Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210528875-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210342171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (trong đó ngân sách nhà nước hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư, 30% còn lại sử dụng kinh phí hợp pháp của Ban Quản lý dự án xây dựng cô
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 09:10:00 đến ngày 2021-05-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,651,445,374 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,48 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,048 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0223 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0591 tấn
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,12 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 0,032 m3
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 33,34 100m
8 Vật tư cọc PHC - D300 Chương V của E-HSMT 3.334 m
9 Lắp đặt thép bản liên kết móng và cọc Chương V của E-HSMT 0,0273 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0431 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,8705 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,018 m3
13 Nối loại cọc BTCT, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 294 1 mối nối
14 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,3494 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,5398 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,38 m3
17 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 10,38 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 66,36 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,1468 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 43,537 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 41,8124 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 78,6492 m3
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 51,2859 m3
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 136,6656 m3
25 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 15,5202 m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,831 m3
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,709 m3
28 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 1,5751 100m2
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 8,0081 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,324 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,6797 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,6633 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 10,9039 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,9554 100m2
C PHẦN CỐT THÉP
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2755 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 5,9205 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,0752 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,7502 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 9,0613 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,9456 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 9,1281 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,4456 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 16,7537 tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 20,3421 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,3748 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5764 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,7967 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,3903 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,5416 tấn
16 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 161,294 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 560,34 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 223,11 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 386,54 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, Chương V của E-HSMT 375,865 m2
D PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 5,7656 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 60,6905 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 25,5573 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 269,0242 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,704 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17,6 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 20,1275 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 211,8684 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 15,8367 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 395,9175 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 44,474 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 468,1474 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,232 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 30,8 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 53,8314 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 566,6463 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 34,9593 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 873,9825 m2
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 3,5061 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,5663 m2
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 14,112 m3
22 Trát bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 88,592 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 25,08 m2
24 Trát gờ chỉ, và kẽ gon tường vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 199,05 m
25 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Chương V của E-HSMT 955,93 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 nhám Chương V của E-HSMT 38,7 m2
27 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 19,6013 m2
28 Lát đá bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 111,932 m2
29 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 9 m2
30 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x200 Chương V của E-HSMT 116,248 m2
31 Ốp tường gạch 300x600 Chương V của E-HSMT 207,29 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.972,544 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 2.559,6583 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3.271,1688 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.311,1935 m2
36 Sơn chống nóng mái Chương V của E-HSMT 376,655 m2
37 Thi công trần phẳng bằng tấm hợp kim 600x600 Chương V của E-HSMT 35,7 m2
38 Thi công trần bằng tấm thạch cao khung chìm Chương V của E-HSMT 1.027,8 m2
39 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8mm Chương V của E-HSMT 113,52 m2
40 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8mm Chương V của E-HSMT 79,032 m2
41 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V của E-HSMT 119,63 m2
42 Thi công vách bằng Alu Chương V của E-HSMT 256,88 m2
43 Thi công vách ngăn bằng tấm Compact Chương V của E-HSMT 30,12 m2
44 Lắp dựng khung kính sảnh Chương V của E-HSMT 27,95 m2
45 Lắp dựng lan can Inox 304 tay vịn gỗ Chương V của E-HSMT 24,714 m2
46 Trụ cầu thang Gỗ Chương V của E-HSMT 1 trụ
47 Lắp dựng lan can Inox 304 tay vịn Inox Chương V của E-HSMT 19,313 m2
48 Cung cấp lan can Inox 304 phi 60mm Chương V của E-HSMT 58,45 m
49 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0896 tấn
50 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 0,3666 100m2
51 Lát đá granite mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 4,86 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện sơn tỉnh điện bao gồm BUSBAR+ phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện Chương V của E-HSMT 2 hộp
3 Lắp đặt tủ điện phòng Chương V của E-HSMT 14 hộp
4 Lắp đặt MCB 16->20A Chương V của E-HSMT 25 cái
5 Lắp đặt MCB 30A Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt MCCB 100A Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt RCBO - 40A Chương V của E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 7.280 m
9 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.980 m
10 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chương V của E-HSMT 1.180 m
11 Lắp đặt dây dẫn 3x25mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm Chương V của E-HSMT 1.000 m
13 Lắp đặt ống nhựa lò so D25mm Chương V của E-HSMT 150 m
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 86 bộ
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 6 bộ
16 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V của E-HSMT 162 bộ
17 Lắp đặt đèn trang trí nổi Chương V của E-HSMT 33 bộ
18 Lắp đặt quạt hút Chương V của E-HSMT 25 cái
19 Lắp đặt ô cắm ba Chương V của E-HSMT 45 cái
20 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 61 cái
21 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - loại máy treo tường Chương V của E-HSMT 4 máy
22 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V của E-HSMT 15 máy
23 Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 1,2 100m
F PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Lắp đặt fiber cable Chương V của E-HSMT 1.300 m
2 Lắp đặt dây Cat6 UTP Chương V của E-HSMT 300 m
3 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 400 m
4 Lắp đặt bộ cáp nguồn úp 220v- 50Hz Chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa lò so D20mm Chương V của E-HSMT 700 m
6 Lắp đặt ô cắm mạng Intenet + đế Chương V của E-HSMT 73 cái
7 Lắp đặt ô cắm điện thoại + đế Chương V của E-HSMT 9 cái
8 Lắp đặt bộ phát Wifi Chương V của E-HSMT 6 bộ
9 Lắp đặt máy chủ, server, tủ rack, HUB 20 link Chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt Camera Chương V của E-HSMT 8 bộ
G PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1641 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0656 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công ( vật liệu cát tận dụng) Chương V của E-HSMT 1,277 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Chương V của E-HSMT 8,7006 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,277 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,7355 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0672 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Chương V của E-HSMT 0,2638 tấn
9 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,8975 m3
10 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,3684 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 39,71 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,107 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn ( nắp đan ) Chương V của E-HSMT 8 cái
H THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Chương V của E-HSMT 9 bộ
2 Lắp đặt phễu thu Chương V của E-HSMT 10 cái
3 Lắp đặt máy bơm nước 2,5HP Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt lavabô Chương V của E-HSMT 6 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 3 bộ
6 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
7 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 6 cái
I THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 1,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo,ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,18 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 25 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 20 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm Chương V của E-HSMT 20 cái
J CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm Chương V của E-HSMT 20 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 15 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27mm Chương V của E-HSMT 20 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt Biến nhựa D34-27mm Chương V của E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt co răng trong và răng ngoài 21mm Chương V của E-HSMT 30 cái
11 Lắp đặt van khoá nước D34mm Chương V của E-HSMT 3 bộ
12 Lắp đặt van khoá nước D27mm Chương V của E-HSMT 1 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa sàn Inox Chương V của E-HSMT 6 bộ
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
L HÊ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét (chân đỡ, cáp căng, tăng đơ và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 Chương V của E-HSMT 35 m
3 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 3 cọc
4 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK21mm Chương V của E-HSMT 25 m
5 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Chương V của E-HSMT 1 cái
M HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt đầu dò khói quang loại thường Chương V của E-HSMT 31 bộ
2 Lắp đặt nút nhấn khẩn Chương V của E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt chuông điện báo cháy loại thường Chương V của E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh Chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt cáp CV/FR 2C-1,0mm2 Chương V của E-HSMT 400 m
6 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 220 m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 20 m
8 Cung cấp bình chữa cháy CO2 Chương V của E-HSMT 15 bình
9 Cung cấp bình chữa cháy bột Chương V của E-HSMT 15 bình
10 Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V của E-HSMT 5 cái
N HẠNG MỤC: XDM CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 12 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 1,2 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,4837 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,7244 tấn
5 Thép hộp đầu cọc Chương V của E-HSMT 0,2205 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 0,736 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,3069 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 12,276 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 15,703 m3
11 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,7525 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,32 m3
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,664 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,095 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7526 100m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,24 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,415 100m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 52,48 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 38,205 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 21,96 m2
21 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 112,645 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 90,116 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 22,529 m2
O PHẦN THÉP
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2028 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,4082 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1322 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5895 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3073 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,1577 tấn
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3585 tấn
P PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,6193 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 81,375 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,76 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 144 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,7516 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 68,79 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,96 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,8 m2
9 Bả bằng ma tít vào tường Chương V của E-HSMT 241,11 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 34,395 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 206,715 m2
12 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V của E-HSMT 4,16 m2
13 Ốp tường trụ, Gạch ceramic 400x400 Chương V của E-HSMT 33,525 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 19,2 m
15 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 1,86 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,93 m3
17 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 400x400 Chương V của E-HSMT 9,3 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic300x300 Chương V của E-HSMT 0,72 m2
19 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V của E-HSMT 2,385 m2
20 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V của E-HSMT 4,8 m2
21 Lắp dựng cửa khung Inox 304 Chương V của E-HSMT 2,592 m2
22 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V của E-HSMT 9,333 m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=60mm Chương V của E-HSMT 0,072 100m
24 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
25 Gia công lắp dựng hàng rào inox Chương V của E-HSMT 38,675 m2
Q HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỜI NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,3648 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,544 m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công ( cát tận dụng ) Chương V của E-HSMT 0,544 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,52 m3
5 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,1176 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0131 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1094 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,1748 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V của E-HSMT 0,364 tấn
10 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,3779 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 0,364 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,3779 tấn
13 Công việc tạm tính Chương V của E-HSMT 16,5 m
14 Mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 0,99 100m2
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
R HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI BỒN HOA, SÂN ĐƯỜNG , MƯƠNG THOÁT NƯỚC
S LÁT SÂN GẠCH TƯ CHÈN
1 Gia cố vải địa kỹ thuật làm móng sân công trình Chương V của E-HSMT 4,2084 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 0,6313 100m3
3 Lát sân, vỉa hè gạch 295x250x50 Chương V của E-HSMT 420,84 m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,192 m3
5 Cao su lót Chương V của E-HSMT 0,0192 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0115 tấn
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,546 m3
8 Lát gạch bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 2,52 m2
T PHẦN CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,794 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,397 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,1848 m3
4 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0206 100m2
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,513 m3
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x30cm Chương V của E-HSMT 5,7725 m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0411 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0152 tấn
9 Sản xuất cột cờ bằng inox Chương V của E-HSMT 0,0486 tấn
10 Bu lông neo cột cờ D18 dài 600mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
U SÂN BÊ TÔNG
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0312 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0071 tấn
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,3744 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,0212 100m2
6 Cao su lót Chương V của E-HSMT 0,4451 100m2
7 Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3813 tấn
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,3752 m3
V BỒN HOA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,297 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,297 m3
3 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,753 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 48,65 m2
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,1507 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 57,906 m2
7 Ốp tường bồn hoa Chương V của E-HSMT 51,7425 m2
W MƯƠNG THOÁT
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,5163 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 6,517 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,517 m3
4 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,1952 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 3,2151 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,1922 100m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 92 cái
8 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,361 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 109,025 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,25 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Chương V của E-HSMT 0,376 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 0,238 100m
13 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, Chương V của E-HSMT 0,3466 tấn
X HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Chương V của E-HSMT 5,2611 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,9659 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,9659 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 4,0939 100m3
Y HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG ĐIỆN, CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt ô cắm ba Chương V của E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 600 m
7 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
8 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 50mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 200 m
10 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 20 m
11 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mm Chương V của E-HSMT 100 m
12 Lắp đặt đèn pha kín nước Chương V của E-HSMT 2 bộ
13 Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời Chương V của E-HSMT 5 bộ
14 Lắp đặt Đế âm đơn + mặt chứa thiết bị Chương V của E-HSMT 3 cái
Z B. Chi phí thử tỉnh tải
1 Chi phí thử tỉnh tải Chương V của E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->