Gói thầu: Đường vào trường Trung học cơ sở Cao thắng, Phường 5, thành phố Vĩnh Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210554293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Đường vào trường Trung học cơ sở Cao thắng, Phường 5, thành phố Vĩnh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210429469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn ngân sách TPVL (nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 10:19:00 đến ngày 2021-05-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,592,412,313 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ nền đường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1325 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi thải | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1325 | 100m3 |
| 3 | Đào đất khuôn đường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7511 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường và vĩa hè độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9644 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật N>=15kN/m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,171 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3251 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3473 | 100m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật N>=25kN/m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,631 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3207 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3794 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2199 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2199 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2199 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C9,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2199 | 100m2 |
| C | BÓ VĨA | |||
| 1 | Bê tông bó vĩa M300 đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,752 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vĩa | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3611 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,376 | m3 |
| D | VĨA HÈ - HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo xi măng 40x40x3cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 715,17 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng vĩa hè M150, đá 4x6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,517 | m3 |
| 3 | Đắp cát vỉa hè độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4303 | 100m3 |
| 4 | Cây dầu ĐK gốc>=6cm, H =4m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cây |
| 5 | Tưới nước cây xanh (03 tháng) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | 100cây/lần |
| 6 | Xây bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 7 | Trát tường hố trồng cây, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,54 | m2 |
| 8 | Đào đất hố trồng cây | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố trồng cây | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9 | m3 |
| 10 | Mùn xơ dừa trồng cây | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bao |
| E | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L ≥ 4,0m, N ≥ 4cm móng tường chắn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m |
| 2 | Đắp cát lót móng TC | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,366 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép TC đường kính=6mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép TC 12mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0855 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép TC 16mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0779 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4622 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường chắn loại 2, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8914 | m3 |
| 9 | Xây tường chắn gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8633 | m3 |
| F | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,3 | m2 |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 70cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, D70cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x70cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp trụ biển báo D75,6mm, dày 3,2mm, sơn trắng đỏ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m |
| 9 | Cung cấp nắp chụp nhựa D76 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp Bulon M10x100 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Đào móng biển báo | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 12 | Làm lớp CP đá dăm đệm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 13 | Bê tông móng biển báo, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cống và hố ga | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3307 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L ≥ 4,0m, N ≥ 4cm móng cống + HG | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,14 | 100m |
| 3 | Đắp cát móng cống + HG | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,68 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng gối cống và hố ga M150, đá 4x6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,13 | m3 |
| 5 | Bê tông cống ngang đường M200 đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống ngang | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0297 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp cống BTLT D600 H10 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 316 | m |
| 8 | Cung cấp cống BTLT D600 H30 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống = 600mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống = 600mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | mối nối |
| 12 | Trát vữa mối nối cống dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | m2 |
| 13 | Đắp cát trả móng cống độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,448 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn gối cống + cấu kiện hố ga ĐK=6mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0819 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn gối cống + cấu kiện hố ga ĐK=8mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn gối cống + cấu kiện hố ga ĐK=10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3755 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn gối cống + cấu kiện hố ga ĐK=12mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0027 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại gối cống và cấu kiện HG | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0605 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông gối cống và cấu kiện HG, đá 1x2, M200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,475 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 22 | SXLD thép hình viền tấm đan | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5418 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng + thân hố ga | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9473 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng hố ga M200, PC40, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 25 | Bê tông hố van, hố ga M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,76 | m3 |
| 26 | Bê tông hố van, hố ga M300, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,805 | m3 |
| 27 | Đắp trả đất móng HG, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2433 | 100m3 |
| 28 | SXLD thép hình lưới chắn rác | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3646 | tấn |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cống và hố ga | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9572 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L ≥ 4,0m, N ≥ 4cm móng cống + HG | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,616 | 100m |
| 3 | Đắp cát móng cống + HG | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng gối cống và hố ga M150 đá 4x6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 5 | Cung cấp cống BTLT D300 H10 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151 | m |
| 6 | LĐ cống bê tông ly tâm D300mm (H10); L=4m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | 1 đoạn ống |
| 7 | LĐ cống bê tông ly tâm D300mm (H10); L=1m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | mối nối |
| 9 | Trát vữa mối nối cống dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m2 |
| 10 | Đắp cát trả móng cống độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5367 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn gối cống + cấu kiện hố ga ĐK=6mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn gối cống + cấu kiện hố ga ĐK=8mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2043 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn gối cống + cấu kiện hố ga ĐK=10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0667 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn gối cống + cấu kiện hố ga ĐK=12mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0018 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại gối cống và cấu kiện HG | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3278 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông gối cống và cấu kiện HG, đá 1x2, M200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,89 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1cấu kiện |
| 18 | SXLD thép hình viền tấm đan | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3612 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng + thân hố ga | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6429 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng hố ga M200, PC40, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 21 | Bê tông hố van, hố ga M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,47 | m3 |
| 22 | Đắp trả đất móng HG, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0615 | 100m3 |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng trụ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3328 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,656 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,104 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| J | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Trụ bêtông ly tâm 7,5M - F300 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 2 | Lắp dựng trụ BTLT | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 3 | Trụ bêtông ly tâm 7,5M - F300 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 4 | Boulon VR2Đ P22x750 NK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Con |
| 5 | Boulon VRS P16x600 NK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Con |
| 6 | Boulon VRS P16x500 NK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Con |
| 7 | Long đền vuông P24 NK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Dựng cột bê tông chiều cao cột ≤ 8m, bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cột |
| 10 | Trụ bêtông ly tâm 10,5M - F420 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 11 | Lắp dựng trụ BTLT | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 12 | Tiếp địa hạ thế làm mới | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Cọc đất phi 16x2400 & kẹp | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 15 | Kẹp IPC 95/35 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Kéo rãi dây tiếp đất | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8889 | 10 m |
| 17 | Đóng cọc tiếp đất | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 18 | Cần đèn đơn P49 + Cổ dê | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp cần đèn Ø 49 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cần |
| 20 | Lắp chao, chụp, chóa đèn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Bộ đèn cao áp LED 70W (linh kiện ngoại nhập, chụp kính) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đèn cao áp led 70W | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Cáp nhôm bọc ABC 3x35 mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | Mét |
| 24 | Cáp đồng bọc CVV 2x2,5mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Mét |
| 25 | Cáp đồng bọc CV 35mm2 đấu từ tủ điện kế qua tủ điều khiển | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Mét |
| 26 | Bulon VRS 16x400 NK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Con |
| 27 | Bulon móc 16x250 NK + 2 đai ốc | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Con |
| 28 | Bulon móc 16x400 NK + 2 đai ốc | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Con |
| 29 | Kẹp dừng cáp ABC 4x11-35 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 30 | Móc treo cáp ABC 4x50-95 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 31 | Kẹp IPC 95/35 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 32 | Thùng cầu dao 3 pha Composite | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 33 | Timer điện tử | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 34 | Contactor 80A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 35 | MCCB 75A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 36 | Nắp bịt đầu cáp ABC | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 37 | Cầu chì cá 60A (sành) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 38 | Long đền vuông P18 NK (50x50x2.5) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 39 | Băng keo nhựa hạ thế (5m) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cuồn |
| 40 | Ống nhựa PVC P60 2,5mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 41 | Co nhựa P60 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 42 | Nút bít ống nhựa | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 43 | Đai thép + khóa đai | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 44 | Đầu coss 35mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Cáp nhôm bọc xoắn 3x35mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | Km |
| 46 | Lắp đặt cáp trong ống bào vệ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 47 | Lắp cầu chì trời | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 cái |
| 48 | Lắp tủ điều khiển | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100 Mét |
| K | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | PHẦN THIẾT BỊ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | MBA 1P-12,7/0,23-0,4kV-15kVA (Amorphous) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | FCO 27kV-100A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | LA 18kV-10kA | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Chì trung thế 3k | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 6 | MCCB 2 cực 75A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Lắp MBA phân phối 1P ≤ 30kVA | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 8 | Lắp Aptomat hạ thế ≤ 100A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, U≤35(22)kV (Bộ 1 pha) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp chống sét van | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt đo đếm các loại | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Khung bắt FCO+LA và phụ kiện MBA | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Khung bắt FCO+LA NK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Bass L+I bắt FCO+LA | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Chụp bảo vệ sứ cao MBA (phân màu) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Chụp bảo vệ FCO (trên + dưới) (phân màu) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Chụp bảo vệ LA silicon (phân màu) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Boulon Ø 16x250 NK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 19 | Long đền vuông Ø 18-22 (50x50x2,5) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 20 | Lắp khung định vị | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Thùng cầu dao điện kế | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Thùng CD + ĐK 1P (GT+TT) (Composite) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Boulon Ø 16x400 NK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Long đền vuông Ø 18-22 (50x50x2,5) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp tủ điện hạ thế, cấp nguồn xoay chiều 1 pha | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 26 | Tiếp địa trạm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Cáp đồng trần xoắn M 25 mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | kg |
| 28 | Cọc đất 16x2400 mạ đồng + kẹp cọc đất | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 29 | Nối Cu /Al 2/0 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 30 | Ống nhựa PVC Ø 21 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 31 | Đai thép + khóa đai | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 33 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,125 | 10m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10m |
| 35 | Bộ dây dẫn xuống thiết bị 12,7kV | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 36 | Cáp đồng bọc trung thế 24kV - 25mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị có tiết diện ≤ 95mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 38 | Bộ dây dẫn hạ thế 600V | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Cáp đồng bọc CV 25mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 40 | Đai thép + khóa đai | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 41 | Đầu coss ép đồng 25mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 42 | Đầu Coss đồng cỡ 25mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Cái |
| 43 | Ống nhựa PVC P60 dày 2,5mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 44 | Co ống nhựa P60 - 900 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 45 | Nút bít ống PVC P60 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 46 | Nối Cu-Al 2/0 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 47 | Băng keo cách điện (loại lớn) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cuồn |
| 48 | Bảng tên trạm (theo mẫu điện lực) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bảng |
| 49 | Boulon Ø 16x250 NK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 50 | Long đền vuông Ø 18-22 (50x50x2,5) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤1kg/m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10m |
| 53 | Lắp cổ dê, chiều cao lắp ≤20m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 54 | Ép đầu coss tiết diện cáp ≤ 25 mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi