Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210552076-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
Tên gói thầu Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú
Số hiệu KHLCNT 20210540737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh trợ cấp có mục tiêu từ nguồn Cân đối ngân sách địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 10:10:00 đến ngày 2021-05-31 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,867,967,195 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát hoang mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,837 100m2
2 Đào đất đắp bờ bao, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,653 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,556 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7383 100m3
B KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Trải tấm nilong lót đổ bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 100m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,758 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9611 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5733 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5459 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
8 Bê tông cọc,bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,04 m3
9 Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7992 tấn
10 Gia công hộp nối cọc bằng thép L63x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9518 tấn
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 1 mối nối
12 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 100m
13 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0024 100m3
15 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m
16 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
17 Đắp cát đệm móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3735 m3
19 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1744 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1286 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7863 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9668 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4507 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5216 tấn
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5627 m3
29 Ván khuôn thép cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4586 100m2
30 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2825 m3
31 Trải tấm nilong lót đổ bê tông giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2185 100m2
32 Ván khuôn thép giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6825 100m2
33 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 tấn
34 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3446 tấn
35 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 tấn
36 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
37 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3007 tấn
38 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,531 m3
39 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5291 100m3
40 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2196 100m2
41 Ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,163 100m2
42 Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2522 tấn
43 Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0453 tấn
44 Lắp dựng cốt thép kiềng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2517 tấn
45 Lắp dựng cốt thép kiềng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5417 tấn
46 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 tấn
47 Bê tông đà kiềng, đà tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,63 m3
48 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2359 100m2
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4992 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0753 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9884 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6437 tấn
54 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,171 m3
55 Ván khuôn gỗ dầm sàn lầu 1, lầu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1254 100m2
56 Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4126 100m2
57 Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 1, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3049 tấn
58 Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 1, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 tấn
59 Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 1, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1613 tấn
60 Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 1, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9534 tấn
61 Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 1, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2263 tấn
62 Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 2, dầm mái, dầm đỉnh mái, vì kèo, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5402 tấn
63 Lắp dựng cốt thép dầm mái, dầm đỉnh mái, vì kèo, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1147 tấn
64 Lắp dựng cốt thép dầm mái, dầm đỉnh mái, vì kèo, ĐK 12mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 tấn
65 Lắp dựng cốt thép dầm sàn 2, dầm mái, dầm đỉnh mái, vì kèo, ĐK 14mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9753 tấn
66 Lắp dựng cốt thép dầm sàn 2, dầm mái, dầm đỉnh mái, vì kèo, ĐK 16mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5361 tấn
67 Lắp dựng cốt thép dầm sàn 2, dầm mái, dầm đỉnh mái, vì kèo, ĐK 18mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4986 tấn
68 Lắp dựng cốt thép dầm mái, dầm đỉnh mái, vì kèo, ĐK 20mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3149 tấn
69 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1426 tấn
70 Bê tông dầm sàn lầu 1, lầu 2, dầm mái, dầm đỉnh mái,vì kèo, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9242 m3
71 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m2
72 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0877 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6255 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1316 tấn
78 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2472 m3
79 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, sê nô, tam cấp, đan hộp gen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0708 100m2
80 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng,sê nô, tam cấp, hộp gen ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7756 tấn
81 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng,sê nô, tam cấp, hộp gen ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2963 tấn
82 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3395 tấn
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1409 tấn
84 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, hộp gen ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4735 tấn
85 Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4072 tấn
86 Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8021 tấn
87 Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 10mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 tấn
88 Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 16mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 tấn
89 Bê tông lanh tô, ô văng, sê nô bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5626 m3
90 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7129 100m2
91 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2504 tấn
92 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1865 tấn
93 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0807 tấn
94 Bê tông sàn lầu, mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7747 m3
95 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió, lam Z Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
96 Bê tông lam gió, lam Z, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
97 Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió, lam Z bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
98 Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4338 m3
99 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1836 m3
100 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1328 m3
101 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0628 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3645 m3
103 Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7472 m3
104 Xây tam cấp, bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7045 m3
105 Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,43 m2
106 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5 m
107 Ốp chân tường bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,4675 m2
108 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9075 m2
109 Lát gạch bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,79 m2
110 Ốp tường nhà vệ sinh tiết diện gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,72 m2
111 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,126 m2
112 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.403,5292 m2
113 Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,32 m2
114 Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,89 m2
115 Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,91 m2
116 Trát sê nô, lanh tô, ô văng vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,658 m2
117 Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,41 m2
118 Bả ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,126 m2
119 Bả ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.310,0992 m2
120 Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,018 m2
121 Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 706,58 m2
122 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 954,144 m2
123 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.016,6792 m2
124 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,098 m2
125 Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,318 m2
126 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302 m
127 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4375 100m3
128 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4733 100m3
129 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7538 100m3
130 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8674 m3
131 Cắt ron ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 10m
132 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,651 100m2
133 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5912 tấn
134 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,51 m3
135 Lát nền, sàn gạch men 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 629,969 m2
136 Lát nền, sàn WC gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
137 Gia công xà gồ thép C40x80x1,5 mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7933 tấn
138 Lắp dựng xà gồ thép C50x100 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7933 tấn
139 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2382 100m2
140 Lợp mái tole phẳng úp nócmạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2298 100m2
141 Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,9 m2
142 Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
143 Cung cấp lan can tay vịn inox 304 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0075 m2
144 Lắp dựng lan can tay vịn inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0075 m2
145 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,18 m2
146 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly,cánh nẹp ô, chân lam nhôm, khóa cửa loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,884 m2
147 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly,cánh nẹp ô, chân lam nhôm, khóa cửa loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,466 m2
148 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly,cánh không nẹp ô, chân lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
149 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, cánh nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,94 m2
150 Lắp dựng lam nhôm (khung bao, thanh nghiên nhôm hộp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,192 m2
151 Gia công khung thép lắp khung lam nhôm bằng thép hộp mạ kẽm 50x50x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2011 tấn
152 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,05 1m2
153 Lắp dựng kính cường lực dày 8ly, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m2
154 Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12ly (2 cánh cố định, 2 cánh mở, tay nắm và thanh ray trượt inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
155 Lắp dựng vách ngăn và cửa bằng tấm compact chịu ẩm dày 18mm (phụ kiện hoàn chỉnh trọn bộ bằng inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,37 m2
156 Gia công lan can, thang leo inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 tấn
157 Lắp dựng lan can, thang leo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
158 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
159 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
160 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
161 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
162 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
163 Lắp đặt cùm nhôm bắt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
164 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 m
165 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.420 m
166 Lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
167 Lắp đặt dây đơn CV 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
168 Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
169 Lắp đặt nẹp nhựa 30x18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
170 Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
171 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
172 Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
173 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 bộ
174 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
175 Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
176 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
177 Lắp đặt quạt đảo treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
178 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
179 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
180 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
181 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
182 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
183 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bảng
184 Lắp đặt MCB 2P-75A-35kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
185 Lắp đặt MCB 2P-40A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
186 Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
187 Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
188 Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
190 Cung cấp, lắp đặt MCB gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
191 Cung cấp, lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 2-4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
192 Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện tổng (500x400x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
193 Đóng cọc tiếp địa D16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
194 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
195 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 10 đầu
196 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
197 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 nút
198 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 chuông
199 Điện trở cuối mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
200 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
201 Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
202 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
203 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
204 Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
205 Ắc quy dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
206 Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
207 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bình
208 Bình chữa cháy bột MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bình
209 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
210 Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
211 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
212 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
213 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
214 Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
215 Lắp đặt van khóa nhựa ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
216 Lắp đặt vòi xả nước nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
217 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
218 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
219 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
220 Lắp đặt giá treo quần áo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
221 Lắp đặt vòi xịt nước treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
222 Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
223 Lắp đặt công tắc điện phao nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
224 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
225 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
226 Lắp đặt cùm nhôm bắt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
227 Thép hộp 50x100x2 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
228 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
229 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
230 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
231 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
232 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
233 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
234 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
235 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
236 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
237 Lắp đặt Siphong nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
238 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
239 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0582 100m3
240 Đắp cát đệm HTH công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4845 m3
241 Bê tông lót HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 m3
242 Ván khuôn gỗ đáy HTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
243 Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0489 tấn
244 Bê tông đáy HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3825 m3
245 Xây thành HTH, HG bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7029 m3
246 Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,563 m2
247 Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m2
248 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
249 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 tấn
250 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 tấn
251 Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 m3
252 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
253 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 100m3
C NHÀ XE HAI BÁNH
1 Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0665 m3
2 Bê tông lót tường bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
3 Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7488 m3
4 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0387 100m2
6 Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3105 m3
7 Lắp móng chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Cung cấp bu long neo M16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0569 100m3
10 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0694 100m3
11 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền, ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5132 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5927 m3
13 Cắt jonit nền nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3304 10m
14 Gia công thép bản chân cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 tấn
15 Gia công cột bằng thép STK D90x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0683 tấn
16 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0895 tấn
17 Gia công kèo thép ống STK D76x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1197 tấn
18 Lắp kèo thép ống STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1197 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5137 1m2
20 Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1562 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1562 tấn
22 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 100m2
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 100m
3 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 m3
4 Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 m3
6 Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0621 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,578 m3
11 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0777 100m2
12 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m3
13 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 100m2
14 Ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2154 100m2
15 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 tấn
16 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
17 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
18 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1888 tấn
19 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6156 m3
20 Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2102 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0321 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0976 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8355 m3
25 Ván khuôn gỗ dầm mái, giằng mái, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2618 100m2
26 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng mái,lanh tô ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 tấn
28 Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 tấn
29 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng mái, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1184 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3557 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1107 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái,sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái,sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 tấn
34 Bê tông sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 m3
35 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2666 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m2
37 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,86 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,875 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,531 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,406 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0201 m2
42 Láng sàn, sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0201 m2
43 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0345 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,93 m
45 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 100m3
46 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0321 100m3
47 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2628 100m2
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 tấn
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8396 m3
50 Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,28 m2
51 Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,495 m2
52 Gia công xà gồ thép C40x80x1.8mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép C40x80x1.8mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
54 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2585 100m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
56 Lắp dựng vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
57 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
58 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
59 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
60 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
62 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Cung cấp, lắp đặt MCB gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
67 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
68 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
69 Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
70 Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
71 Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt vòi xả nước nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
74 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
75 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
76 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt giá treo quần áo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
81 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
82 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
84 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
86 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
87 Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Lắp đặt Siphong nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1192 100m3
92 Đắp cát đệm HTH công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 m3
93 Bê tông lót HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 m3
94 Ván khuôn gỗ đáy HTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 100m2
95 Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
96 Bê tông đáy HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 m3
97 Xây thành HTH, HG bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4509 m3
98 Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,081 m2
99 Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 m2
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 100m2
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 tấn
102 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
103 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 tấn
104 Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
105 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
106 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m3
E CỔNG, HÀNG RÀO
1 Trải tấm nilong lót đổ bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4134 100m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2699 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 tấn
5 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,268 m3
6 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,067 100m
7 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2669 100m3
9 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 100m
10 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,282 m3
11 Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,282 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,282 m3
13 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1253 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074 tấn
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0213 m3
18 Ván khuôn thép cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3008 100m2
19 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,504 m3
20 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1811 100m3
21 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng, giằng móng, đà giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4199 100m2
22 Ván khuôn thép giằng móng, đà giằng, đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7175 100m2
23 Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà giằng, đà kiềng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4292 tấn
24 Lắp dựng cốt thép đà giằng,đà kiềng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
25 Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà giằng, đà kiềng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8556 tấn
26 Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà kiềng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6097 tấn
27 Bê tông giằng móng, đà giằng, đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,319 m3
28 Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4564 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3328 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1009 tấn
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,504 m3
32 Ván khuôn gỗ giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6548 100m2
33 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 tấn
34 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
35 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9628 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2892 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0891 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam đk 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3332 tấn
39 Bê tông tấm lam, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2424 m3
40 Lắp tấm lam bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 193 cái
41 Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4648 m3
42 Xây tường rào bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1132 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m2
44 Trát cột hảng rào mặt trước, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6496 m2
45 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,231 m2
46 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,66 m2
47 Trát cột hàng rào mặt bên, dày 1cm, vữa XM M75 có lớp bả bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,28 m2
48 Trát giằng tường, lam BTCT vữa XM M75 có lớp bả bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,458 m2
49 Bả ma tít vào tường, cột hàng rào mặt trước ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,5386 m2
50 Phun sơn gai lớp trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,044 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,4946 m2
52 Ốp chân tường hàng rào bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,235 m2
53 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 673,74 m2
54 Đắp chỉ đầu cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,96 m
55 Cung cấp, lắp đặt bảng tên ốp đá Rubi màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,35 m2
56 Chữ Aluminium trụ sở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Lắp dựng cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6873 m2
58 Cung cấp chông sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9 m
59 Lắp dựng chông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5115 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3988 1m2
F SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - ĐƯỜNG VÀO - THOÁT NƯỚC
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 100m3
2 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền sân, đường vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,69 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, đường vào, ĐK cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6056 tấn
4 Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7 m3
5 Cắt co giãn chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6333 100m
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5978 m3
7 Xây bó vĩa bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 m3
8 Trát thành bó vĩa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
9 Đào kênh rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,99 m3
10 Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
11 Cắt mặt đường bê tông đặt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0791 100m
12 Đắp cát lót rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0827 100m3
13 Bê tông lót rãnh thoát nước, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,27 m3
14 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2609 100m3
15 Xây thành rãnh bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6693 m3
16 Xây thành hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5052 m3
17 Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,62 m2
18 Trát thành hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,365 m2
19 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nắp hố ga, rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 100m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2087 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước đk 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3714 tấn
22 Bê tông nắp đan hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5676 m3
23 Lắp đặt nắp hố ga, nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 1cấu kiện
24 Ống nhựa uPVC, ĐK 21mm làm lỗ thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4308 100m
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6223 100m
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
28 Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt van khóa nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Hố van + đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt dây cáp CVV 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
33 Lắp đặt nẹp nhựa vuông, ĐK 40x22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
34 Cung cấp sứ ống hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Cung cấp kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt đèn pha led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Lắp đặt dây CV- 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
38 Lắp đặt MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
40 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
42 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R60m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
44 Cung cấp hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Cung cấp cáp neo 6mm dài 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
46 Cung cấp tăng đơ 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
47 Cung cấp thuốc hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lọ
48 Cung cấp bu long neo D12x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Gia công cấu kiện thép tấm mạ kẽm 400x400x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
50 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm (trụ đỡ kim thu sét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 tấn
51 Lắp cột thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->