đầu ghi hình camera IP 8 kênh DAHUA DHI-NVR4108HS-4KS2/L | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Ổ cứng HDD Western Digital WD 2TB 3.5" SATA 3, dữ liệu lưu chữ từ 25-30 ngày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Switch Tenda SG108 8-Port Gigabit: Giga Switch 5 Port 10/100/1000Mbps RJ45 - MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ (Vỏ Plastic), nguồn trực tiếp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Nguồn camera 12V-2A | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Vật tư phụ (dây điện, dây tín hiệu, ruột gà, đế âm, …) sẽ tính sau khi thi công và lắp đặt hoàn thành. | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi