Gói thầu: Xây lắp.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210546383-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và Đào tạo thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp.
Số hiệu KHLCNT 20210546158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã (Vốn Xổ số kiến thiết).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 10:17:00 đến ngày 2021-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,110,506,281 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ trường Tiểu học Nguyễn Du
1 Cạo bỏ lớp sơn tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,1 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,015 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,08 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,15 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
6 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
7 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,015 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,1 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,08 m2
10 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,1 m2
11 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410,095 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,15 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
B Hạng mục Khối nhà chính trường Tiểu học Nguyễn Du
1 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài tính 80% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.632,868 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường trong tính 10% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,506 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô tính 80% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 572,672 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên cột tính 80% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.085,6 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên dầm tính 10% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,128 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên lam, ô văng tính 80% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 729,072 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên trần tính 10% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,319 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.685,159 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,6 m2
10 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,1 m
11 Vệ sinh mặt sàn sê no Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,34 m2
12 Đục nhám mặt tường để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 959,4 m2
13 Khoan lỗ D42 đặt ống thoát tràn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 lỗ khoan
14 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.405,97 m2
15 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.632,868 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,506 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.638,791 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ ( không sơn lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.079,69 m2
21 Sơn sê nô, lam, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.525,265 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,34 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420,76 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.685,159 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,473 100m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 959,4 m2
27 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,6 m2
28 Gia công, cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5ly (bao gồm phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,6 m2
29 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,75 m2
30 Gia công, cung cấp lan can sắt STK tay vịn D60x1,2, sơn dầu màu xám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 md
31 Gia công, cung cấp lan can cầu thang Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,6 m2
32 Đục, xử lý chống thấm vị trí cổ ống hộp gen thoát nước từ trên mái bằng chất chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 vị trí
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m
34 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,228 100m2
C Hạng mục: Nhà vệ sinh trường Tiểu học Nguyễn Du
1 Tháo dở phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
2 Tháo dở phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,28 m2
4 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,14 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 442,08 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,14 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,034 m3
8 Đục nhám mặt tường để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
10 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2 m
11 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,146 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,601 100m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,406 100m3/km
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,88 m2
15 Quét dung dịch chống thấm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,66 m2
16 Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,28 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,88 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 405,72 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,512 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,96 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,96 m2
23 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,36 m2
24 Gia công, cung cấp cửa đi mở 02 chiều khung nhôm, pano nhôm hệ 1000 (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
25 Gia công, cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 700, kính trắng 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
26 Gia công, cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,96 m2
27 Gia công, cung cấp, lắp đặt khung thép bệ đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
28 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,816 m2
29 Lắp đặt Đèn Led áp trần 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
30 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
31 Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hộp
32 Cung cấp đomino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
33 Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490 m
34 Lắp đặt ống nhựa cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 m
35 Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
36 Cung cấp mặt bích, viền, nút che các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
37 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
38 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
39 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 bộ
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 100m
45 Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 cái
48 Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
49 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 cái
50 Lắp đặt Tê nhựa PVC D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
51 Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
52 Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 cái
53 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
54 Lắp đặt van khóa đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
55 Lắp đặt phễu thu D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
56 Lắp đặt chậu xí bệt 2 nhấn Inax (hoặc tương đương) + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Inax (hoặc tương đương) + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
58 Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
59 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax (hoặc tương đương)+ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
60 Lắp đặt vòi xịt chậu xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
61 Vòi rửa Lavabo Inax (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
62 Bộ xả tiểu nam cảm ứng Caesar (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
D Hạng mục Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ trường Tiểu học Nguyễn Thị Định
1 Cạo bỏ lớp sơn tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,395 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,78 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,28 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,26 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,78 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,395 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,28 m2
9 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,395 m2
10 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,06 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,26 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
E Hạng mục Khối nhà chính trường Tiểu học Nguyễn Thị Định
1 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài tính 80% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.015,241 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn tường trong tính 10% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 343,306 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô tính 80% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470,906 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên cột tính 80% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 724,09 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên dầm tính 10% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,353 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên lam tính 80% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,32 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên trần tính 10% diện tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,955 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,42 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,669 m2
10 Đục nhám mặt tường để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 775,71 m2
11 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
12 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.015,241 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 343,306 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.702,624 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ không sơn lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.166,141 m2
16 Sơn sê nô, lam, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.680,696 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,669 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,838 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,42 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 775,71 m2
21 Đục, xử lý chống thấm vị trí cổ ống hộp gen thoát nước từ trên mái bằng chất chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 vị trí
22 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,069 100m2
F Hạng mục: Nhà vệ sinh trường Tiểu học Nguyễn Thị Định
1 Tháo dở phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
2 Tháo dở phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,28 m2
4 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,34 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456,48 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,34 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,986 m3
8 Đục nhám mặt tường để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,2 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,72 m2
10 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m
11 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,277 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,563 100m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,251 100m3/km
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,88 m2
15 Quét dung dịch chống thấm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,78 m2
16 Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,28 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,88 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 469,98 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,789 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,82 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,9 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,52 m2
23 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,48 m2
24 Gia công, cung cấp cửa đi mở 02 chiều khung nhôm, pano nhôm hệ 1000 (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,68 m2
25 Gia công, cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 700, kính trắng 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
26 Gia công, cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,96 m2
27 Gia công, cung cấp, lắp đặt khung thép bệ đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
28 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,816 m2
29 Lắp đặt Đèn Led áp trần 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
30 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
31 Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hộp
32 Cung cấp đomino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
33 Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490 m
34 Lắp đặt ống nhựa cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 m
35 Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
36 Cung cấp mặt bích, viền, nút che các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
37 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
G Hạng mục: Cấp điện khối phòng học trường Tiểu học Nguyễn Thị Định
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
3 Lắp đặt mặt che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 hộp
4 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 bộ
H Hạng mục: Cấp thoát nước trường Tiểu học Nguyễn Thị Định
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa PVC D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 cái
14 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
15 Lắp đặt van khóa đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đặt phễu thu D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
17 Lắp đặt chậu xí bệt 2 nhấn Inax (hoặc tương đương) + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Inax (hoặc tương đương) + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
19 Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax (Hoặc tương đương) + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
21 Lắp đặt vòi xịt chậu xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
22 Vòi rửa Lavabo Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
23 Bộ xả tiểu nam cảm ứng Caesar hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->