Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210554970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210554921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 13:47:00 đến ngày 2021-05-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,322,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn kênh chính xây gạch BxH=0,75x1,1m | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,828 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5936 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8553 | tấn |
| 6 | Xây tường kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96,04 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 436,53 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 421 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,19 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4146 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9349 | tấn |
| 12 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,4234 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,24 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 133,76 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1589 | 100m3 |
| 16 | Ni lông tái sinh lót | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,4311 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe bê tông mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,743 | 10m |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa thẳng KT(18x26x100)cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 337,94 | m |
| 19 | Bê tông tấm bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,44 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1074 | 100m2 |
| B | Đoạn kênh chính xây gạch BxH=0,75x1,2m | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0595 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2386 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1337 | tấn |
| 6 | Xây tường kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,73 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,5 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,94 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0974 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1333 | tấn |
| 12 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2461 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | m2 |
| C | Đoạn kênh nhánh xây gạch BxH=0,6x0,9m | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1874 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7665 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4301 | tấn |
| 6 | Xây tường kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,02 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 77,38 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 92 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,26 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2815 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3742 | tấn |
| 12 | Ni lông tái sinh lót | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7023 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,51 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 16 | Ni lông tái sinh lót | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe bê tông mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2 | 10m |
| D | Phá công trình cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông+bê tông cốt thép kênh cũ+cống qua kênh vào nhà bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,87 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch xây kênh cũ, cống vào nhà bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,94 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải sau khi phá bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3381 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3381 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3381 | 100m3/1km |
| 6 | San bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3381 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ ống cống cũ (D800, D700) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,6 | 1 đoạn ống |
| 8 | Tháo tấm lát kênh nhánh cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 300 | 1cấu kiện |
| E | Đất đào đắp | |||
| 1 | Vét hữu cơ+phong hóa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,4885 | 1m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, bóc phong hóa, đào bùn bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0828 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2977 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phong hóa 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2977 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2977 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,0235 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4745 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2101 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp tại mỏ đất xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh. VC cự ly 13,8 Km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 699,1943 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km - 1Km đường loại 6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69,9194 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km - 9Km đường loại 5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69,9194 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km - 3,8Km đường loại 5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69,9194 | 10m³/1km |
| F | Cống trên kênh tại K0+7,28 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0604 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1968 | 100m2 |
| 6 | Bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép gối đỡ, ĐK 10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0627 | tấn |
| 9 | Cốt thép gối đỡ, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0844 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,38 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0516 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0314 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0401 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0059 | tấn |
| 19 | Cắt bê tông mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 10m |
| 20 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,86 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0124 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0186 | 100m3 |
| 23 | Ni lông tái sinh lót | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1035 | 100m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3494 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1584 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông+bê tông cốt thép cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,74 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 28 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0806 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0806 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyểnphế thải 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0806 | 100m3/1km |
| 31 | San bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0806 | 100m3 |
| G | Cống trên kênh tại K0+238,82 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,62 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1312 | 100m2 |
| 6 | Bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0688 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép gối đỡ, ĐK 10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0425 | tấn |
| 9 | Cốt thép gối đỡ, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,92 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0209 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0267 | tấn |
| 15 | Cắt bê tông mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 10m |
| 16 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,86 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0124 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0186 | 100m3 |
| 19 | Ni lông tái sinh lót | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1035 | 100m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1568 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0756 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông+bê tông cốt thép cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,26 | m3 |
| 23 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1138 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1138 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyểnphế thải 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1138 | 100m3/1km |
| 26 | San bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1138 | 100m3 |
| 27 | Tháo dỡ ống cống cũ (D500) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| H | Cống qua đường D300 tại K0+238,12 phía hữu | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0331 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0974 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 6 | Bê tông ốp, chèn ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0009 | 100m2 |
| 8 | Cắt bê tông mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 10m |
| 9 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 12 | Ni lông tái sinh lót | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0752 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0432 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,15 | m3 |
| 16 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0635 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0635 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyểnphế thải 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0635 | 100m3/1km |
| 19 | San bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0635 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ ống cống cũ D150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| I | Cửa điều tiết tại K0+238,82 tả | |||
| 1 | Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0047 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| J | Cửa điều tiết tại K0+349,76 tả | |||
| 1 | Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0059 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cánh cửa đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông cánh cửa đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 7 | Bê tông dàn cửa, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ dàn cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0117 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dàn cửa, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0018 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dàn cửa, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0157 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cánh cửa, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0082 | tấn |
| 12 | Thép hình, thép tấm cánh cửa+tai cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0132 | tấn |
| 13 | Bu lông M14x350 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| K | Cống trên kênh tại K0+349,76 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0604 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1968 | 100m2 |
| 6 | Bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép gối đỡ, ĐK 10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0627 | tấn |
| 9 | Cốt thép gối đỡ, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0844 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,38 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0516 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0314 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0401 | tấn |
| 15 | Cắt bê tông mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 10m |
| 16 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,86 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0124 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0186 | 100m3 |
| 19 | Ni lông tái sinh lót | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1035 | 100m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3494 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1584 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông+bê tông cốt thép cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,16 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,05 | m3 |
| 24 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0721 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0721 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyểnphế thải 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0721 | 100m3/1km |
| 27 | San bãi thải, máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0721 | 100m3 |
| L | Tấm đan vào nhà dân | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,71 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3871 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6016 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2349 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1487 | 100m2 |
| 8 | Bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,62 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5621 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 11 | Xây tường kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,38 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,36 | m2 |
| M | Hố ga (11 hố) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,61 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1716 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gối đỡ M250, đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1364 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1989 | tấn |
| 7 | Xây tường kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,98 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,9 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,58 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan đs | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0792 | 100m2 |
| 12 | Thép tấm đan F | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1498 | tấn |
| 13 | Gia công lưới chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0402 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 15 | Chi phí mua thiết bị (01 bộ ổ khóa V0) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi