Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở Viễn Sơn (xây cho cấp tiểu học), xã Viễn Sơn, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở Viễn Sơn (xây cho cấp tiểu học), xã Viễn Sơn, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210414104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 13:52:00 đến ngày 2021-05-31 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,655,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 27,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 140,0616 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,3608 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Theo quy định hiện hành | 120,1499 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 120,1499 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 118,8629 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 14,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 51,528 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,2337 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Theo quy định hiện hành | 24,076 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 24,076 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 24,076 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 12,96 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 426,544 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,2996 | tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Theo quy định hiện hành | 19,2 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 19,2 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 19,2 | m3 |
| B | NHÀ BGH 2 TẦNG (THÔN KHE DỨA) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 6,3425 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 0,5215 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,356 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,6962 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,0296 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 0,0332 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 0,0332 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo quy định hiện hành | 1,058 | 100m |
| 9 | Thí nghiệm sức tải đầu cọc | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 11 | ống thép dùng ép âm - luân chuyển 7 lần | Theo quy định hiện hành | 2,4286 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Theo quy định hiện hành | 0,625 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 15,2424 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,7043 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 30,186 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 4,6135 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 20,7774 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,4728 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 4,3373 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,5076 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0748 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,943 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,9347 | tấn |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 12,2528 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,9801 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 10,4652 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,9515 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2248 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,126 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,5426 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 7,9935 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,9598 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 10,7662 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 58,596 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 58,596 | m2 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 17,1196 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,3128 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,9979 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,9333 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,2684 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,792 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1,792 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,0879 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,6213 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,014 | m2 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 0,2583 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,1404 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,3119 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 8,5405 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 315,4335 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 24,561 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 24,561 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 3,8018 | m3 |
| 54 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M100, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,014 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 47,95 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,7576 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1352 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1157 | tấn |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 130 | cái |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 88,0846 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 210,816 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 210,816 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 554,043 | m2 |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 554,043 | m2 |
| 65 | Xây cột trụ bằng gạch bê tông M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 11,9174 | m3 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 116,6364 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 116,6364 | m2 |
| 68 | Công trang trí đầu trụ + chân trụ | Theo quy định hiện hành | 14 | CT |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,3054 | m3 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,6588 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,6588 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,118 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 37,2 | m |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 32,4 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1cánh nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 4,95 | m2 |
| 77 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 30,24 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 14 | bộ |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 0,72 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 82 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 12,654 | m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa sổ mở hất cho VK | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 84 | Inox làm hoa cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 181,0704 | kg |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 43,056 | m2 |
| 86 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 43,056 | m2 |
| 87 | Thang lên mái bằng ống thép tráng kẽm cả gia công lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 15,7815 | kg |
| 88 | Cửa lên mái có khóa | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,2278 | m3 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,28 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,428 | m2 |
| 92 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 7,428 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,4924 | m2 |
| 94 | Inox làm tay vịn lan can hành lang | Theo quy định hiện hành | 283,7143 | kg |
| 95 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,6881 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,905 | m2 |
| 97 | Trụ đón lan can bằng INox D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 98 | Inox làm lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 108,598 | kg |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 11,6645 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,8558 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2345 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,6842 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,8348 | tấn |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 44,066 | m2 |
| 105 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 28,028 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 19,5418 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,8673 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,8319 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,9138 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,3174 | tấn |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 95,836 | m2 |
| 112 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 95,836 | m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,6318 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,545 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1268 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,2687 | tấn |
| 117 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,9612 | m2 |
| 118 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 12,9612 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 37,52 | m |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,7158 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,2921 | 100m2 |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 29,21 | m2 |
| 123 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 29,21 | m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2446 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,222 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 50,4997 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 5,1156 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 4,3847 | tấn |
| 129 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 525,5486 | m2 |
| 130 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 494,7886 | m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,6136 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,2376 | 100m2 |
| 133 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 66,2704 | m2 |
| 134 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 99,56 | m |
| 135 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 99,56 | m |
| 136 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định hiện hành | 69,83 | m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 6,0953 | 100m2 |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 10,6704 | m3 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 1,7783 | m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0889 | 100m3 |
| 141 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,247 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,494 | m3 |
| 143 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông M100, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,417 | m3 |
| 144 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,695 | m2 |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,376 | m2 |
| 146 | Đánh mầu xi măng | Theo quy định hiện hành | 21,376 | m2 |
| 147 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,3088 | m3 |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0121 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0479 | tấn |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 3 | cấu kiện |
| 151 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| C | ĐIỆN, NƯỚC, THU SÉT NHÀ BGH 2 TẦNG (THÔN KHE DỨA) | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 5 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 5 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt các aptomat tổng, cường độ dòng điện 120Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 110 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 14 | Tê, cút vít nở các loại | Theo quy định hiện hành | 180 | cái |
| 15 | Mặt 1 + rọ âm tường (B1) | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 16 | Mặt 1 + rọ âm tường (B2) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Mặt 1 + rọ âm tường (B3) | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 18 | Mặt 1 + rọ âm tường (B4) | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 19 | Tủ sơn tĩnh điện tổng 350x250x150 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng + chóa | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 23 | Móc treo quạt trần | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | sứ |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 10 | hộp |
| 26 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 28 | Sứ nhồi VXM | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 66 | m |
| 30 | Bật thép giữ dây | Theo quy định hiện hành | 66 | cái |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo quy định hiện hành | 31 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 7 | cọc |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 9,92 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0992 | 100m3 |
| 35 | Thép bản hàn chân kim thu sét cả gia công lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 11,4806 | kg |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 2,6574 | m2 |
| 37 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 1 | điểm |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa d34mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa d25mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa d21mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa d21 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa d34 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25+20mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông d34mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông d21mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 52 | Vòi xịt | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 54 | Vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 55 | Chân chậu | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 60 | Chếch nhựa PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 61 | Cút nhựa PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 62 | Rọ chắn rác Inox d110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,03 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 67 | Măng sông nhựa PVC d50 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 68 | Cút nhựa PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 69 | Cút nhựa PVC d90 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 70 | Cút nhựa PVC d42 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 71 | Tê nhựa PVC d110 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 72 | Tê nhựa PVC d90 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 73 | Côn nhựa PVC d90 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 75 | Băng keo, keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 10 | hộp |
| 76 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 77 | Máy bơm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| D | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG (THÔN KHE DỨA) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo quy định hiện hành | 41,3127 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0435 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo quy định hiện hành | 0,9846 | m3 |
| 4 | Nhân công tháo dỡ lan can tầng 2 | Theo quy định hiện hành | 1 | công |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định hiện hành | 0,945 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 1,9296 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 1,9296 | m3 |
| 8 | Nhân công thu dọn | Theo quy định hiện hành | 3 | công |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,6638 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 28,4482 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,982 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 7,55 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 3,5173 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1224 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,3969 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0674 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3666 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,6033 | tấn |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 9,5299 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,4606 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,3841 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,644 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,7634 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,4331 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0708 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5826 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,2162 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,0216 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,4411 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,064 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 2,064 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,5173 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,0196 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 18,36 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,18 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5543 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0426 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0365 | tấn |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 41 | cái |
| 40 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,7639 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 3,5151 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 61,8954 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,2075 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 16,2075 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 14,483 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 14,483 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 67,992 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 67,992 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 157,584 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 157,584 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 59,6604 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,1309 | m3 |
| 53 | Xây cột trụ bằng gạch bê tông M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,6534 | m3 |
| 54 | Xây cột trụ bằng gạch bê tông M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,6719 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 29,832 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 29,832 | m2 |
| 57 | Nhân công trang trí mặt tiền | Theo quy định hiện hành | 2 | công |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,139 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,1804 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,0984 | m2 |
| 61 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 5,9724 | m2 |
| 62 | Ống D32 thoát nước hành lang | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 63 | Nhân công vét rãnh thoát nước hành lang | Theo quy định hiện hành | 2 | công |
| 64 | Thép hộp 40x40x1,4 làm lan can | Theo quy định hiện hành | 197,1685 | kg |
| 65 | Gia công lan can | Theo quy định hiện hành | 0,1972 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định hiện hành | 12,798 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 12,798 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,6864 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,2066 | m3 |
| 70 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,1 | Theo quy định hiện hành | 0,1725 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép 100x100x2,0 | Theo quy định hiện hành | 0,0781 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,2506 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,1917 | 100m2 |
| 74 | Tấm úp nóc | Theo quy định hiện hành | 16,75 | m |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 12,96 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 25,92 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng inox hộp 15x15x1,0 làm hoa thép cửa | Theo quy định hiện hành | 150,7334 | kg |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,456 | m2 |
| 81 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 27,456 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 4,1817 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,6653 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0675 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4505 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,3729 | tấn |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,78 | m2 |
| 88 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 21,78 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,5596 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,5415 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1545 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2574 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,5939 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,193 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2574 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,5939 | tấn |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 54,738 | m2 |
| 98 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 54,738 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,7048 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,213 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1841 | tấn |
| 102 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8,456 | m2 |
| 103 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 8,456 | m2 |
| 104 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,4 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,72 | m2 |
| 106 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 6,72 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,72 | m |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 16,6369 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 1,7157 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,7404 | tấn |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 171,507 | m2 |
| 112 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 166,497 | m2 |
| 113 | Xi măng ngâm mái 0,5 kg/1m2 | Theo quy định hiện hành | 161,1847 | kg |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,2 | m |
| 115 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,2 | m |
| 116 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,76 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định hiện hành | 27,2 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,5742 | 100m2 |
| E | ĐIỆN CS, THU SÉT NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG (THÔN KHE DỨA) | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm | Theo quy định hiện hành | 4 | bảng |
| 9 | Mặt 2 + đế âm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Mặt 3 + đế âm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 15 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 17 | Tê cút | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 18 | Đinh vít + nở các loại | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 19 | Gia công kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 21 | Sứ nhồi xi măng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 22 | Gia công thép bản hàn kim | Theo quy định hiện hành | 8,0364 | kg |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 0,4095 | m2 |
| 24 | Gia công lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 1 | công |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 27 | Bật đỡ dây trên mái + dây xuống d10 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 4 | cọc |
| 29 | Thử điện trở R | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 6,4 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 6,4 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 34 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 36 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 37 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 80 | cái |
| F | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 PHÒNG (THÔN KHE DỨA) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo quy định hiện hành | 41,3127 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0466 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo quy định hiện hành | 0,9564 | m3 |
| 4 | Nhân công tháo dỡ lan can tầng 2 | Theo quy định hiện hành | 1 | công |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định hiện hành | 0,81 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 1,7664 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 1,7664 | m3 |
| 8 | Nhân công thu dọn | Theo quy định hiện hành | 2 | công |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 95,424 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 4,97 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 12,4526 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 3,8265 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,192 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,438 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,083 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5878 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,6374 | tấn |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 16,2046 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,7381 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,2959 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,7223 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,4957 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,7723 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1262 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,0498 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1817 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,0182 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,4141 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,328 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 2,328 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,5866 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,234 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 29,4 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,7 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,7842 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0603 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0516 | tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 58 | cái |
| 39 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,2763 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 7,6457 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 136,4948 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 30,4875 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 30,4875 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 26,6653 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 26,6653 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 111,148 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 111,148 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 325,12 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 325,12 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 136,4948 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,6477 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,7172 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,5667 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,7507 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 58,0074 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 58,0074 | m2 |
| 57 | Ống D32 thoát nước hành lang | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 58 | Nhân công vét rãnh thoát nước hành lang | Theo quy định hiện hành | 2 | công |
| 59 | Con tiện bê tông | Theo quy định hiện hành | 152 | con |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,3948 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,7136 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,1 | Theo quy định hiện hành | 0,3458 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép 100x100x2,0 | Theo quy định hiện hành | 0,0835 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4293 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,7108 | 100m2 |
| 66 | Tấm úp nóc | Theo quy định hiện hành | 25,55 | m |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 19,44 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 56,16 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 26 | bộ |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng inox hộp 15x15x1,0 làm hoa thép cửa | Theo quy định hiện hành | 326,5891 | kg |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 54,912 | m2 |
| 73 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 54,912 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 6,9696 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,1088 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1126 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,7507 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,6215 | tấn |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 76,032 | m2 |
| 80 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 76,032 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 11,2738 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,025 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2875 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4305 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,1554 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2876 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4305 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,1554 | tấn |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 89,056 | m2 |
| 90 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 89,056 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,5652 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,4412 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3025 | tấn |
| 94 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,864 | m2 |
| 95 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 20,864 | m2 |
| 96 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,8 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,12 | m2 |
| 98 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 7,12 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,6 | m |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 34,201 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 3,4922 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 3,3704 | tấn |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 329,2864 | m2 |
| 104 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 329,2864 | m2 |
| 105 | Xi măng ngâm mái 0,5 kg/1m2 | Theo quy định hiện hành | 161,0377 | kg |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 44,3 | m |
| 107 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 44,3 | m |
| 108 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 55,9 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định hiện hành | 44,3 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 4,3814 | 100m2 |
| G | ĐIỆN CS, THU SÉT NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 PHÒNG (THÔN KHE DỨA) | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm | Theo quy định hiện hành | 4 | bảng |
| 10 | Mặt 2 + đế âm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Mặt 3 + đế âm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 2 | hộp |
| 20 | Tê cút | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 21 | Đinh vít + nở các loại | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| 22 | Tủ điện tổng 350x250x100 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 23 | Gia công kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Sứ nhồi xi măng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 26 | Gia công thép bản hàn kim | Theo quy định hiện hành | 8,0364 | kg |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 0,4095 | m2 |
| 28 | Gia công lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 1 | công |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 31 | Bật đỡ dây trên mái + dây xuống d10 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 4 | cọc |
| 33 | Thử điện trở R | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 6,4 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 6,4 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 38 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 40 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 41 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 80 | cái |
| H | NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG (THÔN THÁP CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,4432 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,216 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,8614 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 0,3226 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0403 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0329 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0426 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 27,1431 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,4801 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,426 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,2144 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,6954 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,726 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0706 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0407 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0329 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,7685 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,216 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 3,216 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,0822 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,179 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,6 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,8 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5814 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0447 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0383 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 43 | cái |
| 29 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,3673 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0414 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0414 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 3,9243 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 65,9964 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,659 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 7,659 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 19,8 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 73,668 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 73,668 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 99,144 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 99,144 | m2 |
| 41 | Thi công trần tôn khung xương thép | Theo quy định hiện hành | 48,3604 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,2538 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 14,79 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 14,79 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,1 | Theo quy định hiện hành | 0,1782 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4326 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,7241 | 100m2 |
| 48 | Tấm úp nóc + diềm mái | Theo quy định hiện hành | 25,44 | m |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 6,48 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 12,96 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng inox hộp 15x15x1,0 làm hoa thép cửa | Theo quy định hiện hành | 75,3667 | kg |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,728 | m2 |
| 55 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 27,456 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 0,5227 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,095 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0136 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0672 | tấn |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,504 | m2 |
| 61 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 9,504 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,0561 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1869 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,097 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1547 | tấn |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8,196 | m2 |
| 67 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 8,196 | m2 |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 0,1463 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 0,1463 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 5,4952 | m2 |
| 71 | Bu lông M16 - L=500 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 72 | Gia công giằng mái thép | Theo quy định hiện hành | 0,0253 | tấn |
| 73 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định hiện hành | 0,0253 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 0,8038 | m2 |
| 75 | Tăng đơ D16 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,4964 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0694 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0438 | tấn |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,944 | m2 |
| 80 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 3,944 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,4 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8,8 | m |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,136 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,3616 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2906 | tấn |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,76 | m2 |
| 87 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 25,76 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,6 | m2 |
| 89 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 5,6 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16 | m |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 30,56 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,9441 | 100m2 |
| I | ĐIỆN CS, THU SÉT NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG (THÔN THÁP CÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 5 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm | Theo quy định hiện hành | 2 | bảng |
| 9 | Mặt 2 + đế âm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Mặt 3 + đế âm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 16 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 5 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 18 | Tê cút | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 19 | Đinh vít + nở các loại | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| 20 | Tủ điện tổng âm tường 450x350x150 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 23 | Gia công kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Sứ nhồi xi măng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 26 | Gia công thép bản hàn kim | Theo quy định hiện hành | 8,0364 | kg |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 0,4095 | m2 |
| 28 | Gia công lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 1 | công |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 43 | m |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo quy định hiện hành | 27 | m |
| 31 | Bật đỡ dây trên mái + dây xuống d10 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 4 | cọc |
| 33 | Thử điện trở R | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 8,64 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 8,64 | m3 |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi