Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú THTHCS Đại Sơn (điểm trường thôn Làng Mới), xã Đại Sơn, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210541855-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú THTHCS Đại Sơn (điểm trường thôn Làng Mới), xã Đại Sơn, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210541809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 13:54:00 đến ngày 2021-05-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,439,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG HỌC XÂY MỚI TẦNG 2
1 Tháo tấm lợp tôn Theo quy định hiện hành 2,6858 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo quy định hiện hành 1,194 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định hiện hành 7,4303 m3
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo quy định hiện hành 7,4303 m3
5 Tháo dỡ trần Theo quy định hiện hành 21,2704 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo quy định hiện hành 13,5504 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 20,9807 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 20,9807 m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định hiện hành 9,18 m2
10 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,0797 tấn
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định hiện hành 1,5638 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 1,5638 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 1,5638 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,8712 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,96 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,96 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 7,92 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo quy định hiện hành 578,648 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 578,648 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo quy định hiện hành 208,0032 m2
21 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 208,0032 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 38,0896 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,429 m3
24 Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 5,4283 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 113,925 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 113,925 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 310,721 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 310,721 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 48,2026 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 48,2026 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 42,108 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 42,108 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,509 m3
34 Đắp cát nền bục giảng Theo quy định hiện hành 1,509 m3
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 176,2516 m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,5711 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 10,9032 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 10,9032 m2
39 Inox làm lan can hành lang L= 25.96 Theo quy định hiện hành 378,2924 kg
40 Lắp đặt ống nhựa thoát nước hành lang D= 32mm Theo quy định hiện hành 0,054 100m
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,817 m3
42 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 24,784 m2
43 Thép Inox làm lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 128,4915 kg
44 Trụ đỡ tay vịn lan can Theo quy định hiện hành 1 Cái
45 Thang nhôm lên mái Theo quy định hiện hành 1 Bộ
46 Cửa lên mái có nắp tôn + khoá Theo quy định hiện hành 1 Bộ
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,1633 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 3,7323 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 113,108 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 48,36 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 52,65 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định hiện hành 66,266 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 70,2 m
54 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,4847 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,4847 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,4848 100m2
57 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - tấm lợp các loại Theo quy định hiện hành 2,4848 100m2
58 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 40,06 M
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 4,9018 100m2
60 Sản xuất cửa nhôm hệ 2 cánh Theo quy định hiện hành 19,44 m2
61 Phụ kiện cửa Theo quy định hiện hành 6 bộ
62 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh Theo quy định hiện hành 35,64 m2
63 Phụ kiện cửa Theo quy định hiện hành 18 bộ
64 Sản xuất cửa vách kính hôm hệ Theo quy định hiện hành 7,29 m2
65 Hoa Inox cửa sổ Theo quy định hiện hành 195,5715 kg
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 40,248 m2
67 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 40,248 m2
68 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo quy định hiện hành 1,08 m2
69 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo quy định hiện hành 0,054 m2
70 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 0,324 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 0,0272 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,7365 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,2704 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2774 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,0797 tấn
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,264 m2
77 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 27,264 m2
78 Khoan cấy tạo lỗ cấy ghép Theo quy định hiện hành 32 Lỗ khoan
79 Khoan cấy tạo lỗ cấy ghép Theo quy định hiện hành 96 Lỗ khoan
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 5,5757 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,9907 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1274 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2688 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,2158 tấn
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 9,3847 m3
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,8531 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2964 tấn
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành 0,6751 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,828 tấn
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,3415 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,1501 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0854 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,0633 tấn
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 30,747 m3
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 3,3152 100m2
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 2,9554 tấn
97 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 253,4048 m2
98 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 253,4048 m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU SÉT
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo quy định hiện hành 4 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 3 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt 1 + rọ âm tường) Theo quy định hiện hành 3 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiều ( mặt 1 + rọ âm tường) Theo quy định hiện hành 2 cái
5 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm ( mặt 3 + rọ âm tường) Theo quy định hiện hành 6 bảng
6 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 5 Cuộn
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe + ( mặt 1 + rọ âm tường) Theo quy định hiện hành 3 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 100 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Theo quy định hiện hành 65 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo quy định hiện hành 190 m
12 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 100 Cái
13 Lắp đặt đèn led ốp trần 220/18W Theo quy định hiện hành 5 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa phản quang Theo quy định hiện hành 12 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 6 cái
16 Móc quạt Theo quy định hiện hành 6 cái
17 Lắp đặt hộp nối đấu dây 3-6 ngả âm tường 100x100x80 Theo quy định hiện hành 3 hộp
18 tê cút đấu dây Theo quy định hiện hành 15 Cái
19 Gia công kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 3 cái
20 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 3 cái
21 Sứ nhồi vữa chân kim chống dột Theo quy định hiện hành 3 cái
22 Thép bản đế liên kết kim Theo quy định hiện hành 12,0547 kg
23 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 30 cái
24 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 95 m
25 Lắp đặt ống nhựa D90 mm Theo quy định hiện hành 0,5 100m
26 Cút nhựa D90 Theo quy định hiện hành 6 cái
27 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 50 Cái
28 Phễu thu nước Theo quy định hiện hành 6 Cái
29 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 6 Cái
C NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG HỌC + 2 PHÒNG BỘ MÔN
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 46,1695 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,462 m3
3 Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 7,5408 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 47,8596 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,462 m3
6 Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 7,7006 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 295,068 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 295,068 m2
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 mm2 Theo quy định hiện hành 21,84 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 812,672 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 812,672 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 141,228 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 141,228 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 3,7016 m3
15 Đắp cát nền bục giảng Theo quy định hiện hành 3,7016 m3
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 550,8384 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,3749 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,5995 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 17,808 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 17,808 m2
21 Inox làm lan can hành lang L=17.04+22.56=39.6M Theo quy định hiện hành 611,31 kg
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo quy định hiện hành 0,096 100m
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,792 m3
24 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,556 m2
25 Thép Inox làm lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 146,6532 kg
26 Trụ đỡ tay vịn lan can Theo quy định hiện hành 1 Cái
27 Thang nhôm lên mái Theo quy định hiện hành 1 Bộ
28 Cửa lên mái có nắp tôn + khoá Theo quy định hiện hành 1 Bộ
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 6,021 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 7,0877 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 171,13 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 75,2 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 104,234 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định hiện hành 113,474 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 139,42 m
36 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5991 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5991 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 3,1614 100m2
39 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - tấm lợp các loại Theo quy định hiện hành 3,1614 100m2
40 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 46,3 M
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 6,0538 100m2
42 Sản xuất cửa nhôm hệ 2 cánh Theo quy định hiện hành 38,88 m2
43 Phụ kiện cửa Theo quy định hiện hành 12 bộ
44 Sản xuất cửa nhôm hệ 1 cánh Theo quy định hiện hành 4,32 m2
45 Phụ kiện cửa Theo quy định hiện hành 2 bộ
46 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh Theo quy định hiện hành 108 m2
47 Phụ kiện cửa Theo quy định hiện hành 50 bộ
48 Sản xuất cửa vách kính hôm hệ Theo quy định hiện hành 16,2 m2
49 Hoa Inox cửa sổ Theo quy định hiện hành 679,5852 kg
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 109,07 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 109,07 m2
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 3,8275 100m3
53 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 122,3349 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 19,3887 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 93,6978 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,0006 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 4,3014 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 3,5813 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,9805 100m2
60 Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 35,9734 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,83 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1773 tấn
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,274 100m2
64 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,6836 100m3
65 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,457 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 19,1025 10m3/1km
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 19,1025 10m3/1km
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 12,9322 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,5035 m3
70 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 38,3848 m2
71 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 5,346 m3
72 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 72,9 m2
73 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,1091 m3
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1622 100m2
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,1544 tấn
76 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 156 cái
77 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 39,69 m2
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 48,8925 m2
79 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 48,8925 m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 16,4982 m3
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,4107 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,7899 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 4,6432 tấn
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 2,2578 100m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 33,3244 m3
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,0556 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 2,0873 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 3,9459 tấn
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 3,3899 100m2
90 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 183,236 m2
91 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 183,236 m2
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 71,1156 m3
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 6,7992 tấn
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 7,8408 100m2
95 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 634,0464 m2
96 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 119,32 m2
97 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 753,3664 m2
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,4484 m3
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0858 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,238 tấn
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,5141 100m2
102 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,7292 m2
103 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 13,7292 m2
104 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 32,82 m
105 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 11,76 m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,4844 m3
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,2611 tấn
108 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,1965 100m2
109 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,424 m2
110 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 20,424 m2
111 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo quy định hiện hành 0,5 100m
112 Van khóa HDPE d20 Theo quy định hiện hành 1 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
116 Tê nhựa D60 Theo quy định hiện hành 3 cái
117 Tê nhựa D34 Theo quy định hiện hành 2 cái
118 Cút nhựa D60 Theo quy định hiện hành 2 cái
119 Cút nhựa D34 Theo quy định hiện hành 8 cái
120 Cút nhựa D21 Theo quy định hiện hành 6 cái
121 Côn nhựa D60-34 Theo quy định hiện hành 2 cái
122 Van khóa D34 Theo quy định hiện hành 1 cái
123 Van khóa D21 Theo quy định hiện hành 2 cái
124 băng keo Theo quy định hiện hành 2 cái
125 keo dán ống Theo quy định hiện hành 2 cái
126 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Theo quy định hiện hành 2 cái
127 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
128 Máy bơm điện Theo quy định hiện hành 1 cái
129 Phao điện Theo quy định hiện hành 1 bộ
130 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
131 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
132 Vòi rửa d20 bằng đồng Theo quy định hiện hành 2 cái
133 Lắp đặt ống nhựa D90 mm Theo quy định hiện hành 0,8 100m
134 Cút nhựa D90 Theo quy định hiện hành 10 cái
135 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 80 Cái
136 Phễu thu nước Theo quy định hiện hành 10 Cái
137 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 10 Cái
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU SÉT
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo quy định hiện hành 10 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 6 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt 1 + rọ âm tường) Theo quy định hiện hành 10 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt 1 + rọ âm tường) Theo quy định hiện hành 2 cái
5 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm ( mặt 3 + rọ âm tường) Theo quy định hiện hành 14 bảng
6 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 10 Cuộn
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 6 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 400 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 60 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 160 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 600 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 50 m
16 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 300 Cái
17 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo quy định hiện hành 9 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa phản quang Theo quy định hiện hành 44 bộ
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 28 cái
20 Móc quạt Theo quy định hiện hành 28 cái
21 Con sơn đón điện chữ U 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 Cái
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành 6 hộp
23 Tê cút đấu dây Theo quy định hiện hành 30 Cái
24 Tủ điện vỏ kim loại âm tường CKE3 150x450x550 Theo quy định hiện hành 2 Cái
25 Bình chữa cháy MFZ Theo quy định hiện hành 2 Cái
26 Bình khí CO2 Theo quy định hiện hành 1 Cái
27 Tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định hiện hành 1 Cái
28 Gia công kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 4 cái
29 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 4 cái
30 Sứ nhồi vữa chân kim chống dột Theo quy định hiện hành 4 cái
31 Thép bản đế liên kết kim Theo quy định hiện hành 12,0547 kg
32 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 50 cái
33 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 50 m
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo quy định hiện hành 63 m
35 Bù giá thép 12 lên 14 Theo quy định hiện hành 20,16 kg
36 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 10 cọc
37 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 Lần
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 30,24 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 30,24 m3
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
E THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Theo quy định hiện hành 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->