Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210553964-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210443679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn theo Quyết định số 1799/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Ninh Hải về việc giao kế hoạch vốn đầu tư năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 10:05:00 đến ngày 2021-05-31 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,364,444,554 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 08 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,353 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18,77 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,874 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 220,209 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 64,378 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,938 m3
7 Keo epoxy chuyên dụng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,38 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 35,16 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,408 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 22,645 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,486 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 50,758 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,208 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 58,881 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,57 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18,118 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,133 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,998 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,761 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,344 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,538 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,232 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,857 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,194 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,262 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,01 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,321 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,262 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,057 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,276 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,523 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,766 tấn
33 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 19,599 m3
34 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 11,571 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,895 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 15,793 m3
37 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,184 m3
38 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 131,723 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 109,769 m2
40 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 591,225 m2
41 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 808,385 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 348,508 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 602,596 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1;) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 604,18 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.337,379 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.555,284 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 706,802 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2.185,861 m2
49 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 171,705 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 171,705 m2
51 Ngâm nước ximăng 5kg/m3 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 22,437 m3
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 331,424 m
53 Đắp vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,71 m2
54 Công tác ốp đá rối chân tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 34,284 m2
55 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 636,31 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16,56 m2
57 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,88 m2
58 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 24,642 m2
59 Láng granitô nền sàn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 33,57 m2
60 Láng granitô cầu thang Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 47,37 m2
61 Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 5ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 86,4 m2
62 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính cường lực 5ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 72,96 m2
63 Cung cấp, lắp đặt vách kính nhựa lõi thép cường lực 5ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,56 m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 72,96 m2
65 Hoa sắt cửa sổ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 72,96 m2
66 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,24 tấn
67 Gia công xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,24 tấn
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,187 100m2
69 Lắp dựng lan can sắt Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,6 m2
70 Lan can ram dốc inox có tay vịn D60 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,6 m2
71 Gia công, lắp dựng hệ khung treo trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,843 tấn
72 Đóng trần tôn lạnh dày 2,5dem Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,854 100m2
73 Nẹp nhôm viền trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 108 md
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 309,56 m2
75 Cung cấp, lắp đặt tủ điện 600x300x250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 hộp
76 Cung cấp, lắp đặt tủ điện 600x200x150 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 hộp
77 Cung cấp, lắp đặt đèn huỳnh quang led 1,2m (2x18w) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 83 bộ
78 Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12 hộp
79 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 12A-220VAC Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 32 cái
80 Cung cấp, lắp đặt quạt trần 80W+hộp số Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 32 cái
81 Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 3P/380VAC-100A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
82 Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 3P/380VAC-75A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
83 Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 3P/380VAC-63A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
84 Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 3P/380VAC-50A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
85 Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 2P/380VAC-30A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
86 Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 3P/380VAC-20A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
87 Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 2P/380VAC-10A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
88 Cung cấp, lắp đặt công tắt mặt bốn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9 cái
89 Cung cấp, lắp đặt công tắt mặt năm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
90 Cung cấp, lắp đặt công tắt cầu thang 2 chiều Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
91 Cung cấp, lắp đặt Đomino đấu nối dây 25A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 250 hộp
92 Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D20,L2500 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cọc
93 Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC D32 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,3 100m
94 Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC D25 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,5 100m
95 Cung cấp, lắp đặt dây CV4x25mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 95 m
96 Cung cấp, lắp đặt dây CV4x16mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 230 m
97 Cung cấp, lắp đặt dây CV4x10mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20 m
98 Cung cấp, lắp đặt dây CV1x16mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 230 m
99 Cung cấp, lắp đặt dây CV1x10mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20 m
100 Cung cấp, lắp đặt dây CV1x6mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 120 m
101 Cung cấp, lắp đặt dây CV1x2,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 860 m
102 Cung cấp, lắp đặt dây CV1x1,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2.150 m
103 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D42 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,1 100m
104 Cung cấp, lắp đặt co PVC D42 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 21 cái
105 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 125,55 m3
106 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 111,6 m3
107 Lát gạch thẻ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 155 m2
108 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,63 100m
109 Cung cấp, lắp đặt co, nối nhựa PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 62 cái
110 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
111 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D27 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
112 Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 22 cái
B KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,894 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14,586 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,447 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 165,444 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 33,008 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20,164 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,192 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,786 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,058 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 27,098 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,757 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 28,978 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,392 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,263 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,066 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,732 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,348 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,22 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,874 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,626 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,503 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,042 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,801 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,524 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,383 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,788 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,443 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,436 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,255 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,375 tấn
32 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18,619 m3
33 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,215 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,439 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,843 m3
36 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,816 m3
37 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 79,82 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,48 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 40,576 m2
40 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 277,848 m2
41 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 567,292 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 135,195 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 220,728 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1;) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 312,033 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 779,316 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 667,956 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 315,279 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.131,993 m2
49 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 90,985 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 90,985 m2
51 Ngâm nước ximăng 5kg/m3 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 28,305 m3
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 197,312 m
53 Công tác ốp đá rối chân tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12 m2
54 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 340,757 m2
55 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16,854 m2
56 Láng granitô nền sàn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 48,789 m2
57 Láng granitô cầu thang Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20,91 m2
58 Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 5ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 43,2 m2
59 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính cường lực 5ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 36,48 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 36,48 m2
61 Hoa sắt cửa sổ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 36,48 m2
62 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,568 tấn
63 Gia công xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,568 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,434 100m2
65 Gia công, lắp dựng hệ khung thép trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,427 tấn
66 Đóng trần tôn lạnh dày 2,5dem Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,98 100m2
67 Nẹp nhôm viền trần V25 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 70 md
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 81,62 m2
69 Cung cấp, lắp đặt tủ điện 600x300x250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 hộp
70 Cung cấp, lắp đặt tủ điện 300x200x150 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 hộp
71 Cung cấp, lắp đặt đèn huỳnh quang led 1,2m (2x18w) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 29 bộ
72 Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10 hộp
73 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 12A-220VAC Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18 cái
74 Cung cấp, lắp đặt quạt trần 80W+hộp số Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
75 Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 3P/380VAC-75A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
76 Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 3P/380VAC-50A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
77 Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 2P/380VAC-30A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
78 Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 3P/380VAC-20A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
79 Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động 2P/380VAC-10A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
80 Cung cấp, lắp đặt công tắt ba Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
81 Cung cấp, lắp đặt công tắt bốn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
82 Cung cấp, lắp đặt công tắt cầu thang 2 chiều Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
83 Cung cấp, lắp đặt Đomino đấu nối dây 25A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 150 hộp
84 Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D20,L2500 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cọc
85 Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC D32 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,3 100m
86 Cung cấp, lắp đặt ống điện PVC D25 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,5 100m
87 Cung cấp, lắp đặt dây CV4x10mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 m
88 Cung cấp, lắp đặt dây CV1x10mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 m
89 Cung cấp, lắp đặt dây CV1x6mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 80 m
90 Cung cấp, lắp đặt dây CV1x2,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 240 m
91 Cung cấp, lắp đặt dây CV1x1,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 850 m
92 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,852 100m
93 Cung cấp, lắp đặt co, nối nhựa PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 32 cái
94 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,093 100m
95 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D27 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,084 100m
96 Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,938 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 13,493 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,144 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16,157 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 11,664 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,912 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,939 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,179 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,069 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,063 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,736 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,074 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
14 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,028 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,116 m3
16 Gia công hệ khung dàn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,686 tấn
17 Lắp dựng hệ khung dàn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,686 tấn
18 Gia công xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,362 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,362 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,983 100m2
21 Máng xối tôn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14,8 md
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 86,211 m2
23 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,14 100m
24 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
25 Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cây
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 17 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 gốc cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 17 gốc cây
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 11,113 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20,496 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,536 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 26,928 m3
9 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18,894 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 11,52 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,114 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,251 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,094 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,088 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,12 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,112 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,082 tấn
18 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 15,26 m3
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,68 m3
20 Gia công hệ khung dàn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,967 tấn
21 Lắp dựng hệ khung dàn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,967 tấn
22 Gia công xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,613 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,613 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,591 100m2
25 Máng xối tôn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 24 md
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 137,402 m2
27 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,196 100m
28 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14 cái
29 Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cái
E CỔNG TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 19,962 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,888 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,559 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,188 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,728 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,517 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,458 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,329 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,146 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,815 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,026 m3
13 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,947 m3
14 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 148,684 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 156,352 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 91,85 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 396,85 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 37,2 m
19 Lắp dựng chông sắt Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,646 m2
20 SX chông sắt Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,646 m2
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,326 tấn
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,326 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,646 m2
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,341 100m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,962 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,292 100m3
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,87 m3
28 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,202 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,3 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,145 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,656 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,285 100m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,57 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,351 100m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,343 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,589 100m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,624 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,08 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,11 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,206 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,035 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,311 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,098 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,715 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,393 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
48 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,347 m3
49 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,161 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,426 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,297 m3
52 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 44,375 m2
53 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 27,455 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 51,08 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1;) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 27,01 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1;) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 45,79 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 69,31 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 96,87 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 71,645 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 94,535 m2
61 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,7 m2
62 Công tác ốp đá rối vào chân tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,05 m2
63 Công tác ốp đá bốc xám Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,52 m2
64 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 29,72 m2
65 Ngâm nước ximăng 5kg/m3 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,944 m3
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 29,72 m2
67 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,294 m2
68 Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 5ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,07 m2
69 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính cường lực 5ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,2 m2
70 SX Cửa cổng đẩy 1 ray Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,3 m2
71 SX Cửa đẩy 2 ray Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,32 m2
72 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,132 tấn
73 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,132 tấn
74 Chữ inox mạ đồng 100mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 32 kí tự
75 Chữ inox mạ đồng 150mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 19 kí tự
76 Chữ inox mạ đồng 300mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 kí tự
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 15,62 m2
78 Cung cấp, lắp đặt đèn huỳnh quang led 1x1,2m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
79 Cung cấp, lắp đặt quạt đảo treo trần +hộp số Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
80 Cung cấp, lắp đặt đèn huỳnh quang led 18w Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
81 Cung cấp, lắp đặt đèn led 10w Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
82 Cung cấp công tắc 1 chiều 2 nút bậc Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
83 Cung cấp, lắp đặt Đomino 1 chiều 1 nút bậc Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 hộp
84 Cung cấp, lắp đặt hộp nối-đomino Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 hộp
85 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu+đế âm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
86 Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-20A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
87 Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-16A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
88 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9 m
89 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 22 m
90 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 64 m
91 Cung cấp, lắp đặt ống ruột gà bảo vệ chống cháy D20 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10 m
92 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,45 100m
F HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,028 m3
2 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,868 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,782 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,512 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,026 100m2
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,376 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,609 m2
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,407 m2
9 Lát đá mặt bệ các loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 31,076 m2
10 Cấp cấp, lắp đặt ống thép STK D80x3 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
11 Thép U40x100x5 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 19,782 kg
12 Bulong D14; L200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
G HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT - PCCC TẠI CHỖ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,12 100m3
3 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét STROMASTER 50, Cấp 3-Rp=76m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Cung cấp, lắp đặt dây cáp đồng trần C50mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 35,5 m
5 Trụ đỡ kim thu sét cao 5m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 trụ
6 Ống inox D42, L=1500m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 ống
7 Ống inox D32, L=1000m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 ống
8 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
9 Cung cấp, lắp đặt co nhựa PVC D34 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Kẹp định vị đỡ cáp thoát sét Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9 cái
11 Kẹp đồng D25 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 11 cái
12 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cọc
13 Cáp lụa neo trụ + tăng đơ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
14 Hộp kỹ thuật đo điện trở đất Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 hộp
15 Ống nối ép đồng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10 bộ
16 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
17 Bình bột chữa cháy loại 4kg Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14 bình
18 Bình khí chữa cháy loại 3kg Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14 bình
19 Kệ đựng bình PCCC Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14 cái
H HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 13,588 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,425 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,063 m3
4 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,179 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,465 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,196 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,151 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,394 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,37 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,048 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,035 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,577 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,117 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
16 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,237 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,284 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,624 m3
19 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,696 m3
20 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,008 m3
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 69,44 m2
22 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 52,42 m2
23 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,3 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,63 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,92 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 27,72 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 62,72 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 45,27 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 65,05 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 42,94 m2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18,612 m2
32 Ngâm nước ximăng 5kg/m3 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,394 m3
33 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 15,595 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10 m2
35 Cung cấp cửa đi nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,7 m2
36 Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,3 m2
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,076 tấn
38 Gia công xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,076 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,225 100m2
40 Gia công,lắp dựng hệ khung thép treo trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
41 Đóng trần tôn lạnh dày 2,5dem Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
42 Nẹp nhựa V25 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,4 md
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 15,264 m2
44 Cung cấp, lắp đặt đèn led 0,6m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 bộ
45 Cung cấp, lắp đặt mặt nạ 1 công tắc 10A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
46 Cung cấp, lắp đặt mặt nạ 2 công tắc 10A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
47 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P 10A/230V Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Cung cấp, lắp đặt đế đơn lắp mặt Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 hộp
49 Cung cấp, lắp đặt đế đôi lắp mặt Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 hộp
50 Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc CV2x4mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 70 m
51 Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc CV1x4mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10 m
52 Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc CV1x1,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 50 m
53 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoán D16 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 25 m
54 Đà sắt L50x50x5, L=1,5m Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cọc
55 Ống sứ chỉ 300V Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
56 Bu lon M16x250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
57 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
58 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
59 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
60 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D27 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
61 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D21 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,07 100m
62 Cung cấp, lắp đặt co, tê D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
63 Cung cấp, lắp đặt co, tê D60 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16 cái
64 Cung cấp, lắp đặt co D34 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
65 Cung cấp, lắp đặt co, nối D27 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 11 cái
66 Cung cấp, lắp đặt phễu 200x200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
67 Cung cấp, lắp đặt xí bệt Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
68 Cung cấp, lắp đặ lavabo+kệ kinh Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
69 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D27 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,76 100m
70 Cung cấp, lắp đặt vòi tắm hương sen+vòi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
71 Cung cấp, lắp đặt bồn chứa inox 1m3 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bể
72 Cung cấp, lắp đặt tiểu nam Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
73 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,13 100m
74 Cung cấp, lắp đặt co, tê D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
75 Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác inox D150 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
76 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D60 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,02 100m
77 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D27 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
78 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HPDE D32 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,8 100m
79 Cung cấp, lắp đặt co, nối HDPE D32 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
80 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 19,2 m3
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,16 100m3
82 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,016 100m3
83 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,632 m3
84 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,762 m3
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 13,86 m2
86 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 17,7 m2
87 Ngâm nước ximăng 5kg/m3 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,304 m3
88 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,44 100m3
89 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,59 m3
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,034 tấn
91 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
93 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,76 m3
94 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,528 m3
95 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,51 m3
96 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,904 m3
97 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,338 m3
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,338 m2
99 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,338 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->