Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210443679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | theo Quyết định số 1799/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Ninh Hải về việc giao kế hoạch vốn đầu tư năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 10:05:00 đến ngày 2021-05-31 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,364,444,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,353 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,77 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,874 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 220,209 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 64,378 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,938 | m3 |
| 7 | Keo epoxy chuyên dụng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,38 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,645 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,486 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,758 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,208 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,881 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,57 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,118 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,133 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,998 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,761 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,344 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,538 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,232 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,857 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,194 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,262 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,01 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,321 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,262 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,057 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,276 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,523 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,766 | tấn |
| 33 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,599 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,571 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,895 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,793 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,184 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 131,723 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 109,769 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 591,225 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 808,385 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 348,508 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 602,596 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1;) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 604,18 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.337,379 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.555,284 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 706,802 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.185,861 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 171,705 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 171,705 | m2 |
| 51 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,437 | m3 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 331,424 | m |
| 53 | Đắp vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,71 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá rối chân tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,284 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 636,31 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,56 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,88 | m2 |
| 58 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,642 | m2 |
| 59 | Láng granitô nền sàn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,57 | m2 |
| 60 | Láng granitô cầu thang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,37 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,4 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính cường lực 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,96 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt vách kính nhựa lõi thép cường lực 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,96 | m2 |
| 65 | Hoa sắt cửa sổ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,96 | m2 |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,24 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,24 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,187 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 70 | Lan can ram dốc inox có tay vịn D60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng hệ khung treo trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,843 | tấn |
| 72 | Đóng trần tôn lạnh dày 2,5dem | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,854 | 100m2 |
| 73 | Nẹp nhôm viền trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 108 | md |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 309,56 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 600x300x250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 600x200x150 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt đèn huỳnh quang led 1,2m (2x18w) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 83 | bộ |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 12A-220VAC | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần 80W+hộp số | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 3P/380VAC-100A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 3P/380VAC-75A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 3P/380VAC-63A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 3P/380VAC-50A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 2P/380VAC-30A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 3P/380VAC-20A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 2P/380VAC-10A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt công tắt mặt bốn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt công tắt mặt năm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt công tắt cầu thang 2 chiều | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt Đomino đấu nối dây 25A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | hộp |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D20,L2500 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC D32 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC D25 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,5 | 100m |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt dây CV4x25mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt dây CV4x16mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt dây CV4x10mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt dây CV1x16mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt dây CV1x10mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt dây CV1x6mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt dây CV1x2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 860 | m |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt dây CV1x1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.150 | m |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D42 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,1 | 100m |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt co PVC D42 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 105 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 125,55 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 111,6 | m3 |
| 107 | Lát gạch thẻ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 155 | m2 |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,63 | 100m |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt co, nối nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| B | KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,894 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,586 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,447 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 165,444 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,008 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,164 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,786 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,058 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,098 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,757 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,978 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,392 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,263 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,066 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,732 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,348 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,874 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,626 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,503 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,042 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,801 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,524 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,383 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,788 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,443 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,436 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,255 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,375 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,619 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,215 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,439 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,843 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,816 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 79,82 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,576 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 277,848 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 567,292 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 135,195 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 220,728 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1;) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 312,033 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 779,316 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 667,956 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 315,279 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.131,993 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 90,985 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 90,985 | m2 |
| 51 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,305 | m3 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 197,312 | m |
| 53 | Công tác ốp đá rối chân tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 340,757 | m2 |
| 55 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,854 | m2 |
| 56 | Láng granitô nền sàn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,789 | m2 |
| 57 | Láng granitô cầu thang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,91 | m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,2 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính cường lực 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,48 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,48 | m2 |
| 61 | Hoa sắt cửa sổ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,48 | m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,568 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,568 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,434 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng hệ khung thép trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,427 | tấn |
| 66 | Đóng trần tôn lạnh dày 2,5dem | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m2 |
| 67 | Nẹp nhôm viền trần V25 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | md |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 81,62 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 600x300x250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt đèn huỳnh quang led 1,2m (2x18w) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 12A-220VAC | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần 80W+hộp số | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 3P/380VAC-75A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 3P/380VAC-50A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 2P/380VAC-30A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 3P/380VAC-20A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 2P/380VAC-10A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt công tắt ba | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt công tắt bốn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt công tắt cầu thang 2 chiều | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt Đomino đấu nối dây 25A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | hộp |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D20,L2500 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC D32 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC D25 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,5 | 100m |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt dây CV4x10mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt dây CV1x10mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt dây CV1x6mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt dây CV1x2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt dây CV1x1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,852 | 100m |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt co, nối nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,093 | 100m |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,938 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,493 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,144 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,157 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,664 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,912 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,939 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,179 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,736 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,028 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,116 | m3 |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,686 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ khung dàn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,686 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,983 | 100m2 |
| 21 | Máng xối tôn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,8 | md |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,211 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | gốc cây |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,113 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,496 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,536 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,928 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,894 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,114 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,251 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,26 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,967 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hệ khung dàn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,967 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,613 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,613 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,591 | 100m2 |
| 25 | Máng xối tôn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | md |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 137,402 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| E | CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,962 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,888 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,559 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,188 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,728 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,517 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,458 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,329 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,146 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,815 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,026 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,947 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 148,684 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 156,352 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,85 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 396,85 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,2 | m |
| 19 | Lắp dựng chông sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,646 | m2 |
| 20 | SX chông sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,646 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,326 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,326 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,646 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,341 | 100m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,962 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,292 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,87 | m3 |
| 28 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,202 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,3 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,145 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,656 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,285 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,57 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,351 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,343 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,589 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,206 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,311 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,715 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,393 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 48 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,347 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,161 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,426 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,297 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,375 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,455 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,08 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1;) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,01 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1;) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,79 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,31 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 96,87 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 71,645 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 94,535 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,7 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá rối vào chân tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,05 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá bốc xám | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,72 | m2 |
| 65 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,944 | m3 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,72 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,294 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,07 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính cường lực 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 70 | SX Cửa cổng đẩy 1 ray | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 71 | SX Cửa đẩy 2 ray | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,32 | m2 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 73 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 74 | Chữ inox mạ đồng 100mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | kí tự |
| 75 | Chữ inox mạ đồng 150mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19 | kí tự |
| 76 | Chữ inox mạ đồng 300mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | kí tự |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,62 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt đèn huỳnh quang led 1x1,2m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt quạt đảo treo trần +hộp số | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt đèn huỳnh quang led 18w | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt đèn led 10w | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 82 | Cung cấp công tắc 1 chiều 2 nút bậc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt Đomino 1 chiều 1 nút bậc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối-đomino | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu+đế âm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-20A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-16A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt ống ruột gà bảo vệ chống cháy D20 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,028 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,868 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,782 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,376 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,609 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,407 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,076 | m2 |
| 10 | Cấp cấp, lắp đặt ống thép STK D80x3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 11 | Thép U40x100x5 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,782 | kg |
| 12 | Bulong D14; L200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT - PCCC TẠI CHỖ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét STROMASTER 50, Cấp 3-Rp=76m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp đồng trần C50mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,5 | m |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 6 | Ống inox D42, L=1500m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | ống |
| 7 | Ống inox D32, L=1000m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | ống |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa PVC D34 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Kẹp định vị đỡ cáp thoát sét | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Kẹp đồng D25 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 12 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 13 | Cáp lụa neo trụ + tăng đơ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Hộp kỹ thuật đo điện trở đất | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 15 | Ống nối ép đồng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 16 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Bình bột chữa cháy loại 4kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | bình |
| 18 | Bình khí chữa cháy loại 3kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | bình |
| 19 | Kệ đựng bình PCCC | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,588 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,425 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,063 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,179 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,465 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,151 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,394 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,37 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,577 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,237 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,284 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,696 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,44 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,42 | m2 |
| 23 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,3 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,63 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,92 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,72 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,72 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,27 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 65,05 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,94 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,612 | m2 |
| 32 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,394 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,595 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,7 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,3 | m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m2 |
| 40 | Gia công,lắp dựng hệ khung thép treo trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 41 | Đóng trần tôn lạnh dày 2,5dem | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 42 | Nẹp nhựa V25 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,4 | md |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,264 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt đèn led 0,6m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt mặt nạ 1 công tắc 10A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt mặt nạ 2 công tắc 10A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P 10A/230V | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt đế đơn lắp mặt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt đế đôi lắp mặt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc CV2x4mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc CV1x4mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc CV1x1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoán D16 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 54 | Đà sắt L50x50x5, L=1,5m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 55 | Ống sứ chỉ 300V | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 56 | Bu lon M16x250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D21 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt co, tê D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt co, tê D60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt co D34 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt co, nối D27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt phễu 200x200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 68 | Cung cấp, lắp đặ lavabo+kệ kinh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt vòi tắm hương sen+vòi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt bồn chứa inox 1m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt tiểu nam | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt co, tê D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác inox D150 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HPDE D32 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt co, nối HDPE D32 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m3 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 83 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,632 | m3 |
| 84 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,762 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,86 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,7 | m2 |
| 87 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 88 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m3 |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,59 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,528 | m3 |
| 95 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,51 | m3 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,904 | m3 |
| 97 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,338 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,338 | m2 |
| 99 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,338 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi