Gói thầu: Gói số 07 (Xây lắp công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210554327-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói số 07 (Xây lắp công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210464759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 10:31:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,668,346,807 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
B Mô tả công việc mời thầu
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + NHÀ CHỨC NĂNG
D * PHẦN MÓNG NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,7425 100m3
2 Đào đất móng băng rộng 6,4256 m3
3 Ván khuôn móng 0,5409 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 51,4047 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,5125 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,6116 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 8,8398 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9389 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2886 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,2435 tấn
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 2,8873 100m2
12 Ván khuôn xà dầm, giằng 1,8164 100m2
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng 147,2542 m3
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 29,2934 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 21,4397 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 131,5851 m3
17 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 7,999 100m3
18 Đào xúc đất cấp III 3,2397 100m3
19 Vận chuyển đất trong phạm vi 3,2397 100m3
20 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 40,8021 m3
E * BỂ PHỐT
1 Đào đất móng rộng 16,3624 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,8573 m3
3 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 1,2828 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,1903 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,3582 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,0474 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0807 100m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 5,4045 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,3911 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 14,8562 m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép 0,135 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1596 tấn
13 Ván khuôn tấm đan 0,0357 100m2
14 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,901 m3
15 Lắp tấm đan, trọng lượng 6 cái
F * PHẦN THÂN TẦNG 1
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5159 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1621 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,8421 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,071 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,0378 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,8324 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,109 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,1216 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,3631 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3167 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 5,3065 tấn
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật 1,9014 100m2
13 Ván khuôn xà dầm, giằng 3,5557 100m2
14 Ván khuôn lanh tô 0,1266 100m2
15 Ván khuôn cầu thang thường 0,4049 100m2
16 Ván khuôn sàn mái 4,0728 100m2
17 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 11,6039 m3
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 31,568 m3
19 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 4,0168 m3
20 Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 1,2122 m3
21 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 39,3433 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 83,7098 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,4622 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 8,2997 m3
G * Tam cấp ( lối lên nhà)
1 Ván khuôn 0,038 100m2
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,5564 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 8,3322 m3
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 23,471 m2
5 Đào xúc đất cấp III 0,0424 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,0424 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0424 100m3
8 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0424 100m3
9 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,2121 m3
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 14,4004 m2
H * PHẦN THÂN TẦNG 2
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,519 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,0909 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1701 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,6214 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,2035 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1623 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1185 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 5,9852 tấn
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật 1,9542 100m2
10 Ván khuôn xà dầm, giằng 3,6779 100m2
11 Ván khuôn lanh tô 0,1202 100m2
12 Ván khuôn sàn mái 5,1461 100m2
13 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 11,8943 m3
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 39,3491 m3
15 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,1946 m3
16 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 50,2334 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 78,8941 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,9128 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,614 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3001 tấn
21 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2308 100m2
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,5392 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,7385 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,7874 m3
25 Gia công xà gồ thép 1,7496 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép 1,7496 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 178,304 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42 ly 5,1583 100m2
29 Đắp cát công trình khu vệ sinh 0,8965 m3
30 Bê tông nền, vữa BT M150 1,7929 1 m3
I * PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2.045,596 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 816,119 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 407,7746 m2
4 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 20,96 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 214,8046 m
6 Đắp phào chân cột 31 cái
7 Đắp phào đầu cột 31 cái
8 Trát trần, vữa XM mác 75 921,89 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 223,3452 m2
10 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 30,8984 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 828,1396 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 73,4688 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 336,564 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 231,879 m2
15 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhôm kính trắng 2 lớp 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và phụ kiện) 119,31 m2
16 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm kính trắng 2 lớp 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và phụ kiện) 54,48 m2
17 SX hoa sắt lan can bằng Inox 653,505 kg
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,9974 tấn
19 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 62,0592 1m2
20 Lắp dựng hoa sắt cửa 141,947 m2
21 Sản xuất, lắp dựng Lan can cầu thang bằng INOX 220 kg
22 SXLD trụ cầu thang Inox D75 dày 1,5mm (bao gồm cả quả cầu) 7,6 kg
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.030,1628 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 841,3751 m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,114 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,006 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,87 100m
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 30 cái
29 Đai sắt phi 10 neo giữ ống 60 cái
J * CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ WC
1 Lắp đặt chậu xí bệt 10 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 10 cái
3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 3 bể
4 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 2 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 10 bộ
6 Lắp đặt gương soi 10 cái
7 Lắp đặt kệ kính 10 cái
8 Lắp đặt giá treo 10 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 10 cái
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 33 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 3 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 3 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 0,7 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,372 100m
15 Lắp đặt tê D32/20 5 cái
16 Lắp đặt tê PPR D20 30 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 5 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 5 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,5 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,55 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,035 100m
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm 14 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm 9 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=60mm 22 cái
25 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=110mm 5 cái
26 Chụp thông hơi D76 3 cái
27 Ống kiểm tra D110 3 cái
28 Van phao 3 cái
29 Nút bịt đầu bể phốt (ống 110 để chờ hút bể phốt) 1 cái
30 Máy bơm nước 2 cái
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm 0,9 100m
32 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm 3 cái
K * CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 4 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 72 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 67,45 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét 7 cọc
6 Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét 30 cái
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 21,584 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 21,584 m3
L * PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 85 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 185 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 380 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 300 m
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 27 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 29 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 48 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 31 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 12 hộp
11 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ 1 sứ
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 46 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 56 bộ
14 Tủ điện tổng 400x300x150 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 865 m
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 23 cái
M * PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC 6 cái
2 Giá đựng bình cứu hỏa 6 cái
3 Bình chữa cháy ABC-SMAF 12 cái
N * RÃNH NƯỚC QUANH NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 36,425 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,5 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,25 m3
4 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm 0,2325 100kg
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,38 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 4,55 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 75 m2
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 37,5 m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 125 cái
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó hè, sân, đá 4x6, mác 150 38,211 m3
11 Láng vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 382,11 m2
12 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,3643 100m3
O HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC HIỆN TRẠNG
P * Phá dỡ nhà số 4
1 Tháo dỡ mái chiều cao 89,9773 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao 0,1176 tấn
3 Tháo dỡ cửa 12,72 m2
4 Phá dỡ tường xây các loại chiều dày tường 11,4345 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 6,4183 m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 17,8528 m3
Q * Phá dỡ nhà số 5
1 Tháo dỡ cửa 13,08 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 4,202 m3
3 Phá dỡ tường xây các loại chiều dày tường 17,5012 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,998 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 20,4992 m3
R * Phá dỡ nhà số 6
1 Tháo dỡ mái chiều cao 130,174 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao 0,1837 tấn
3 Tháo dỡ cửa 37,92 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 15,3722 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 23,9457 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 11,1654 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 50,4833 m3
S * Phá dỡ nhà số 7
1 Tháo dỡ mái chiều cao 289,305 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao 0,3696 tấn
3 Tháo dỡ cửa 38,13 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 33,6056 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 62,5939 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 22,647 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 118,8465 m3
T HẠNG MỤC: SAN NỀN, TAM CẤP LỐI LÊN SÂN
U * San nền
1 Đào xúc đất cấp III 7,4244 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi 7,4244 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 7,4244 100m3
4 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 7,4244 100m3
V * Tam cấp lối lên sân (L=3M)
1 Đào đất móng băng rộng 1,368 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,456 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,7228 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,421 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,345 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,345 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->