Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210554183-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường mầm non Xuân Thái
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210554115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 10:36:00 đến ngày 2021-05-28 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,350,311,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.025467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05093E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.249.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.747.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 5 đến 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (Đào 10% KL)Theo bản vẽ đã được duyệt6,4681m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Đào 10% KL)Theo bản vẽ đã được duyệt7,31951m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Đào 90%KL)Theo bản vẽ đã được duyệt1,2408100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ đã được duyệt12,6351m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,232100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,3421tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,3485tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt10,5038m3
9Ván khuôn cổ cột, cột vuôngTheo bản vẽ đã được duyệt0,172100m2
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt0,9462m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt59,9265m3
12Ván khuôn gỗ giằng móngTheo bản vẽ đã được duyệt1,0085100m2
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,2432tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt1,0408tấn
15Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt11,2238m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt1,3114100m3
17Đắp nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,3599100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt25,3521m3
B Phần thân
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ đã được duyệt0,7121100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,5501tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,1167tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong cột bê tôngTheo bản vẽ đã được duyệt0,0068tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt3,9167m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ đã được duyệt0,9631100m2
7Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ đã được duyệt2,1252100m2
8Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,2614tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt1,3685tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt2,0518tấn
11Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt7,3415m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt27,7503m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt56,6146m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng tường thu hồiTheo bản vẽ đã được duyệt0,3018100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,1224tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, ĐK >10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,07tấn
17Bê tông lanh tô, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2Theo bản vẽ đã được duyệt1,8372m3
C Phần kiến trúc
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ đã được duyệt338,3362m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ đã được duyệt307,967m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt212,5m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt96,3m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt65,78m2
6Trát gờ cắt nước, vữa XM M75Theo bản vẽ đã được duyệt73,8m
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt404,1162m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt571,761m2
9Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤12mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0871tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ đã được duyệt0,0871tấn
11Gia công, lắp dựng thép hình liên kết đầu cộtTheo bản vẽ đã được duyệt8,879kg
12Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo bản vẽ đã được duyệt0,7239tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ đã được duyệt1,0442tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ đã được duyệt2,2511100m2
15Tấm ốp khổ 400 dày 0,4mmTheo bản vẽ đã được duyệt44,08m
16Ke chống bão (5cái/m2)Theo bản vẽ đã được duyệt1.125cái
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt153,754m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ đã được duyệt153,754m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt231,5987m2
20Lát nền bằng gạch chỗng trơn 300x300Theo bản vẽ đã được duyệt26,9982m2
21Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600Theo bản vẽ đã được duyệt35,784m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ đã được duyệt90,2m2
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt7,6315m3
24Trát tam cấp, bồn hoa 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt9,6968m2
25Sơn thành bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ đã được duyệt9,6968m2
26Lát đá bậc tam cấp PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt25,4856m2
27Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ R.max hệ 55,, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ đã được duyệt22,68m2
28Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ R.max hệ 55,, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ đã được duyệt3,216m2
29Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ R.max hệ 55, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ đã được duyệt12,06m2
30Sản xuất lắp dựng cửa sổ cánh mở hất, cửa nhôm hệ R.max hệ 55,, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ đã được duyệt0,72m2
31Sản xuất lắp dựng vách kinh cố định nhôm hệ, R.max hệ 55,, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ đã được duyệt15,3948m2
32Cấu kiện gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp, thép hình (Gia công, lắp dựng hoàn thiện vào công trình)Theo bản vẽ đã được duyệt359,3768kg
33Cấu kiện gia công bằng thép thép hộp, thép hình (Gia công, lắp dựng hoàn thiện vào công trình)Theo bản vẽ đã được duyệt356,0902kg
D Phần điện, chống sét, cấp, thoát nước
1Máng đèn gắn tường đôi 1,2m led 2x19WTheo bản vẽ đã được duyệt9bộ
2Đèn sát trần vuông bóng downlight 12WTheo bản vẽ đã được duyệt22bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ đã được duyệt12cái
4Lắp đặt các automat MCCB-3P 100ATheo bản vẽ đã được duyệt1cái
5Lắp đặt các automat MCB-1P 50A-4,5KATheo bản vẽ đã được duyệt3cái
6Lắp đặt các automat MCB-1P 20A-4,5KATheo bản vẽ đã được duyệt2cái
7Lắp đặt các automat MCB-1P 16A-4,5KATheo bản vẽ đã được duyệt2cái
8Lắp đặt các automat MCB-1P 10A-4,5KATheo bản vẽ đã được duyệt2cái
9Lắp đặt mặt 1,2,3 công tắcTheo bản vẽ đã được duyệt7cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo bản vẽ đã được duyệt8cái
11Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo bản vẽ đã được duyệt15hộp
12Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100x60Theo bản vẽ đã được duyệt10hộp
13Lắp đặt hộp tủ điện KT (450x350x150)mmTheo bản vẽ đã được duyệt1hộp
14Lắp đặt tủ điện sino âm tường E4FC4/8LATheo bản vẽ đã được duyệt2hộp
15Lắp đặt dây dẫn loại dây (2x6+1x4)mm2Theo bản vẽ đã được duyệt100m
16Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x4mm2Theo bản vẽ đã được duyệt2m
17Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x2,5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt60m
18Lắp đặt dây dẫn loại dây 2x1.5mm2Theo bản vẽ đã được duyệt120m
19Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây dẫn D20Theo bản vẽ đã được duyệt2m
20Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây dẫn D16Theo bản vẽ đã được duyệt180m
21Đào rãnh đi dây tiếp địa bằng thủ công, Cấp đất IIITheo bản vẽ đã được duyệt3,781m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,0378100m3
23Lắp đặt kim thu sét, L=1mTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
24Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ đã được duyệt3cọc
25Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo bản vẽ đã được duyệt31m
26Dây tiếp địa thép lập là 40x4Theo bản vẽ đã được duyệt12m
27Hộp kiểm traTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
28Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ đã được duyệt2cái
30Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
31Lắp đặt chậu tiểu nữTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Theo bản vẽ đã được duyệt2bộ
33Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo bản vẽ đã được duyệt2bộ
34Lắp đặt phễu thu sànTheo bản vẽ đã được duyệt4cái
35Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo bản vẽ đã được duyệt1bể
36Lắp đặt van ren D21Theo bản vẽ đã được duyệt2cái
37Lắp đặt máy bơm nướcTheo bản vẽ đã được duyệt1Cái
38Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống D25Theo bản vẽ đã được duyệt0,3100 m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D27-C2Theo bản vẽ đã được duyệt0,035100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC D21-C2Theo bản vẽ đã được duyệt0,073100m
41Lắp đặt cút nhựa ren trong D21Theo bản vẽ đã được duyệt8cái
42Lắp đặt cút nhựa D21Theo bản vẽ đã được duyệt3cái
43Lắp đặt Tê nhựa D21Theo bản vẽ đã được duyệt4cái
44Lắp đặt côn thu HDPE D25/21 (đầu nối)Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
45Lắp đặt khóa nước HDPE D25 ( Van cầu - khóa ống cấp lên bồn)Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
46Lắp đặt khóa nước uPVC D21 ( Van cầu - khóa ống cấp xuống)Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
47Ống nhựa uPVC D90-ThoátTheo bản vẽ đã được duyệt0,23100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo bản vẽ đã được duyệt0,05100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo bản vẽ đã được duyệt0,045100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Theo bản vẽ đã được duyệt0,06100m
51Lắp đặt cút nhựa D90Theo bản vẽ đã được duyệt2cái
52Lắp đặt Tê nhựa D90Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
53Lắp đặt cút nhựa D60Theo bản vẽ đã được duyệt7cái
54Lắp đặt Tê nhựa D60Theo bản vẽ đã được duyệt2cái
55Lắp đặt Cút nhựa D42Theo bản vẽ đã được duyệt4cái
56Lắp đặt Tê nhựa D42Theo bản vẽ đã được duyệt3cái
57Lắp đặt côn thu D60/42 (đầu nối)Theo bản vẽ đã được duyệt2cái
58Lắp đặt côn thu D90/42 (đầu nối)Theo bản vẽ đã được duyệt1cái
59Lắp nút bịt nhựa D90Theo bản vẽ đã được duyệt2cái
60Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo bản vẽ đã được duyệt0,36100m
61Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (Nối góc 90)Theo bản vẽ đã được duyệt16cái
62Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 (Nối góc 45)Theo bản vẽ đã được duyệt8cái
63Cầu chắc rác D90Theo bản vẽ đã được duyệt8cái
64Đai giữ ốngTheo bản vẽ đã được duyệt40cái
E Bể phốt
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ đã được duyệt0,1038100m3
2Bê tông lót đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo bản vẽ đã được duyệt5,406m3
3Ván khuôn đáy bểTheo bản vẽ đã được duyệt0,0086100m2
4Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ đã được duyệt0,0256tấn
5Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo bản vẽ đã được duyệt0,4508m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt2,2651m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt23,5092m2
8Láng nền bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ đã được duyệt15,185m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ đã được duyệt12,613m2
10Ván khuôn gỗ, vàn khuôn tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,0153100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo bản vẽ đã được duyệt0,0247tấn
12Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Theo bản vẽ đã được duyệt0,3238m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ đã được duyệt41cấu kiện
14Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ đã được duyệt0,0386100m3
F Phòng cháy chữa cháy
1Hộp đựng bình chữa cháy 1200x600x200Theo bản vẽ đã được duyệt1bộ
2Bình bột chữa cháy MFZ4Theo bản vẽ đã được duyệt2bình
3Bình bọt chữa cháy CO2-MT3Theo bản vẽ đã được duyệt1bình
4Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo bản vẽ đã được duyệt1cái
G Phá dỡ công trình cũ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ đã được duyệt16,686m2
2Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ đã được duyệt19,1298m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ đã được duyệt12,9087m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ đã được duyệt32,0385m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.025467E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05093E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.249.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.747.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cũ còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT 1 - Có bằng cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ 5 đến 10 tấn. Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
10 Máy cắt kim loại Hoạt động tốt2
11 Máy đào Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->