Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210554763-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Bản
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210536814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 10:32:00 đến ngày 2021-05-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,012,517,966 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2000W
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ 02 TẦNG 04 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ5công
2Hút bể phốt10m3
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí12bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công60,672m2
5Phá dỡ hoa sắt cửa38,88m2
6Tháo dỡ trần nhựa cũ125,6375m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,0238m3
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép1,78m3
9Phá dỡ trụ dưới lan can hành lang0,072m3
10Tháo dỡ gạch ốp tường (tính cả lớp vữa trát tường)62,79m2
11Tháo dỡ gạch ốp chân tường16,41m2
12Phá dỡ nền gạch men cũ343,4723m2
13Đục tẩy lớp mài granito bậc tam cấp cũ7,47m2
14Phá dỡ nền bê tông không cốt thép2,622m3
15Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà390,4081m2
16Phá lớp vữa trát tường trong nhà272,205m2
17Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà64m2
18Phá lớp vữa trát má cửa55,045m2
19Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà96,8016m2
20Phá lớp vữa trát dầm trong nhà16,345m2
21Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà133,5183m2
22Phá lớp vữa trát trần trong nhà122,2795m2
23Tháo tấm lợp tôn1,8213100m2
24Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,6452tấn
25Đục tẩy vữa láng mái cũ59,95m2
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại43,2128m3
27Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ43,2128m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,1342m3
29Chống thấm mái bằng giấy dầu khò dán79,83m2
30Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7559,95m2
31Gia công xà gồ thép0,6452tấn
32Lắp dựng xà gồ thép0,6452tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ82,192m2
34Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm1,6345100m2
35Tôn úp nóc, úp góc37,35md
36Ke chống bão368cái
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75394,1901m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75272,205m2
39Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75119,045m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75113,1466m2
41Trát trần, vữa XM mác 75255,7978m2
42Chống thấm WC bằng giấy dầu khò dán20,99m2
43Bê tông xốp tôn nền2,622m3
44Trát lót tường trong trước khi ốp gạch, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7562,79m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 7562,79m2
46Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 7534,96m2
47Lát nền, sàn, gạch 500x500mm, vữa XM mác 75319,9473m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm16,41m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7512,336m2
50Chỉ bậc tam cấp bằng đá granit25,7m
51Thi công trần bằng tấm nhựa125,6375m2
52Ốp tường bằng Alumex (bao gồm khung xương)133,288m2
53Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp)666,3951m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp)487,9894m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ688,51m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ465,8745m2
57Gia công lan can hành lang0,1378tấn
58Lắp dựng lan can sắt12,2m2
59Gia công hoa sắt thép đặc 12x12mm0,7312tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửa46,32m2
61Gia công cửa sắt bằng thép hộp0,0406tấn
62Lắp dựng cửa khung sắt1,98m2
63Bộ chốt + khóa1bộ
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ44,4215m2
65GCLD cửa đi nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm19,728m2
66GCLD cửa sổ nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm48,66m2
67Phụ kiện cửa đi8bộ
68Phụ kiển cửa sổ32bộ
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,024100m2
70Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,197100m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn tuýp đôi máng phản quang lắp trên ty treo12bộ
2Gia công và lắp đặt ty treo đèn12bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
4Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18W4bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần4cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường14cái
7Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ4cái
8Vệ sinh, bảo dưỡng các điều hòa hiện trạng4bộ
9Lắp đặt Các điều hòa hiện trạng4máy
10Lắp đặt Tủ điện âm tường 12 module2hộp
11Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-40A2cái
12Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A10cái
13Lắp đặt Công tắc đơn âm tường7cái
14Lắp đặt Công tắc đôi âm tường2cái
15Lắp đặt Công tắc đảo chiều cầu thang âm tường1cái
16Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường14cái
17Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tường18cái
18Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm260m
19Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2360m
20Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2300m
21Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm230m
22Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2100m
23Lắp đặt Ống Gen D16100m
24Lắp đặt Ống Gen D20150m
25Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x1006hộp
C CẤP NƯỚC
1Ống PPR-PN10-D250,5100m
2Ống PPR-PN10-D400,17100m
3Cút 90 PPR-D2525cái
4Cút 90 PPR-D402cái
5Tê 90 PPR-DN2525cái
6Tê 90 PPR-DN402cái
7Tê 90 PPR-DN40/254cái
8Tê ren trong + ren ngoài PPR-D2521cái
9Cút ren trong PPR-D2542cái
10Côn 90 PPR-DN40/252cái
11Van 2 chiều PPR-D254cái
12Măng sông PPR-D2518cái
13Măng sông PPR-D404cái
14Nối thẳng ren ngoài PPR-D2550cái
15Đầu bịt D2550cái
16Ống PPR-PN20-D250,24100m
D THOÁT NƯỚC
1Ống PVC-C2-D340,04100m
2Ống PVC-C2-D600,18100m
3Ống PVC-C2-D900,24100m
4Ống PVC-C2-D1100,21100m
5Măng sông PVC-D341cái
6Măng sông PVC-D603cái
7Măng sông PVC-D904cái
8Măng sông PVC-D1103cái
9Tê 45 độ PVC-D9013cái
10Tê 45 độ PVC-D11013cái
11Tê 90 độ PVC-D902cái
12Tê 90 độ PVC-D1102cái
13Cút 90 PVC-D3417cái
14Cút 90 PVC-D908cái
15Cút 45 độ PVC-D9032cái
16Cút 45 độ PVC-D11029cái
17Côn 90 PVC-D90/348cái
18Côn 90 PVC-D90/602cái
19Côn 90 PVC-D110/602cái
20Bích bịt xả thông tắc D902cái
21Bích bịt xả thông tắc D1102cái
22Đầu bịt D348cái
23Đầu bịt D904cái
24Đầu bịt D11013cái
E THIẾT BỊ
1Lắp đặt Bồn cầu 2 khối trẻ em12bộ
2Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh12cái
3Vòi xịt xí12cái
4Chậu rửa treo tường8bộ
5Si phông chậu rửa8cái
6Vòi chậu lavabo8bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
8Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L4bộ
9Lắp đặt Vòi trộn nóng lạnh4cái
10Gương soi8cái
11Lắp đặt kệ kính8cái
12Lắp đặt hộp đựng xà bông8cái
13Lắp đặt giá treo8cái
14Lắp đặt Thoát sàn inox DN804cái
15Lắp đặt Vòi rửa gắn tường4bộ
16Dây cấp nước36cái
F HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ BẾP
1Tháo dỡ hệ thống nước cũ2công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa1bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,53m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường76,14m2
6Tháo dỡ gạch ốp chân tường4,386m2
7Phá dỡ nền gạch men cũ108,735m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà169,2428m2
9Phá lớp vữa trát tường trong nhà175,798m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ18,375m2
11Phá lớp vữa trát trên má cửa12,1325m2
12Phá lớp vữa trát trên dầm ngoài nhà33,7199m2
13Phá lớp vữa trát trên trần ngoài nhà38,35m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại19,1065m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ19,1065m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75169,2428m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75175,798m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7530,5075m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 7533,7199m2
20Trát trần, vữa XM mác 7538,35m2
21Trát lót tường trong trước khi ốp gạch, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7576,14m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 7576,14m2
23Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 755,535m2
24Lát nền, sàn, gạch 500x500mm, vữa XM mác 75103,2m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm4,386m2
26Thi công trần bằng tấm nhựa82,9125m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75119,9125m2
28Chống thấm mái bằng dấy dầu khò nhiệt128,8325m2
29Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp)318,5028m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp)102,5774m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ259,6877m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ161,3925m2
33GCLD cửa đi nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm14,59m2
34GCLD cửa sổ nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm2,94m2
35Phụ kiện cửa đi7bộ
36Phụ kiện cửa sổ2bộ
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,8438100m2
38Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,0496100m2
G CẤP NƯỚC
1Ống PPR-PN10-D250,06100m
2Cút 90 PPR-D252cái
3Tê 90 PPR-DN254cái
4Tê ren ngoài PPR-D251cái
5Cút ren trong PPR-D255cái
6Van 2 chiều PPR-D251cái
7Măng sông PPR-D252cái
8Nối thẳng ren ngoài PPR-D255cái
9Đầu bịt D255cái
H THOÁT NƯỚC
1Ống PVC-C2-D340,01100m
2Ống PVC-C2-D900,06100m
3Măng sông PVC-D901cái
4Tê 45 độ PVC-D902cái
5Cút 90 PVC-D342cái
6Cút 90 PVC-D901cái
7Cút 45 độ PVC-D905cái
8Côn 90 PVC-D90/341cái
9Đầu bịt D341cái
10Đầu bịt D902cái
11Đầu bịt D1101cái
I THIẾT BỊ
1Lắp đặt Bồn cầu 2 khối người lớn1bộ
2Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh1cái
3Vòi xịt xí1cái
4Chậu rửa treo tường1bộ
5Si phông chậu rửa1cái
6Vòi chậu lavabo1bộ
7Gương soi1cái
8Lắp đặt kệ kính1cái
9Lắp đặt hộp đựng xà bông1cái
10Lắp đặt giá treo1cái
11Lắp đặt Thoát sàn inox DN802cái
12Lắp đặt Vòi rửa gắn tường1bộ
13Dây cấp nước3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
6 Máy hàn nhiệt ≤ 2000W1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->