Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210554763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đại Bản |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 10:32:00 đến ngày 2021-05-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,012,517,966 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ 02 TẦNG 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | 5 | công | |
| 2 | Hút bể phốt | 10 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 12 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 60,672 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa | 38,88 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | 125,6375 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,0238 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,78 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ trụ dưới lan can hành lang | 0,072 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường (tính cả lớp vữa trát tường) | 62,79 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 16,41 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch men cũ | 343,4723 | m2 | |
| 13 | Đục tẩy lớp mài granito bậc tam cấp cũ | 7,47 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,622 | m3 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 390,4081 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 272,205 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | 64 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát má cửa | 55,045 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà | 96,8016 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà | 16,345 | m2 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | 133,5183 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | 122,2795 | m2 | |
| 23 | Tháo tấm lợp tôn | 1,8213 | 100m2 | |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,6452 | tấn | |
| 25 | Đục tẩy vữa láng mái cũ | 59,95 | m2 | |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 43,2128 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 43,2128 | m3 | |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,1342 | m3 | |
| 29 | Chống thấm mái bằng giấy dầu khò dán | 79,83 | m2 | |
| 30 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 59,95 | m2 | |
| 31 | Gia công xà gồ thép | 0,6452 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6452 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,192 | m2 | |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | 1,6345 | 100m2 | |
| 35 | Tôn úp nóc, úp góc | 37,35 | md | |
| 36 | Ke chống bão | 368 | cái | |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 394,1901 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 272,205 | m2 | |
| 39 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 119,045 | m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 113,1466 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 255,7978 | m2 | |
| 42 | Chống thấm WC bằng giấy dầu khò dán | 20,99 | m2 | |
| 43 | Bê tông xốp tôn nền | 2,622 | m3 | |
| 44 | Trát lót tường trong trước khi ốp gạch, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 62,79 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 62,79 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | 34,96 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 319,9473 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | 16,41 | m2 | |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 12,336 | m2 | |
| 50 | Chỉ bậc tam cấp bằng đá granit | 25,7 | m | |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 125,6375 | m2 | |
| 52 | Ốp tường bằng Alumex (bao gồm khung xương) | 133,288 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp) | 666,3951 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp) | 487,9894 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 688,51 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 465,8745 | m2 | |
| 57 | Gia công lan can hành lang | 0,1378 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | 12,2 | m2 | |
| 59 | Gia công hoa sắt thép đặc 12x12mm | 0,7312 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 46,32 | m2 | |
| 61 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | 0,0406 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt | 1,98 | m2 | |
| 63 | Bộ chốt + khóa | 1 | bộ | |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,4215 | m2 | |
| 65 | GCLD cửa đi nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm | 19,728 | m2 | |
| 66 | GCLD cửa sổ nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm | 48,66 | m2 | |
| 67 | Phụ kiện cửa đi | 8 | bộ | |
| 68 | Phụ kiển cửa sổ | 32 | bộ | |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,024 | 100m2 | |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,197 | 100m2 | |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi máng phản quang lắp trên ty treo | 12 | bộ | |
| 2 | Gia công và lắp đặt ty treo đèn | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18W | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 14 | cái | |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 4 | cái | |
| 8 | Vệ sinh, bảo dưỡng các điều hòa hiện trạng | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Các điều hòa hiện trạng | 4 | máy | |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 module | 2 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường | 7 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Công tắc đôi âm tường | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều cầu thang âm tường | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường | 14 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tường | 18 | cái | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2 | 60 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | 360 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | 300 | m | |
| 21 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2 | 30 | m | |
| 22 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2 | 100 | m | |
| 23 | Lắp đặt Ống Gen D16 | 100 | m | |
| 24 | Lắp đặt Ống Gen D20 | 150 | m | |
| 25 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 | 6 | hộp | |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR-PN10-D25 | 0,5 | 100m | |
| 2 | Ống PPR-PN10-D40 | 0,17 | 100m | |
| 3 | Cút 90 PPR-D25 | 25 | cái | |
| 4 | Cút 90 PPR-D40 | 2 | cái | |
| 5 | Tê 90 PPR-DN25 | 25 | cái | |
| 6 | Tê 90 PPR-DN40 | 2 | cái | |
| 7 | Tê 90 PPR-DN40/25 | 4 | cái | |
| 8 | Tê ren trong + ren ngoài PPR-D25 | 21 | cái | |
| 9 | Cút ren trong PPR-D25 | 42 | cái | |
| 10 | Côn 90 PPR-DN40/25 | 2 | cái | |
| 11 | Van 2 chiều PPR-D25 | 4 | cái | |
| 12 | Măng sông PPR-D25 | 18 | cái | |
| 13 | Măng sông PPR-D40 | 4 | cái | |
| 14 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | 50 | cái | |
| 15 | Đầu bịt D25 | 50 | cái | |
| 16 | Ống PPR-PN20-D25 | 0,24 | 100m | |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D34 | 0,04 | 100m | |
| 2 | Ống PVC-C2-D60 | 0,18 | 100m | |
| 3 | Ống PVC-C2-D90 | 0,24 | 100m | |
| 4 | Ống PVC-C2-D110 | 0,21 | 100m | |
| 5 | Măng sông PVC-D34 | 1 | cái | |
| 6 | Măng sông PVC-D60 | 3 | cái | |
| 7 | Măng sông PVC-D90 | 4 | cái | |
| 8 | Măng sông PVC-D110 | 3 | cái | |
| 9 | Tê 45 độ PVC-D90 | 13 | cái | |
| 10 | Tê 45 độ PVC-D110 | 13 | cái | |
| 11 | Tê 90 độ PVC-D90 | 2 | cái | |
| 12 | Tê 90 độ PVC-D110 | 2 | cái | |
| 13 | Cút 90 PVC-D34 | 17 | cái | |
| 14 | Cút 90 PVC-D90 | 8 | cái | |
| 15 | Cút 45 độ PVC-D90 | 32 | cái | |
| 16 | Cút 45 độ PVC-D110 | 29 | cái | |
| 17 | Côn 90 PVC-D90/34 | 8 | cái | |
| 18 | Côn 90 PVC-D90/60 | 2 | cái | |
| 19 | Côn 90 PVC-D110/60 | 2 | cái | |
| 20 | Bích bịt xả thông tắc D90 | 2 | cái | |
| 21 | Bích bịt xả thông tắc D110 | 2 | cái | |
| 22 | Đầu bịt D34 | 8 | cái | |
| 23 | Đầu bịt D90 | 4 | cái | |
| 24 | Đầu bịt D110 | 13 | cái | |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối trẻ em | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | 12 | cái | |
| 3 | Vòi xịt xí | 12 | cái | |
| 4 | Chậu rửa treo tường | 8 | bộ | |
| 5 | Si phông chậu rửa | 8 | cái | |
| 6 | Vòi chậu lavabo | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Vòi trộn nóng lạnh | 4 | cái | |
| 10 | Gương soi | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt giá treo | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | 4 | bộ | |
| 16 | Dây cấp nước | 36 | cái | |
| F | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | 2 | công | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,53 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 76,14 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 4,386 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch men cũ | 108,735 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 169,2428 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 175,798 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 18,375 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát trên má cửa | 12,1325 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát trên dầm ngoài nhà | 33,7199 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát trên trần ngoài nhà | 38,35 | m2 | |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 19,1065 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 19,1065 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 169,2428 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 175,798 | m2 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 30,5075 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 33,7199 | m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 38,35 | m2 | |
| 21 | Trát lót tường trong trước khi ốp gạch, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 76,14 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 76,14 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | 5,535 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 103,2 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | 4,386 | m2 | |
| 26 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 82,9125 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 119,9125 | m2 | |
| 28 | Chống thấm mái bằng dấy dầu khò nhiệt | 128,8325 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp) | 318,5028 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp) | 102,5774 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 259,6877 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 161,3925 | m2 | |
| 33 | GCLD cửa đi nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm | 14,59 | m2 | |
| 34 | GCLD cửa sổ nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm | 2,94 | m2 | |
| 35 | Phụ kiện cửa đi | 7 | bộ | |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,8438 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,0496 | 100m2 | |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR-PN10-D25 | 0,06 | 100m | |
| 2 | Cút 90 PPR-D25 | 2 | cái | |
| 3 | Tê 90 PPR-DN25 | 4 | cái | |
| 4 | Tê ren ngoài PPR-D25 | 1 | cái | |
| 5 | Cút ren trong PPR-D25 | 5 | cái | |
| 6 | Van 2 chiều PPR-D25 | 1 | cái | |
| 7 | Măng sông PPR-D25 | 2 | cái | |
| 8 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | 5 | cái | |
| 9 | Đầu bịt D25 | 5 | cái | |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D34 | 0,01 | 100m | |
| 2 | Ống PVC-C2-D90 | 0,06 | 100m | |
| 3 | Măng sông PVC-D90 | 1 | cái | |
| 4 | Tê 45 độ PVC-D90 | 2 | cái | |
| 5 | Cút 90 PVC-D34 | 2 | cái | |
| 6 | Cút 90 PVC-D90 | 1 | cái | |
| 7 | Cút 45 độ PVC-D90 | 5 | cái | |
| 8 | Côn 90 PVC-D90/34 | 1 | cái | |
| 9 | Đầu bịt D34 | 1 | cái | |
| 10 | Đầu bịt D90 | 2 | cái | |
| 11 | Đầu bịt D110 | 1 | cái | |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối người lớn | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 3 | Vòi xịt xí | 1 | cái | |
| 4 | Chậu rửa treo tường | 1 | bộ | |
| 5 | Si phông chậu rửa | 1 | cái | |
| 6 | Vòi chậu lavabo | 1 | bộ | |
| 7 | Gương soi | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | 1 | bộ | |
| 13 | Dây cấp nước | 3 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | ≤ 2000W | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi