Gói thầu: Gói thầu số 3: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210554486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210554427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia năm 2021 trên địa bàn huyện Lạc Dương (lần 1) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 10:34:00 đến ngày 2021-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,026,137,556 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY MỚI | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 49,832 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 7,61 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 41,233 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V của E-HSMT | 3,213 | 100 m |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,827 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,827 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 36,569 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 36,569 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 50÷60T/h | Chương V của E-HSMT | 4,808 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Chương V của E-HSMT | 4,808 | 100 Tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Chương V của E-HSMT | 4,808 | 100 Tấn |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 262,76 | m2 |
| D | PHẦN MƯƠNG DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,893 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Chương V của E-HSMT | 76,05 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 331,37 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 62,96 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan thép tròn D | Chương V của E-HSMT | 13,442 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan thép tròn D | 0,515 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,019 | tấn | |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 5,559 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1.793,44 | cấu kiện |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 4,278 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSMT | 34,539 | 100 m2 |
| E | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Chương V của E-HSMT | 80,44 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 149,97 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 5,056 | 100 m2 |
| F | PHẦN KÈ XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 96,27 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Chương V của E-HSMT | 169,79 | m3 |
| 3 | Thả đá hộc vào thân kè | Chương V của E-HSMT | 34,13 | m3 |
| 4 | cung cấp nhựa PCV D114 | Chương V của E-HSMT | 28,37 | m |
| 5 | Cung cấp đất sét lọc | Chương V của E-HSMT | 4,81 | m3 |
| G | PHẦN VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 102,39 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1.665,23 | m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 2,086 | 100 m2 |
| H | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng trụ đèn trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 5,5 | m³ |
| 2 | Bêtông móng trụ đèn chiều rộng £ 250cm vữa mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,64 | m³ |
| 3 | Bêtông lót móng trụ đèn chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m³ |
| 4 | Đào đất mương cáp bằng máy đào, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 1,4808 | 100m³ |
| 5 | Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 0,4109 | 100m³ |
| 6 | Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 6,17 | 1.000v |
| 7 | Đắp đất mương cáp bằng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 1,0686 | 100m³ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn thép cao 8m bằng máy | 20 | cột | |
| 9 | Lắp cần đèn đơn D60 dài | 20 | cần | |
| 10 | Lắp choá đèn cao áp ở độ cao | 20 | choá | |
| 11 | Luồn dây CVV 2x2,5mm² từ cáp ngầm lên đèn | 2 | 100m | |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | 20 | bảng | |
| 13 | Lắp Aptomat 5A | 20 | cái | |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50mm bảo vệ cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 6,29 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép Ø60mm bảo vệ cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 3x10mm² | Chương V của E-HSMT | 6,78 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 2x25mm² | Chương V của E-HSMT | 0,1515 | 100m |
| 19 | Di dời trụ diện | Chương V của E-HSMT | 4 | trụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi