Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Thi công Cải tạo, nâng cấp sân đường nội bộ; hệ thống thoát nước; cổng vào Kho dự trữ lương thực Sim (kho số 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210549828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 1: Thi công Cải tạo, nâng cấp sân đường nội bộ; hệ thống thoát nước; cổng vào Kho dự trữ lương thực Sim (kho số 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 14:02:00 đến ngày 2021-05-31 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,758,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,381,970 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu ba trăm tám mươi mốt nghìn chín trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần san nền đường vào kho | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mục II Chương V | 2,227 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Mục II Chương V | 2,227 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mục II Chương V | 2,227 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mục II Chương V | 26,4348 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mục II Chương V | 26,4348 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mục II Chương V | 26,4348 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mục II Chương V | 22,2703 | 100m3 |
| B | Phần cống và hố ga thoát nước | |||
| 1 | Đào đường ống thoát nước bằng máy đào, rộng | Mục II Chương V | 2,7123 | 100m3 |
| 2 | Đào đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V | 1,9131 | m3 |
| 3 | Đào móng hố ga thăm cống bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Mục II Chương V | 16,7508 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng ga thăm cống và ga thu nước mưa bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 3,0074 | m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 2,4247 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mục II Chương V | 2,8989 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mục II Chương V | 2,8989 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Mục II Chương V | 1,6138 | m3 |
| 9 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 4,6126 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn gỗ miệng hố ga | Mục II Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng miệng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,3524 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục II Chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục II Chương V | 0,0772 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mục II Chương V | 0,5849 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mục II Chương V | 0,0252 | tấn |
| 16 | Nắp ga thăm bằng gang 870x870 hố ga D600 | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 tường trong thành hố ga | Mục II Chương V | 18,5436 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 tường ngoài thành hố ga | Mục II Chương V | 30,0028 | m2 |
| 20 | Láng hố ga, dày 1 cm, VXM 75, PC40 | Mục II Chương V | 3 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Mục II Chương V | 0,4118 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cống | Mục II Chương V | 0,2363 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, M200, PC40 | Mục II Chương V | 5,18 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mục II Chương V | 100 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đk ống 400mm | Mục II Chương V | 4,8 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đk ống 600mm | Mục II Chương V | 45 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mục II Chương V | 5 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mục II Chương V | 45 | mối nối |
| C | Cổng vào kho | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V | 18,4941 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục II Chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 1,024 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao | Mục II Chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột lần 1, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 14,4 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột lần 2 dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 14,4 | m2 |
| 8 | Trát đắp phào đơn đầu cột trụ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mục II Chương V | 4,8 | m |
| 9 | Sơn trụ tường rào bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục II Chương V | 14,4 | m2 |
| 10 | Cổng xếp Inox 304, cao 1.600mm, khoảng cách giữa hai khung là 400mm, khoảng cách tâm ray là 420mm; Khung chính là hộp 25x50mm dày 0.8mm được uốn cong đều. Liên kết khung chính là các nan chéo hộp 25x25mm dày 0.8mm. | Mục II Chương V | 33 | m |
| 11 | Ray cổng xếp thép vuông 20x20mm | Mục II Chương V | 33 | m |
| 12 | Hệ thống đầu máy kéo đồng bộ, dẫn hướng bằng đường ray, bao gồm: động cơ P=370W/bộ, 1 pha mới 100%. Bảo hành 12 tháng. Một hộp điều khiển trung tâm, điều khiển từ xa, điều khiển để bàn. | Mục II Chương V | 2 | hệ thống |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (lấy từ tủ điện nhà Thiết bị bảo quản) | Mục II Chương V | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mục II Chương V | 120 | m |
| D | Phần sân đường bê tông | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mục II Chương V | 7,3444 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mục II Chương V | 1,1017 | 100m3 |
| 3 | Gỗ phòng mục khe dọc ngang | Mục II Chương V | 4,2091 | m3 |
| 4 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông khe dọc, khe ngang | Mục II Chương V | 96,6 | m |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 919,545 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi