Gói thầu: Xây lắp (bao gồm xây dựng và đảm bảo giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210555078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm xây dựng và đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210534154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 11:14:00 đến ngày 2021-05-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,070,876,341 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi hoang bằng cơ giới, mật độ cây tc/100m2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,36 | 100m2 |
| 2 | Đào rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đất cấp II, lu lèn K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,4208 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng sỏi đỏ, lu lèn K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1415 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.163,2926 | m3 |
| 7 | Mua đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.163,2926 | m3 |
| 8 | Vận chuyển sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.382,631 | m3 |
| 9 | Mua sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.382,631 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Mua biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Mua trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC 1D600, 1D1000 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7132 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1873 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lưng cống, độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7132 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,552 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,115 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,705 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7826 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông D600, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 13 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP KÍCH THƯỚC 2X2m | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2745 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 3 | Lấp đất lưng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,544 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,768 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2933 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng cống, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 9 | Gia công cốt thép cống Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5964 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép cống Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9671 | tấn |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M300 cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép cống hộp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8262 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cống hộp 2,00x2,00m, dài 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ống |
| 14 | Bê tông mối nối cống hộp đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6415 | m3 |
| 15 | Gia công và trồng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| D | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo phản quang tam giác 70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất khung rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,76 | kg |
| 3 | Dán phản quang khung rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Ván khuôn chân đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D90 dày 3mm làm trụ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Dán phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8855 | m2 |
| 9 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi