Gói thầu: Gói số 07 (Xây lắp công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210554327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói số 07 (Xây lắp công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 10:31:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,668,346,807 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| B | Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| D | * PHẦN MÓNG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,7425 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | 6,4256 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,5409 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 51,4047 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,5125 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,6116 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 8,8398 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9389 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2886 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,2435 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,8873 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,8164 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 147,2542 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 29,2934 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 21,4397 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 131,5851 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 7,999 | 100m3 | |
| 18 | Đào xúc đất cấp III | 3,2397 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 3,2397 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 40,8021 | m3 | |
| E | * BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất móng rộng | 16,3624 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,8573 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | 1,2828 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,1903 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,3582 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0474 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0807 | 100m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,4045 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,3911 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,8562 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | 0,135 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1596 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | 0,0357 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,901 | m3 | |
| 15 | Lắp tấm đan, trọng lượng | 6 | cái | |
| F | * PHẦN THÂN TẦNG 1 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5159 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1621 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,8421 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,071 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 6,0378 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,8324 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,109 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,1216 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,3631 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3167 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,3065 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 1,9014 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,5557 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | 0,1266 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,4049 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | 4,0728 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 11,6039 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 31,568 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 4,0168 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | 1,2122 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 39,3433 | m3 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 83,7098 | m3 | |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 18,4622 | m3 | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 8,2997 | m3 | |
| G | * Tam cấp ( lối lên nhà) | |||
| 1 | Ván khuôn | 0,038 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 1,5564 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 8,3322 | m3 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 23,471 | m2 | |
| 5 | Đào xúc đất cấp III | 0,0424 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,0424 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0424 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0424 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,2121 | m3 | |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 14,4004 | m2 | |
| H | * PHẦN THÂN TẦNG 2 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,519 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,0909 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1701 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,6214 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,2035 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1623 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1185 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,9852 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 1,9542 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,6779 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn lanh tô | 0,1202 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | 5,1461 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 11,8943 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 39,3491 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,1946 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 50,2334 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 78,8941 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,9128 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,614 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3001 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2308 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,5392 | m3 | |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,7385 | m3 | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,7874 | m3 | |
| 25 | Gia công xà gồ thép | 1,7496 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7496 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,304 | m2 | |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42 ly | 5,1583 | 100m2 | |
| 29 | Đắp cát công trình khu vệ sinh | 0,8965 | m3 | |
| 30 | Bê tông nền, vữa BT M150 | 1,7929 | 1 m3 | |
| I | * PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.045,596 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 816,119 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 407,7746 | m2 | |
| 4 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 20,96 | m2 | |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 214,8046 | m | |
| 6 | Đắp phào chân cột | 31 | cái | |
| 7 | Đắp phào đầu cột | 31 | cái | |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 921,89 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 223,3452 | m2 | |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 30,8984 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 828,1396 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 73,4688 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 336,564 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 231,879 | m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhôm kính trắng 2 lớp 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và phụ kiện) | 119,31 | m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm kính trắng 2 lớp 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và phụ kiện) | 54,48 | m2 | |
| 17 | SX hoa sắt lan can bằng Inox | 653,505 | kg | |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,9974 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,0592 | 1m2 | |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 141,947 | m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng Lan can cầu thang bằng INOX | 220 | kg | |
| 22 | SXLD trụ cầu thang Inox D75 dày 1,5mm (bao gồm cả quả cầu) | 7,6 | kg | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.030,1628 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 841,3751 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,114 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,006 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,87 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 30 | cái | |
| 29 | Đai sắt phi 10 neo giữ ống | 60 | cái | |
| J | * CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 10 | cái | |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 3 | bể | |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt gương soi | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt giá treo | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 33 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,7 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,372 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt tê D32/20 | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê PPR D20 | 30 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,5 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,55 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,035 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 14 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | 9 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=60mm | 22 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=110mm | 5 | cái | |
| 26 | Chụp thông hơi D76 | 3 | cái | |
| 27 | Ống kiểm tra D110 | 3 | cái | |
| 28 | Van phao | 3 | cái | |
| 29 | Nút bịt đầu bể phốt (ống 110 để chờ hút bể phốt) | 1 | cái | |
| 30 | Máy bơm nước | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | 0,9 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | 3 | cái | |
| K | * CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 72 | m | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 67,45 | m | |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| 6 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | 30 | cái | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 21,584 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 21,584 | m3 | |
| L | * PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 85 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 185 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 380 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 300 | m | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 27 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 29 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 48 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 31 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 12 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | 1 | sứ | |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 46 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 56 | bộ | |
| 14 | Tủ điện tổng 400x300x150 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 865 | m | |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 23 | cái | |
| M | * PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 6 | cái | |
| 2 | Giá đựng bình cứu hỏa | 6 | cái | |
| 3 | Bình chữa cháy ABC-SMAF | 12 | cái | |
| N | * RÃNH NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 36,425 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,5 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,25 | m3 | |
| 4 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,2325 | 100kg | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,38 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,55 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 75 | m2 | |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 37,5 | m2 | |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 125 | cái | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó hè, sân, đá 4x6, mác 150 | 38,211 | m3 | |
| 11 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 | 382,11 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,3643 | 100m3 | |
| O | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC HIỆN TRẠNG | |||
| P | * Phá dỡ nhà số 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái chiều cao | 89,9773 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao | 0,1176 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 12,72 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây các loại chiều dày tường | 11,4345 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 6,4183 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 17,8528 | m3 | |
| Q | * Phá dỡ nhà số 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 13,08 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,202 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây các loại chiều dày tường | 17,5012 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,998 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 20,4992 | m3 | |
| R | * Phá dỡ nhà số 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái chiều cao | 130,174 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao | 0,1837 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 37,92 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 15,3722 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 23,9457 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 11,1654 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 50,4833 | m3 | |
| S | * Phá dỡ nhà số 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái chiều cao | 289,305 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao | 0,3696 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 38,13 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 33,6056 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 62,5939 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 22,647 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 118,8465 | m3 | |
| T | HẠNG MỤC: SAN NỀN, TAM CẤP LỐI LÊN SÂN | |||
| U | * San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | 7,4244 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 7,4244 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 7,4244 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,4244 | 100m3 | |
| V | * Tam cấp lối lên sân (L=3M) | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | 1,368 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,456 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,7228 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,421 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,345 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,345 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi