Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210550867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210550838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (vốn kết dư) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 10:34:00 đến ngày 2021-05-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,739,355,827 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỌC THỬ TĨNH | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông cốt thép, KT: 250x250 (mm), vữa bê tông đá 1x2, Cấp độ bền chịu nén B20 (M250), 4 thanh thép chính d=16mm (loại cọc ép) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,6 | m |
| 2 | Bốc xếp cọc xuống công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 3 | Ép cọc bê tông cốt thép, KT: 250x250 (mm) (Phần ngầm trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 4 | Ép cọc bê tông cốt thép, KT: 250x250 (mm) (Phần nổi trên mặt đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông cốt thép, KT: 250x250 (mm), vữa bê tông đá 1x2, Cấp độ bền chịu nén B20 (M250), 4 thanh thép chính d=16mm (loại cọc ép) | Theo hồ sơ thiết kế | 394,2 | m |
| 2 | Bốc xếp cọc xuống công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cấu kiện |
| 3 | Ép cọc bê tông cốt thép, KT: 250x250 (mm) (Phần ngầm trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,942 | 100m |
| 4 | Ép cọc bê tông cốt thép, KT: 250x250 (mm) (Phần âm so với trên mặt đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: KẾT CẤU + KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0711 | 100m³ |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 25,3304 | m³ |
| 3 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (sử dụng cát tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,259 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát nền bục giảng, dưới ram dốc (sử dụng cát tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,334 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất dư đi đổ trong phạm vi 300m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0019 | 100m³ |
| 6 | Bê tông lót móng, đà giằng móng, đà tầng 1, vữa bê tông đá 1x2 mác 150, SN=2÷4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2037 | m³ |
| 7 | Bê tông lót sàn tầng 1, bản ram, bục giảng, vữa Bê tông đá 1x2 mác 150, SN=2÷4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,4 | m³ |
| 8 | Bê tông lót sân, vữa bê tông đá 4x6 mác 150, SN=2÷4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,892 | m³ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tấm nilon chống mất nước xi măng dày 0,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4284 | 100m² |
| 10 | Bê tông sân, vữa bê tông đá 1x2 mác 200, SN=2÷4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,946 | m³ |
| 11 | Bê tông móng, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,8765 | m³ |
| 12 | Bê tông đà giằng móng, đà tầng 1, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8596 | m³ |
| 13 | Bê tông sàn tầng 1, tam cấp, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,0722 | m³ |
| 14 | Bê tông cổ cột S | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6377 | m³ |
| 15 | Bê tông cổ cột S>0,1m², vữa bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | m³ |
| 16 | Bê tông cột S | Theo hồ sơ thiết kế | 10,892 | m³ |
| 17 | Bê tông đà sàn, h | Theo hồ sơ thiết kế | 25,6855 | m³ |
| 18 | Bê tông sàn, h | Theo hồ sơ thiết kế | 20,3881 | m³ |
| 19 | Bê tông ram dốc, cầu thang, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9553 | m³ |
| 20 | Bê tông lanh tô, vữa bê tông đá 1x2 mác 200, SN=2÷4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1709 | m³ |
| 21 | Cắt đầu cọc đến cao trình thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 22 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,125 | m³ |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6077 | 100m² |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn đà giằng móng, đà tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4423 | 100m² |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cổ cột (Không tính ca máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0739 | 100m² |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7969 | 100m² |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1385 | 100m² |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8068 | 100m² |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2812 | 100m² |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7228 | 100m² |
| 31 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép móng, 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0875 | tấn |
| 32 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà giằng móng, đà tầng 1, d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3527 | tấn |
| 33 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà giằng móng, đà tầng 1, d=8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1321 | tấn |
| 34 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà giằng móng, đà tầng 1, 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3993 | tấn |
| 35 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà giằng móng, đà tầng 1, d >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0375 | tấn |
| 36 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép sàn tầng 1, tam cấp, d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1029 | tấn |
| 37 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép sàn tầng 1, tam cấp, d=8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9966 | tấn |
| 38 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép sàn tầng 1, tam cấp, d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6339 | tấn |
| 39 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép sàn tầng 1, tam cấp, d>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0071 | tấn |
| 40 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cột, d =6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3594 | tấn |
| 41 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cột, 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9913 | tấn |
| 42 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cột, d >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9868 | tấn |
| 43 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà lầu, d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3758 | tấn |
| 44 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà lầu, d=8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2522 | tấn |
| 45 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà lầu, d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0871 | tấn |
| 46 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà lầu, d | Theo hồ sơ thiết kế | 2,977 | tấn |
| 47 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà lầu, d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1285 | tấn |
| 48 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép sàn, d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1333 | tấn |
| 49 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép sàn, d=8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2425 | tấn |
| 50 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép sàn, d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7353 | tấn |
| 51 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép ram dốc, cầu thang, d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 52 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép ram dốc, cầu thang, d=8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0551 | tấn |
| 53 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cầu thang, d>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5675 | tấn |
| 54 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép lanh tô, giằng tường, bổ trụ, d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0714 | tấn |
| 55 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép lanh tô, giằng tường, bổ trụ, d=8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0134 | tấn |
| 56 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép lanh tô, giằng tường, bổ trụ, d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0348 | tấn |
| 57 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép lanh tô, giằng tường, bổ trụ, d>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3076 | tấn |
| 58 | Cung cấp hệ xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8135 | tấn |
| 59 | Lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8135 | tấn |
| 60 | Sơn thép 3 lớp bằng sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 53,604 | m² |
| 61 | Xây tường bao có d=20cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h | Theo hồ sơ thiết kế | 55,2393 | m³ |
| 62 | Xây tường trong có d=20cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h | Theo hồ sơ thiết kế | 13,0554 | m³ |
| 63 | Xây tường trong có d=10cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3471 | m³ |
| 64 | Xây tường gaint có d=20cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4428 | m³ |
| 65 | Xây tường gaint có d=10cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0107 | m³ |
| 66 | Xây tường lan can, gờ tường, có d=10cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | m³ |
| 67 | Xây tường lan can có d=20cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0844 | m³ |
| 68 | Xây tường bục giảng có d=10cm bằng gạch ống không nung 8x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7052 | m³ |
| 69 | Xây thành tam cấp, ram dốc, có d=20cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3194 | m³ |
| 70 | Xây thành bồn hoa có d=10cm bằng gạch ống không nung 8x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5754 | m³ |
| 71 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6152 | m³ |
| 72 | Lợp mái tôn giả ngói, mạ màu dày 0,48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0444 | 100m² |
| 73 | Trát mặt ngoài tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 500,2394 | m² |
| 74 | Trát mặt trong tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 371,5954 | m² |
| 75 | Trát mặt ngoài cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,318 | m² |
| 76 | Trát mặt trong cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,6173 | m² |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 177,5067 | m² |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 156,02 | m² |
| 79 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,28 | m² |
| 80 | Trát chỉ nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,47 | m |
| 81 | Kẻ gờ chỉ sâu 20mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 665,805 | m |
| 82 | Đắp vữa trang trí lan can, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,59 | m |
| 83 | Bả bằng ma tít vào mặt ngoài tường | Theo hồ sơ thiết kế | 476,8214 | m² |
| 84 | Bả bằng ma tít vào mặt trong tường | Theo hồ sơ thiết kế | 337,0027 | m² |
| 85 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 486,032 | m² |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột tường mặt trong nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 554,4017 | m² |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột tường mặt ngoài nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 745,4544 | m² |
| 88 | Láng tạo dốc nền hành lang tầng 1, chiều dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,06 | m² |
| 89 | Láng tạo dốc nền hành lang tầng 2, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,38 | m² |
| 90 | Láng tạo dốc nền vệ sinh, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,804 | m² |
| 91 | Láng tạo dốc sê nô, chiều dày trung bình 3,0cm vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,325 | m² |
| 92 | Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 140,46 | m² |
| 93 | Lát nền hành lang bằng gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,44 | m² |
| 94 | Lát nền bục giảng bằng gạch thạch anh 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,84 | m² |
| 95 | Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,804 | m² |
| 96 | Lát ngạch cửa bằng tấm đá mài | Theo hồ sơ thiết kế | 2,87 | m² |
| 97 | Lát sân bằng gạch Terrazo 400x400mm, dày 30mm±2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 78,92 | m² |
| 98 | Ốp tường bục giảng bằng gạch ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | m² |
| 99 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch ceramic 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 73,6977 | m² |
| 100 | Lát đá mặt bệ các loại bằng tấm đá mài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5444 | m² |
| 101 | Ốp tường bồn hoa, thành tam cấp, chân tường, bằng đá chẻ tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 23,418 | m² |
| 102 | Lát bậc tam cấp bằng tấm đá mài, tạo rãnh chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5982 | m² |
| 103 | Lát bậc cầu thang bằng tấm đá mài, tạo rãnh chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 29,1424 | m² |
| 104 | Cung cấp và ốp Bàn bằng đá granite tự nhiên, mài bóng 1 mặt, dày 20±2mm (Sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế, đã bao gồm công khoét lỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7444 | m² |
