Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210519661-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Đàn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210517643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ đấu giá đất trước khi chia tỷ lệ (Tiền sử dụng đất ghi thu theo QĐ 79/2017/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND tỉnh Nghệ An).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 11:17:00 đến ngày 2021-05-26 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,743,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ + Đánh cấp Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,0057 m3
2 VC đất hữu cơ đổ ra bãi thải: cự ly BQ = 0,5Km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,0057 m3
3 Đào nền đường đất cấp 3 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.212,4155 m3
4 Đào khuôn đường đất C3 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,2513 m3
5 Xáo xới lu lèn khuôn k=0.95 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.729,7597 m2
6 Đắp đất nền đường đầm chặt k=0,95 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.184,2915 m3
7 VC điều phối đất đắp đất C3 cự ly BQ = 0,5Km Tận dụng 100% đất đào sang đắp K95 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.338,2494 m3
8 VC đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 0,5Km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,4174 m3
B MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp móng dưới dày 15cm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.663,3753 m2
2 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.663,3753 m2
3 Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm TC nhựa 4.5kg/m2 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.663,3753 m2
4 Đá hộc ghép vỉa Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5155 m3
5 Biển báo phản quang tam giác Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt biển báo phản quang tam giác Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào hố móng đất cấp III Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6 m3
2 Đắp đất K95 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8667 m3
3 VC đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 0,5Km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7333 m3
4 Bê tông thân rânh M200 đá 1x2 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,325 m3
5 Cốt thép thân rãnh D Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6943 tấn
6 Đá dăm cát đệm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
7 Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,65 m2
8 Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 đúc sẵn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,59 m3
9 Gia công cốt thép CK đúc sẵn D Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3888 tấn
10 Gia công cốt thép tấm bản D>10 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3468 tấn
11 Ván khuôn thép CK đúc sẵn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,54 m2
12 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn (tấm đan) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
13 Đào hố móng đất cấp III Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,648 m3
14 Đắp đất K95 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8827 m3
15 VC đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 0,5Km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,7653 m3
16 Đá dăm cát đệm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,44 m3
17 Bê tông móng M150 đá 1x2 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,88 m3
18 Ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2 m2
19 Xây gạch 6 lỗ 10x15x22 vữa XM M75 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,052 m3
20 Tô vữa xi măng M75 dày 1cm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,68 m2
21 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,598 m3
22 Ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,28 m2
23 Bê tông giằng chống M200 đá 1x2 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
24 Gia công cốt thép CK đúc sẵn D Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
25 Ván khuôn thép CK đúc sẵn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,48 m2
26 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 cái
27 Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 đúc sẵn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
28 Gia công cốt thép CK đúc sẵn D Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4036 tấn
29 Ván khuôn thép CK đúc sẵn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
30 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn (tấm đan) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
31 Phá kết cấu bê tông đường cũ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m3
32 VC kết cấu bê tông, đá xây đổ ra bãi thải cự ly BQ = 0,5Km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m3
33 Đào rãnh đất thoát nước thải đất cấp 3 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,3148 m3
34 VC đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 0,5Km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,3148 m3
35 Cọc tiêu BTCT làm mới Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
36 Lắp đặt tiêu phản quang Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
37 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 lỗ khoan
D PHẦN ĐIỆN
1 Móng cột đơn : M-2 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Móng
2 Móng cột đôi : MĐ-2 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Móng
3 Tiếp địa: RLL-2 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m: NPC.I-8,5-190-4,3 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m: NPC.I-8,5-190-3,0 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cột
6 Cổ dề vuông cột đơn: CDV-1 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
7 Cổ dề tròn cột đơn: CDT-1 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
8 Cổ dề tròn cột đôi: CDT-2 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
9 Dây cáp vặn xoắn 4x25mm2: AL/XPLE/0,4kV-4x25 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
10 Dây cáp vặn xoắn 4x50mm2: AL/XPLE/0,4kV-4x50 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 386 m
11 Dây cáp vặn xoắn 4x95mm2: AL/XPLE/0,4kV-4x95 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 557 m
12 Khóa treo cáp vặn xoắn KT- ABC Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
13 Khóa hãm cáp vặn xoắn (95-50)mm2 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
14 Khóa hãm cáp vặn xoắn (35-16)mm2 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
15 Ghíp cáp IPC - Loại 1 bu lông Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
16 Đầu cốt đồng nhôm - 95mm2 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
E THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Thí nghiệm Điện trở tiếp đất Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực ( Dây cáp vặn xoắn ) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->