Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210552076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210540737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh trợ cấp có mục tiêu từ nguồn Cân đối ngân sách địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 10:10:00 đến ngày 2021-05-31 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,867,967,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,837 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đắp bờ bao, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,653 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,556 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7383 | 100m3 |
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,758 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9611 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5733 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5459 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc,bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,04 | m3 |
| 9 | Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7992 | tấn |
| 10 | Gia công hộp nối cọc bằng thép L63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9518 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 mối nối |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0024 | 100m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 16 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 17 | Đắp cát đệm móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3735 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1744 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7863 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9668 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4507 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5216 | tấn |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5627 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4586 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2825 | m3 |
| 31 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2185 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6825 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3446 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3007 | tấn |
| 38 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,531 | m3 |
| 39 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5291 | 100m3 |
| 40 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2522 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép kiềng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2517 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép kiềng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5417 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 47 | Bê tông đà kiềng, đà tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,63 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2359 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9884 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6437 | tấn |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,171 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ dầm sàn lầu 1, lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1254 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ dầm mái, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4126 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 1, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3049 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 1, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 1, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 1, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9534 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 1, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2263 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 2, dầm mái, dầm đỉnh mái, vì kèo, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5402 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, dầm đỉnh mái, vì kèo, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, dầm đỉnh mái, vì kèo, ĐK 12mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn 2, dầm mái, dầm đỉnh mái, vì kèo, ĐK 14mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9753 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn 2, dầm mái, dầm đỉnh mái, vì kèo, ĐK 16mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5361 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn 2, dầm mái, dầm đỉnh mái, vì kèo, ĐK 18mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4986 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, dầm đỉnh mái, vì kèo, ĐK 20mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3149 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | tấn |
| 70 | Bê tông dầm sàn lầu 1, lầu 2, dầm mái, dầm đỉnh mái,vì kèo, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9242 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6255 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | tấn |
| 78 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2472 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, sê nô, tam cấp, đan hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0708 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng,sê nô, tam cấp, hộp gen ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7756 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng,sê nô, tam cấp, hộp gen ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2963 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3395 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1409 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, hộp gen ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4735 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4072 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8021 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 10mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 16mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 89 | Bê tông lanh tô, ô văng, sê nô bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5626 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7129 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2504 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1865 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0807 | tấn |
| 94 | Bê tông sàn lầu, mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7747 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió, lam Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lam gió, lam Z, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió, lam Z bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 98 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4338 | m3 |
| 99 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1836 | m3 |
| 100 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1328 | m3 |
| 101 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0628 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3645 | m3 |
| 103 | Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7472 | m3 |
| 104 | Xây tam cấp, bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7045 | m3 |
| 105 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,43 | m2 |
| 106 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5 | m |
| 107 | Ốp chân tường bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4675 | m2 |
| 108 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9075 | m2 |
| 109 | Lát gạch bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,79 | m2 |
| 110 | Ốp tường nhà vệ sinh tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,126 | m2 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.403,5292 | m2 |
| 113 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,32 | m2 |
| 114 | Trát dầm sàn, vữa XM M75 có bả lớp bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,89 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,91 | m2 |
| 116 | Trát sê nô, lanh tô, ô văng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,658 | m2 |
| 117 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,41 | m2 |
| 118 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,126 | m2 |
| 119 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.310,0992 | m2 |
| 120 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,018 | m2 |
| 121 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,58 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,144 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.016,6792 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,098 | m2 |
| 125 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,318 | m2 |
| 126 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | m |
| 127 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4375 | 100m3 |
| 128 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4733 | 100m3 |
| 129 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7538 | 100m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8674 | m3 |
| 131 | Cắt ron ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 10m |
| 132 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,651 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5912 | tấn |
| 134 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,51 | m3 |
| 135 | Lát nền, sàn gạch men 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,969 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn WC gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 137 | Gia công xà gồ thép C40x80x1,5 mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7933 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7933 | tấn |
| 139 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2382 | 100m2 |
| 140 | Lợp mái tole phẳng úp nócmạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2298 | 100m2 |
| 141 | Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,9 | m2 |
| 142 | Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 143 | Cung cấp lan can tay vịn inox 304 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0075 | m2 |
| 144 | Lắp dựng lan can tay vịn inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0075 | m2 |
| 145 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,18 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly,cánh nẹp ô, chân lam nhôm, khóa cửa loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,884 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly,cánh nẹp ô, chân lam nhôm, khóa cửa loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,466 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly,cánh không nẹp ô, chân lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, cánh nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,94 | m2 |
| 150 | Lắp dựng lam nhôm (khung bao, thanh nghiên nhôm hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,192 | m2 |
| 151 | Gia công khung thép lắp khung lam nhôm bằng thép hộp mạ kẽm 50x50x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2011 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,05 | 1m2 |
| 153 | Lắp dựng kính cường lực dày 8ly, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m2 |
| 154 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12ly (2 cánh cố định, 2 cánh mở, tay nắm và thanh ray trượt inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 155 | Lắp dựng vách ngăn và cửa bằng tấm compact chịu ẩm dày 18mm (phụ kiện hoàn chỉnh trọn bộ bằng inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m2 |
| 156 | Gia công lan can, thang leo inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | tấn |
| 157 | Lắp dựng lan can, thang leo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 159 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt cùm nhôm bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 169 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 170 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 171 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 173 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 178 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bảng |
| 184 | Lắp đặt MCB 2P-75A-35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Cung cấp, lắp đặt MCB gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 191 | Cung cấp, lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện tổng (500x400x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 194 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 195 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 196 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 197 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 198 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 199 | Điện trở cuối mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 201 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 203 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 205 | Ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 207 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 208 | Bình chữa cháy bột MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 209 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 213 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 214 | Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 215 | Lắp đặt van khóa nhựa ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt vòi xả nước nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 217 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 218 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 219 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt giá treo quần áo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 221 | Lắp đặt vòi xịt nước treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 222 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 223 | Lắp đặt công tắc điện phao nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt cùm nhôm bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Thép hộp 50x100x2 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 231 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 236 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 237 | Lắp đặt Siphong nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 239 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | 100m3 |
| 240 | Đắp cát đệm HTH công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4845 | m3 |
| 241 | Bê tông lót HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 242 | Ván khuôn gỗ đáy HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 243 | Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 244 | Bê tông đáy HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3825 | m3 |
| 245 | Xây thành HTH, HG bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7029 | m3 |
| 246 | Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,563 | m2 |
| 247 | Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m2 |
| 248 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 249 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 250 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 251 | Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | m3 |
| 252 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 253 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m3 |
| C | NHÀ XE HAI BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0665 | m3 |
| 2 | Bê tông lót tường bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 3 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | m3 |
| 4 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3105 | m3 |
| 7 | Lắp móng chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp bu long neo M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | 100m3 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5132 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5927 | m3 |
| 13 | Cắt jonit nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3304 | 10m |
| 14 | Gia công thép bản chân cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép STK D90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 17 | Gia công kèo thép ống STK D76x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | tấn |
| 18 | Lắp kèo thép ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5137 | 1m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | tấn |
| 22 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 13 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2154 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | tấn |
| 19 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6156 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2102 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8355 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ dầm mái, giằng mái, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2618 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng mái,lanh tô ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng mái, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3557 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái,sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái,sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2666 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,86 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,875 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,531 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,406 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0201 | m2 |
| 42 | Láng sàn, sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0201 | m2 |
| 43 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0345 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,93 | m |
| 45 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 46 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 47 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2628 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | tấn |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8396 | m3 |
| 50 | Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m2 |
| 51 | Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,495 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép C40x80x1.8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép C40x80x1.8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 54 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2585 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 57 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 60 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt MCB gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 69 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi xả nước nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt giá treo quần áo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 87 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt Siphong nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát đệm HTH công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m3 |
| 93 | Bê tông lót HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ đáy HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 96 | Bê tông đáy HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m3 |
| 97 | Xây thành HTH, HG bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4509 | m3 |
| 98 | Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,081 | m2 |
| 99 | Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 104 | Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 106 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m3 |
| E | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4134 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2699 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,268 | m3 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,067 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2669 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | 100m |
| 10 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,282 | m3 |
| 11 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,282 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,282 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0213 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3008 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1811 | 100m3 |
| 21 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng, giằng móng, đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4199 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép giằng móng, đà giằng, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7175 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà giằng, đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4292 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà giằng,đà kiềng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà giằng, đà kiềng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8556 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà kiềng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6097 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng móng, đà giằng, đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,319 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4564 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1009 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,504 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6548 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 35 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9628 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2892 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam đk 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3332 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm lam, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2424 | m3 |
| 40 | Lắp tấm lam bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | cái |
| 41 | Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4648 | m3 |
| 42 | Xây tường rào bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1132 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 44 | Trát cột hảng rào mặt trước, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6496 | m2 |
| 45 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,231 | m2 |
| 46 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,66 | m2 |
| 47 | Trát cột hàng rào mặt bên, dày 1cm, vữa XM M75 có lớp bả bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | m2 |
| 48 | Trát giằng tường, lam BTCT vữa XM M75 có lớp bả bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,458 | m2 |
| 49 | Bả ma tít vào tường, cột hàng rào mặt trước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,5386 | m2 |
| 50 | Phun sơn gai lớp trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,044 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,4946 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường hàng rào bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,235 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,74 | m2 |
| 54 | Đắp chỉ đầu cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,96 | m |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên ốp đá Rubi màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m2 |
| 56 | Chữ Aluminium trụ sở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6873 | m2 |
| 58 | Cung cấp chông sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9 | m |
| 59 | Lắp dựng chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5115 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3988 | 1m2 |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - ĐƯỜNG VÀO - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền sân, đường vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, đường vào, ĐK cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6056 | tấn |
| 4 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7 | m3 |
| 5 | Cắt co giãn chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6333 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5978 | m3 |
| 7 | Xây bó vĩa bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | m3 |
| 8 | Trát thành bó vĩa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 9 | Đào kênh rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,99 | m3 |
| 10 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | 100m |
| 12 | Đắp cát lót rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót rãnh thoát nước, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,27 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2609 | 100m3 |
| 15 | Xây thành rãnh bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6693 | m3 |
| 16 | Xây thành hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5052 | m3 |
| 17 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,62 | m2 |
| 18 | Trát thành hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,365 | m2 |
| 19 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nắp hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2087 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3714 | tấn |
| 22 | Bê tông nắp đan hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5676 | m3 |
| 23 | Lắp đặt nắp hố ga, nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | 1cấu kiện |
| 24 | Ống nhựa uPVC, ĐK 21mm làm lỗ thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4308 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6223 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 28 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Hố van + đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 33 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông, ĐK 40x22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 34 | Cung cấp sứ ống hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Cung cấp kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn pha led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây CV- 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 40 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 44 | Cung cấp hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp cáp neo 6mm dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 46 | Cung cấp tăng đơ 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Cung cấp thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lọ |
| 48 | Cung cấp bu long neo D12x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Gia công cấu kiện thép tấm mạ kẽm 400x400x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 50 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm (trụ đỡ kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 51 | Lắp cột thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi