Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình Trụ sở Đảng ủy HĐND - UBND xã Mỹ Hương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình Trụ sở Đảng ủy HĐND - UBND xã Mỹ Hương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh trợ cấp mục tiêu từ Nguồn cân đối ngân sách địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 09:58:00 đến ngày 2021-05-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,114,445,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,646 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 4 | Đào đất đắp bờ bao, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4465 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1035 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3863 | 100m3 |
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6792 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,1125 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,26 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,26 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2411 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9327 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1932 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6133 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0102 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7354 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7992 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 17 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà bó nền, đà ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ đà bó nền, đà ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5191 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà ram dốc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà ram dốc, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà ram dốc, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà ram dốc, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5787 | tấn |
| 23 | Bê tông đà bó nền, đà ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0669 | m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2073 | 100m3 |
| 25 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0001 | m3 |
| 26 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7936 | m3 |
| 27 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3093 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2832 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép kiềng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép kiềng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6161 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 33 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,974 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3628 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3677 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2522 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7245 | tấn |
| 39 | Bê tông cột, bổ trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6947 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5111 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9776 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép vách V1, mái đón, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1407 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép vì kèo, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2139 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4129 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2441 | tấn |
| 47 | Bê tông dầm sàn, dầm mái, vì kèo, dầm xiên, dầm giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6083 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ dầm thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 52 | Bê tông dầm thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2511 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1645 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 57 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6138 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, dầm chống nứt đáy cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4765 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, dầm chống nứt, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4191 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, dầm chống nứt, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, dầm chống nứt, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4487 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, ô văng, dầm chống nứt đáy cửa sổ bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4686 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,306 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1403 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3927 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2002 | tấn |
| 67 | Bê tông sàn lầu, mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4828 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3595 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép se nô, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5458 | tấn |
| 71 | Bê tông sê nô bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5802 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió, lam Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6571 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2406 | tấn |
| 75 | Bê tông lam gió, lam Z, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5414 | m3 |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió, lam Z bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 77 | Ván khuôn gỗ đan chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép chờ xây tường, đan chân cột, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2478 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép đan chân cột, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép đan chân cột, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 81 | Bê tông đan chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 82 | Xây tường bao bằng gạch ống 8x8x18cm không nung câu gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5128 | m3 |
| 83 | Xây tường ngăn bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7385 | m3 |
| 84 | Xây hộp gen, lan can bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6394 | m3 |
| 85 | Xây tường thu hồi, gờ chặn nước mái bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4802 | m3 |
| 86 | Xây tam cấp, bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7745 | m3 |
| 87 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,821 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường bằng gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5375 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,475 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.254,6447 | m2 |
| 91 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,82 | m2 |
| 92 | Trát dầm sàn, lanh tô, ô văng, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,5165 | m2 |
| 93 | Trát dầm mái, vì kèo, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng (không bả và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,5906 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,2724 | m2 |
| 95 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,436 | m2 |
| 96 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,475 | m2 |
| 97 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.254,6447 | m2 |
| 98 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,6943 | m2 |
| 99 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,1327 | m2 |
| 100 | Phun sơn gai lớp trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,262 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,9073 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.779,7774 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,572 | m2 |
| 104 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,572 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, lưới thép khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.238,6 | m |
| 106 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,035 | m2 |
| 107 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,18 | m |
| 108 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m |
| 109 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4719 | 100m3 |
| 111 | Bê tông lót ram dốc, tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6127 | m3 |
| 112 | Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3514 | m3 |
| 113 | Cắt ron ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0668 | 10m |
| 114 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0232 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6742 | tấn |
| 116 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1624 | m3 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,28 | m2 |
| 118 | Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,668 | m2 |
| 119 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3916 | 100m3 |
| 120 | Gia công xà gồ thép C50x100x1,8 mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6427 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6427 | tấn |
| 122 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2845 | 100m2 |
| 123 | Lợp mái tole phẳng úp nócmạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2562 | 100m2 |
| 124 | Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,0224 | m2 |
| 125 | Trần thạch cao, khung nhôm chìm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,17 | m2 |
| 126 | Cung cấp lan can tay vịn inox 304 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9523 | m2 |
| 127 | Lắp dựng lan can tay vịn inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9523 | m2 |
| 128 | Cung cấp, lắp dựng Quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,124 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly, có nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,3235 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly, có nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly, không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,364 | m2 |
| 133 | Lắp dựng vách kính cường lực dày 12ly, cửa đi 2 cánh dạng lùa (bánh xe treo D30, thanh treo inox D25, tay nắm D42, khóa bán nguyệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,07 | m2 |
| 134 | Cung cấp trụ treo cờ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7131 | kg |
| 135 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2905 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,814 | m2 |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 138 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt cùm nhôm bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn CV-E 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn CV-E 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn CV-E 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 150 | Lắp đặt nẹp nhựa 30x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 151 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 152 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 154 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 157 | Lắp đặt quạt treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 158 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bảng |
| 164 | Lắp đặt MCB 2P-75A-35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt MCB gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 169 | Cung cấp, lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện tổng (500x400x250)+kèm theo thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 172 | Kéo rải cáp đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 173 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 174 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 175 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 176 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 177 | Điện trở cuối mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 179 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 181 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 183 | Ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Bảng nội quy, tiêu đề lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 186 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 187 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| C | NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | m3 |
| 2 | Bê tông lót tường bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 3 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8768 | m3 |
| 4 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,26 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 7 | Lắp móng chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp bu long neo M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | 100m3 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6584 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6091 | m3 |
| 13 | Cắt jonit nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8024 | 10m |
| 14 | Gia công thép bản chân cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép STK D90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | tấn |
| 17 | Gia công kèo thép ống STK D76x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | tấn |
| 18 | Lắp kèo thép ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3964 | 1m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2092 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2092 | tấn |
| 22 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7198 | 100m2 |
| D | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | m3 |
| 2 | Bê tông lót tường bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 3 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8768 | m3 |
| 4 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,26 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 7 | Lắp móng chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp bu long neo M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | 100m3 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | 100m3 |
| 11 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6584 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6091 | m3 |
| 13 | Cắt jonit nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8024 | 10m |
| 14 | Gia công thép bản chân cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép STK D90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | tấn |
| 17 | Gia công kèo thép ống STK D76x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | tấn |
| 18 | Lắp kèo thép ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3964 | 1m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2092 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2092 | tấn |
| 22 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7198 | 100m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 13 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2154 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | tấn |
| 19 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6156 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2102 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8355 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ dầm mái, giằng mái, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2618 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng mái,lanh tô ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng mái, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3557 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái,sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái,sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2666 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,86 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,875 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,531 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,406 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0201 | m2 |
| 42 | Láng sàn, sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0201 | m2 |
| 43 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0345 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,93 | m |
| 45 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 46 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 47 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2628 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | tấn |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8396 | m3 |
| 50 | Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m2 |
| 51 | Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,495 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép C40x80x1.8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép C40x80x1.8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 54 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2585 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 57 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 60 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt MCB gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 69 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi xả nước nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt giá treo quần áo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 87 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt Siphong nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát đệm HTH công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m3 |
| 93 | Bê tông lót HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ đáy HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép đáy HTH, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 96 | Bê tông đáy HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m3 |
| 97 | Xây thành HTH, HG bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4509 | m3 |
| 98 | Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,081 | m2 |
| 99 | Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 104 | Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 106 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m3 |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3638 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 14 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 20 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8168 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 28 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5344 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam đk 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1578 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm lam, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 33 | Lắp tấm lam bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 34 | Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9304 | m3 |
| 35 | Xây tường rào bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9314 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 37 | Trát cột hảng rào mặt trước, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6084 | m2 |
| 38 | Trát tường rào mặt trước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,065 | m2 |
| 39 | Trát giằng tường, lam BTCT vữa XM M75 có lớp bả bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,748 | m2 |
| 40 | Bả ma tít vào tường, cột hàng rào mặt trước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4214 | m2 |
| 41 | Phun sơn gai lớp trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,482 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,9394 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường hàng rào bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,735 | m2 |
| 44 | Đắp chỉ đầu cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên ốp đá Rubi màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8813 | m2 |
| 46 | Chữ Aluminium trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4118 | m2 |
| 48 | Cung cấp chông sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | md |
| 49 | Lắp dựng chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1255 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0746 | 1m2 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8702 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9327 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7093 | m3 |
| 54 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7452 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2132 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6215 | tấn |
| 58 | Bê tông cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,346 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1cấu kiện |
| 60 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | 100m3 |
| 61 | Hàng rào kẽm gai (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,43 | kg |
| 62 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,02 | m2 |
| G | SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC CHIẾU SÁNG NGOẠI VI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền sân, đường vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, đường vào, ĐK cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | tấn |
| 3 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m3 |
| 4 | Cắt co giãn chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3333 | 100m |
| 5 | Bê tông lót bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 6 | Xây bó vĩa bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3504 | m3 |
| 7 | Trát thành bó vĩa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,98 | m2 |
| 8 | Đào kênh rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,62 | m3 |
| 9 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 10 | Đắp cát lót rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | 100m3 |
| 11 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1325 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót rãnh thoát nước, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | 100m3 |
| 14 | Xây thành rãnh bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5578 | m3 |
| 15 | Xây thành hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4817 | m3 |
| 16 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,72 | m2 |
| 17 | Trát thành hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,991 | m2 |
| 18 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nắp hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2753 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga, rãnh thoát nước đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4889 | tấn |
| 21 | Bê tông nắp đan hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6776 | m3 |
| 22 | Lắp đặt nắp hố ga, nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1cấu kiện |
| 23 | Ống nhựa uPVC, ĐK 21mm làm lỗ thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m |
| 24 | Đào kênh rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2333 | 100m |
| 26 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Hố van bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đào móng trụ điện bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng trụ điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 36 | Cung cấp trụ BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 37 | Lắp dựng trụ BTLT, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây cáp Du-CXV 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 39 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 40 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông, ĐK 40x22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 41 | Cung cấp sứ ống hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Cung cấp kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn pha led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây CV- 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 45 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp thép V3x3 dày 1.5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 47 | Lắp đặt cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 52 | Cung cấp hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp cáp neo 6mm dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 54 | Cung cấp tăng đơ 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Cung cấp thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lọ |
| 56 | Cung cấp bu long neo D12x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Gia công cấu kiện thép tấm mạ kẽm 400x400x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 58 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm (trụ đỡ kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 59 | Lắp cột thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| H | CẦU QUA KÊNH VÀ KÈ DỌC ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3616 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc,ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2506 | tấn |
| 3 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4333 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8991 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9096 | m3 |
| 6 | Gia công kết cấu thép L70x70x8 hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 7 | Gia công kết cấu thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3691 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện bằng thép tấm bát nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện bằng thép tròn D14 bát nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bát nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 mối nối |
| 12 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (ngoại suy từ định mức), đoạn đóng ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,565 | 100m |
| 13 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (ngoại suy từ định mức), đoạn đóng không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3125 | m3 |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1874 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1874 | tấn |
| 20 | Hao phí sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2982 | tấn |
| 21 | Hao phí hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1917 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9498 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9498 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK 6mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1803 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK 12mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK 16mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK 20mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8464 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4298 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ bản mặt cầu, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3033 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4431 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7173 | m3 |
| 35 | Sơn dầm,ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 37 | Ván khuôn gỗ trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 40 | Bê tông trụ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | tấn |
| 44 | Bê tông thanh lan can, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5054 | m3 |
| 45 | Lắp thanh lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | 1m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3163 | m3 |
| 48 | Cung cấp biển báo tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp biển báo chữ nhật 337x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp ống thép D90x2mm được sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | md |
| 52 | Bu long D10x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 56 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | m |
| 57 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Bu long D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 63 | Bu long D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 64 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 70 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 71 | Cung cấp thanh ren M20x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 72 | Cung cấp bản thép (0,32x0,07x0,003)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,664 | kg |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4707 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4349 | tấn |
| 76 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2236 | 100m2 |
| 78 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8557 | m3 |
| 79 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I (đoạn ngập đất, đóng đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3975 | 100m |
| 80 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I (đoạn không ngập đất, đóng đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 81 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5487 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6119 | tấn |
| 86 | Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,775 | m3 |
| 87 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9252 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3681 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3252 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3023 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | tấn |
| 92 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4016 | m3 |
| 93 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1cấu kiện |
| 94 | Cung cấp thanh ren M20x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 95 | Cung cấp bản thép (0,32x0,07x0,003)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,08 | kg |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3557 | 100m3 |
| 97 | Vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m3 |
| 100 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8598 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | tấn |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,037 | m3 |
| 104 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc |
| 105 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4892 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi