Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210550867-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210550838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện (vốn kết dư)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 10:34:00 đến ngày 2021-05-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,739,355,827 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỌC THỬ TĨNH
1 Cung cấp cọc bê tông cốt thép, KT: 250x250 (mm), vữa bê tông đá 1x2, Cấp độ bền chịu nén B20 (M250), 4 thanh thép chính d=16mm (loại cọc ép) Theo hồ sơ thiết kế 20,6 m
2 Bốc xếp cọc xuống công trường Theo hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
3 Ép cọc bê tông cốt thép, KT: 250x250 (mm) (Phần ngầm trong đất) Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
4 Ép cọc bê tông cốt thép, KT: 250x250 (mm) (Phần nổi trên mặt đất) Theo hồ sơ thiết kế 0,006 100m
B HẠNG MỤC: CỌC ĐẠI TRÀ
1 Cung cấp cọc bê tông cốt thép, KT: 250x250 (mm), vữa bê tông đá 1x2, Cấp độ bền chịu nén B20 (M250), 4 thanh thép chính d=16mm (loại cọc ép) Theo hồ sơ thiết kế 394,2 m
2 Bốc xếp cọc xuống công trường Theo hồ sơ thiết kế 45 cấu kiện
3 Ép cọc bê tông cốt thép, KT: 250x250 (mm) (Phần ngầm trong đất) Theo hồ sơ thiết kế 3,942 100m
4 Ép cọc bê tông cốt thép, KT: 250x250 (mm) (Phần âm so với trên mặt đất) Theo hồ sơ thiết kế 0,075 100m
C HẠNG MỤC: KẾT CẤU + KIẾN TRÚC
1 Đào móng bằng máy, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,0711 100m³
2 Đào đất bằng thủ công, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 25,3304
3 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (sử dụng cát tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 2,259 100m³
4 Đắp cát nền bục giảng, dưới ram dốc (sử dụng cát tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 6,334
5 Vận chuyển đất dư đi đổ trong phạm vi 300m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0019 100m³
6 Bê tông lót móng, đà giằng móng, đà tầng 1, vữa bê tông đá 1x2 mác 150, SN=2÷4cm Theo hồ sơ thiết kế 7,2037
7 Bê tông lót sàn tầng 1, bản ram, bục giảng, vữa Bê tông đá 1x2 mác 150, SN=2÷4cm Theo hồ sơ thiết kế 13,4
8 Bê tông lót sân, vữa bê tông đá 4x6 mác 150, SN=2÷4cm Theo hồ sơ thiết kế 7,892
9 Cung cấp và lắp đặt Tấm nilon chống mất nước xi măng dày 0,3mm Theo hồ sơ thiết kế 2,4284 100m²
10 Bê tông sân, vữa bê tông đá 1x2 mác 200, SN=2÷4cm Theo hồ sơ thiết kế 3,946
11 Bê tông móng, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm Theo hồ sơ thiết kế 13,8765
12 Bê tông đà giằng móng, đà tầng 1, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm Theo hồ sơ thiết kế 16,8596
13 Bê tông sàn tầng 1, tam cấp, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm Theo hồ sơ thiết kế 18,0722
14 Bê tông cổ cột S Theo hồ sơ thiết kế 0,6377
15 Bê tông cổ cột S>0,1m², vữa bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm Theo hồ sơ thiết kế 0,42
16 Bê tông cột S Theo hồ sơ thiết kế 10,892
17 Bê tông đà sàn, h Theo hồ sơ thiết kế 25,6855
18 Bê tông sàn, h Theo hồ sơ thiết kế 20,3881
19 Bê tông ram dốc, cầu thang, vữa bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm Theo hồ sơ thiết kế 3,9553
20 Bê tông lanh tô, vữa bê tông đá 1x2 mác 200, SN=2÷4cm Theo hồ sơ thiết kế 4,1709
21 Cắt đầu cọc đến cao trình thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 2 cọc
22 Đập đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 1,125
23 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,6077 100m²
24 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn đà giằng móng, đà tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế 1,4423 100m²
25 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cổ cột (Không tính ca máy) Theo hồ sơ thiết kế 0,0739 100m²
26 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 1,7969 100m²
27 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn xà dầm Theo hồ sơ thiết kế 3,1385 100m²
28 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn sàn Theo hồ sơ thiết kế 1,8068 100m²
29 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 0,2812 100m²
30 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 0,7228 100m²
31 Sản xuất và lắp đặt cốt thép móng, 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,0875 tấn
32 Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà giằng móng, đà tầng 1, d=6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3527 tấn
33 Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà giằng móng, đà tầng 1, d=8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1321 tấn
34 Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà giằng móng, đà tầng 1, 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,3993 tấn
35 Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà giằng móng, đà tầng 1, d >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0375 tấn
36 Sản xuất và lắp đặt cốt thép sàn tầng 1, tam cấp, d=6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1029 tấn
37 Sản xuất và lắp đặt cốt thép sàn tầng 1, tam cấp, d=8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9966 tấn
38 Sản xuất và lắp đặt cốt thép sàn tầng 1, tam cấp, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6339 tấn
39 Sản xuất và lắp đặt cốt thép sàn tầng 1, tam cấp, d>10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0071 tấn
40 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cột, d =6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3594 tấn
41 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cột, 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9913 tấn
42 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cột, d >18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,9868 tấn
43 Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà lầu, d=6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3758 tấn
44 Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà lầu, d=8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2522 tấn
45 Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà lầu, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0871 tấn
46 Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà lầu, d Theo hồ sơ thiết kế 2,977 tấn
47 Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà lầu, d>18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1285 tấn
48 Sản xuất và lắp đặt cốt thép sàn, d=6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1333 tấn
49 Sản xuất và lắp đặt cốt thép sàn, d=8mm Theo hồ sơ thiết kế 1,2425 tấn
50 Sản xuất và lắp đặt cốt thép sàn, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7353 tấn
51 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ram dốc, cầu thang, d=6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,026 tấn
52 Sản xuất và lắp đặt cốt thép ram dốc, cầu thang, d=8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0551 tấn
53 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cầu thang, d>10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5675 tấn
54 Sản xuất và lắp đặt cốt thép lanh tô, giằng tường, bổ trụ, d=6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0714 tấn
55 Sản xuất và lắp đặt cốt thép lanh tô, giằng tường, bổ trụ, d=8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0134 tấn
56 Sản xuất và lắp đặt cốt thép lanh tô, giằng tường, bổ trụ, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0348 tấn
57 Sản xuất và lắp đặt cốt thép lanh tô, giằng tường, bổ trụ, d>10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3076 tấn
58 Cung cấp hệ xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,8135 tấn
59 Lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,8135 tấn
60 Sơn thép 3 lớp bằng sơn dầu Theo hồ sơ thiết kế 53,604
61 Xây tường bao có d=20cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h Theo hồ sơ thiết kế 55,2393
62 Xây tường trong có d=20cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h Theo hồ sơ thiết kế 13,0554
63 Xây tường trong có d=10cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h Theo hồ sơ thiết kế 4,3471
64 Xây tường gaint có d=20cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h Theo hồ sơ thiết kế 5,4428
65 Xây tường gaint có d=10cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h Theo hồ sơ thiết kế 9,0107
66 Xây tường lan can, gờ tường, có d=10cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h Theo hồ sơ thiết kế 1,14
67 Xây tường lan can có d=20cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h Theo hồ sơ thiết kế 2,0844
68 Xây tường bục giảng có d=10cm bằng gạch ống không nung 8x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,7052
69 Xây thành tam cấp, ram dốc, có d=20cm bằng gạch ống không nung 8x8x18 và h Theo hồ sơ thiết kế 0,3194
70 Xây thành bồn hoa có d=10cm bằng gạch ống không nung 8x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,5754
71 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,6152
72 Lợp mái tôn giả ngói, mạ màu dày 0,48mm Theo hồ sơ thiết kế 2,0444 100m²
73 Trát mặt ngoài tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 500,2394
74 Trát mặt trong tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 371,5954
75 Trát mặt ngoài cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 41,318
76 Trát mặt trong cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 54,6173
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 177,5067
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 156,02
79 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 72,28
80 Trát chỉ nước, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 49,47 m
81 Kẻ gờ chỉ sâu 20mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 665,805 m
82 Đắp vữa trang trí lan can, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 25,59 m
83 Bả bằng ma tít vào mặt ngoài tường Theo hồ sơ thiết kế 476,8214
84 Bả bằng ma tít vào mặt trong tường Theo hồ sơ thiết kế 337,0027
85 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 486,032
86 Sơn dầm, trần, cột tường mặt trong nhà đã bả Theo hồ sơ thiết kế 554,4017
87 Sơn dầm, trần, cột tường mặt ngoài nhà đã bả Theo hồ sơ thiết kế 745,4544
88 Láng tạo dốc nền hành lang tầng 1, chiều dày 1,0cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 39,06
89 Láng tạo dốc nền hành lang tầng 2, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 39,38
90 Láng tạo dốc nền vệ sinh, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 30,804
91 Láng tạo dốc sê nô, chiều dày trung bình 3,0cm vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 48,325
92 Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 140,46
93 Lát nền hành lang bằng gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 78,44
94 Lát nền bục giảng bằng gạch thạch anh 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 24,84
95 Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 30,804
96 Lát ngạch cửa bằng tấm đá mài Theo hồ sơ thiết kế 2,87
97 Lát sân bằng gạch Terrazo 400x400mm, dày 30mm±2mm Theo hồ sơ thiết kế 78,92
98 Ốp tường bục giảng bằng gạch ceramic 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 7,5
99 Ốp tường vệ sinh bằng gạch ceramic 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế 73,6977
100 Lát đá mặt bệ các loại bằng tấm đá mài Theo hồ sơ thiết kế 1,5444
101 Ốp tường bồn hoa, thành tam cấp, chân tường, bằng đá chẻ tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế 23,418
102 Lát bậc tam cấp bằng tấm đá mài, tạo rãnh chống trượt Theo hồ sơ thiết kế 9,5982
103 Lát bậc cầu thang bằng tấm đá mài, tạo rãnh chống trượt Theo hồ sơ thiết kế 29,1424
104 Cung cấp và ốp Bàn bằng đá granite tự nhiên, mài bóng 1 mặt, dày 20±2mm (Sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế, đã bao gồm công khoét lỗ) Theo hồ sơ thiết kế 5,7444
105 Chống thấm sàn vệ sinh, hành lang, sê nô mái Theo hồ sơ thiết kế 119,84
106 Cung cấp và lắp đặt Trần bằng tấm thạch cao KT: theo nhà SX, dày 9mm, chống ẩm, khung kim loại nổi mạ kẽm (bao gồm các thanh, nẹp liên kết, đã bao gồm bả matic, sơn nước, sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 24,66
107 Cung cấp và lắp đặt Trần bằng tấm thạch cao KT: theo nhà SX, dày 9mm, khung kim loại mạ kẽm nổi, gia cường hệ khung thép hộp 50x100x1,2mm cách khảng 1,2m, sơn chống rỉ (bao gồm các thanh, nẹp liên kết, đã bao gồm bả matic, sơn nước, sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 113,835
108 Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở: khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực trong dày 8mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt bao gồm khóa, chốt cài (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 30,24
109 Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở: khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện màu xám, pano nhôm, kính cường lực mờ dày 8mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt bao gồm khóa, chốt cài (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 5,67
110 Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 4 cánh mở: khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực trong dày 8mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt, chốt cài + khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1.2, sơn hoàn thiện màu xám (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 34,56
111 Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở: khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực trong dày 8mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt, chốt cài + khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1.2, sơn hoàn thiện màu xám (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 15,12
112 Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở trượt: khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực trong dày 8mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt, chốt cài (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 2,585
113 Cung cấp và lắp đặt Vách kính cố định: khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu xám, kính cường lực trong dày 8mm; phụ kiện: bộ liên kết (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 19,352
114 Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn + Cửa bằng tấm Compact laminate dày 12mm+ phụ kiện, tay nắm, ổ khóa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 37,47
115 Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn tiểu bằng tấm Compact laminate dày 12mm+ phụ kiện (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
116 Cung cấp và lắp đặt Lam nhôm: Khung sắt 50x100x1,2mm, tráng kẽm, sơn tĩnh điện hoàn thiện, thanh lam nhôm, sơn tĩnh điện (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 16,14
117 Cung cấp và lắp đặt Lan can sắt tráng kẽm, sơn hoàn thiện: Tay vịn gỗ D60mm, thanh đứng chính sắt 40x40x1,2mm cách khoảng 1.000, thanh đứng phụ sắt 20x20x1,2mm cách khoảng 100 mm, thanh ngang sắt 20x20x1,2mm (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 8,982
118 Cung cấp và lắp đặt Lan can sắt tráng kẽm, sơn hoàn thiện: Tay vịn sắt 50x100x1,2mm, thanh đứng chính sắt 40x40x1,2mm cách khoảng 1.000, thanh đứng phụ sắt 20x20x1,2mm cách khoảng 100 mm, thanh ngang sắt 20x20x1,2mm (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 8,36
119 Cung cấp và lắp đặt Lan can sắt tráng kẽm, sơn hoàn thiện: Tay vịn sắt 50x100x1,2mm, các thanh đứng, ngang sắt 50x100x1,2mm (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 15,9425
120 Cung cấp và lắp đặt Cửa lên mái bằng thép, tole mạ kẽm, sơn hoàn thiện: Khung, panô, bản lề, phụ kiện liên kết (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
121 Cung cấp và lắp đặt Kính tráng thủy dày 6mm, nẹp inox rộng 20mm, dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế 7,182
122 Cung cấp và lắp đặt Bộ chữ bằng tole inox 325 dày 1mm, sơn hoàn thiện, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
123 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 6,952 100m²
D HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1 Đào đất bằng máy để thi công bể, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,341 100m³
2 Đào đất bằng thủ công để thi công bể, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,296
3 Đóng cừ tràm D8÷10cm, Lcừ =>4m Theo hồ sơ thiết kế 8,64 100m
4 Đắp cát phủ đầu cừ (sử dụng cát tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 0,864
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0.9 Theo hồ sơ thiết kế 0,1997 100m³
6 Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi công trường Theo hồ sơ thiết kế 0,1343 100m³
7 Cung cấp đá 4x6 vào ngăn lọc Theo hồ sơ thiết kế 0,195
8 Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 150, SN=2÷4cm Theo hồ sơ thiết kế 0,894
9 Bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250, SN=2÷4cm Theo hồ sơ thiết kế 1,341
10 Bê tông trụ, vữa bê tông đá 1x2 mác 250, SN=2÷4cm Theo hồ sơ thiết kế 0,288
11 Bê tông tấm đan đá 1x2cm mác 250, SN=2÷4cm Theo hồ sơ thiết kế 0,8112
12 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn móng bể Theo hồ sơ thiết kế 0,0213 100m²
13 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn trụ (Không tính giá ca máy) Theo hồ sơ thiết kế 0,0576 100m²
14 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0279 100m²
15 Sản xuất và lắp đặt cốt thép móng, d =10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1441 tấn
16 Sản xuất và lắp đặt cốt thép trụ, d =6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0096 tấn
17 Sản xuất và lắp đặt cốt thép trụ, d Theo hồ sơ thiết kế 0,0464 tấn
18 Sản xuất và lắp đặt cốt thép đan, d=8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0494 tấn
19 Xây tường có d=20cm, bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,8721
20 Xây tường có d=10cm, bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,4907
21 Láng đáy bể, nắp bể dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 4,35
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 26,9526
23 Lắp nắp đan, trọng lượng >250kg Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
24 Lắp nắp đan, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Chống thấm bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 31,3026
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Cung cấp và lắp đặt Bồn cầu Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Vòi xịt rửa Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
3 Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
4 Cung cấp và lắp đặt Lavabo + Phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt Kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
6 Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
7 Cung cấp và lắp đặt Chậu tiểu nam + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
8 Cung cấp và lắp đặt Vòi nước Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt Phễu thu sàn KT 100x100 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
10 Cung cấp và lắp đặt Phễu thu sàn KT 150x150 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
12 Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D49 Theo hồ sơ thiết kế 0,11 100m
13 Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 0,54 100m
14 Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
15 Cung cấp và lắp đặt Van khóa D49 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
16 Cung cấp và lắp đặt Van khóa D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D49 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
18 Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
19 Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
20 Cung cấp và lắp đặt Co giảm uPVC D34/21 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Cung cấp và lắp đặt Co giảm uPVC D27/21 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
22 Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D49 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
23 Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Cung cấp và lắp đặt Tê giảm uPVC D49/34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Cung cấp và lắp đặt Tê giảm uPVC D34/21 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
26 Cung cấp và lắp đặt Tê giảm uPVC D27/21 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
27 Cung cấp và lắp đặt Co răng trong uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
28 Cung cấp và lắp đặt Nối giảm uPVC D49/34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Cung cấp và lắp đặt Nối giảm uPVC D49/27 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Cung cấp và lắp đặt Nối giảm uPVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Cung cấp và lắp đặt Bồn nước inox 3m³ (loại nằm ngang) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
32 Cung cấp Cùm ống D49 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
33 Cung cấp Cùm ống D34 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
34 Cung cấp Tắc kê đạn 8mm Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
35 Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D140 Theo hồ sơ thiết kế 0,11 100m
36 Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
37 Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 1,4 100m
38 Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,19 100m
39 Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 0,49 100m
40 Cung cấp và lắp đặt Co lơi 135 độ, uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
41 Cung cấp và lắp đặt Co lơi 135 độ, uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 79 cái
42 Cung cấp và lắp đặt Co lơi 135 độ, uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 41 cái
43 Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
44 Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
45 Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
46 Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
47 Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
48 Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D140/114 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
49 Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D140/90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
50 Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D114/60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
51 Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
52 Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
53 Cung cấp và lắp đặt Nối giảm uPVC D140/114 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
54 Cung cấp và lắp đặt Nối giảm uPVC D114/90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
55 Cung cấp và lắp đặt Nối giảm uPVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
56 Cung cấp và lắp đặt Nút bịt nhựa trơn uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
57 Cung cấp và lắp đặt Nút bịt nhựa trơn uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
58 Cung cấp và lắp đặt Ty treo ống bằng thép tráng kẽm d8mm Theo hồ sơ thiết kế 4 m
59 Cung cấp Cùm ống D114 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
60 Cung cấp Cùm ống D90 Theo hồ sơ thiết kế 58 cái
61 Cung cấp Cùm ống D60 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
62 Cung cấp Cùm ống D34 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
63 Cung cấp Tắc kê đạn 8mm Theo hồ sơ thiết kế 164 cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Cung cấp và lắp đặt Đèn LED 2x1,2m choá phản quang áp trần 36W Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Đèn áp trần bóng LED 12W Theo hồ sơ thiết kế 22 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x1W, bộ lưu điện 2 giờ Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng thoát hiểm 1x3W, bộ lưu điện 2 giờ Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt Quạt xoay gắn trần Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt Đèn 1,2m gắn tường 9W Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt Đèn pha ngoài trời ánh sáng trắng 30W Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
8 Cung cấp và lắp đặt Quạt hút gắn tường 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A loại 1 gang Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A loại 2 gang Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
11 Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A loại 3 gang Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Cung cấp và lắp đặt Công tắc cầu thang 10A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi 10A có tiếp đất Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
14 Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/CV/PVC 1,5mm² - 2*1C Theo hồ sơ thiết kế 300 m
15 Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/CV/PVC 2,5mm² - 2*1C Theo hồ sơ thiết kế 50 m
16 Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/CVV/PVC 2,5mm² - 3*1C Theo hồ sơ thiết kế 30 m
17 Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/CV/PVC 3,5mm² - 2*1C Theo hồ sơ thiết kế 70 m
18 Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/CVV/PVC 4x4,5mm² - 1C Theo hồ sơ thiết kế 30 m
19 Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/CXV/PVC 4x6mm² - 1C Theo hồ sơ thiết kế 10 m
20 Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
22 Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-20A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
23 Cung cấp và lắp đặt MCB-3P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Cung cấp và lắp đặt MCB-3P-32A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Cung cấp và lắp đặt RCCB-3P-32A-30mA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ âm tường 4 module Theo hồ sơ thiết kế 4 tủ
27 Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ lắp nổi 12 module + Đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
28 Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D20 chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 300 m
29 Cung cấp và lắp đặt Ống PVC D25 chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 200 m
30 Cung cấp và lắp đặt Trungking 50x50x1mm Theo hồ sơ thiết kế 15 m
31 Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm internet Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
32 Cung cấp và lắp đặt Switch 8 Port Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
33 Cung cấp và lắp đặt Bộ phát Wifi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
34 Cung cấp và lắp đặt Cáp Cat6 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT
1 Cung cấp và lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 2 kênh Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn khẩn Theo hồ sơ thiết kế 0,4 5 cái
3 Cung cấp và lắp đặt Chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 0,4 5 cái
4 Cung cấp và lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ Theo hồ sơ thiết kế 0,4 10 cái
5 Cung cấp và lắp đặt Module điều khiển chuông Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn chống nhiễu, Cu/PVC/PVC-2Cx1,5mm² Theo hồ sơ thiết kế 60 m
7 Cung cấp và lắp đặt Dây nguồn chống cháy, Cu/FR-2Cx2,5mm² Theo hồ sơ thiết kế 60 m
8 Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm Theo hồ sơ thiết kế 60 m
9 Cung cấp và lắp đặt Vật tư phụ hệ thống báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 1
10 Cung cấp và lắp đặt Tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy CO2-bình 5kg Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Cung cấp và lắp đặt Bình chữa cháy bột - MF8 (8 kg) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Cung cấp và lắp đặt Giá treo bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
14 Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét tích cực, bán kính bảo vệ cấp 1 (Rp >= 15m) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét ống D34, cao 2,5m + bản đế, bulon, (nhúng kẽm nóng theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 1 trụ
16 Cung cấp và kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần 70mm² Theo hồ sơ thiết kế 35 m
17 Cung cấp và kéo rải dây chống sét dưới hố đặt cọc thoát sét, dây đồng trần 70mm² Theo hồ sơ thiết kế 35 m
18 Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
19 Cung cấp và lắp đặt Hộp đếm sét Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
20 Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16 dài 2400 Theo hồ sơ thiết kế 6 cọc
21 Cung cấp và lắp đặt Ốc xiết cáp Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
H HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,5705 100m³
2 Đào đất thi công đà kiềng, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0829 100m³
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,5955 100m³
4 Bê tông lót móng, vữa Bê tông đá 1x2 mác 150, SN=2÷4cm Theo hồ sơ thiết kế 0,616
5 Bê tông lót đà kiềng, vữa Bê tông đá 1x2 mác 150, SN=2÷4cm Theo hồ sơ thiết kế 0,5025
6 Bê tông móng, vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm Theo hồ sơ thiết kế 2,73
7 Bê tông đà kiềng, vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm Theo hồ sơ thiết kế 1,9144
8 Bê tông cột, vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm Theo hồ sơ thiết kế 1,8156
9 Bê tông đà giằng tường, vữa Bê tông thương phẩm đá 1x2cm mác 250, SN=8÷12cm Theo hồ sơ thiết kế 0,6482
10 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,1624 100m²
11 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,1915 100m²
12 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cột (không tính vận thăng) Theo hồ sơ thiết kế 0,3574 100m²
13 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn đà Theo hồ sơ thiết kế 0,163 100m²
14 Sản xuất và lắp đặt cốt thép móng, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,083 tấn
15 Sản xuất và lắp đặt cốt thép móng, d Theo hồ sơ thiết kế 0,0987 tấn
16 Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà, d=6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0707 tấn
17 Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,067 tấn
18 Sản xuất và lắp đặt cốt thép đà, d>10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1171 tấn
19 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cột, d=6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0706 tấn
20 Sản xuất và lắp đặt cốt thép cột, d>10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,285 tấn
21 Xây tường hàng rào có d=20cm, bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,5531
22 Xây tường hàng rào có d=10cm, bằng gạch ống không nung 8x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,3733
23 Đắp vữa trang trí, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 91,14 m
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,3486
25 Trát cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 28,345
26 Trát đà giằng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 19,6774
27 Bả bằng ma tít vào tường rào Theo hồ sơ thiết kế 8,3486
28 Bả bằng ma tít vào cột, dầm tường rào Theo hồ sơ thiết kế 48,0224
29 Sơn dầm, cột hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 48,0224
30 Sơn tường ngoài hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 8,3486
31 Ốp vào tường bằng gạch vân giả đá Theo hồ sơ thiết kế 42,3878
32 Cung cấp và lắp đặt Cửa cổng mở có bánh xe kéo Theo hồ sơ thiết kế 14,56
33 Cung cấp và lắp đặt Cửa cổng mở xoay Theo hồ sơ thiết kế 8,177
34 Cung cấp và lắp đặt Hàng rào sắt loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 41,64
35 Cung cấp và lắp đặt Bộ chử bảng hiệu Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
I HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Dọn dẹp mặt bằng phát quang cây cối Theo hồ sơ thiết kế 3,575 100m²
2 Đắp cát nâng nền, độ chặt yêu cầu K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế 0,5363 100m³
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt, Q=20m³/h, H=20m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
3 Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D34 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Cung cấp và lắp đặt Y lọc D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Cung cấp và lắp đặt Van hút D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Cung cấp và lắp đặt van một chiều D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Cung cấp và lắp đặt van khóa D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Cung cấp và lắp đặt van phao D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Cung cấp và lắp đặt van khóa D27 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
10 Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D49 Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m
11 Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
12 Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m
13 Cung cấp và lắp đặt Ống STK D114 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
14 Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D49 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
15 Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
16 Cung cấp và lắp đặt Co uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
17 Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Cung cấp và lắp đặt Tê giảm uPVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
19 Cung cấp và lắp đặt Nối giảm uPVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Cung cấp và lắp đặt đồng hồ nước D49 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D300 Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
22 Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D220 Theo hồ sơ thiết kế 0,34 100m
23 Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D168 Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
24 Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D200 Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
25 Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D160 Theo hồ sơ thiết kế 0,14 100m
26 Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D110 Theo hồ sơ thiết kế 0,07 100m
27 Đào đất đặt đường cống, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,2837 100m³
28 Đắp cát lắp ống, độ chặt yêu cầu K = 0,9 (Sử dụng cát tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 0,2596 100m³
29 Đào móng hố đặt đồng hồ nước, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0216 100m³
30 Đào đất bằng thủ công để thi công móng, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,108
31 Đắp cát lắp, độ chặt yêu cầu K = 0,9 (Sử dụng cát tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 0,0198 100m³
32 Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi 300m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0009 100m³
33 Bê tông đáy, vữa BT đá 1x2 mác 150, SN=2÷4cm Theo hồ sơ thiết kế 0,072
34 Bê tông tấm đan, vữa BT đá 1x2 mác 200, SN=2÷4cm Theo hồ sơ thiết kế 0,0275
35 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0016 100m²
36 Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan, d=6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0018 tấn
37 Xây tường có d=10cm, bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,1685
38 Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,4
39 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,54
40 Lắp tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Đào đất bằng máy thi công hố ga, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,3702 100m³
42 Đào đất bằng thủ công thi công hố ga, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,864
43 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,9 (sử dụng cát tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế 0,338 100m³
44 Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi 300m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,007 100m³
45 Bê tông lót, đá 1x2cm mác 150, SN=2÷4cm Theo hồ sơ thiết kế 0,576
46 Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, vữa BT mác 250, SN=2÷4cm Theo hồ sơ thiết kế 0,486
47 Xây tường có d=10cm, bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,1698
48 Bê tông đan, vữa BT đá 1x2 mác 250, SN=2÷4cm Theo hồ sơ thiết kế 0,3888
49 Sản xuất và lắp đặt cốt thép đan, d=8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0252 tấn
50 Sản xuất và lắp đặt cốt thép đan, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0951 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0583 100m²
52 Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,7424
53 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 12,804
54 Lắp tấm đan (không vữa), TL Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
K HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Định vị vị trí hố trồng cây xanh Theo hồ sơ thiết kế 3 hố
2 Đào đất hố trồng cây xanh Theo hồ sơ thiết kế 1,536
3 Vận chuyển đất trồng đến từng hố, KT hố: 0,8x0,8x0,8 Theo hồ sơ thiết kế 3 hố
4 Vận chuyển đất đen trồng cây tạo thảm, cỏ Theo hồ sơ thiết kế 14,16
5 Trồng cây bàn Đài Loan, chiều cao h>=3,0m, đường kính gốc d>=10cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cây
6 Trồng cây phượng vỹ, chiều cao h>=5,0m, đường kính gốc d>=15cm Theo hồ sơ thiết kế 1 cây
7 Trồng cây hồng lộc, chiều cao h>=0,8m, đường kính tán d>=0,5m Theo hồ sơ thiết kế 14 cây
8 Trồng cây hạnh phúc, 25 cây/m² Theo hồ sơ thiết kế 0,33 10m²
9 Trồng cây diên vỹ, 25 cây/m² Theo hồ sơ thiết kế 0,27 10m²
10 Trồng cỏ lá gừng Theo hồ sơ thiết kế 0,618 100m²
11 Bảo dưỡng cây sau khi trồng trong vòng 3 tháng Theo hồ sơ thiết kế 17 cây
12 Bảo dưỡng cỏ, cây trang trí, …. sau khi trồng, trong vòng 1 tháng Theo hồ sơ thiết kế 0,678 100m²
13 Cung cấp và lắp chậu xi măng đúc sẵn KT: 1x1m Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
14 Cung cấp và lắp chậu xi măng đúc sẵn KT: 0,5x0,5m Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->