Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210554970-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210554921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 13:47:00 đến ngày 2021-05-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,322,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đoạn kênh chính xây gạch BxH=0,75x1,1m
1 Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 51,35 m3
2 Ván khuôn đáy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,828 100m2
3 Bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 23,62 m3
4 Ván khuôn gối Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,5936 100m2
5 Cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,8553 tấn
6 Xây tường kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 96,04 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 436,53 m2
8 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 421 1cấu kiện
9 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 28,19 m3
10 Ván khuôn tấm đúc sẵn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,4146 100m2
11 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,9349 tấn
12 Ni lông tái sinh lót đáy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,4234 100m2
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,24 m2
14 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 133,76 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1589 100m3
16 Ni lông tái sinh lót Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,4311 100m2
17 Cắt khe bê tông mặt đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,743 10m
18 Lắp đặt bó vỉa thẳng KT(18x26x100)cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 337,94 m
19 Bê tông tấm bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,44 m3
20 Ván khuôn tấm bó vỉa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,1074 100m2
B Đoạn kênh chính xây gạch BxH=0,75x1,2m
1 Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,69 m3
2 Ván khuôn đáy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0595 100m2
3 Bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7 m3
4 Ván khuôn gối Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2386 100m2
5 Cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1337 tấn
6 Xây tường kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,73 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 47,5 m2
8 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29 1cấu kiện
9 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,94 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0974 100m2
11 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1333 tấn
12 Ni lông tái sinh lót đáy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2461 100m2
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8 m2
C Đoạn kênh nhánh xây gạch BxH=0,6x0,9m
1 Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,54 m3
2 Ván khuôn đáy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1874 100m2
3 Bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,48 m3
4 Ván khuôn gối Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7665 100m2
5 Cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4301 tấn
6 Xây tường kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17,02 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 77,38 m2
8 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 92 1cấu kiện
9 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,26 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2815 100m2
11 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3742 tấn
12 Ni lông tái sinh lót Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7023 100m2
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,51 m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 54 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,48 100m3
16 Ni lông tái sinh lót Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 100m2
17 Cắt khe bê tông mặt đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2 10m
D Phá công trình cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông+bê tông cốt thép kênh cũ+cống qua kênh vào nhà bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,87 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch xây kênh cũ, cống vào nhà bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,94 m3
3 Xúc phế thải sau khi phá bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3381 100m3
4 Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3381 100m3
5 Vận chuyển phế thải ra bãi thải 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3381 100m3/1km
6 San bãi thải, máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3381 100m3
7 Tháo dỡ ống cống cũ (D800, D700) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 25,6 1 đoạn ống
8 Tháo tấm lát kênh nhánh cũ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 300 1cấu kiện
E Đất đào đắp
1 Vét hữu cơ+phong hóa bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21,4885 1m3
2 Vét hữu cơ, bóc phong hóa, đào bùn bằng máy đào 1,25m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,0828 100m3
3 Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,2977 100m3
4 Vận chuyển đất phong hóa 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,2977 100m3/1km
5 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,2977 100m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,0235 1m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,4745 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,2101 100m3
9 Mua đất để đắp tại mỏ đất xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh. VC cự ly 13,8 Km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 699,1943 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km - 1Km đường loại 6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 69,9194 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km - 9Km đường loại 5 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 69,9194 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km - 3,8Km đường loại 5 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 69,9194 10m³/1km
F Cống trên kênh tại K0+7,28
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,93 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,72 m3
3 Ván khuôn đáy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0604 100m2
4 Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,9 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1968 100m2
6 Bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,44 m3
7 Ván khuôn gối Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1008 100m2
8 Cốt thép gối đỡ, ĐK 10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0627 tấn
9 Cốt thép gối đỡ, ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0844 tấn
10 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 1cấu kiện
11 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,38 m3
12 Ván khuôn tấm đúc sẵn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0516 100m2
13 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0314 tấn
14 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0401 tấn
15 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 1cấu kiện
16 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,12 m3
17 Ván khuôn tấm đúc sẵn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0043 100m2
18 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0059 tấn
19 Cắt bê tông mặt đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6 10m
20 Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,86 m3
21 Ván khuôn mặt đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0124 100m2
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0186 100m3
23 Ni lông tái sinh lót Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1035 100m2
24 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3494 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1584 100m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông+bê tông cốt thép cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,74 m3
27 Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,32 m3
28 Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0806 100m3
29 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0806 100m3
30 Vận chuyểnphế thải 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0806 100m3/1km
31 San bãi thải, máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0806 100m3
G Cống trên kênh tại K0+238,82
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,62 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,48 m3
3 Ván khuôn đáy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0444 100m2
4 Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,6 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1312 100m2
6 Bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,96 m3
7 Ván khuôn gối Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0688 100m2
8 Cốt thép gối đỡ, ĐK 10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0425 tấn
9 Cốt thép gối đỡ, ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,056 tấn
10 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 1cấu kiện
11 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,92 m3
12 Ván khuôn tấm đúc sẵn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0344 100m2
13 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0209 tấn
14 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0267 tấn
15 Cắt bê tông mặt đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6 10m
16 Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,86 m3
17 Ván khuôn mặt đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0124 100m2
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0186 100m3
19 Ni lông tái sinh lót Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1035 100m2
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1568 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0756 100m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông+bê tông cốt thép cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,26 m3
23 Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1138 100m3
24 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1138 100m3
25 Vận chuyểnphế thải 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1138 100m3/1km
26 San bãi thải, máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1138 100m3
27 Tháo dỡ ống cống cũ (D500) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 1 đoạn ống
H Cống qua đường D300 tại K0+238,12 phía hữu
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,95 m3
2 Ván khuôn đáy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0331 100m2
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,74 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0974 100m2
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 1 đoạn ống
6 Bê tông ốp, chèn ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,16 m3
7 Ván khuôn ống cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0009 100m2
8 Cắt bê tông mặt đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6 10m
9 Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,7 m3
10 Ván khuôn mặt đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,018 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,027 100m3
12 Ni lông tái sinh lót Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,15 100m2
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0752 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0432 100m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,15 m3
16 Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0635 100m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0635 100m3
18 Vận chuyểnphế thải 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0635 100m3/1km
19 San bãi thải, máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0635 100m3
20 Tháo dỡ ống cống cũ D150 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 1 đoạn ống
I Cửa điều tiết tại K0+238,82 tả
1 Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,07 m3
2 Ván khuôn đáy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0047 100m2
3 Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0312 100m2
J Cửa điều tiết tại K0+349,76 tả
1 Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1 m3
2 Ván khuôn đáy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0059 100m2
3 Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0312 100m2
5 Lắp đặt cánh cửa đúc sẵn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 1cấu kiện
6 Bê tông cánh cửa đúc sẵn M250 đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,02 m3
7 Bê tông dàn cửa, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,05 m3
8 Ván khuôn gỗ dàn cửa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0117 100m2
9 Lắp dựng cốt thép dàn cửa, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0018 tấn
10 Lắp dựng cốt thép dàn cửa, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0157 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cánh cửa, ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0082 tấn
12 Thép hình, thép tấm cánh cửa+tai cửa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0132 tấn
13 Bu lông M14x350 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
K Cống trên kênh tại K0+349,76
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,93 m3
2 Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,72 m3
3 Ván khuôn đáy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0604 100m2
4 Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,9 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1968 100m2
6 Bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,44 m3
7 Ván khuôn gối Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1008 100m2
8 Cốt thép gối đỡ, ĐK 10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0627 tấn
9 Cốt thép gối đỡ, ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0844 tấn
10 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 1cấu kiện
11 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,38 m3
12 Ván khuôn tấm đúc sẵn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0516 100m2
13 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0314 tấn
14 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0401 tấn
15 Cắt bê tông mặt đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6 10m
16 Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,86 m3
17 Ván khuôn mặt đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0124 100m2
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0186 100m3
19 Ni lông tái sinh lót Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1035 100m2
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3494 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1584 100m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông+bê tông cốt thép cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,16 m3
23 Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,05 m3
24 Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0721 100m3
25 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0721 100m3
26 Vận chuyểnphế thải 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0721 100m3/1km
27 San bãi thải, máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0721 100m3
L Tấm đan vào nhà dân
1 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 64 1cấu kiện
2 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,71 m3
3 Ván khuôn tấm đúc sẵn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3871 100m2
4 Lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6016 tấn
5 Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2349 tấn
6 Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,3 m3
7 Ván khuôn đáy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1487 100m2
8 Bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,62 m3
9 Ván khuôn gối Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5621 100m2
10 Cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3 tấn
11 Xây tường kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,38 m3
12 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 65,36 m2
M Hố ga (11 hố)
1 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,1 m3
2 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,61 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1716 100m2
4 Bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,67 m3
5 Ván khuôn gối Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1364 100m2
6 Cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1989 tấn
7 Xây tường kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,98 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 31,9 m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22 1cấu kiện
10 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 đúc sẵn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,58 m3
11 Ván khuôn tấm đan đs Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0792 100m2
12 Thép tấm đan F Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1498 tấn
13 Gia công lưới chắn rác Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0402 tấn
14 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,018 tấn
15 Chi phí mua thiết bị (01 bộ ổ khóa V0) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->