Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210528875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210342171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (trong đó ngân sách nhà nước hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư, 30% còn lại sử dụng kinh phí hợp pháp của Ban Quản lý dự án xây dựng cô |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 09:10:00 đến ngày 2021-05-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,651,445,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH | |||
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0591 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 33,34 | 100m |
| 8 | Vật tư cọc PHC - D300 | Chương V của E-HSMT | 3.334 | m |
| 9 | Lắp đặt thép bản liên kết móng và cọc | Chương V của E-HSMT | 0,0273 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0431 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,8705 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,018 | m3 |
| 13 | Nối loại cọc BTCT, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 294 | 1 mối nối |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,3494 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5398 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 10,38 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,38 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 66,36 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,1468 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 43,537 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 41,8124 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 78,6492 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 51,2859 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 136,6656 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,5202 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,831 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,709 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,5751 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,0081 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,324 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,6797 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,6633 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 10,9039 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,9554 | 100m2 |
| C | PHẦN CỐT THÉP | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2755 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 5,9205 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0752 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,7502 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,0613 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9456 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 9,1281 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,4456 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 16,7537 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 20,3421 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,3748 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5764 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,7967 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,3903 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,5416 | tấn |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 161,294 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 560,34 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 223,11 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 386,54 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, | Chương V của E-HSMT | 375,865 | m2 |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,7656 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 60,6905 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,5573 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 269,0242 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 20,1275 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 211,8684 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 15,8367 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 395,9175 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,474 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 468,1474 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 53,8314 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 566,6463 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 34,9593 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 873,9825 | m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 3,5061 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,5663 | m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 14,112 | m3 |
| 22 | Trát bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 88,592 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, và kẽ gon tường vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 199,05 | m |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Chương V của E-HSMT | 955,93 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 nhám | Chương V của E-HSMT | 38,7 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 19,6013 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 111,932 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x200 | Chương V của E-HSMT | 116,248 | m2 |
| 31 | Ốp tường gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 207,29 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.972,544 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.559,6583 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.271,1688 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.311,1935 | m2 |
| 36 | Sơn chống nóng mái | Chương V của E-HSMT | 376,655 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm hợp kim 600x600 | Chương V của E-HSMT | 35,7 | m2 |
| 38 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung chìm | Chương V của E-HSMT | 1.027,8 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 113,52 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 79,032 | m2 |
| 41 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 119,63 | m2 |
| 42 | Thi công vách bằng Alu | Chương V của E-HSMT | 256,88 | m2 |
| 43 | Thi công vách ngăn bằng tấm Compact | Chương V của E-HSMT | 30,12 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khung kính sảnh | Chương V của E-HSMT | 27,95 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can Inox 304 tay vịn gỗ | Chương V của E-HSMT | 24,714 | m2 |
| 46 | Trụ cầu thang Gỗ | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 47 | Lắp dựng lan can Inox 304 tay vịn Inox | Chương V của E-HSMT | 19,313 | m2 |
| 48 | Cung cấp lan can Inox 304 phi 60mm | Chương V của E-HSMT | 58,45 | m |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0896 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,3666 | 100m2 |
| 51 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sơn tỉnh điện bao gồm BUSBAR+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 4 | Lắp đặt MCB 16->20A | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 30A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt RCBO - 40A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 7.280 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.980 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.180 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa lò so D25mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 86 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V của E-HSMT | 162 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt hút | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 15 | máy |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| F | PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt fiber cable | Chương V của E-HSMT | 1.300 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cat6 UTP | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt bộ cáp nguồn úp 220v- 50Hz | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa lò so D20mm | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 6 | Lắp đặt ô cắm mạng Intenet + đế | Chương V của E-HSMT | 73 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm điện thoại + đế | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máy chủ, server, tủ rack, HUB 20 link | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Camera | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| G | PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1641 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0656 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công ( vật liệu cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1,277 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,7006 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,277 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,7355 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Chương V của E-HSMT | 0,2638 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,8975 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,3684 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 39,71 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,107 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn ( nắp đan ) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| H | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước 2,5HP | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabô | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo,ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| J | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Biến nhựa D34-27mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt co răng trong và răng ngoài 21mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khoá nước D34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van khoá nước D27mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa sàn Inox | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| L | HÊ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét (chân đỡ, cáp căng, tăng đơ và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 3 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK21mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| M | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu dò khói quang loại thường | Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông điện báo cháy loại thường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp CV/FR 2C-1,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 | Chương V của E-HSMT | 15 | bình |
| 9 | Cung cấp bình chữa cháy bột | Chương V của E-HSMT | 15 | bình |
| 10 | Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| N | HẠNG MỤC: XDM CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4837 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,7244 | tấn |
| 5 | Thép hộp đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,2205 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3069 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 12,276 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,703 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,7525 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,664 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,095 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7526 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,415 | 100m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 52,48 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,205 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 112,645 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 90,116 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,529 | m2 |
| O | PHẦN THÉP | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2028 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,4082 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1322 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5895 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3073 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1577 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3585 | tấn |
| P | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,6193 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 81,375 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 144 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,7516 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 68,79 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V của E-HSMT | 241,11 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 34,395 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 206,715 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, Gạch ceramic 400x400 | Chương V của E-HSMT | 33,525 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,2 | m |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 400x400 | Chương V của E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic300x300 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 2,385 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 2,592 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 9,333 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Gia công lắp dựng hàng rào inox | Chương V của E-HSMT | 38,675 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỜI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,3648 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công ( cát tận dụng ) | Chương V của E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,1176 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1094 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1748 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3779 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3779 | tấn |
| 13 | Công việc tạm tính | Chương V của E-HSMT | 16,5 | m |
| 14 | Mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,99 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| R | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI BỒN HOA, SÂN ĐƯỜNG , MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| S | LÁT SÂN GẠCH TƯ CHÈN | |||
| 1 | Gia cố vải địa kỹ thuật làm móng sân công trình | Chương V của E-HSMT | 4,2084 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,6313 | 100m3 |
| 3 | Lát sân, vỉa hè gạch 295x250x50 | Chương V của E-HSMT | 420,84 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 5 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 8 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| T | PHẦN CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,794 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,397 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,1848 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0206 | 100m2 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 5,7725 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột cờ bằng inox | Chương V của E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 10 | Bu lông neo cột cờ D18 dài 600mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| U | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,3744 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0212 | 100m2 |
| 6 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,4451 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3813 | tấn |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,3752 | m3 |
| V | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,297 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,297 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,753 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 48,65 | m2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,1507 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 57,906 | m2 |
| 7 | Ốp tường bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 51,7425 | m2 |
| W | MƯƠNG THOÁT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,5163 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 6,517 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,517 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1952 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,2151 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1922 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,361 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 109,025 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,25 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,376 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 0,238 | 100m |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, | Chương V của E-HSMT | 0,3466 | tấn |
| X | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V của E-HSMT | 5,2611 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,9659 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9659 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 4,0939 | 100m3 |
| Y | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG ĐIỆN, CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn pha kín nước | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đế âm đơn + mặt chứa thiết bị | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| Z | B. Chi phí thử tỉnh tải | |||
| 1 | Chi phí thử tỉnh tải | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi