Gói thầu: Xây dựng mô hình thử nghiệm giải pháp công nghệ chống xói lở thân thiện với môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210552129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Thủy lợi miền Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng mô hình thử nghiệm giải pháp công nghệ chống xói lở thân thiện với môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210534516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 10:40:00 đến ngày 2021-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,020,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHẾ TẠO VÀ LẮP ĐẶT CẤU KIỆN | |||
| 1 | Sản xuất hệ sàn đạo | Không tính VL chính | 1,334 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ sàn đạo | 1,5%*tháng + 5%* số lần lắp dựng, tháo dỡ | 0,507 | tấn |
| 3 | Khấu hao cọc định vị | 1,17% tháng + 3,5%* số lần đóng nhổ | 0,274 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Thi công dưới nước | 9,341 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Thi công dưới nước | 9,341 | tấn |
| 6 | Đóng cọc định vị trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất) | TCVN 9394:2012 | 1,44 | 100m |
| 7 | Đóng cọc định vị trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) | TCVN 9394:2012 | 0,48 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc định vị dưới nước | Thi công dưới nước | 1,44 | 100m cọc |
| 9 | Cẩu cọc sang xà lan trung chuyển chờ thi công | Cọc được sắp xếp tại các vị trí thuận lợi nhất cho công tác thi công | 100 | cau kien |
| 10 | Đóng cọc BTCT D300 trên mặt nước bằng máy đào đứng trên xà lan, phần ngập đất | TCVN 9394:2012 | 4 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT D300 trên mặt nước bằng máy đào đứng trên xà lan, phần không ngập đất | TCVN 9394:2012 | 3 | 100m |
| 12 | Cừ tràm làm phên | Chiều dài: L = 3m, gốc d ≥ 8cm; ngọn d ≥ 4cm | 2.490 | m |
| 13 | Vỏ xe ô tô cũ | Đường kính D ≥ 60 cm | 800 | cái |
| 14 | Lắp dựng vỏ ô tô cho 1 cọc | Lắp dựng ngay ngắn, không xê dịch | 100 | cau kien |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2.15x1x0,25 m dưới nước | TCVN 10335:2014 | 64 | rọ |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | TCVN9340:2012 | 25,12 | m3 |
| 17 | Ván khuôn dầm | TCVN 4453:1995 | 3,2 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép dầm D<=10 | TCVN 1651-2:2018 | 0,3 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm D<=18 | TCVN 1651-2:2018 | 1,78 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi