Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210554355-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210513513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 10:01:00 đến ngày 2021-05-31 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,963,064,115 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà N2
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.669,452 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà nt 2.470,476 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần nt 325,6044 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm nt 143,4759 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ nt 290 m2
6 Tháo dỡ bệ xí nt 20 bộ
7 Tháo dỡ chậu rửa nt 15 bộ
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 136,64 m2
9 Cạo rỉ các kết cấu thép nt 275,265 m2
10 Tháo dỡ thiêt bị điện, đường ống nước cũ nt 40 Công
11 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại nt 227,3583 m3
12 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại nt 227,3583 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7T nt 22,7358 10m3/1km
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7T nt 22,7358 10m3/1km
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu nt 1.669,452 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu nt 6.112,358 m2
17 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 nt 325,6044 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 56,4168 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 1.025,76 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.025,76 m2
21 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 nt 496,8 m2
22 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao nt 85,4044 m2
23 Chống thấm nền nhà vệ sinh nt 106,4584 m2
24 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 290 m2
25 Sản xuât cửa đi 1 cánh khu vệ sinh nt 21,42 m2
26 Sản xuât cửa sổ mở hất cánh khu vệ sinh nt 79,08 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m nt 17,5112 100m2
28 Mài đánh bóng gratino nt 88,3 m2
29 Thay toàn bộ khóa cửa bằng khóa Việt Tiệp nt 36 cái
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 275,265 m2
31 Lắp đặt gương soi nt 17 cái
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 17 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 17 bộ
34 Dây cấp nước chậu rửa (Labavo) nt 17 cái
35 Vòi nước bằng đồng nt 17 cái
36 Lắp đặt phễu thu, ĐK 120*120mm nt 17 cái
37 Lắp đặt xí bệt nt 17 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 17 cái
39 Lắp đặt kép INOX ren ngoài D15mm nt 34 cái
40 Lắp đặt tê INOX ren trong D15mm- rẽ nhánh cấp nước vòi xịt bệ xí nt 34 cái
41 Lắp đặt máy bơm nước nt 2 cái
42 Lắp đặt bể nước Inox 4m3 nt 4 bể
43 Lắp đặt ống PPR -D63mm nt 1,84 100m
44 Lắp đặt ống PPR -D50mm nt 0,78 100m
45 Lắp đặt ống PPR -D40mm nt 1,22 100m
46 Lắp đặt ống PPR -D32mm nt 1,2 100m
47 Lắp đặt ống PPR -D25mm nt 0,94 100m
48 Lắp đặt ống PPR -D25mm nt 0,74 100m
49 Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D= 63 mm nt 4 cái
50 Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D= 40 mm nt 4 cái
51 Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D= 25 mm nt 4 cái
52 Lắp đặt rắc co, đường kính D= 63 mm nt 4 cái
53 Lắp đặt rắc co, đường kính D= 50 mm nt 4 cái
54 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm nt 2 cái
55 Lắp đặt rắc co, đường kính D= 32 mm nt 2 cái
56 Lắp đặt tê D63x63mm trơn nt 12 cái
57 Lắp đặt tê D63x40mm trơn nt 2 cái
58 Lắp đặt tê D63x25mm trơn nt 8 cái
59 Lắp đặt tê D50x25mm trơn nt 8 cái
60 Lắp đặt tê D40x25mm trơn nt 16 cái
61 Lắp đặt tê D32x25mm PPR trơn nt 8 cái
62 Lắp đặt tê D25x20mm trơn nt 18 cái
63 Lắp đặt tê D20x20mm trơn nt 40 cái
64 Lắp đặt tê D20x20mm ren trong D15 nt 60 cái
65 Lắp đặt côn thu 63x50 nt 8 cái
66 Lắp đặt côn thu 50x25 nt 8 cái
67 Lắp đặt côn thu 40x32 nt 20 cái
68 Lắp đặt côn thu 32x25 PPR nt 10 cái
69 Lắp đặt côn thu 25x20 nt 14 cái
70 Lắp đặt chếch D 63 trơn nt 12 cái
71 Lắp đặt góc 90 độ ( cút) D 63 trơn nt 66 cái
72 Lắp đặt góc 90 độ ( cút) D 50 trơn nt 22 cái
73 Lắp đặt góc 90 độ ( cút) D 40 trơn nt 22 cái
74 Lắp đặt góc 90 độ ( cút) D 32 trơn nt 24 cái
75 Lắp đặt góc 90 độ ( cút) D25 ren trong 1 đầu D15 nt 8 cái
76 Lắp đặt góc 90 độ ( cút) D20 ren trong 1 đầu D15 nt 50 cái
77 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm nt 1 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm nt 0,98 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm nt 0,84 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm nt 0,76 100m
81 Lắp đặt y chếch giảm D110/90 nt 6 cái
82 Lắp đặt y chếch giảm D110/75 nt 8 cái
83 Lắp đặt y chếch giảm D110/60 nt 8 cái
84 Lắp đặt y chếch D90 ( Y rẽ dạng chếch) nt 16 cái
85 Lắp đặt y đều 45 độ D= 75 mm nt 20 cái
86 Lắp đặt y đều 45 độ D= 60 mm nt 33 cái
87 Lắp đặt tê đường kính D= 90 mm nt 8 cái
88 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 110x90 mm nt 8 cái
89 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 75x34 mm nt 18 cái
90 Lắp đặt góc 90 độ D75 trơn nt 22 cái
91 Lắp đặt chếch 135 độ D90 nt 22 cái
92 Lắp đặt chếch 135 độ D75 nt 24 cái
93 Lắp đặt chếch 135 độ D60 nt 24 cái
94 Lắp đặt chếch 135 độ D34 nt 28 cái
95 Lắp đặt nút thông tắc D90 nt 8 cái
96 Lắp đặt nút thông tắc D75 nt 8 cái
97 Nắp lưới chống côn trùng D75 nt 4 cái
98 Lắp đặt măng sông nối ống D110mm nt 33 cái
99 Thau hút bể tự hoại nt 4 xe
100 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A nt 51 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A nt 51 cái
102 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A nt 10 cái
103 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150ampe nt 5 cái
104 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250ampe nt 1 cái
105 Lắp đặt hộp aptomat mặt nhựa Mêka, đế nhựa chứa 14-18 modull nt 34 hộp
106 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng nt 105 bộ
107 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng nt 5 bộ
108 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 34 bộ
109 Lắp đặt đèn sát trần có chụp nt 47 bộ
110 Lắp đặt ô cắm đôi nt 170 cái
111 Lắp đặt ô cắm ba nt 34 cái
112 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 191 cái
113 Lắp đặt công tắc 3 hạt nt 6 cái
114 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm nt 28 cái
115 Lắp đặ đế âm chống cháy loại 1pha nt 513 hộp
116 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống nt 42 cái
117 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 nt 100 m
118 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 nt 144 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 nt 470 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 nt 1.600 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 nt 1.530 m
122 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm nt 1.530 m
123 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mm nt 470 m
124 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤35mm nt 1.600 m
125 Lắp đặt máng gen nhựa vuông có nắp đậy loại 100x60mm nt 100 m
126 Cải tạo hệ thống cống rãnh quanh nhà nt 1 Hệ thống
127 Lắp đặt Switch 8 port nt 5 thiết bị
128 Lắp đặt Switch 16 port nt 1 thiết bị
129 Bộ phát WIfe internet nt 5 bộ
130 Lắp đặt cáp UTP CAT6E 4 nt 986 m
131 Lắp đặt hạt mạng RJ 45 nt 170 hạt
132 Mặt + đế nt 124 bộ
133 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy SP D16 bảo vệ cáp mạng internet nt 928 m
B Nhà N3
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nt 2.944,19 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nt 4.281,575 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần nt 543,1584 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm nt 171,171 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ nt 651,825 m2
6 Tháo dỡ bệ xí nt 45 bộ
7 Tháo dỡ chậu rửa nt 45 bộ
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 6,831 m2
9 Cạo rỉ các kết cấu thép nt 516,6 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 600,98 m2
11 Phá dỡ nền gạch lá nem nt 262,7788 m2
12 Tháo dỡ thiêt bị điện, đường ống nước cũ nt 50 Công
13 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại nt 357,3238 m3
14 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại nt 357,3238 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7T nt 35,7324 10m3/1km
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7T nt 3,5732 10m3/1km
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà nt 3.154,19 m2
18 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 nt 543,1584 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà nt 13.444,0346 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 65,1981 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 1.185,42 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu nt 1.185,42 m2
23 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 nt 570,24 m2
24 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao nt 216 m2
25 Chống thấm nền nhà vệ sinh nt 311,04 m2
26 Sản xuât cửa đi 1 cánh khu vệ sinh nt 30,24 m2
27 Sản xuât cửa sổ mở hất cánh khu vệ sinh nt 8,64 m2
28 Sản xuất lắp dựng cửa gỗ huỳnh cửa đi 2 cánh mở quay nt 26,46 m2
29 Khung hoc gỗ: nt 57,4 md
30 Nẹp chỉ bao khung nt 114,8 md
31 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 651,825 m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m nt 24,3376 100m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 600,98 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 600,98 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 nt 262,7788 m2
36 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao nt 262,7788 m2
37 Mài đánh bóng gratino nt 42,872 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 516,6 m2
39 Thay toàn bộ khóa bằng bộ khóa Việt Tiệp nt 40 cái
40 Lắp đặt gương soi nt 24 cái
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 24 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 24 bộ
43 Dây cấp nước chậu rửa (Labavo) nt 24 cái
44 Vòi nước bằng đồng nt 24 cái
45 Lắp đặt phễu thu, ĐK 120*120mm nt 24 cái
46 Lắp đặt xí bệt nt 24 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 24 cái
48 Lắp đặt kép INOX ren ngoài D15mm nt 48 cái
49 Lắp đặt tê INOX ren trong D15mm- rẽ nhánh cấp nước vòi xịt bệ xí nt 242 cái
50 Lắp đặt máy bơm nước nt 2 cái
51 Lắp đặt bể nước Inox 4m3 nt 4 bể
52 Lắp đặt ống PPR -D63mm nt 1,76 100m
53 Lắp đặt ống PPR -D50mm nt 1,17 100m
54 Lắp đặt ống PPR -D40mm nt 1,83 100m
55 Lắp đặt ống PPR -D32mm nt 1,8 100m
56 Lắp đặt ống PPR -D25mm nt 1,02 100m
57 Lắp đặt ống PPR -D25mm nt 0,96 100m
58 Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D= 63 mm nt 4 cái
59 Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D= 40 mm nt 2 cái
60 Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D= 25 mm nt 4 cái
61 Lắp đặt rắc co, đường kính D= 63 mm nt 4 cái
62 Lắp đặt rắc co, đường kính D= 50 mm nt 2 cái
63 Lắp đặt rắc co, đường kính D= 40 mm nt 25 cái
64 Lắp đặt rắc co, đường kính D= 32 mm nt 43 cái
65 Lắp đặt tê D63x63mm trơn nt 18 cái
66 Lắp đặt tê D63x40mm trơn nt 33 cái
67 Lắp đặt tê D63x25mm trơn nt 22 cái
68 Lắp đặt tê D50x25mm trơn nt 11 cái
69 Lắp đặt tê D40x25mm trơn nt 22 cái
70 Lắp đặt tê D32x25mm PPR trơn nt 18 cái
71 Lắp đặt tê D25x20mm trơn nt 24 cái
72 Lắp đặt tê D20x20mm trơn nt 46 cái
73 Lắp đặt tê D20x20mm ren trong D15 nt 76 cái
74 Lắp đặt côn thu 63x50 nt 16 cái
75 Lắp đặt côn thu 50x25 nt 16 cái
76 Lắp đặt côn thu 40x32 nt 20 cái
77 Lắp đặt côn thu 32x25 PPR nt 16 cái
78 Lắp đặt côn thu 25x20 nt 22 cái
79 Lắp đặt chếch D 63 trơn nt 8 cái
80 Lắp đặt góc 90 độ ( cút) D 63 trơn nt 46 cái
81 Lắp đặt góc 90 độ ( cút) D 50 trơn nt 24 cái
82 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm nt 24 cái
83 Lắp đặt góc 90 độ ( cút) D 32 trơn nt 28 cái
84 Lắp đặt góc 90 độ ( cút) D25 ren trong 1 đầu D15 nt 8 cái
85 Lắp đặt góc 90 độ ( cút) D20 ren trong 1 đầu D15 nt 48 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm nt 1,5 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm nt 1,49 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm nt 1,68 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm nt 0,38 100m
90 Lắp đặt y chếch giảm D110/90 nt 12 cái
91 Lắp đặt y chếch giảm D110/75 nt 12 cái
92 Lắp đặt y chếch giảm D110/60 nt 18 cái
93 Lắp đặt y chếch D90 ( Y rẽ dạng chếch) nt 16 cái
94 Lắp đặt y đều 45 độ D= 75 mm nt 22 cái
95 Lắp đặt y đều 45 độ D= 60 mm nt 24 cái
96 Lắp đặt tê đường kính D= 90 mm nt 8 cái
97 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 110x90 mm nt 18 cái
98 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 75x34 mm nt 24 cái
99 Lắp đặt góc 90 độ D75 trơn nt 26 cái
100 Lắp đặt chếch 135 độ D90 nt 30 cái
101 Lắp đặt chếch 135 độ D75 nt 38 cái
102 Lắp đặt chếch 135 độ D60 nt 24 cái
103 Lắp đặt chếch 135 độ D34 nt 48 cái
104 Lắp đặt nút thông tắc D90 nt 8 cái
105 Lắp đặt nút thông tắc D75 nt 12 cái
106 Nắp lưới chống côn trùng D75 nt 36 cái
107 Lắp đặt măng sông nối ống D110mm nt 44 cái
108 Thau hút bể tự hoại nt 4 Xe
109 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A nt 96 cái
110 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A nt 96 cái
111 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A nt 10 cái
112 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150ampe nt 5 cái
113 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250ampe nt 1 cái
114 Lắp đặt hộp aptomat mặt nhựa Mêka, đế nhựa chứa 14-18 modull nt 64 hộp
115 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng nt 135 bộ
116 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng nt 45 bộ
117 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 90 bộ
118 Lắp đặt đèn sát trần có chụp nt 64 bộ
119 Lắp đặt ô cắm đôi nt 256 cái
120 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 334 cái
121 Lắp đặt công tắc 3 hạt nt 6 cái
122 Lắp đặt công tắc bốn hạt loại 1 chiều 4x10A nt 26 cái
123 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm nt 28 cái
124 Lắp đặ đế âm chống cháy loại 1pha nt 701 hộp
125 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống nt 42 cái
126 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 nt 100 m
127 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 nt 193,5 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 nt 650 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 1.900 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 1.820 m
131 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm nt 1.820 m
132 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mm nt 650 m
133 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤35mm nt 1.900 m
134 Lắp đặt máng gen nhựa vuông có nắp đậy loại 100x60mm nt 100 m
135 Lắp đặt Switch 8 port nt 10 thiết bị
136 Lắp đặt Switch 16 port nt 1 thiết bị
137 Bộ phát WIfe internet nt 5 bộ
138 Lắp đặt cáp UTP CAT6E 4 nt 986 m
139 Lắp đặt hạt mạng RJ 45 nt 170 hạt
140 Mặt + đế nt 124 bộ
141 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy SP D16 bảo vệ cáp mạng internet nt 928 m
C Nhà N4
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nt 635,7 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem nt 229,1088 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ nt 551,98 m2
4 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại nt 326,976 m3
5 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo nt 326,976 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km nt 32,6976 10m3/1km
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 T nt 3,2698 10m3/1km
8 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu nt 680,16 m2
9 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao nt 189,8544 m2
10 Bả bột vào trần nt 189,8544 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 189,8544 m2
12 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 551,98 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 nt 229,1088 m2
14 Xây bệ sân khấu, vữa XM M50 nt 7,293 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 66,3 m2
16 Đắp cát nền sân khấu nt 0,086 100m3
17 Bê tông nền sân khấu nt 2,457 m3
18 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ cửa đi hai cánh mở quay nt 31,68 m2
19 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ 4 cánh mở quay nt 38,4 m2
20 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ cửa bốn cánh mở quay nt 30,36 m2
21 Sản xuất phào cổ trần thạch cao nt 61,4 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->