Gói thầu: Đường vào trường Trung học cơ sở Cao thắng, Phường 5, thành phố Vĩnh Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210554293-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát
Tên gói thầu Đường vào trường Trung học cơ sở Cao thắng, Phường 5, thành phố Vĩnh Long
Số hiệu KHLCNT 20210429469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn ngân sách TPVL (nguồn thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 10:19:00 đến ngày 2021-05-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,592,412,313 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào vét hữu cơ nền đường Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,1325 100m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi thải Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,1325 100m3
3 Đào đất khuôn đường Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,7511 100m3
4 Đắp đất lề đường và vĩa hè độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,9644 100m3
5 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật N>=15kN/m Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,171 100m2
6 Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,3251 100m3
7 Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,3473 100m3
8 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật N>=25kN/m Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,631 100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3207 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3794 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,2199 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,2199 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,2199 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C9,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,2199 100m2
C BÓ VĨA
1 Bê tông bó vĩa M300 đá 1x2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,752 m3
2 Ván khuôn bó vĩa Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3611 100m2
3 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,376 m3
D VĨA HÈ - HỐ TRỒNG CÂY
1 Lát gạch Terrazzo xi măng 40x40x3cm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 715,17 m2
2 Bê tông lót móng vĩa hè M150, đá 4x6 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,517 m3
3 Đắp cát vỉa hè độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4303 100m3
4 Cây dầu ĐK gốc>=6cm, H =4m Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cây
5 Tưới nước cây xanh (03 tháng) Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,4 100cây/lần
6 Xây bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,95 m3
7 Trát tường hố trồng cây, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59,54 m2
8 Đào đất hố trồng cây Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,06 m3
9 Đắp đất hố trồng cây Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,9 m3
10 Mùn xơ dừa trồng cây Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 bao
E TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Đóng cừ tràm L ≥ 4,0m, N ≥ 4cm móng tường chắn Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 100m
2 Đắp cát lót móng TC Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 m3
3 Bê tông lót móng M150 đá 4x6 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,366 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép TC đường kính=6mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép TC 12mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0855 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép TC 16mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0779 tấn
7 Ván khuôn móng tường chắn Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4622 100m2
8 Bê tông tường chắn loại 2, M200, đá 1x2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8914 m3
9 Xây tường chắn gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,8633 m3
F TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90,3 m2
2 Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 70cm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, D70cm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x70cm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Cung cấp trụ biển báo D75,6mm, dày 3,2mm, sơn trắng đỏ Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,8 m
9 Cung cấp nắp chụp nhựa D76 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Cung cấp Bulon M10x100 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
11 Đào móng biển báo Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
12 Làm lớp CP đá dăm đệm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 m3
13 Bê tông móng biển báo, M200, đá 1x2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
G CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng cống và hố ga Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,3307 100m3
2 Đóng cừ tràm L ≥ 4,0m, N ≥ 4cm móng cống + HG Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,14 100m
3 Đắp cát móng cống + HG Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,68 m3
4 Bê tông lót móng gối cống và hố ga M150, đá 4x6 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,13 m3
5 Bê tông cống ngang đường M200 đá 1x2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1616 m3
6 Ván khuôn móng cống ngang Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0297 100m2
7 Cung cấp cống BTLT D600 H10 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 316 m
8 Cung cấp cống BTLT D600 H30 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống = 600mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống = 600mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31 1 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74 mối nối
12 Trát vữa mối nối cống dày 2cm, vữa XM M100 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,74 m2
13 Đắp cát trả móng cống độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,448 100m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn gối cống + cấu kiện hố ga ĐK=6mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0819 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn gối cống + cấu kiện hố ga ĐK=8mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn gối cống + cấu kiện hố ga ĐK=10mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3755 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn gối cống + cấu kiện hố ga ĐK=12mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0027 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại gối cống và cấu kiện HG Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0605 100m2
19 Sản xuất bê tông gối cống và cấu kiện HG, đá 1x2, M200 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,475 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 210 1cấu kiện
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
22 SXLD thép hình viền tấm đan Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5418 tấn
23 Ván khuôn móng + thân hố ga Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9473 100m2
24 Bê tông móng hố ga M200, PC40, đá 1x2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m3
25 Bê tông hố van, hố ga M200, đá 1x2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,76 m3
26 Bê tông hố van, hố ga M300, đá 1x2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,805 m3
27 Đắp trả đất móng HG, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2433 100m3
28 SXLD thép hình lưới chắn rác Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3646 tấn
H CỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng cống và hố ga Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9572 100m3
2 Đóng cừ tràm L ≥ 4,0m, N ≥ 4cm móng cống + HG Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,616 100m
3 Đắp cát móng cống + HG Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,54 m3
4 Bê tông lót móng gối cống và hố ga M150 đá 4x6 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,54 m3
5 Cung cấp cống BTLT D300 H10 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 151 m
6 LĐ cống bê tông ly tâm D300mm (H10); L=4m Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37 1 đoạn ống
7 LĐ cống bê tông ly tâm D300mm (H10); L=1m Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 mối nối
9 Trát vữa mối nối cống dày 2cm, vữa XM M100 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m2
10 Đắp cát trả móng cống độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5367 100m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn gối cống + cấu kiện hố ga ĐK=6mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn gối cống + cấu kiện hố ga ĐK=8mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2043 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn gối cống + cấu kiện hố ga ĐK=10mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0667 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn gối cống + cấu kiện hố ga ĐK=12mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0018 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại gối cống và cấu kiện HG Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3278 100m2
16 Sản xuất bê tông gối cống và cấu kiện HG, đá 1x2, M200 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,89 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 1cấu kiện
18 SXLD thép hình viền tấm đan Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3612 tấn
19 Ván khuôn móng + thân hố ga Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6429 100m2
20 Bê tông móng hố ga M200, PC40, đá 1x2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 m3
21 Bê tông hố van, hố ga M200, đá 1x2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,47 m3
22 Đắp trả đất móng HG, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0615 100m3
I HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,83 m3
2 Ván khuôn móng trụ Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,85 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,78 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,56 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3328 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,656 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,104 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,68 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0832 100m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,664 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,936 m3
J LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Trụ bêtông ly tâm 7,5M - F300 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Trụ
2 Lắp dựng trụ BTLT Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 trụ
3 Trụ bêtông ly tâm 7,5M - F300 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Trụ
4 Boulon VR2Đ P22x750 NK Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Con
5 Boulon VRS P16x600 NK Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Con
6 Boulon VRS P16x500 NK Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Con
7 Long đền vuông P24 NK Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Dựng cột bê tông chiều cao cột ≤ 8m, bằng thủ công Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cột
10 Trụ bêtông ly tâm 10,5M - F420 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Trụ
11 Lắp dựng trụ BTLT Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 trụ
12 Tiếp địa hạ thế làm mới Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
13 Cọc đất phi 16x2400 & kẹp Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
14 Cáp đồng trần 25mm2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 kg
15 Kẹp IPC 95/35 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
16 Kéo rãi dây tiếp đất Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8889 10 m
17 Đóng cọc tiếp đất Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 10 cọc
18 Cần đèn đơn P49 + Cổ dê Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
19 Lắp cần đèn Ø 49 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cần
20 Lắp chao, chụp, chóa đèn Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
21 Bộ đèn cao áp LED 70W (linh kiện ngoại nhập, chụp kính) Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
22 Lắp đèn cao áp led 70W Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
23 Cáp nhôm bọc ABC 3x35 mm2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 184 Mét
24 Cáp đồng bọc CVV 2x2,5mm2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 Mét
25 Cáp đồng bọc CV 35mm2 đấu từ tủ điện kế qua tủ điều khiển Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Mét
26 Bulon VRS 16x400 NK Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Con
27 Bulon móc 16x250 NK + 2 đai ốc Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 Con
28 Bulon móc 16x400 NK + 2 đai ốc Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Con
29 Kẹp dừng cáp ABC 4x11-35 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
30 Móc treo cáp ABC 4x50-95 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
31 Kẹp IPC 95/35 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 Cái
32 Thùng cầu dao 3 pha Composite Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
33 Timer điện tử Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
34 Contactor 80A Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
35 MCCB 75A Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
36 Nắp bịt đầu cáp ABC Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
37 Cầu chì cá 60A (sành) Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 Cái
38 Long đền vuông P18 NK (50x50x2.5) Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 Cái
39 Băng keo nhựa hạ thế (5m) Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cuồn
40 Ống nhựa PVC P60 2,5mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
41 Co nhựa P60 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
42 Nút bít ống nhựa Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
43 Đai thép + khóa đai Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
44 Đầu coss 35mm2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
45 Cáp nhôm bọc xoắn 3x35mm2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,184 Km
46 Lắp đặt cáp trong ống bào vệ Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
47 Lắp cầu chì trời Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 1 cái
48 Lắp tủ điều khiển Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
49 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100 Mét
K LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1 PHẦN THIẾT BỊ Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
2 MBA 1P-12,7/0,23-0,4kV-15kVA (Amorphous) Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
3 FCO 27kV-100A Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
4 LA 18kV-10kA Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
5 Chì trung thế 3k Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 sợi
6 MCCB 2 cực 75A Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
7 Lắp MBA phân phối 1P ≤ 30kVA Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
8 Lắp Aptomat hạ thế ≤ 100A Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
9 Lắp đặt cầu chì tự rơi, U≤35(22)kV (Bộ 1 pha) Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
10 Lắp chống sét van Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
11 Lắp đặt đo đếm các loại Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Khung bắt FCO+LA và phụ kiện MBA Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
13 Khung bắt FCO+LA NK Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
14 Bass L+I bắt FCO+LA Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
15 Chụp bảo vệ sứ cao MBA (phân màu) Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Chụp bảo vệ FCO (trên + dưới) (phân màu) Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
17 Chụp bảo vệ LA silicon (phân màu) Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Boulon Ø 16x250 NK Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
19 Long đền vuông Ø 18-22 (50x50x2,5) Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
20 Lắp khung định vị Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
21 Thùng cầu dao điện kế Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
22 Thùng CD + ĐK 1P (GT+TT) (Composite) Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
23 Boulon Ø 16x400 NK Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Long đền vuông Ø 18-22 (50x50x2,5) Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
25 Lắp tủ điện hạ thế, cấp nguồn xoay chiều 1 pha Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
26 Tiếp địa trạm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
27 Cáp đồng trần xoắn M 25 mm2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 kg
28 Cọc đất 16x2400 mạ đồng + kẹp cọc đất Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
29 Nối Cu /Al 2/0 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
30 Ống nhựa PVC Ø 21 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
31 Đai thép + khóa đai Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
32 Đóng cọc tiếp địa Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cọc
33 Kéo rải dây tiếp địa Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,125 10m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 10m
35 Bộ dây dẫn xuống thiết bị 12,7kV Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
36 Cáp đồng bọc trung thế 24kV - 25mm2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
37 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị có tiết diện ≤ 95mm2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
38 Bộ dây dẫn hạ thế 600V Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
39 Cáp đồng bọc CV 25mm2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
40 Đai thép + khóa đai Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
41 Đầu coss ép đồng 25mm2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
42 Đầu Coss đồng cỡ 25mm2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 Cái
43 Ống nhựa PVC P60 dày 2,5mm Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
44 Co ống nhựa P60 - 900 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
45 Nút bít ống PVC P60 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
46 Nối Cu-Al 2/0 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
47 Băng keo cách điện (loại lớn) Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cuồn
48 Bảng tên trạm (theo mẫu điện lực) Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bảng
49 Boulon Ø 16x250 NK Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
50 Long đền vuông Ø 18-22 (50x50x2,5) Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
51 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤1kg/m Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 10m
53 Lắp cổ dê, chiều cao lắp ≤20m Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
54 Ép đầu coss tiết diện cáp ≤ 25 mm2 Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->