Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210533011-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210510432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 09:23:00 đến ngày 2021-05-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 507,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nền nhà làm việc | |||
| 1 | Vân chuyển đồ đạc, thiết bị văn phòng bàn ghế để dọn mặt bằng thi công và vệ sinh mặt bằng | Chương V- E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- E-HSMT | 243,408 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Chương V- E-HSMT | 13,9543 | m3 |
| 4 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 6,0855 | m3 |
| 5 | Lát nền | Chương V- E-HSMT | 243,408 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, trụ, chân tường cao 15cm, cùng loại gạch lát nền | Chương V- E-HSMT | 30,819 | m2 |
| B | Cải tạo nhà công vụ và bếp ăn | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- E-HSMT | 3,8148 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V- E-HSMT | 3,8148 | m3 |
| 3 | Lát nền, lát gạch ceramic 400x400 | Chương V- E-HSMT | 1,2716 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 2,904 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, phần trong nhà ăn | Chương V- E-HSMT | 95,032 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 55,9504 | m2 |
| 7 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Chương V- E-HSMT | 55,9504 | m2 |
| 8 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- E-HSMT | 95,032 | m2 |
| C | Mở rộng nhà để xe | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, chặt cây bụi và cây chuối khu vực làm nhà để xe | Chương V- E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 2,3232 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 6 | Mua thép tròn làm cột thép và vì kèo | Chương V- E-HSMT | 74,1319 | kg |
| 7 | Thép bản mã | Chương V- E-HSMT | 8,586 | kg |
| 8 | Bu long M18, L=350 | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,0542 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 11 | Mua thép C làm xà gồ mái | Chương V- E-HSMT | 155,8769 | kg |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,1521 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 0,0542 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,1521 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 13,7526 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V- E-HSMT | 0,2964 | 100m2 |
| 18 | Bổ sung tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.45mm | Chương V- E-HSMT | 17,39 | m |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,0275 | m3 |
| 21 | Đánh bóng nền nhà xe | Chương V- E-HSMT | 27,5 | m2 |
| 22 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 2,0642 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,634 | m3 |
| 24 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Chương V- E-HSMT | 0,9933 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18w | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| D | San lấp ao làm sân vườn bổ sung | |||
| 1 | Bơm nước | Chương V- E-HSMT | 6 | ca |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V- E-HSMT | 12,5 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 2,2704 | m3 |
| 4 | Rải nilon lót | Chương V- E-HSMT | 400 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 40 | m3 |
| 6 | Làm mặt sân bê tông, làm mặt phần sân không lát gạch terrazzo | Chương V- E-HSMT | 315 | m2 |
| 7 | Lát gạch xi măng,. lát gạch terrazzo 400x400 có mài | Chương V- E-HSMT | 85 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,0112 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 74,825 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Chương V- E-HSMT | 2,2704 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi