Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở Viễn Sơn (xây cho cấp tiểu học), xã Viễn Sơn, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210414342-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Trường tiểu học và trung học cơ sở Viễn Sơn (xây cho cấp tiểu học), xã Viễn Sơn, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210414104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 13:52:00 đến ngày 2021-05-31 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,655,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định hiện hành 27,84 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành 140,0616 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,3608 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy Theo quy định hiện hành 120,1499 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 120,1499 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 118,8629 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định hiện hành 14,8 m2
8 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành 51,528 m2
9 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,2337 tấn
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy Theo quy định hiện hành 24,076 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 24,076 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 24,076 m3
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo quy định hiện hành 4 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo quy định hiện hành 3 bộ
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định hiện hành 12,96 m2
16 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành 426,544 m2
17 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,2996 tấn
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy Theo quy định hiện hành 19,2 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 19,2 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 19,2 m3
B NHÀ BGH 2 TẦNG (THÔN KHE DỨA)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 6,3425 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo quy định hiện hành 0,5215 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành 0,356 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành 0,6962 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo quy định hiện hành 0,0296 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định hiện hành 0,0332 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định hiện hành 0,0332 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo quy định hiện hành 1,058 100m
9 Thí nghiệm sức tải đầu cọc Theo quy định hiện hành 2 điểm
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo quy định hiện hành 0,1 100m
11 ống thép dùng ép âm - luân chuyển 7 lần Theo quy định hiện hành 2,4286 m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy Theo quy định hiện hành 0,625 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 15,2424 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 0,7043 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 30,186 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 4,6135 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 20,7774 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,4728 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 4,3373 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,5076 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0748 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,943 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 0,9347 tấn
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 12,2528 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 1,9801 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 10,4652 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,9515 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2248 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,126 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,5426 tấn
31 Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 7,9935 m3
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16,9598 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch BT M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 10,7662 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 58,596 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Theo quy định hiện hành 58,596 m2
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 17,1196 m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,3128 m3
38 Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,9979 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,9333 m3
40 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 15,2684 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,792 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 1,792 m2
43 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,0879 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,6213 m3
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,014 m2
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 0,2583 m3
47 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,1404 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,3119 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 8,5405 m3
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 315,4335 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 24,561 m2
52 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 24,561 m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 3,8018 m3
54 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông M100, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,014 m3
55 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 47,95 m2
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,7576 m3
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1352 100m2
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,1157 tấn
59 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 130 cái
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 88,0846 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 210,816 m2
62 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 210,816 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 554,043 m2
64 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 554,043 m2
65 Xây cột trụ bằng gạch bê tông M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 11,9174 m3
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 116,6364 m2
67 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 116,6364 m2
68 Công trang trí đầu trụ + chân trụ Theo quy định hiện hành 14 CT
69 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,3054 m3
70 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,6588 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,6588 tấn
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,118 100m2
73 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 37,2 m
74 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ Theo quy định hiện hành 32,4 m2
75 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo quy định hiện hành 10 bộ
76 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1cánh nhôm hệ Theo quy định hiện hành 4,95 m2
77 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo quy định hiện hành 3 bộ
78 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Theo quy định hiện hành 30,24 m2
79 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Theo quy định hiện hành 14 bộ
80 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ Theo quy định hiện hành 0,72 m2
81 Phụ kiện cửa sổ mở hất Theo quy định hiện hành 2 bộ
82 Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ Theo quy định hiện hành 12,654 m2
83 Phụ kiện cửa sổ mở hất cho VK Theo quy định hiện hành 3 bộ
84 Inox làm hoa cửa sổ Theo quy định hiện hành 181,0704 kg
85 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 43,056 m2
86 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 43,056 m2
87 Thang lên mái bằng ống thép tráng kẽm cả gia công lắp đặt Theo quy định hiện hành 15,7815 kg
88 Cửa lên mái có khóa Theo quy định hiện hành 1 bộ
89 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,2278 m3
90 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 26,28 m2
91 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,428 m2
92 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 7,428 m2
93 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,4924 m2
94 Inox làm tay vịn lan can hành lang Theo quy định hiện hành 283,7143 kg
95 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,6881 m3
96 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 21,905 m2
97 Trụ đón lan can bằng INox D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
98 Inox làm lan can cầu thang Theo quy định hiện hành 108,598 kg
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 11,6645 m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,8558 100m2
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2345 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,6842 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,8348 tấn
104 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 44,066 m2
105 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 28,028 m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 19,5418 m3
107 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,8673 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,8319 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,9138 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 2,3174 tấn
111 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 95,836 m2
112 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 95,836 m2
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,6318 m3
114 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,545 100m2
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1268 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,2687 tấn
117 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,9612 m2
118 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 12,9612 m2
119 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 37,52 m
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,7158 m3
121 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,2921 100m2
122 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 29,21 m2
123 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 29,21 m2
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2446 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,222 tấn
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 50,4997 m3
127 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 5,1156 100m2
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 4,3847 tấn
129 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 525,5486 m2
130 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 494,7886 m2
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,6136 m3
132 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,2376 100m2
133 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 66,2704 m2
134 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 99,56 m
135 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 99,56 m
136 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định hiện hành 69,83 m2
137 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 6,0953 100m2
138 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 10,6704 m3
139 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 1,7783 m3
140 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,0889 100m3
141 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,247 m3
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 0,494 m3
143 Xây bể chứa bằng gạch bê tông M100, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,417 m3
144 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 2,695 m2
145 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 21,376 m2
146 Đánh mầu xi măng Theo quy định hiện hành 21,376 m2
147 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,3088 m3
148 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0121 100m2
149 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0479 tấn
150 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Theo quy định hiện hành 3 cấu kiện
151 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 1 cái
C ĐIỆN, NƯỚC, THU SÉT NHÀ BGH 2 TẦNG (THÔN KHE DỨA)
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo quy định hiện hành 12 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 19 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 9 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 10 cái
5 Băng dính Theo quy định hiện hành 5 cuộn
6 Lắp đặt các aptomat tổng, cường độ dòng điện 120Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 250 m
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo quy định hiện hành 8 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 110 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 300 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 70 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 70 m
14 Tê, cút vít nở các loại Theo quy định hiện hành 180 cái
15 Mặt 1 + rọ âm tường (B1) Theo quy định hiện hành 8 cái
16 Mặt 1 + rọ âm tường (B2) Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Mặt 1 + rọ âm tường (B3) Theo quy định hiện hành 3 cái
18 Mặt 1 + rọ âm tường (B4) Theo quy định hiện hành 7 cái
19 Tủ sơn tĩnh điện tổng 350x250x150 Theo quy định hiện hành 2 cái
20 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 10 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng + chóa Theo quy định hiện hành 20 bộ
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 10 cái
23 Móc treo quạt trần Theo quy định hiện hành 10 cái
24 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 sứ
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành 10 hộp
26 Gia công kim thu sét dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
27 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
28 Sứ nhồi VXM Theo quy định hiện hành 3 cái
29 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 66 m
30 Bật thép giữ dây Theo quy định hiện hành 66 cái
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo quy định hiện hành 31 m
32 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 7 cọc
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 9,92 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,0992 100m3
35 Thép bản hàn chân kim thu sét cả gia công lắp đặt Theo quy định hiện hành 11,4806 kg
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 2,6574 m2
37 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 1 điểm
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 1 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
42 Lắp đặt cút nhựa d34mm Theo quy định hiện hành 4 cái
43 Lắp đặt cút nhựa d25mm Theo quy định hiện hành 8 cái
44 Lắp đặt cút nhựa d21mm Theo quy định hiện hành 6 cái
45 Lắp đặt tê nhựa d21 Theo quy định hiện hành 3 cái
46 Lắp đặt côn nhựa d34 Theo quy định hiện hành 1 cái
47 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo quy định hiện hành 2 cái
48 Lắp đặt van khóa đường kính van 25+20mm Theo quy định hiện hành 3 cái
49 Lắp đặt măng sông d34mm Theo quy định hiện hành 2 cái
50 Lắp đặt măng sông d21mm Theo quy định hiện hành 2 cái
51 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
52 Vòi xịt Theo quy định hiện hành 2 cái
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
54 Vòi chậu rửa Theo quy định hiện hành 2 bộ
55 Chân chậu Theo quy định hiện hành 2 cái
56 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 0,5 100m
59 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 6 cái
60 Chếch nhựa PVC d110 Theo quy định hiện hành 6 cái
61 Cút nhựa PVC d110 Theo quy định hiện hành 6 cái
62 Rọ chắn rác Inox d110 Theo quy định hiện hành 6 cái
63 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 0,03 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
67 Măng sông nhựa PVC d50 Theo quy định hiện hành 5 cái
68 Cút nhựa PVC d110 Theo quy định hiện hành 3 cái
69 Cút nhựa PVC d90 Theo quy định hiện hành 2 cái
70 Cút nhựa PVC d42 Theo quy định hiện hành 2 cái
71 Tê nhựa PVC d110 Theo quy định hiện hành 1 cái
72 Tê nhựa PVC d90 Theo quy định hiện hành 2 cái
73 Côn nhựa PVC d90 Theo quy định hiện hành 1 cái
74 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 1 cái
75 Băng keo, keo dán ống Theo quy định hiện hành 10 hộp
76 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 100 cái
77 Máy bơm Theo quy định hiện hành 1 cái
D NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG (THÔN KHE DỨA)
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo quy định hiện hành 41,3127 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,0435 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo quy định hiện hành 0,9846 m3
4 Nhân công tháo dỡ lan can tầng 2 Theo quy định hiện hành 1 công
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định hiện hành 0,945 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 1,9296 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 1,9296 m3
8 Nhân công thu dọn Theo quy định hiện hành 3 công
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 0,6638 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 28,4482 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 2,982 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 7,55 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 3,5173 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1224 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,3969 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0674 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,3666 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 0,6033 tấn
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 9,5299 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,4606 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 0,3841 m3
22 Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,644 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,7634 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,4331 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0708 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,5826 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,2162 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,0216 100m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,4411 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,064 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 2,064 m2
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,5173 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,0196 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 18,36 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,18 m2
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5543 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0426 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0365 tấn
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 41 cái
40 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,7639 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 3,5151 m3
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 61,8954 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16,2075 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 16,2075 m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 14,483 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 14,483 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 67,992 m2
48 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 67,992 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 157,584 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 157,584 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 59,6604 m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,1309 m3
53 Xây cột trụ bằng gạch bê tông M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,6534 m3
54 Xây cột trụ bằng gạch bê tông M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,6719 m3
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 29,832 m2
56 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 29,832 m2
57 Nhân công trang trí mặt tiền Theo quy định hiện hành 2 công
58 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,139 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,1804 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,0984 m2
61 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 5,9724 m2
62 Ống D32 thoát nước hành lang Theo quy định hiện hành 9 cái
63 Nhân công vét rãnh thoát nước hành lang Theo quy định hiện hành 2 công
64 Thép hộp 40x40x1,4 làm lan can Theo quy định hiện hành 197,1685 kg
65 Gia công lan can Theo quy định hiện hành 0,1972 tấn
66 Lắp dựng lan can sắt Theo quy định hiện hành 12,798 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 12,798 m2
68 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,6864 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,2066 m3
70 Gia công xà gồ thép 40x80x1,1 Theo quy định hiện hành 0,1725 tấn
71 Gia công xà gồ thép 100x100x2,0 Theo quy định hiện hành 0,0781 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,2506 tấn
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,1917 100m2
74 Tấm úp nóc Theo quy định hiện hành 16,75 m
75 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 12,96 m2
76 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo quy định hiện hành 4 bộ
77 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 25,92 m2
78 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Theo quy định hiện hành 12 bộ
79 Sản xuất, lắp dựng inox hộp 15x15x1,0 làm hoa thép cửa Theo quy định hiện hành 150,7334 kg
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,456 m2
81 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 27,456 m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 4,1817 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,6653 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0675 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,4505 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,3729 tấn
87 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 21,78 m2
88 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 21,78 m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,5596 m3
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,5415 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1545 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2574 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,5939 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,193 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2574 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,5939 tấn
97 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 54,738 m2
98 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 54,738 m2
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,7048 m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,213 100m2
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1841 tấn
102 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 8,456 m2
103 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 8,456 m2
104 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,4 m2
105 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,72 m2
106 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 6,72 m2
107 Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16,72 m
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 16,6369 m3
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 1,7157 100m2
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,7404 tấn
111 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 171,507 m2
112 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 166,497 m2
113 Xi măng ngâm mái 0,5 kg/1m2 Theo quy định hiện hành 161,1847 kg
114 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,2 m
115 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,2 m
116 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 21,76 m2
117 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định hiện hành 27,2 m2
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 2,5742 100m2
E ĐIỆN CS, THU SÉT NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG (THÔN KHE DỨA)
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo quy định hiện hành 2 cái
2 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 12 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần Theo quy định hiện hành 4 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 8 cái
5 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 8 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm Theo quy định hiện hành 4 bảng
9 Mặt 2 + đế âm Theo quy định hiện hành 4 cái
10 Mặt 3 + đế âm Theo quy định hiện hành 4 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 100 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 20 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 50 m
15 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 10 cuộn
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành 1 hộp
17 Tê cút Theo quy định hiện hành 10 cái
18 Đinh vít + nở các loại Theo quy định hiện hành 20 cái
19 Gia công kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 2 cái
20 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 2 cái
21 Sứ nhồi xi măng Theo quy định hiện hành 2 cái
22 Gia công thép bản hàn kim Theo quy định hiện hành 8,0364 kg
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 0,4095 m2
24 Gia công lắp đặt Theo quy định hiện hành 1 công
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 30 m
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo quy định hiện hành 20 m
27 Bật đỡ dây trên mái + dây xuống d10 Theo quy định hiện hành 20 cái
28 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 4 cọc
29 Thử điện trở R Theo quy định hiện hành 2 điểm
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 6,4 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 6,4 m3
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
33 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo quy định hiện hành 4 cái
34 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 4 cái
35 Lắp đặt phễu thu đường kính D90 Theo quy định hiện hành 4 cái
36 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 40 cái
37 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 80 cái
F NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 PHÒNG (THÔN KHE DỨA)
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo quy định hiện hành 41,3127 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,0466 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo quy định hiện hành 0,9564 m3
4 Nhân công tháo dỡ lan can tầng 2 Theo quy định hiện hành 1 công
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định hiện hành 0,81 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 1,7664 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 1,7664 m3
8 Nhân công thu dọn Theo quy định hiện hành 2 công
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 95,424 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 4,97 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 12,4526 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 3,8265 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,192 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,438 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,083 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,5878 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 0,6374 tấn
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 16,2046 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,7381 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 2,2959 m3
21 Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,7223 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,4957 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,7723 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1262 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,0498 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1817 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,0182 100m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,4141 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,328 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 2,328 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,5866 m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 3,234 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 29,4 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,7 m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,7842 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0603 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0516 tấn
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 58 cái
39 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,2763 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 7,6457 m3
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 136,4948 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 30,4875 m2
43 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 30,4875 m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 26,6653 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 26,6653 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 111,148 m2
47 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 111,148 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 325,12 m2
49 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 325,12 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 136,4948 m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,6477 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,7172 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,5667 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,7507 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 58,0074 m2
56 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 58,0074 m2
57 Ống D32 thoát nước hành lang Theo quy định hiện hành 9 cái
58 Nhân công vét rãnh thoát nước hành lang Theo quy định hiện hành 2 công
59 Con tiện bê tông Theo quy định hiện hành 152 con
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,3948 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 3,7136 m3
62 Gia công xà gồ thép 40x80x1,1 Theo quy định hiện hành 0,3458 tấn
63 Gia công xà gồ thép 100x100x2,0 Theo quy định hiện hành 0,0835 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,4293 tấn
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,7108 100m2
66 Tấm úp nóc Theo quy định hiện hành 25,55 m
67 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 19,44 m2
68 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo quy định hiện hành 6 bộ
69 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 56,16 m2
70 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Theo quy định hiện hành 26 bộ
71 Sản xuất, lắp dựng inox hộp 15x15x1,0 làm hoa thép cửa Theo quy định hiện hành 326,5891 kg
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 54,912 m2
73 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 54,912 m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 6,9696 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,1088 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1126 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,7507 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,6215 tấn
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 76,032 m2
80 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 76,032 m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 11,2738 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,025 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2875 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,4305 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,1554 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2876 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,4305 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,1554 tấn
89 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 89,056 m2
90 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 89,056 m2
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,5652 m3
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,4412 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,3025 tấn
94 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,864 m2
95 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 20,864 m2
96 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,8 m2
97 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 7,12 m2
98 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 7,12 m2
99 Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,6 m
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 34,201 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 3,4922 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 3,3704 tấn
103 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 329,2864 m2
104 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 329,2864 m2
105 Xi măng ngâm mái 0,5 kg/1m2 Theo quy định hiện hành 161,0377 kg
106 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 44,3 m
107 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 44,3 m
108 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 55,9 m2
109 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định hiện hành 44,3 m2
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 4,3814 100m2
G ĐIỆN CS, THU SÉT NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 PHÒNG (THÔN KHE DỨA)
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo quy định hiện hành 2 cái
2 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 12 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần Theo quy định hiện hành 2 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 8 cái
5 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 8 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo quy định hiện hành 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 2 cái
9 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm Theo quy định hiện hành 4 bảng
10 Mặt 2 + đế âm Theo quy định hiện hành 4 cái
11 Mặt 3 + đế âm Theo quy định hiện hành 4 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 110 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
16 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 70 m
18 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 10 cuộn
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành 2 hộp
20 Tê cút Theo quy định hiện hành 20 cái
21 Đinh vít + nở các loại Theo quy định hiện hành 50 cái
22 Tủ điện tổng 350x250x100 Theo quy định hiện hành 1 cái
23 Gia công kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 2 cái
24 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 2 cái
25 Sứ nhồi xi măng Theo quy định hiện hành 2 cái
26 Gia công thép bản hàn kim Theo quy định hiện hành 8,0364 kg
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 0,4095 m2
28 Gia công lắp đặt Theo quy định hiện hành 1 công
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 30 m
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo quy định hiện hành 20 m
31 Bật đỡ dây trên mái + dây xuống d10 Theo quy định hiện hành 20 cái
32 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 4 cọc
33 Thử điện trở R Theo quy định hiện hành 2 điểm
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 6,4 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 6,4 m3
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
37 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo quy định hiện hành 4 cái
38 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 4 cái
39 Lắp đặt phễu thu đường kính D90 Theo quy định hiện hành 4 cái
40 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 40 cái
41 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 80 cái
H NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG (THÔN THÁP CÁI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,4432 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 0,216 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 0,8614 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 0,3226 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,024 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0403 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0329 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0426 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 27,1431 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,4801 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 1,426 m3
12 Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,2144 m3
13 Xây móng bằng gạch BT M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,6954 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,726 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0706 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0407 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0329 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,7685 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,216 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 3,216 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 15,0822 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 3,179 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,6 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,8 m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5814 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0447 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0383 tấn
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 43 cái
29 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,3673 100m3
30 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0414 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,0414 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 3,9243 m3
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 65,9964 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 7,659 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 7,659 m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 19,8 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 73,668 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 73,668 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 99,144 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 99,144 m2
41 Thi công trần tôn khung xương thép Theo quy định hiện hành 48,3604 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 3,2538 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 14,79 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 14,79 m2
45 Gia công xà gồ thép 40x80x1,1 Theo quy định hiện hành 0,1782 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,4326 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,7241 100m2
48 Tấm úp nóc + diềm mái Theo quy định hiện hành 25,44 m
49 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 6,48 m2
50 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo quy định hiện hành 2 bộ
51 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 12,96 m2
52 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Theo quy định hiện hành 6 bộ
53 Sản xuất, lắp dựng inox hộp 15x15x1,0 làm hoa thép cửa Theo quy định hiện hành 75,3667 kg
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,728 m2
55 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 27,456 m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 0,5227 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,095 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0136 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0672 tấn
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,504 m2
61 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 9,504 m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,0561 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,1869 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,097 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1547 tấn
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 8,196 m2
67 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 8,196 m2
68 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định hiện hành 0,1463 tấn
69 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định hiện hành 0,1463 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 5,4952 m2
71 Bu lông M16 - L=500 Theo quy định hiện hành 16 cái
72 Gia công giằng mái thép Theo quy định hiện hành 0,0253 tấn
73 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo quy định hiện hành 0,0253 tấn
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 0,8038 m2
75 Tăng đơ D16 Theo quy định hiện hành 8 cái
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,4964 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0694 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0438 tấn
79 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,944 m2
80 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 3,944 m2
81 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,4 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 8,8 m
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,136 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,3616 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2906 tấn
86 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 25,76 m2
87 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 25,76 m2
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,6 m2
89 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 5,6 m2
90 Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16 m
91 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 30,56 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 2,9441 100m2
I ĐIỆN CS, THU SÉT NHÀ LỚP HỌC 1 PHÒNG (THÔN THÁP CÁI)
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo quy định hiện hành 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 6 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần Theo quy định hiện hành 1 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 4 cái
5 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 4 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 3 cái
8 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm Theo quy định hiện hành 2 bảng
9 Mặt 2 + đế âm Theo quy định hiện hành 4 cái
10 Mặt 3 + đế âm Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 20 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 60 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 10 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 50 m
16 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 5 cuộn
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành 1 hộp
18 Tê cút Theo quy định hiện hành 10 cái
19 Đinh vít + nở các loại Theo quy định hiện hành 50 cái
20 Tủ điện tổng âm tường 450x350x150 Theo quy định hiện hành 1 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo quy định hiện hành 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 1 cái
23 Gia công kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 2 cái
24 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 2 cái
25 Sứ nhồi xi măng Theo quy định hiện hành 2 cái
26 Gia công thép bản hàn kim Theo quy định hiện hành 8,0364 kg
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 0,4095 m2
28 Gia công lắp đặt Theo quy định hiện hành 1 công
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 43 m
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Theo quy định hiện hành 27 m
31 Bật đỡ dây trên mái + dây xuống d10 Theo quy định hiện hành 20 cái
32 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 4 cọc
33 Thử điện trở R Theo quy định hiện hành 2 điểm
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 8,64 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 8,64 m3
J THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Theo quy định hiện hành 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->