Gói thầu: XL- 01 2021: Đại học Y dược TP.HCM năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210534390-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu XL- 01 2021: Đại học Y dược TP.HCM năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210463150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 (13 tỷ đồng) và nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 09:46:00 đến ngày 2021-05-31 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,673,113,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA KHU KTX SINH VIÊN BÙI THỊ XUÂN
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 52,8 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5,28 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 103,66 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 12,54 m2
5 Vận chuyễn về kho tập kết của trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 119,2 m2
6 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 475,2 m2
7 Vận chuyễn tấm trần về kho Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 475,2 m2
8 Tháo dỡ, vận chuyện hệ thống khung xương trần về kho Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 475,2 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 9,468 m3
10 Tháo dỡ hoa sắt ô cửa và vận chuyễn về kho Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 82,58 m2
11 Tháo dỡ hoa văn xi măng trên cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 21,6 m2
12 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 hệ thống
13 Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước toàn bộ nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 hệ thống
14 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 47,275 m2
15 Phá dỡ nền gạch lát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 773,44 m2
16 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép tầng trệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 26,88 m3
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 229,63 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1.373,777 m2
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 435,96 m2
20 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3,865 100m2
21 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,526 tấn
22 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 45,6 m2
23 Vận chuyễn mái tôn về kho bải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 386,48 m2
24 Vận chuyễn xà gồ, vì kèo về kho bãi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,526 tấn
25 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 49,6 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 14,4 m2
27 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 91,036 m3
28 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 11 bộ
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 11 bộ
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 11 bộ
31 Đào móng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 16,305 m3
32 Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 6,452 m3
33 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2,601 m3
34 Xây móng gạch không nung (5x10x20)cm, chiều dày >30cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 7,25 m3
35 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 8,7 m2
36 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,068 100kg
37 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,536 100kg
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,515 m3
39 Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,765 100kg
40 Ván khuôn gia cố tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 30,94 m2
41 Bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2,321 m3
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3,91 m2
43 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,559 100kg
44 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2,64 m2
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,46 m3
46 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 26,88 m3
47 Xây tường thẳng gạch không nung (5x10x20)cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 7,232 m3
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1.389,938 m2
49 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 435,96 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 118,08 m2
51 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5,28 m3
52 Lát gạch terazo 300x300 xi măng, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 52,8 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch kt 300x300 chống trơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 56,9 m2
54 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kt 300x600, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 353,71 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch kt 600x600, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 689,73 m2
56 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x600, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 43,875 m2
57 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 16,3 m2
58 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,428 100kg
59 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 8,15 m3
60 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 16,3 m2
61 Gia công xà gồ thép C100x50x15x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3,851 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 127,71 m2
63 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,046 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 24,335 m2
65 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,089 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5,747 m2
67 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,335 tấn
68 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,135 tấn
69 Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt 3 lớp dày 0.45 múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4,189 100m2
70 Láng sàn seno có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 57,456 m2
71 Chống thấm bằng màng khò sika hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 57,456 m2
72 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 992,353 m2
73 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 554,04 m2
74 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 14,4 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1.546,393 m2
76 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 14,4 m2
77 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 6ly38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 98,86 m2
78 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 6ly38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 67,08 m2
79 Sản xuất, lắp dựng vách khung nhôm, kính dày 6ly38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 117,345 m2
80 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 442,2 m2
81 Ô thoáng hoa bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 44,64 m2
82 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 82,58 m2
83 Thông tắc, xử lý 2 bể phốt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 hệ thống
84 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,62 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,16 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,06 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,98 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,28 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,1 100m
90 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 8 cái
91 Lắp đặtTê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 6 cái
92 Lắp đặtTê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
93 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 8 cái
94 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 29 cái
95 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 cái
96 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3 cái
97 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
98 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
99 Lắp đặt thập nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
100 Lắp đặt Chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 8 cái
101 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
102 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
103 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 24 cái
104 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 9 cái
105 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 21 cái
106 Lắp đặt côn, cút nhựa rên trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 37 cái
107 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 6 cái
108 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
109 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 cái
110 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 6 cái
111 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
112 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
113 Lắp đặt van nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
114 Lắp đặt van nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 8 cái
115 Lắp đặt van nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5 cái
116 Lắp đặt van nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 cái
117 Lắp đặt van nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 12 cái
118 Lắp đặt van một chiều nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 cái
119 Lắp đặt van phao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
120 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 bộ
121 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
122 Lắp đặt lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 bộ
123 Lắp đặt gương soi phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
124 Lắp đặt vòi gật gù Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 bộ
125 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 12 bộ
126 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 23 bộ
127 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xit Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 11 bộ
128 Lắp đặt phễu thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 23 cái
129 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 bể
130 Máy bơm giếng khoan Q=4m3/h, H=20m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 chiếc
131 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,44 100m
132 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,26 100m
133 Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,56 100m
134 Lắp đặt ống nhựa UPVC D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,5 100m
135 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,02 100m
136 Lắp đặt tê 135 độ D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5 cái
137 Lắp đặt tê 135 độ D110x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
138 Lắp đặt tê cong D90x76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
139 Lắp đặt tê 135 độ D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 cái
140 Lắp đặt tê 135 độ D76x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3 cái
141 Lắp đặt tê 135 độ D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
142 Lắp đặt tê cong D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 23 cái
143 Lắp đặt tê cong D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
144 Lắp đặt tê thông hơi 90 độ D50 bịt lưới chống côn trùng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
145 Lắp đặt tê kiểm tra D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
146 Lắp đặt cút chếch nhựa UPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 27 cái
147 Lắp đặt cút chếch nhựa UPVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
148 Lắp đặt cút nhựa UPVC d 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
149 Lắp đặt cút nhựa UPVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 16 cái
150 Lắp đặtcút nhựa UPVC D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
151 Lắp đặt côn thu 90x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
152 Lắp đặt côn thu D76x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 cái
153 Lắp đặt côn thu D76x34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
154 Lắp đặt nút bịt UPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
155 Lắp đặt nút bịt UPVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3 cái
156 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,76 100m
157 Lắp đặt cút nựa UPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 9 cái
158 Rọ chắn rác bằng thép không rỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 7 cái
159 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 60 bộ
160 Lắp đặt đèn led tròn ốp trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 7 bộ
161 Lắp đặt đèn led tròn ốp trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 26 bộ
162 Lắp đặt đèn gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 8 bộ
163 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 28 cái
164 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 6 máy
165 Lắp đặt ổ cắm ba Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 163 cái
166 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 38 cái
167 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 10 cái
168 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 16 cái
169 Lắp đặt đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 227 cái
170 Lắp đặt hộp nghỉ chờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 44 cái
171 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1.350 m
172 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 20 m
173 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 53 m
174 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 150 m
175 Nối ren D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 466 cái
176 Nối ren D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 34 cái
177 Nối ren D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 8 cái
178 Nối trơn D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 333 cái
179 Nói trơn D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 103 cái
180 Nối trơn D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 14 cái
181 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 752 m
182 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 598 m
183 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 437 m
184 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 20 m
185 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 53 m
186 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 m
187 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 150 m
188 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 tủ
189 Lắp đặt hộp 6 công tơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 hộp
190 Lắp đặt hộp 4 công tơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3 hộp
191 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 17 cái
192 Lắp đặt hộp điện âm tường có mặt nạ trong suốt đế nhựa 4module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 17 tủ
193 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 cái
194 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 16 cái
195 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 23 cái
196 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
197 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 12 cái
198 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
199 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
200 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5 cái
201 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 cái
202 Đầu cốt + chụp mũ M16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 12 cái
203 Đầu cốt + chụp mũ M10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 30 cái
204 Đầu cốt + chụp mũ M6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
205 Đầu cốt + chụp mũ M4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 52 cái
206 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,26 100m
207 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,26 100m
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,36 100m
209 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,26 100m
210 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,26 100m
211 Gia công kim thu sét dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3 cái
212 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 80 m
213 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 18 m
214 Vật liệu phụ, bulong, vít nỡ sắt,đinh vị kẹp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2
215 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 hộp
216 Bộ kẹp tiếp đất kèm phụ kiện trọn bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 bộ
217 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cọc
218 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 11,76 m3
219 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 11,76 m3
B SỬA CHỮA MÁI GIẢNG ĐƯỜNG 5 TẦNG KHOA DƯỢC
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1.006,499 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3,31 tấn
3 Vận chuyễn tôn về kho tập kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1.006,499 m2
4 Vận chuyễn xà gồ về kho tập kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3,443 tấn
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 8,382 m3
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 31,03 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 846,32 m2
8 Vệ sinh sê nô trước lúc chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 188,95 m2
9 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 28,872 m3
10 Xây tường gạch ống (10x10x20)cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 29,934 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,625 100m2
12 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,069 100kg
13 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 6,508 100kg
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4,48 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 60 cái
16 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 16 10 lỗ
17 Cho keo chuyên dụng ramset G5 liên lết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5 típ
18 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,06 100kg
19 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5,102 100kg
20 Ván khuôn gia cố cột - vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 82,247 m2
21 Bê tông cột, tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4,295 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 180,501 m2
23 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3,647 100kg
24 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 14,019 100kg
25 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 12,034 m3
26 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 192,96 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 246,15 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 82,247 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 238,324 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 400x400, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 31,03 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kt 600x600, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 846,32 m2
32 Chống thấm bằng màng khò sika hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 158,945 m2
33 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 (tạo độ dốc) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 188,95 m2
34 Gia công xà gồ thép C Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3,31 tấn
35 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 584,16 m2
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3,31 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 9,896 100m2
38 Máng thu nước bằng tôn dày 5 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 160,8 m
39 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 6ly38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4,32 m2
40 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 246,15 m2
41 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 262,747 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 508,898 m2
43 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 192,96 m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 192,96 m2
45 Gia công kim thu sét dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 10 cái
46 Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 10 cái
47 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 200 m
48 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 m
49 Vật liệu phụ, bu lông, đinh vít,.. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4
50 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 hộp
51 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 14 cọc
52 Bộ kẹp tiếp đất kèm phụ kiện trọn bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 bộ
53 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 45,92 m3
54 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 45,92 m3
C SỬA CHỮA MÁI NHÀ HÀNH CHÍNH KHOA DƯỢC
1 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5,086 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,811 tấn
3 Vận chuyễn mái tôn về kho bải tập kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 508,6 m2
4 Vận chuyễn vì kèo, xà gồ về kho bãi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,811 tấn
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 115,805 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 32,504 m2
7 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 6,276 m3
8 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 110,697 m2
9 Chống thấm bằng màng khò sika hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 110,697 m2
10 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 110,697 m2
11 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 32,504 m2
12 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 32,504 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 32,504 m2
14 Gia công xà gồ thép C Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,588 tấn
15 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 154,176 m2
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,588 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp Phương Nam múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5,086 100m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,222 100m2
19 Cửa lưới B40 mái hiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 30,6 m2
20 Tháo dỡ gạch kích lấy sáng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5,108 m2
21 Sản xuất, lắp dựng ô kính lấy khung nhôm, kính dày 12ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5,108 m2
22 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 6ly38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3,525 m2
23 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 6ly38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,88 m2
24 Ô kính lấy sáng khung nhôm, kính dày 6ly38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 9,6 m2
D SỬA CHỮA CẦU THANG BỘ NHÀ 15 TẦNG
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1.599,771 m2
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 39,994 m3
3 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 39,994 m3
4 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1.640,957 m2
5 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 10,638 tấn
6 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 159,977 10m2
7 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 47,993 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4.072,141 m2
9 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4.072,14 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4.072,14 m2
11 Tháo dỡ lan can sắt cũ, vận chuyển về nơi tập kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 457,8 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 915,6 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 915,6 m2
14 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 457,8 m2
E SỬA CHỮA KHỐI NHÀ B KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 25,735 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 9,08 m2
3 Tháo dỡ trần phòng vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,98 m2
4 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 bộ
5 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 bộ
7 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 hệ thống
8 Tháo dỡ nền gạch lát vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,98 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 12,52 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,132 m3
11 Phá dỡ nền gạch lát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 33,435 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 73,677 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 52,367 m2
14 Tháo dỡ hệ thống điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 hệ thống
15 Vận chuyển cửa, vách kính về nơi tập kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 31,57 m2
16 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,883 m3
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 10,68 m2
18 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4,56 m2
19 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,12 m2
20 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,96 m2
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,144 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,09 m3
23 Phá dỡ nền gạch lát vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,98 m2
24 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 6,38 m2
25 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 bộ
26 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 bộ
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 bộ
28 Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 hệ thống
29 Tháo dỡ hệ thống điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 hẹ thống
30 Phá dỡ nền gạch lát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 49,5 m2
31 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (để ốp gạch) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 34,76 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 31 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 53,31 m2
34 Vận chuyển cửa, vách kính về nơi tập kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 16,2 m2
35 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3,286 m3
36 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 49,525 m2
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5,53 m2
38 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,9 m2
39 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,12 m2
40 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,313 m3
41 Tháo dỡ lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5,967 m2
42 Phá dỡ nền gạch lát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 64,08 m2
43 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 51,555 m2
44 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 89,84 m2
45 Tháo dỡ hệ thống điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 hệ thống
46 Vận chuyển cửa, vách kính về nơi tập kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 61,922 m2
47 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,915 m3
48 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 15,96 m2
49 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 19,9 m2
50 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,68 m2
51 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,896 m2
52 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,082 m3
53 Phá dỡ nền gạch lát vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4,4 m2
54 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 27,28 m2
55 Phá dỡ nền gạch lát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 77,035 m2
56 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 bộ
57 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 bộ
58 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 bộ
59 Phá lớp vữa trát tường trong (để ốp gạch) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 39,78 m2
60 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm mốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4,99 m2
61 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 63,618 m2
62 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 112,085 m2
63 Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 hệ thống
64 Tháo dỡ hệ thống điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 hệ thống
65 Vận chuyển gỗ, kính về nơi tập kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 102,555 m2
66 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 9,986 m3
67 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5,92 m2
68 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,96 m2
69 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,2 m2
70 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,2 m2
71 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,648 m3
72 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 27,72 m2
73 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 24,12 m2
74 Phá dỡ nền gạch lát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 38,38 m2
75 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (để ốp gạch) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 10,4 m2
76 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 31 m2
77 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 25,17 m2
78 Tháo dỡ hệ thống điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 hệ thống
79 Vận chuyển gỗ, kính về nơi tập kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 35,28 m2
80 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2,419 m3
81 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 43,962 m2
82 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 12,99 m2
83 Tháo dỡ lan can, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 18,075 m2
84 Tháo dỡ trần tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 110,025 m2
85 Phá dỡ nền gạch lát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 248,746 m2
86 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,161 tấn
87 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,096 m3
88 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,108 m3
89 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 114,44 m2
90 Tháo dỡ hệ thống điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 hệ thống
91 Vận chuyển gỗ kính về nơi tập kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 63,832 m2
92 Vận chuyển sắt thép về nơi tập kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,161 tấn
93 Vận chuyển tôn, lan can inox về nơi tập kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 128,1 m2
94 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 11,437 m3
95 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 28,032 m2
96 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ, la can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,16 tấn
97 Vận chuyển sắt thép về nơi tập kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,16 tấn
98 Vận chuyển tôn về nơi tập kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 28,032 m2
99 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2,081 m3
100 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 32,67 m2
101 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,118 tấn
102 Vận chuyển sắt thép về nơi tập kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,119 tấn
103 Vận chuyển mái tôn về nơi tập kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 32,67 m2
104 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2,081 m3
105 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 182,522 m2
106 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,484 tấn
107 Vận chuyển mái tôn về nơi tập kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 182,522 m2
108 Vận chuyển sắt thép về nơi tập kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,486 tấn
109 Xây tường gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,132 m3
110 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 21,56 m2
111 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 12,52 m2
112 Lát nền, sàn bằng gạch300x300 chống trơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,98 m2
113 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 33,435 m2
114 Làm trần nhựa vệ sinh KT 600x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,98 m2
115 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 6ly38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 9,08 m2
116 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm, kính dày 6ly38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 18,42 m2
117 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 95,237 m2
118 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 52,367 m2
119 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 147,604 m2
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,264 m3
121 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,026 100m2
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,014 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,087 tấn
124 Xây tường gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 29,112 m3
125 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 26,76 m2
126 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,495 m3
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,707 m3
128 Chống thấm bằng màng khò sika hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5,52 m2
129 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 35,88 m2
130 Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300, vữa XM M100, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 7,073 m2
131 Ốp tường gạch 300x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 90 m2
132 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 19,8 m2
133 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 6ly38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4,92 m2
134 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 6ly38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4,08 m2
135 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm, kính dày 6ly38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,96 m2
136 Làm trần nhựa vệ sinh KT 600x600: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5,52 m2
137 SXLD hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2,88 m2
138 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,12 m2
139 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 31 m2
140 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 53,31 m2
141 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 84,1 m2
142 Xây tường gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5,273 m3
143 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 82,005 m2
144 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 64,08 m2
145 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính dày 6ly38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5,94 m2
146 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 6ly38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,2 m2
147 Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 47,95 m2
148 Gia công dầm mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,113 tấn
149 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,113 tấn
150 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4,494 m2
151 Bu lông M14x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 32 cái
152 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 32 1 lỗ khoan
153 Keo Ramset epcon G5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 tuýp
154 Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,036 100m2
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,024 tấn
156 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,004 100m2
157 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,432 m3
158 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 229,46 m2
159 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 89,84 m2
160 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 319,3 m2
161 Xây tường gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3,347 m3
162 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 19,316 m2
163 Chống thấm bằng phủ màng khò sika hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4,4 m2
164 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4,4 m2
165 Lát nền vệ sinh gạch 300x300 chống trơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4,4 m2
166 Ốp tường gạch 300x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 111,728 m2
167 Lát nền gạch granit 600x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 80,635 m2
168 Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 10,12 m2
169 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 6ly38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 7,06 m2
170 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 6ly38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 10,64 m2
171 SXLD lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2,79 m2
172 SXLD hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,68 m2
173 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,896 m2
174 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 103,174 m2
175 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 112,085 m2
176 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 215,259 m2
177 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,264 m3
178 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,026 100m2
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,014 tấn
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,087 tấn
181 Xây tường gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3,836 m3
182 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 13,24 m2
183 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,495 m3
184 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,707 m3
185 Chống thấm bằng màng khò sika hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5,52 m2
186 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5,52 m2
187 Lát nền vệ sinh gạch 300x300 chống trơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5,52 m2
188 Ốp tường gạch 300x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 90 m2
189 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 19,8 m2
190 Làm trần nhựa vệ sinh KT 600x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 28,14 m2
191 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 6ly38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 6,32 m2
192 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 6ly38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2,4 m2
193 SXLD hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,2 m2
194 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,2 m2
195 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 44,24 m2
196 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 25,17 m2
197 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 69,41 m2
198 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,685 tấn
199 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,685 tấn
200 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 26,433 m2
201 Xây tường gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,669 m3
202 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 114,56 m2
203 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,033 m3
204 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,861 m3
205 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 8,61 m2
206 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 262,755 m2
207 Làm trần nhựa KT 600x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 150,286 m2
208 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 6ly38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 19,24 m2
209 SXLD khung sắt vách thạch cao cách nhiệt, chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 81,88 m2
210 Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 81,88 m2
211 SXLD lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 16,542 m2
212 Gia công dầm mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,113 tấn
213 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,113 tấn
214 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4,374 m2
215 Bu lông M14x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 16 cái
216 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 16 1 lỗ khoan
217 Keo Ramset Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 tuýp
218 Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,036 100m2
219 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,024 tấn
220 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,004 100m2
221 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,432 m3
222 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 196,44 m2
223 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 196,44 m2
224 Chống thấm bằng màng khò Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 38,76 m2
225 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 38,76 m2
226 Lợp mái tôn cách nhiệt 3 lớp, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,392 100m2
227 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,163 tấn
228 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,163 tấn
229 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,105 tấn
230 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,105 tấn
231 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 29,901 m2
232 Xây tường gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2,88 m3
233 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 57,6 m2
234 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 28,8 m2
235 Chống thấm sàn bằng màng khò sika hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 10,44 m2
236 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 10,44 m2
237 Lợp mái tôn cách nhiệt 3 lớp, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,457 100m2
238 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,178 tấn
239 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,178 tấn
240 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 24,012 m2
241 Lợp mái tôn cách nhiệt 3 lớp, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,565 100m2
242 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,611 tấn
243 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,611 tấn
244 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,818 tấn
245 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,817 tấn
246 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 138,204 m2
247 Bu lông M14x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 60 cái
248 Bu lông M14x100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 80 cái
249 Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 25,7 m2
250 Gia công Lắp dựng hoa sắt D14 sơn tỉnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 20 m2
251 Lắp đặt đèn tuyp led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 21W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 16 bộ
252 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng 9W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 24 bộ
253 Lắp đặt đèn trang trí nổi bóng 9W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 5 bộ
254 Lắp đặt đèn trang trí nổi bóng 18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 14 bộ
255 Lắp đặt ô cắm ba Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 69 cái
256 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 23 cái
257 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3 cái
258 Lắp đặt đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 93 cái
259 Lắp đặt hộp nghỉ chờ dây D110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 24 hộp
260 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 252 m
261 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 170 m
262 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 196 m
263 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 1.5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 645 m
264 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 632 m
265 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 170 m
266 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 20 m
267 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 78 m
268 Lắp đặt hộp điện treo tường có mặt nạ trong suốt bảo vệ võ kim loại 12 module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 tủ
269 Lắp đặt hộp điện treo tường có mặt nạ trong suốt bảo vệ võ kim loại 14 module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 tủ
270 Lắp đặt hộp điện treo tường có mặt nạ trong suốt bảo vệ võ kim loại 8 module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 tủ
271 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 7 cái
272 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 7 cái
273 Lắp đặt các aptomat 2 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 7 cái
274 Lắp đặt các aptomat 2 pha 25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 7 cái
275 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3 cái
276 Lắp đặt các aptomat 2 pha 80A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
277 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
278 Đầu cốt + chụp mũ M16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
279 Đầu cốt + chụp mũ M6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
280 Đầu cốt + chụp mũ M4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 28 cái
281 Nối ren D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 386 cái
282 Nối ren D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 28 cái
283 Nối ren D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 12 cái
284 Nối trơn D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 260 cái
285 Nối trơn D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 24 cái
286 Nối trơn D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 34 cái
287 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,72 100m
288 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,72 100m
289 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,72 100m
290 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,72 100m
291 Lắp đặt ống thoát nước ngưng - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,36 100m
292 Tháo dỡ hệ thống điều hòa cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 9 hệ thống
293 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 9 máy
294 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 7 bộ
295 Lắp đặt vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 7 cái
296 Lắp đặt lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 7 bộ
297 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 7 bộ
298 Lắp đặt xi phông dây cấp mềm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 7 bộ
299 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 bộ
300 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 7 cái
301 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 7 cái
302 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 7 cái
303 SXLD tay vịn inox cho người khuyết tật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
304 Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 3 cái
305 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 cái
306 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,16 100m
307 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,24 100m
308 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,24 100m
309 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,1 cái
310 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 10 cái
311 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 cái
312 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 18 cái
313 Lắp đặt Tê ren trong D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
314 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 16 cái
315 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 32 cái
316 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 8 cái
317 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 30 cái
318 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
319 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
320 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 8 cái
321 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1,16 100m
322 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 12 cái
323 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 20 cái
324 Lắp đặt rọ chắn rác bằng thép không rỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 6 cái
325 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,4 100m
326 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 0,48 100m
327 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 8 100m
328 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 12 cái
329 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
330 Lắp đặt Tê cong nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 18 cái
331 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 44 cái
332 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 12 cái
333 Lắp đặt cút nhựa cong nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 32 cái
334 Lắp đặt cút nhựa cong nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
335 Lắp đặt côn thu nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76x34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 14 cái
336 Sản xuất lắp đặt giá treo máy chiếu có thiết bị nâng, hạ tự động, biên độ 2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 cái
337 Sản xuất lắp đặt giá treo loa hội trường, giảng đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 16 cái
338 Sản xuất lắp đặt tủ rack kỹ thuật 12U Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 bộ
339 Sản xuất lắp đặt note mạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 bộ
340 Dây cáp loa chống nhiễu 2x1.5, Cáp bọc đồng chống nhiễu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 400 m
341 Cáp HDMI 20m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 sợi
342 Phụ kiện lắp đặt trọn gói Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 hệ thống
F HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY KTX BÙI THỊ XUÂN
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Taiwan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo khói Q01-2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 35 bộ
3 Lắp đặt đầu báo nhiệt AH871 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 7 bộ
4 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1.230 m
5 Lắp đặt ống luồn dây tín hiệu ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1.230 m
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2,6 5 nút
7 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2,6 5 chuông
8 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 170 m
9 Lắp đặt ống luồn dây tín hiệu ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 80 m
10 Lắp đặt ống luồn dây tín hiệu ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 40 m
11 Vật liệu phụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1
12 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2,6 5 đèn
13 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2,6 5 đèn
14 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 160 m
15 Lắp đặt ống luồn dây tín hiệu ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 170 m
16 Hộp đựng CB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 Cái
17 CB 5A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 14 cái
18 Vật liệu phụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 1
19 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 13 bộ
G PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa 1 chiều 9000 Btu/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 7 Bộ
2 Điều hòa 1 chiều 18000 Btu/h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 7 Bộ
3 Loa hộp gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 16 Bộ
4 Âm ly công suất 120W/100V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 Bộ
5 Micro không dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 Bộ
6 Cung cấp máy chiếu giảng đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 Bộ
7 Cung cấp màn chiếu điện điều khiển từ xa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 Bộ
8 Bộ tiền khuếch đại 10 ngõ vào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 bộ
9 Cung cấp điều hòa treo tường 18.000 BTU Inverter Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 2 bộ
10 Máy lạnh cục bộ treo tường - 9000BTU Inverter Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. 4 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->