Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị trạm biến áp, tuyến đường dây, máy phát điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210550607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị trạm biến áp, tuyến đường dây, máy phát điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 10:26:00 đến ngày 2021-06-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,458,087,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp 24kV-CXV/SE/DSTA -12,7/22(24Kv)-3x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/PVC-50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp T-plugs 24kV-3x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp khô 3M 24kV-3x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M185 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M95 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 796 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cáp -CU/PVC-1x185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 116 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/PVC/PVC-4x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 97 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M185 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ trung thế, thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 72,94 | kg |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế tổng, thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 58,44 | kg |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ tụ bù, thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 49,6 | kg |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp mặt máy, thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 129,12 | kg |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt giá thang máng cáp KT600x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ thang cáp 600x100 treo trần (kèm phụ kiện đỡ thang) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ thang cáp 600x100 treo tường (kèm phụ kiện đỡ thang) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Khớp chữ T 600x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Khớp chữ L 600x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt thang máng cáp KT1000x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ thang cáp 1000x100 treo trần (kèm phụ kiện đỡ thang) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ thang cáp 1000x100 treo tường (kèm phụ kiện đỡ thang) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt khớp chữ L1000x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt gối đỡ giảm chấn máy phát | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Bình bột chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Bình khí CO2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Phần xây dựng tuyến cáp trung thế 24kV | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng xà kép XK-2, thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Gia công, lắp dựng colie ôm cáp lên cột, bằng thép mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Gia công, lắp dựng kẹp quai đồng + nắp chụp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng M35 tiếp địa chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa RC4 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 8 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cọc |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa: cáp đồng trần M50 nối đất đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt kẹp cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Đắp đất, đầm chặt rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 14 | Đào phá bê tông asphal, đá dăm cấp phối | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 176,2 | m2 |
| 16 | Đào mương chôn cáp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 147,63 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 18 | Gia công, lắp đặt ống nhựa chịu lực bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 424 | m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 77,15 | m3 |
| 20 | Cung cấp và xếp gạch đặc 220x105x65 bảo vệ rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 3.519 | viên |
| 21 | Băng cảnh báo cáp ngầm (băng rộng 0,2m) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 391 | m |
| 22 | Đắp đất, đầm chặt rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 70,48 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất thải bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 84,28 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8428 | 100m3 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cáp ngầm 24kV-CXV/SE/DSTA 3x240mm2 trong ống bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp Tplugs 24kV-3x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Rải lớp cấp phối đá dăm lớp dưới, lớp dày 30cm (hoàn trả đường bê tông asphal) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,52 | 1m3 |
| 30 | Rải lớp cấp phối đá dăm lớp trên, lớp dày 15cm (hoàn trả đường bê tông asphal) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,76 | 1m3 |
| 31 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (hoàn trả đường bê tông asphal) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,84 | 10m2 |
| 32 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (hoàn trả đường bê tông asphal) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,84 | 10m2 |
| 33 | Lát hoàn trả hè gạch Terrazzo (hoàn trả vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 176,2 | 1m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| C | Phần xây dựng bệ máy, mương cáp, bồn dầu ngầm | |||
| 1 | Bê tông lót móng bệ máy trạm biến áp, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy trạm biến áp, đá 2x4, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ máy trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,026 | 100m2 |
| 4 | Đào mương chôn cáp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,386 | m3 |
| 5 | Bê tông móng mương cáp, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,983 | m3 |
| 6 | Xây tường mương cáp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,107 | m3 |
| 7 | Trát gối đỡ ống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng thép đặt sẵn kê tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,304 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,284 | m3 |
| 14 | Đào đất móng hệ thống bồn dầu ngầm, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 28,084 | m3 |
| 15 | Bê tông móng bồn dầu ngầm, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,056 | m3 |
| 16 | Xây tường bồn dầu, tường 20cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,874 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 29,46 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Đào rãnh tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cọc |
| 23 | Gia công, lắp đặt cáp đồng trần M95 nối đất đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 24 | Đắp đất, đầm chặt rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| D | Phần xây dựng lắp đặt máy phát điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt họng cấp + tủ họng : Có hiển thị mức 5 mức dầu (LL-rất thấp, L-thấp, M-trung bình, H-cao, HH-đầy) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt van khóa DB80 cho họng cấp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt phao báo mức (lắp trên bồn dầu ngầm): Báo 5 mức(LL-rất thấp, L-thấp, M-trung bình, H-cao, HH-đầy) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt phao ON/OFF (lắp trên bồn dầu chân đế máy phát điện) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt van điện từ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống dầu DN25: Ống cấp từ bồn dầu 3000 lít vào bồn đầu chân đế máy phát điện. Đi ngầm, bọc 1 lớp vải thủy tinh và 1 lớp bitum | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống dầu DN32: Ống hồi từ bồn dầu chân đế máy phát điện về bồn dầu 3000 lít. Đi ngầm, bọc 1 lớp vải thủy tinh và 1 lớp bitum | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống dầu DN65: Nối từ bồn dầu 3000 lít tới tủ chứa họng cấp dầu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt hộp thoát nhiệt: HxWxD: 1000X1400X2300, tôn kẽm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giá treo hộp thoát nhiệt: ty ren M12, thép V50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bạt chống rung | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cút 90⁰ (200) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cao su giảm chấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| E | Phần thiết bị trạm biến áp + đường dây 22KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy biến áp khô công suất 400kVA-22/0,4kV: Máy biến áp 3 pha, biến áp khô bối dây đồng công suất 400kVA – 22/0,4Kv, đã bao gồm quạt và đồng hồ hiển thị | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt vỏ Máy biến áp bằng thép tấm dày 2mm sơn tĩnh điện, độ kín IP21 ( kích thước dài 1,8m. rộng 1,4m, cao 1,8m) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tủ RMU 24kV-5 ngăn (03 ngăn CDPT 24kV-630A-20kA/s+02 ngăn CDPT liền cầu chì 24kV-200A-20kA/s, ống chì 25A) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ thế 600V-630A (sử dụng MCCB 4P-630A-50kA/s): * Tủ điện hạ thế 2 khoang (Khoang Incomming, khoang Outgoing), vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 2mm, cáp vảo vệ IP42. - Khoang Incoming ( KT: 700X800X2000mm), gồm: + MCCB 4P 630A, 50kA: 01 bộ + MCCB 4P 150A, 36Ka: 01 bộ +Bộ lọc sét GZ-500: 01 bộ + Hệ thanh cái đồng 60x10mm, mạ Niken, bọc co ngót nhiệt: 01 hệ + Phụ kiện đấu nối, đồng hồ báo pha, đồng hồ đo dòng, đo áp, chuyển mạch…: 01 hệ - Khoang Outging (KT: 700x800x2000mm), gồm: + MCCB 4P 630A, 50kA: 01 bộ + Hệ thanh cái đồng 60x10mm, mạ Niken, bọc co ngót nhiệt: 01 hệ + Phụ kiện đấu nối, đồng hồ báo pha, đồng hồ đo dòng, đo áp, chuyển mạch…: 01 hệ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 4 cấp tự động 100kVAr, kích thước 600x800x2000mm, vỏ tủ sơn tĩnh điện, tôn dày 2mm, cấp bảo vệ IP42, gồm: + Bộ điều khiển tự đồng 04 cấp: 01 bộ + MCCB 4P-160A-36kA: 01 bộ + Tụ bù 25KVAR: 04 bộ + MCCB 3P-40A-22Ka: 04 bộ + Contactor 40A: 03 bộ + Hệ thanh cái đồng 40x4, mạ Niken, bọc co ngót nhiệt: 01 hệ + Phụ kiện đấu nối, đồng hồ báo pha, đồng hồ đo dòng, đo áp, chuyển mạch…: 01 hệ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt chống sét van 22kV (gồm phụ kiện bảo vệ) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ 3 pha |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV (gồm phụ kiện bảo vệ) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ 3 pha |
| F | Phần thiết bị máy phát điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy phát điện Công suất cơ bản (Prime) >=400KVA; công suất dự phòng (Standby) >=450KVA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt vỏ chống ồn tôn dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bồn dầu ngầm 3000 Lít: thép dày 4mm, bên ngoài sơn 1 lớp chống rỉ+ 1 lớp sơn đen + 1 lớp nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bơm dầu: Q>=70L/Min, H>=39mcn, P>=800W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| G | Phần thí nghiệm TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | tụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi