Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú THTHCS Đại Sơn (điểm trường thôn Làng Mới), xã Đại Sơn, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210541855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú THTHCS Đại Sơn (điểm trường thôn Làng Mới), xã Đại Sơn, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210541809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 13:54:00 đến ngày 2021-05-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,439,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG HỌC XÂY MỚI TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định hiện hành | 2,6858 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy định hiện hành | 1,194 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định hiện hành | 7,4303 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định hiện hành | 7,4303 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo quy định hiện hành | 21,2704 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo quy định hiện hành | 13,5504 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 20,9807 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 20,9807 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 9,18 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0797 | tấn |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định hiện hành | 1,5638 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 1,5638 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 1,5638 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,8712 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,96 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,96 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 7,92 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 578,648 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 578,648 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 208,0032 | m2 |
| 21 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 208,0032 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 38,0896 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,429 | m3 |
| 24 | Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,4283 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 113,925 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 113,925 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 310,721 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 310,721 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 48,2026 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 48,2026 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 42,108 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 42,108 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,509 | m3 |
| 34 | Đắp cát nền bục giảng | Theo quy định hiện hành | 1,509 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 176,2516 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,5711 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,9032 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 10,9032 | m2 |
| 39 | Inox làm lan can hành lang L= 25.96 | Theo quy định hiện hành | 378,2924 | kg |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước hành lang D= 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,054 | 100m |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,817 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,784 | m2 |
| 43 | Thép Inox làm lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 128,4915 | kg |
| 44 | Trụ đỡ tay vịn lan can | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 45 | Thang nhôm lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 46 | Cửa lên mái có nắp tôn + khoá | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,1633 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,7323 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 113,108 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 48,36 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 52,65 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định hiện hành | 66,266 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 70,2 | m |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4847 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4847 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,4848 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - tấm lợp các loại | Theo quy định hiện hành | 2,4848 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 40,06 | M |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 4,9018 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất cửa nhôm hệ 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 19,44 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 62 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 35,64 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa | Theo quy định hiện hành | 18 | bộ |
| 64 | Sản xuất cửa vách kính hôm hệ | Theo quy định hiện hành | 7,29 | m2 |
| 65 | Hoa Inox cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 195,5715 | kg |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 40,248 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 40,248 | m2 |
| 68 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định hiện hành | 1,08 | m2 |
| 69 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo quy định hiện hành | 0,054 | m2 |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 0,324 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,0272 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,7365 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,2704 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2774 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0797 | tấn |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,264 | m2 |
| 77 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 27,264 | m2 |
| 78 | Khoan cấy tạo lỗ cấy ghép | Theo quy định hiện hành | 32 | Lỗ khoan |
| 79 | Khoan cấy tạo lỗ cấy ghép | Theo quy định hiện hành | 96 | Lỗ khoan |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 5,5757 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,9907 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1274 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2688 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,2158 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9,3847 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,8531 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2964 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,6751 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,828 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,3415 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,1501 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0854 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0633 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 30,747 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 3,3152 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,9554 | tấn |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 253,4048 | m2 |
| 98 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 253,4048 | m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt 1 + rọ âm tường) | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiều ( mặt 1 + rọ âm tường) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm ( mặt 3 + rọ âm tường) | Theo quy định hiện hành | 6 | bảng |
| 6 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 5 | Cuộn |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe + ( mặt 1 + rọ âm tường) | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo quy định hiện hành | 65 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 190 | m |
| 12 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 100 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đèn led ốp trần 220/18W | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa phản quang | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 16 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối đấu dây 3-6 ngả âm tường 100x100x80 | Theo quy định hiện hành | 3 | hộp |
| 18 | tê cút đấu dây | Theo quy định hiện hành | 15 | Cái |
| 19 | Gia công kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 21 | Sứ nhồi vữa chân kim chống dột | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 22 | Thép bản đế liên kết kim | Theo quy định hiện hành | 12,0547 | kg |
| 23 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 95 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D90 mm | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 26 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 27 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 50 | Cái |
| 28 | Phễu thu nước | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 29 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG HỌC + 2 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 46,1695 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,462 | m3 |
| 3 | Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 7,5408 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 47,8596 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,462 | m3 |
| 6 | Xây cột trụ bằng gạch không nung M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 7,7006 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 295,068 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 295,068 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 mm2 | Theo quy định hiện hành | 21,84 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 812,672 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 812,672 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 141,228 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 141,228 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 3,7016 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền bục giảng | Theo quy định hiện hành | 3,7016 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 550,8384 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,3749 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,5995 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 17,808 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 17,808 | m2 |
| 21 | Inox làm lan can hành lang L=17.04+22.56=39.6M | Theo quy định hiện hành | 611,31 | kg |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,096 | 100m |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,792 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,556 | m2 |
| 25 | Thép Inox làm lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 146,6532 | kg |
| 26 | Trụ đỡ tay vịn lan can | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 27 | Thang nhôm lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 28 | Cửa lên mái có nắp tôn + khoá | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,021 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 7,0877 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 171,13 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 75,2 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 104,234 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định hiện hành | 113,474 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 139,42 | m |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5991 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5991 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,1614 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - tấm lợp các loại | Theo quy định hiện hành | 3,1614 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 46,3 | M |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 6,0538 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cửa nhôm hệ 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 38,88 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 44 | Sản xuất cửa nhôm hệ 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 4,32 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 46 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 108 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa | Theo quy định hiện hành | 50 | bộ |
| 48 | Sản xuất cửa vách kính hôm hệ | Theo quy định hiện hành | 16,2 | m2 |
| 49 | Hoa Inox cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 679,5852 | kg |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 109,07 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 109,07 | m2 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 3,8275 | 100m3 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 122,3349 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 19,3887 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 93,6978 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,0006 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 4,3014 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 3,5813 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,9805 | 100m2 |
| 60 | Xây móng bằng gạch không nung M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 35,9734 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,83 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1773 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,274 | 100m2 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,6836 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,457 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 19,1025 | 10m3/1km |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 19,1025 | 10m3/1km |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 12,9322 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,5035 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 38,3848 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 5,346 | m3 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 72,9 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,1091 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1622 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1544 | tấn |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 156 | cái |
| 77 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 39,69 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 48,8925 | m2 |
| 79 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 48,8925 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 16,4982 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4107 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,7899 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 4,6432 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 2,2578 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 33,3244 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,0556 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,0873 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,9459 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 3,3899 | 100m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 183,236 | m2 |
| 91 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 183,236 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 71,1156 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 6,7992 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 7,8408 | 100m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 634,0464 | m2 |
| 96 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 119,32 | m2 |
| 97 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 753,3664 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,4484 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0858 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,238 | tấn |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,5141 | 100m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,7292 | m2 |
| 103 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 13,7292 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 32,82 | m |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 11,76 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,4844 | m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,2611 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,1965 | 100m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,424 | m2 |
| 110 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 20,424 | m2 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 112 | Van khóa HDPE d20 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 116 | Tê nhựa D60 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 117 | Tê nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 118 | Cút nhựa D60 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 119 | Cút nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 120 | Cút nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 121 | Côn nhựa D60-34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 122 | Van khóa D34 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 123 | Van khóa D21 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 124 | băng keo | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 125 | keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 128 | Máy bơm điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 129 | Phao điện | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 132 | Vòi rửa d20 bằng đồng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa D90 mm | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 100m |
| 134 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 135 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 80 | Cái |
| 136 | Phễu thu nước | Theo quy định hiện hành | 10 | Cái |
| 137 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 10 | Cái |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt 1 + rọ âm tường) | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt 1 + rọ âm tường) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm ( mặt 3 + rọ âm tường) | Theo quy định hiện hành | 14 | bảng |
| 6 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 10 | Cuộn |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 600 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 16 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 300 | Cái |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa phản quang | Theo quy định hiện hành | 44 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 28 | cái |
| 20 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 28 | cái |
| 21 | Con sơn đón điện chữ U 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 6 | hộp |
| 23 | Tê cút đấu dây | Theo quy định hiện hành | 30 | Cái |
| 24 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường CKE3 150x450x550 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 25 | Bình chữa cháy MFZ | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 26 | Bình khí CO2 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 27 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 28 | Gia công kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 30 | Sứ nhồi vữa chân kim chống dột | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 31 | Thép bản đế liên kết kim | Theo quy định hiện hành | 12,0547 | kg |
| 32 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo quy định hiện hành | 63 | m |
| 35 | Bù giá thép 12 lên 14 | Theo quy định hiện hành | 20,16 | kg |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 10 | cọc |
| 37 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | Lần |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 30,24 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 30,24 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi