Gói thầu: Xây lắp.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210546383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và Đào tạo thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210546158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã (Vốn Xổ số kiến thiết). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 10:17:00 đến ngày 2021-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,110,506,281 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ trường Tiểu học Nguyễn Du | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,015 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,08 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,15 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 6 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,015 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,08 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1 | m2 |
| 11 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,095 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,15 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| B | Hạng mục Khối nhà chính trường Tiểu học Nguyễn Du | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài tính 80% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.632,868 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong tính 10% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,506 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô tính 80% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,672 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột tính 80% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.085,6 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm tính 10% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,128 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên lam, ô văng tính 80% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 729,072 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần tính 10% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,319 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.685,159 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,1 | m |
| 11 | Vệ sinh mặt sàn sê no | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,34 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 959,4 | m2 |
| 13 | Khoan lỗ D42 đặt ống thoát tràn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | lỗ khoan |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.405,97 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.632,868 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,506 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.638,791 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ ( không sơn lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.079,69 | m2 |
| 21 | Sơn sê nô, lam, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.525,265 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,34 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,76 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.685,159 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,473 | 100m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 959,4 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,6 | m2 |
| 28 | Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5ly (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,6 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,75 | m2 |
| 30 | Gia công, cung cấp lan can sắt STK tay vịn D60x1,2, sơn dầu màu xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | md |
| 31 | Gia công, cung cấp lan can cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,6 | m2 |
| 32 | Đục, xử lý chống thấm vị trí cổ ống hộp gen thoát nước từ trên mái bằng chất chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | vị trí |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,228 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Nhà vệ sinh trường Tiểu học Nguyễn Du | |||
| 1 | Tháo dở phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 2 | Tháo dở phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,14 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,14 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,034 | m3 |
| 8 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m |
| 11 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,146 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,406 | 100m3/km |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,88 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,66 | m2 |
| 16 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,28 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,88 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,72 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,96 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,96 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,36 | m2 |
| 24 | Gia công, cung cấp cửa đi mở 02 chiều khung nhôm, pano nhôm hệ 1000 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 25 | Gia công, cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 700, kính trắng 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 26 | Gia công, cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,96 | m2 |
| 27 | Gia công, cung cấp, lắp đặt khung thép bệ đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 28 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,816 | m2 |
| 29 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 32 | Cung cấp đomino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 35 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Cung cấp mặt bích, viền, nút che các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 nhấn Inax (hoặc tương đương) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Inax (hoặc tương đương) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax (hoặc tương đương)+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi xịt chậu xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 61 | Vòi rửa Lavabo Inax (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 62 | Bộ xả tiểu nam cảm ứng Caesar (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| D | Hạng mục Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ trường Tiểu học Nguyễn Thị Định | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,395 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,78 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,28 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,26 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,78 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,395 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,28 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,395 | m2 |
| 10 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,06 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,26 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| E | Hạng mục Khối nhà chính trường Tiểu học Nguyễn Thị Định | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài tính 80% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.015,241 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong tính 10% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,306 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô tính 80% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470,906 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột tính 80% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 724,09 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm tính 10% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,353 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên lam tính 80% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,32 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần tính 10% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,955 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,42 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,669 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 775,71 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.015,241 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,306 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.702,624 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ không sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.166,141 | m2 |
| 16 | Sơn sê nô, lam, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.680,696 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,669 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,838 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,42 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 775,71 | m2 |
| 21 | Đục, xử lý chống thấm vị trí cổ ống hộp gen thoát nước từ trên mái bằng chất chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | vị trí |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,069 | 100m2 |
| F | Hạng mục: Nhà vệ sinh trường Tiểu học Nguyễn Thị Định | |||
| 1 | Tháo dở phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 2 | Tháo dở phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,34 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,48 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,34 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,986 | m3 |
| 8 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,72 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 11 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,277 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,251 | 100m3/km |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,88 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,78 | m2 |
| 16 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,28 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,88 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,98 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,789 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,82 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,9 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,52 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,48 | m2 |
| 24 | Gia công, cung cấp cửa đi mở 02 chiều khung nhôm, pano nhôm hệ 1000 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 25 | Gia công, cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 700, kính trắng 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 26 | Gia công, cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,96 | m2 |
| 27 | Gia công, cung cấp, lắp đặt khung thép bệ đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 28 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,816 | m2 |
| 29 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 32 | Cung cấp đomino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 35 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Cung cấp mặt bích, viền, nút che các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| G | Hạng mục: Cấp điện khối phòng học trường Tiểu học Nguyễn Thị Định | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| H | Hạng mục: Cấp thoát nước trường Tiểu học Nguyễn Thị Định | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 nhấn Inax (hoặc tương đương) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Inax (hoặc tương đương) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax (Hoặc tương đương) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi xịt chậu xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 22 | Vòi rửa Lavabo Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 23 | Bộ xả tiểu nam cảm ứng Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi