Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình Trụ sở Đảng ủy HĐND - UBND xã Mỹ Hương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210553653-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
Tên gói thầu Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình Trụ sở Đảng ủy HĐND - UBND xã Mỹ Hương
Số hiệu KHLCNT 20210538358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh trợ cấp mục tiêu từ Nguồn cân đối ngân sách địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 09:58:00 đến ngày 2021-05-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,114,445,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát hoang mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,646 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
4 Đào đất đắp bờ bao, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4465 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1035 100m3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3863 100m3
B KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6792 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,1125 100m
3 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,26 m3
4 Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,26 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,26 m3
6 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2411 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0397 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9327 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1932 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6133 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0102 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7354 m3
15 Ván khuôn thép cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7992 100m2
16 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
17 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà bó nền, đà ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2168 100m2
18 Ván khuôn gỗ đà bó nền, đà ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5191 100m2
19 Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà ram dốc, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1378 tấn
20 Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà ram dốc, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 tấn
21 Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà ram dốc, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1215 tấn
22 Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà ram dốc, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5787 tấn
23 Bê tông đà bó nền, đà ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0669 m3
24 Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2073 100m3
25 Xây tường bó nền bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0001 m3
26 Xây tường bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7936 m3
27 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2703 100m2
28 Ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3093 100m2
29 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2832 tấn
30 Lắp dựng cốt thép kiềng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1308 tấn
31 Lắp dựng cốt thép kiềng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6161 tấn
32 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0595 tấn
33 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,974 m3
34 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3628 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3677 tấn
36 Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2522 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7245 tấn
39 Bê tông cột, bổ trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6947 m3
40 Ván khuôn gỗ dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5111 100m2
41 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9776 tấn
42 Lắp dựng cốt thép vách V1, mái đón, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1407 tấn
43 Lắp dựng cốt thép vì kèo, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0788 tấn
44 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2139 tấn
45 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4129 tấn
46 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2441 tấn
47 Bê tông dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6083 m3
48 Ván khuôn gỗ dầm thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 100m2
49 Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 tấn
50 Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 tấn
51 Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 tấn
52 Bê tông dầm thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2511 m3
53 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1645 100m2
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
57 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6138 m3
58 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, dầm chống nứt đáy cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4765 100m2
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, dầm chống nứt, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4191 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, dầm chống nứt, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0932 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, dầm chống nứt, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4487 tấn
62 Bê tông lanh tô, ô văng, dầm chống nứt đáy cửa sổ bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4686 m3
63 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,306 100m2
64 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1403 tấn
65 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3927 tấn
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2002 tấn
67 Bê tông sàn lầu, mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4828 m3
68 Ván khuôn gỗ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3595 100m2
69 Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2352 tấn
70 Lắp dựng cốt thép se nô, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5458 tấn
71 Bê tông sê nô bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5802 m3
72 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió, lam Z Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6571 100m2
73 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 tấn
74 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z đk 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2406 tấn
75 Bê tông lam gió, lam Z, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5414 m3
76 Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió, lam Z bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
77 Ván khuôn gỗ đan chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0752 100m2
78 Lắp dựng cốt thép chờ xây tường, đan chân cột, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2478 tấn
79 Lắp dựng cốt thép đan chân cột, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
80 Lắp dựng cốt thép đan chân cột, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
81 Bê tông đan chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
82 Xây tường bao bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5128 m3
83 Xây tường ngăn bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7385 m3
84 Xây hộp gen, lan can bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6394 m3
85 Xây tường thu hồi, gờ chặn nước mái bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4802 m3
86 Xây tam cấp, bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7745 m3
87 Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,821 m2
88 Ốp chân tường bằng gạch ceramic 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,5375 m2
89 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,475 m2
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.254,6447 m2
91 Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,82 m2
92 Trát dầm sàn, lanh tô, ô văng, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,5165 m2
93 Trát dầm mái, vì kèo, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng (không bả và sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,5906 m2
94 Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,2724 m2
95 Trát sê nô, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,436 m2
96 Bả ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,475 m2
97 Bả ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.254,6447 m2
98 Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,6943 m2
99 Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,1327 m2
100 Phun sơn gai lớp trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,262 m2
101 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 774,9073 m2
102 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.779,7774 m2
103 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,572 m2
104 Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,572 m2
105 Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, lưới thép khổ 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.238,6 m
106 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,035 m2
107 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,18 m
108 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m
109 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0584 100m3
110 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4719 100m3
111 Bê tông lót ram dốc, tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6127 m3
112 Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3514 m3
113 Cắt ron ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0668 10m
114 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0232 100m2
115 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6742 tấn
116 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1624 m3
117 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 637,28 m2
118 Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,668 m2
119 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3916 100m3
120 Gia công xà gồ thép C50x100x1,8 mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6427 tấn
121 Lắp dựng xà gồ thép C50x100 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6427 tấn
122 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2845 100m2
123 Lợp mái tole phẳng úp nócmạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2562 100m2
124 Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,0224 m2
125 Trần thạch cao, khung nhôm chìm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,17 m2
126 Cung cấp lan can tay vịn inox 304 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9523 m2
127 Lắp dựng lan can tay vịn inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9523 m2
128 Cung cấp, lắp dựng Quốc huy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,124 m2
130 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly, có nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,3235 m2
131 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly, có nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,76 m2
132 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly, không nẹp ô Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,364 m2
133 Lắp dựng vách kính cường lực dày 12ly, cửa đi 2 cánh dạng lùa (bánh xe treo D30, thanh treo inox D25, tay nắm D42, khóa bán nguyệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,07 m2
134 Cung cấp trụ treo cờ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7131 kg
135 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2905 tấn
136 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,814 m2
137 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
138 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
139 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
140 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
141 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
142 Lắp đặt cùm nhôm bắt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
143 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
144 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
145 Lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
146 Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
147 Lắp đặt dây đơn CV-E 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
148 Lắp đặt dây đơn CV-E 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
149 Lắp đặt dây đơn CV-E 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
150 Lắp đặt nẹp nhựa 30x18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
151 Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
152 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
153 Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
154 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
155 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
156 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
157 Lắp đặt quạt treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
158 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
159 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
161 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
162 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
163 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 bảng
164 Lắp đặt MCB 2P-75A-35kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Lắp đặt MCB 2P-40A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
166 Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
167 Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
168 Cung cấp, lắp đặt MCB gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
169 Cung cấp, lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 2-4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện tổng (500x400x250)+kèm theo thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
172 Kéo rải cáp đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
173 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
174 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 10 đầu
175 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 nút
176 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 chuông
177 Điện trở cuối mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
179 Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
180 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
181 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
182 Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
183 Ắc quy dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
184 Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
185 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
186 Bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
187 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
C NHÀ XE KHÁCH
1 Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 m3
2 Bê tông lót tường bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 m3
3 Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8768 m3
4 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,26 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 100m2
6 Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
7 Lắp móng chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Cung cấp bu long neo M16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
9 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0719 100m3
10 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0877 100m3
11 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền, ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6584 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6091 m3
13 Cắt jonit nền nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8024 10m
14 Gia công thép bản chân cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 tấn
15 Gia công cột bằng thép STK D90x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
16 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1193 tấn
17 Gia công kèo thép ống STK D76x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1394 tấn
18 Lắp kèo thép ống STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1394 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3964 1m2
20 Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2092 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2092 tấn
22 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7198 100m2
D NHÀ XE NHÂN VIÊN
1 Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 m3
2 Bê tông lót tường bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 m3
3 Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8768 m3
4 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,26 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 100m2
6 Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
7 Lắp móng chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Cung cấp bu long neo M16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
9 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0719 100m3
10 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0877 100m3
11 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền, ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6584 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6091 m3
13 Cắt jonit nền nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8024 10m
14 Gia công thép bản chân cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 tấn
15 Gia công cột bằng thép STK D90x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
16 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1193 tấn
17 Gia công kèo thép ống STK D76x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1394 tấn
18 Lắp kèo thép ống STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1394 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3964 1m2
20 Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2092 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2092 tấn
22 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7198 100m2
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 100m
3 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 m3
4 Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 m3
6 Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0621 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,578 m3
11 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0777 100m2
12 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m3
13 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 100m2
14 Ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2154 100m2
15 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 tấn
16 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
17 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
18 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1888 tấn
19 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6156 m3
20 Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2102 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0321 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0976 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8355 m3
25 Ván khuôn gỗ dầm mái, giằng mái, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2618 100m2
26 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng mái,lanh tô ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 tấn
28 Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 tấn
29 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng mái, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1184 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3557 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1107 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái,sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái,sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 tấn
34 Bê tông sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 m3
35 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2666 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m2
37 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,86 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,875 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,531 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,406 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0201 m2
42 Láng sàn, sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0201 m2
43 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0345 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,93 m
45 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 100m3
46 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0321 100m3
47 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2628 100m2
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 tấn
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8396 m3
50 Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,28 m2
51 Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,495 m2
52 Gia công xà gồ thép C40x80x1.8mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép C40x80x1.8mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
54 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2585 100m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
56 Lắp dựng vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
57 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
58 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
59 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
60 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
62 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Cung cấp, lắp đặt MCB gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
67 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
68 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
69 Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
70 Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
71 Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt vòi xả nước nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
74 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
75 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
76 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt giá treo quần áo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
81 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
82 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
84 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
86 Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
87 Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Lắp đặt Siphong nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1192 100m3
92 Đắp cát đệm HTH công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 m3
93 Bê tông lót HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 m3
94 Ván khuôn gỗ đáy HTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 100m2
95 Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
96 Bê tông đáy HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 m3
97 Xây thành HTH, HG bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4509 m3
98 Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,081 m2
99 Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 m2
100 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 100m2
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 tấn
102 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 tấn
103 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 tấn
104 Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
105 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
106 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m3
F NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3638 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 100m
3 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 m3
4 Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 m3
7 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0534 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0943 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
12 Ván khuôn thép cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 100m2
13 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
14 Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0719 100m2
15 Ván khuôn thép đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m2
16 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
17 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
18 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1208 tấn
19 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 tấn
20 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8168 m3
21 Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2196 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1688 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
25 Ván khuôn gỗ giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1617 100m2
26 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
27 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 tấn
28 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5344 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0369 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam đk 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1578 tấn
32 Bê tông tấm lam, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
33 Lắp tấm lam bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
34 Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9304 m3
35 Xây tường rào bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9314 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
37 Trát cột hảng rào mặt trước, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6084 m2
38 Trát tường rào mặt trước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,065 m2
39 Trát giằng tường, lam BTCT vữa XM M75 có lớp bả bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,748 m2
40 Bả ma tít vào tường, cột hàng rào mặt trước ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,4214 m2
41 Phun sơn gai lớp trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,482 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,9394 m2
43 Ốp chân tường hàng rào bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,735 m2
44 Đắp chỉ đầu cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m
45 Cung cấp, lắp đặt bảng tên ốp đá Rubi màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8813 m2
46 Chữ Aluminium trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp dựng cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4118 m2
48 Cung cấp chông sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3 md
49 Lắp dựng chông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1255 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0746 1m2
51 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8702 100m3
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9327 m3
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7093 m3
54 Trải tấm nilong lót đổ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3564 100m2
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7452 100m2
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2132 tấn
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6215 tấn
58 Bê tông cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,346 m3
59 Lắp đặt cột hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1cấu kiện
60 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 100m3
61 Hàng rào kẽm gai (NC+VT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,43 kg
62 Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,02 m2
G SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC CHIẾU SÁNG NGOẠI VI CHỐNG SÉT
1 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền sân, đường vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, đường vào, ĐK cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 tấn
3 Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m3
4 Cắt co giãn chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3333 100m
5 Bê tông lót bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 m3
6 Xây bó vĩa bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3504 m3
7 Trát thành bó vĩa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,98 m2
8 Đào kênh rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,62 m3
9 Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
10 Đắp cát lót rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1086 100m3
11 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1325 100m3
12 Bê tông lót rãnh thoát nước, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,86 m3
13 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1337 100m3
14 Xây thành rãnh bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5578 m3
15 Xây thành hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4817 m3
16 Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,72 m2
17 Trát thành hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,991 m2
18 Trải tấm nilong lót đổ bê tông nắp hố ga, rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,074 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2753 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước đk 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4889 tấn
21 Bê tông nắp đan hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6776 m3
22 Lắp đặt nắp hố ga, nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 1cấu kiện
23 Ống nhựa uPVC, ĐK 21mm làm lỗ thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 100m
24 Đào kênh rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2333 100m
26 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 100m3
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
29 Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt van khóa nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Hố van bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Đào móng trụ điện bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 m3
34 Ván khuôn gỗ móng trụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
35 Bê tông móng trụ điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
36 Cung cấp trụ BTLT 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
37 Lắp dựng trụ BTLT, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt dây cáp Du-CXV 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
39 Lắp đặt dây cáp CVV 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
40 Lắp đặt nẹp nhựa vuông, ĐK 40x22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
41 Cung cấp sứ ống hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Cung cấp kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt đèn pha led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
44 Lắp đặt dây CV- 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
45 Lắp đặt MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Cung cấp thép V3x3 dày 1.5mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
47 Lắp đặt cầu chì đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
49 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
50 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R60m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
52 Cung cấp hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Cung cấp cáp neo 6mm dài 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
54 Cung cấp tăng đơ 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
55 Cung cấp thuốc hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lọ
56 Cung cấp bu long neo D12x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Gia công cấu kiện thép tấm mạ kẽm 400x400x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
58 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm (trụ đỡ kim thu sét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 tấn
59 Lắp cột thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 tấn
H CẦU QUA KÊNH VÀ KÈ DỌC ĐƯỜNG VÀO
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3616 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc,ĐK 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2506 tấn
3 Trải tấm nilong lót đổ bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4333 100m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8991 100m2
5 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9096 m3
6 Gia công kết cấu thép L70x70x8 hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0469 tấn
7 Gia công kết cấu thép tấm hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3691 tấn
8 Gia công cấu kiện bằng thép tấm bát nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 tấn
9 Gia công cấu kiện bằng thép tròn D14 bát nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 tấn
10 Lắp đặt bát nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1672 tấn
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 mối nối
12 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (ngoại suy từ định mức), đoạn đóng ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,565 100m
13 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (ngoại suy từ định mức), đoạn đóng không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
14 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3125 m3
15 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (đoạn không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
16 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (đoạn ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
17 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
18 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1874 tấn
19 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1874 tấn
20 Hao phí sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2982 tấn
21 Hao phí hệ đà giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1917 tấn
22 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9498 tấn
23 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9498 tấn
24 Ván khuôn gỗ dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 100m2
25 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK 6mm bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1803 tấn
26 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK 12mm bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 tấn
27 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK 16mm bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
28 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK 20mm bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8464 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4298 m3
30 Ván khuôn gỗ bản mặt cầu, gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3033 100m2
31 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 tấn
32 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 tấn
33 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4431 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7173 m3
35 Sơn dầm,ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
37 Ván khuôn gỗ trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 100m2
38 Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 tấn
39 Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0367 tấn
40 Bê tông trụ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2352 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1268 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 tấn
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1037 tấn
44 Bê tông thanh lan can, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5054 m3
45 Lắp thanh lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 1m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3163 m3
48 Cung cấp biển báo tròn D700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Cung cấp biển báo chữ nhật 337x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Cung cấp ống thép D90x2mm được sơn trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 md
52 Bu long D10x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
56 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,32 m
57 Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Cung cấp tấm đầu, tấm cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
60 Tấm phản quang 65x40x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
61 Tấm đệm thép 300x70x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
62 Bu long D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
63 Bu long D19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
64 Trải tấm nilong lót đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 tấn
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 tấn
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 tấn
69 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
70 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
71 Cung cấp thanh ren M20x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
72 Cung cấp bản thép (0,32x0,07x0,003)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,664 kg
73 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4707 tấn
74 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4349 tấn
76 Trải tấm nilong lót đổ bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 100m2
77 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2236 100m2
78 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8557 m3
79 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I (đoạn ngập đất, đóng đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3975 100m
80 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I (đoạn không ngập đất, đóng đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
81 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 m3
82 Ván khuôn gỗ giằng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5487 100m2
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1174 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0183 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6119 tấn
86 Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,775 m3
87 Trải tấm nilong lót đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9252 100m2
88 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3681 100m2
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3252 tấn
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3023 tấn
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1141 tấn
92 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4016 m3
93 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 1cấu kiện
94 Cung cấp thanh ren M20x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 cái
95 Cung cấp bản thép (0,32x0,07x0,003)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,08 kg
96 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3557 100m3
97 Vải bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m2
98 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1606 100m3
99 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 100m3
100 Trải tấm nilong lót đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8598 100m2
101 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2003 tấn
102 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 tấn
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,037 m3
104 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 gốc
105 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4892 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->