| 105 | Chống thấm sàn vệ sinh, hành lang, sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 119,84 | m² |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt Trần bằng tấm thạch cao KT: theo nhà SX, dày 9mm, chống ẩm, khung kim loại nổi mạ kẽm (bao gồm các thanh, nẹp liên kết, đã bao gồm bả matic, sơn nước, sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,66 | m² |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt Trần bằng tấm thạch cao KT: theo nhà SX, dày 9mm, khung kim loại mạ kẽm nổi, gia cường hệ khung thép hộp 50x100x1,2mm cách khảng 1,2m, sơn chống rỉ (bao gồm các thanh, nẹp liên kết, đã bao gồm bả matic, sơn nước, sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 113,835 | m² |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở: khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực trong dày 8mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt bao gồm khóa, chốt cài (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,24 | m² |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở: khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện màu xám, pano nhôm, kính cường lực mờ dày 8mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt bao gồm khóa, chốt cài (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,67 | m² |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 4 cánh mở: khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực trong dày 8mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt, chốt cài + khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1.2, sơn hoàn thiện màu xám (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 34,56 | m² |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở: khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực trong dày 8mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt, chốt cài + khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1.2, sơn hoàn thiện màu xám (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,12 | m² |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở trượt: khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực trong dày 8mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt, chốt cài (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,585 | m² |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt Vách kính cố định: khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực trong dày 8mm; phụ kiện: bộ liên kết (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,352 | m² |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn + Cửa bằng tấm Compact laminate dày 12mm+ phụ kiện, tay nắm, ổ khóa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 37,47 | m² |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn tiểu bằng tấm Compact laminate dày 12mm+ phụ kiện (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt Lam nhôm: Khung sắt 50x100x1,2mm, tráng kẽm, sơn tĩnh điện hoàn thiện, thanh lam nhôm, sơn tĩnh điện (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,14 | m² |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt Lan can sắt tráng kẽm, sơn hoàn thiện: Tay vịn gỗ D60mm, thanh đứng chính sắt 40x40x1,2mm cách khoảng 1.000, thanh đứng phụ sắt 20x20x1,2mm cách khoảng 100 mm, thanh ngang sắt 20x20x1,2mm (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,982 | m² |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt Lan can sắt tráng kẽm, sơn hoàn thiện: Tay vịn sắt 50x100x1,2mm, thanh đứng chính sắt 40x40x1,2mm cách khoảng 1.000, thanh đứng phụ sắt 20x20x1,2mm cách khoảng 100 mm, thanh ngang sắt 20x20x1,2mm (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,36 | m² |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt Lan can sắt tráng kẽm, sơn hoàn thiện: Tay vịn sắt 50x100x1,2mm, các thanh đứng, ngang sắt 50x100x1,2mm (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9425 | m² |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt Cửa lên mái bằng thép, tole mạ kẽm, sơn hoàn thiện: Khung, panô, bản lề, phụ kiện liên kết (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt Kính tráng thủy dày 6mm, nẹp inox rộng 20mm, dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,182 | m² |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt Bộ chữ bằng tole inox 325 dày 1mm, sơn hoàn thiện, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 123 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6,952 | 100m² |
| D | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất bằng máy để thi công bể, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,341 | 100m³ |
| 2 | Đào đất bằng thủ công để thi công bể, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | m³ |
| 3 | Đóng cừ tràm D8÷10cm, Lcừ =>4m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ (sử dụng cát tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m³ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1997 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1343 | 100m³ |
| 7 | Cung cấp đá 4x6 vào ngăn lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,195 | m³ |
| 8 | Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 150, SN=2÷4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,894 | m³ |
| 9 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250, SN=2÷4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,341 | m³ |
| 10 | Bê tông trụ, vữa bê tông đá 1x2 mác 250, SN=2÷4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m³ |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2cm mác 250, SN=2÷4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8112 | m³ |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn móng bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0213 | 100m² |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn trụ (Không tính giá ca máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0576 | 100m² |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0279 | 100m² |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép móng, d =10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1441 | tấn |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép trụ, d =6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0096 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép trụ, d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0464 | tấn |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép đan, d=8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0494 | tấn |
| 19 | Xây tường có d=20cm, bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8721 | m³ |
| 20 | Xây tường có d=10cm, bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4907 | m³ |
| 21 | Láng đáy bể, nắp bể dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,35 | m² |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,9526 | m² |
| 23 | Lắp nắp đan, trọng lượng >250kg | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp nắp đan, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Chống thấm bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 31,3026 | m² |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Vòi xịt rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo + Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thu sàn KT 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thu sàn KT 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Co giảm uPVC D34/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Co giảm uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Tê giảm uPVC D49/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Tê giảm uPVC D34/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Tê giảm uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Co răng trong uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Nối giảm uPVC D49/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Nối giảm uPVC D49/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Nối giảm uPVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Bồn nước inox 3m³ (loại nằm ngang) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Cung cấp Cùm ống D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Cung cấp Cùm ống D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp Tắc kê đạn 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Co lơi 135 độ, uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Co lơi 135 độ, uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 79 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Co lơi 135 độ, uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D140/114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D140/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Nối giảm uPVC D140/114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Nối giảm uPVC D114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Nối giảm uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Nút bịt nhựa trơn uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Nút bịt nhựa trơn uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Ty treo ống bằng thép tráng kẽm d8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 59 | Cung cấp Cùm ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 60 | Cung cấp Cùm ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 61 | Cung cấp Cùm ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 62 | Cung cấp Cùm ống D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 63 | Cung cấp Tắc kê đạn 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 164 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đèn LED 2x1,2m choá phản quang áp trần 36W | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đèn áp trần bóng LED 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x1W, bộ lưu điện 2 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng thoát hiểm 1x3W, bộ lưu điện 2 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Quạt xoay gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đèn 1,2m gắn tường 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đèn pha ngoài trời ánh sáng trắng 30W | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Quạt hút gắn tường 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A loại 1 gang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A loại 2 gang | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A loại 3 gang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc cầu thang 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi 10A có tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/CV/PVC 1,5mm² - 2*1C | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/CV/PVC 2,5mm² - 2*1C | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/CVV/PVC 2,5mm² - 3*1C | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/CV/PVC 3,5mm² - 2*1C | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/CVV/PVC 4x4,5mm² - 1C | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/CXV/PVC 4x6mm² - 1C | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-20A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt MCB-3P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt MCB-3P-32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt RCCB-3P-32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ âm tường 4 module | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ lắp nổi 12 module + Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D20 chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D25 chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Trungking 50x50x1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm internet | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Switch 8 Port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Bộ phát Wifi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Cáp Cat6 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 2 kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Module điều khiển chuông | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn chống nhiễu, Cu/PVC/PVC-2Cx1,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây nguồn chống cháy, Cu/FR-2Cx2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Vật tư phụ hệ thống báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy CO2-bình 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy bột - MF8 (8 kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét tích cực, bán kính bảo vệ cấp 1 (Rp >= 15m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét ống D34, cao 2,5m + bản đế, bulon, (nhúng kẽm nóng theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 16 | Cung cấp và kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần 70mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 17 | Cung cấp và kéo rải dây chống sét dưới hố đặt cọc thoát sét, dây đồng trần 70mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16 dài 2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ốc xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5705 | 100m³ |
| 2 | Đào đất thi công đà kiềng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0829 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5955 | 100m³ |
| 4 | Bê tông lót móng, vữa Bê tông đá 1x2 mác 150, SN=2÷4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,616 | m³ |
| 5 | Bê tông lót đà kiềng, vữa Bê tông đá 1x2 mác 150, SN=2÷4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5025 | m³ |
| 6 | Bê tông móng, vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,73 | m³ |
| 7 | Bê tông đà kiềng, vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9144 | m³ |
| 8 | Bê tông cột, vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8156 | m³ |
| 9 | Bê tông đà giằng tường, vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6482 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1624 | 100m² |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1915 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cột (không tính vận thăng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3574 | 100m² |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn đà | Theo hồ sơ thiết kế | 0,163 | 100m² |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép móng, d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép móng, d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0987 | tấn |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà, d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0707 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà, d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà, d>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1171 | tấn |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cột, d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0706 | tấn |
| 20 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép cột, d>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,285 | tấn |
| 21 | Xây tường hàng rào có d=20cm, bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5531 | m³ |
| 22 | Xây tường hàng rào có d=10cm, bằng gạch ống không nung 8x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3733 | m³ |
| 23 | Đắp vữa trang trí, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,14 | m |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3486 | m² |
| 25 | Trát cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,345 | m² |
| 26 | Trát đà giằng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6774 | m² |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3486 | m² |
| 28 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 48,0224 | m² |
| 29 | Sơn dầm, cột hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 48,0224 | m² |
| 30 | Sơn tường ngoài hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3486 | m² |
| 31 | Ốp vào tường bằng gạch vân giả đá | Theo hồ sơ thiết kế | 42,3878 | m² |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Cửa cổng mở có bánh xe kéo | Theo hồ sơ thiết kế | 14,56 | m² |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Cửa cổng mở xoay | Theo hồ sơ thiết kế | 8,177 | m² |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Hàng rào sắt loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,64 | m² |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Bộ chử bảng hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng phát quang cây cối | Theo hồ sơ thiết kế | 3,575 | 100m² |
| 2 | Đắp cát nâng nền, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5363 | 100m³ |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt, Q=20m³/h, H=20m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Van hút D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt van một chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt van phao D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ống STK D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Tê giảm uPVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Nối giảm uPVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ nước D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D220 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D160 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 27 | Đào đất đặt đường cống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2837 | 100m³ |
| 28 | Đắp cát lắp ống, độ chặt yêu cầu K = 0,9 (Sử dụng cát tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2596 | 100m³ |
| 29 | Đào móng hố đặt đồng hồ nước, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0216 | 100m³ |
| 30 | Đào đất bằng thủ công để thi công móng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | m³ |
| 31 | Đắp cát lắp, độ chặt yêu cầu K = 0,9 (Sử dụng cát tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0198 | 100m³ |
| 32 | Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi 300m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0009 | 100m³ |
| 33 | Bê tông đáy, vữa BT đá 1x2 mác 150, SN=2÷4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | m³ |
| 34 | Bê tông tấm đan, vữa BT đá 1x2 mác 200, SN=2÷4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0275 | m³ |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0016 | 100m² |
| 36 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan, d=6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0018 | tấn |
| 37 | Xây tường có d=10cm, bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1685 | m³ |
| 38 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m² |
| 39 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,54 | m² |
| 40 | Lắp tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Đào đất bằng máy thi công hố ga, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3702 | 100m³ |
| 42 | Đào đất bằng thủ công thi công hố ga, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m³ |
| 43 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,9 (sử dụng cát tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,338 | 100m³ |
| 44 | Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi 300m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m³ |
| 45 | Bê tông lót, đá 1x2cm mác 150, SN=2÷4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | m³ |
| 46 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, vữa BT mác 250, SN=2÷4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,486 | m³ |
| 47 | Xây tường có d=10cm, bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1698 | m³ |
| 48 | Bê tông đan, vữa BT đá 1x2 mác 250, SN=2÷4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3888 | m³ |
| 49 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép đan, d=8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0252 | tấn |
| 50 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép đan, d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0951 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0583 | 100m² |
| 52 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7424 | m² |
| 53 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,804 | m² |
| 54 | Lắp tấm đan (không vữa), TL | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Định vị vị trí hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 1,536 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trồng đến từng hố, KT hố: 0,8x0,8x0,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hố |
| 4 | Vận chuyển đất đen trồng cây tạo thảm, cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,16 | m³ |
| 5 | Trồng cây bàn Đài Loan, chiều cao h>=3,0m, đường kính gốc d>=10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 6 | Trồng cây phượng vỹ, chiều cao h>=5,0m, đường kính gốc d>=15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 7 | Trồng cây hồng lộc, chiều cao h>=0,8m, đường kính tán d>=0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cây |
| 8 | Trồng cây hạnh phúc, 25 cây/m² | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 10m² |
| 9 | Trồng cây diên vỹ, 25 cây/m² | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 10m² |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,618 | 100m² |
| 11 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng trong vòng 3 tháng | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cỏ, cây trang trí, …. sau khi trồng, trong vòng 1 tháng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,678 | 100m² |
| 13 | Cung cấp và lắp chậu xi măng đúc sẵn KT: 1x1m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp chậu xi măng đúc sẵn KT: 0,5x0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi