Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210554183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non Xuân Thái |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210554115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 10:36:00 đến ngày 2021-05-28 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,350,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.025467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05093E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.249.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.747.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 5 đến 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (Đào 10% KL) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 6,468 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Đào 10% KL) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7,3195 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Đào 90%KL) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,2408 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12,6351 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,232 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3421 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3485 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10,5038 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,9462 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 59,9265 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,0085 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2432 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,0408 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 11,2238 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,3114 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3599 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 25,3521 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,7121 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,5501 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1167 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong cột bê tông | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0068 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,9167 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,9631 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,1252 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,2614 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,3685 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,0518 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7,3415 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 27,7503 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 56,6146 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường thu hồi | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3018 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1224 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, ĐK >10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,07 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,8372 | m3 |
| C | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 338,3362 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 307,967 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 212,5 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 96,3 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 65,78 | m2 |
| 6 | Trát gờ cắt nước, vữa XM M75 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 73,8 | m |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 404,1162 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 571,761 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤12m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0871 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0871 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng thép hình liên kết đầu cột | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8,879 | kg |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,7239 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1,0442 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,2511 | 100m2 |
| 15 | Tấm ốp khổ 400 dày 0,4mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 44,08 | m |
| 16 | Ke chống bão (5cái/m2) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1.125 | cái |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 153,754 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ đã được duyệt | 153,754 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 231,5987 | m2 |
| 20 | Lát nền bằng gạch chỗng trơn 300x300 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 26,9982 | m2 |
| 21 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 35,784 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ đã được duyệt | 90,2 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7,6315 | m3 |
| 24 | Trát tam cấp, bồn hoa 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,6968 | m2 |
| 25 | Sơn thành bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9,6968 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 25,4856 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ R.max hệ 55,, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 22,68 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ R.max hệ 55,, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,216 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ R.max hệ 55, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12,06 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ cánh mở hất, cửa nhôm hệ R.max hệ 55,, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,72 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng vách kinh cố định nhôm hệ, R.max hệ 55,, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15,3948 | m2 |
| 32 | Cấu kiện gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp, thép hình (Gia công, lắp dựng hoàn thiện vào công trình) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 359,3768 | kg |
| 33 | Cấu kiện gia công bằng thép thép hộp, thép hình (Gia công, lắp dựng hoàn thiện vào công trình) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 356,0902 | kg |
| D | Phần điện, chống sét, cấp, thoát nước | |||
| 1 | Máng đèn gắn tường đôi 1,2m led 2x19W | Theo bản vẽ đã được duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Đèn sát trần vuông bóng downlight 12W | Theo bản vẽ đã được duyệt | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCCB-3P 100A | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCB-1P 50A-4,5KA | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB-1P 20A-4,5KA | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB-1P 16A-4,5KA | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB-1P 10A-4,5KA | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt 1,2,3 công tắc | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100x60 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp tủ điện KT (450x350x150)mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện sino âm tường E4FC4/8LA | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x6+1x4)mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x4mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây dẫn D20 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây dẫn D16 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 180 | m |
| 21 | Đào rãnh đi dây tiếp địa bằng thủ công, Cấp đất III | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3,78 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0378 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét, L=1m | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 31 | m |
| 26 | Dây tiếp địa thép lập là 40x4 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12 | m |
| 27 | Hộp kiểm tra | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt van ren D21 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống D25 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27-C2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,035 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21-C2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,073 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa D21 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu HDPE D25/21 (đầu nối) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt khóa nước HDPE D25 ( Van cầu - khóa ống cấp lên bồn) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt khóa nước uPVC D21 ( Van cầu - khóa ống cấp xuống) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Ống nhựa uPVC D90-Thoát | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,23 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,045 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút nhựa D42 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê nhựa D42 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu D60/42 (đầu nối) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu D90/42 (đầu nối) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,36 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (Nối góc 90) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 (Nối góc 45) | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 63 | Cầu chắc rác D90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 8 | cái |
| 64 | Đai giữ ống | Theo bản vẽ đã được duyệt | 40 | cái |
| E | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,1038 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 5,406 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0086 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0256 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,4508 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2,2651 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 23,5092 | m2 |
| 8 | Láng nền bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 15,185 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12,613 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, vàn khuôn tấm đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0153 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0247 | tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,3238 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ đã được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 0,0386 | 100m3 |
| F | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy 1200x600x200 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 2 | bình |
| 3 | Bình bọt chữa cháy CO2-MT3 | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | bình |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ đã được duyệt | 1 | cái |
| G | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ đã được duyệt | 16,686 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ đã được duyệt | 19,1298 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ đã được duyệt | 12,9087 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ đã được duyệt | 32,0385 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.025467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05093E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.249.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.747.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 5 đến 10 tấn. | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt kim loại | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi