Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210522575-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 03:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210469790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 15:33:00 đến ngày 2021-06-02 03:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,351,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 455,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỮA CHỮA CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sữa chữa mặt đường kết cấu sữa chữa loại 1; Cào bóc mặt đường dày 5cm (kể cả v/c phế thải đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,741 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | - nt - | 41,741 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5 cm | - nt - | 41,741 | 100m2 |
| 4 | Sữa chữa mặt đường kết cấu sửa chữa loại 2; Cào bóc mặt đường dày 7cm (kể cả v/c phế thải đi đổ) | - nt - | 56,457 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | - nt - | 56,457 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7 cm | - nt - | 56,457 | 100m2 |
| 7 | SC mặt đường bằng công nghệ cào bóc tái sinh nguội; Cào bóc tái sinh nguội dày 15cm (2,4% bitum và 1,3% xi măng) | - nt - | 260,163 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | - nt - | 739,552 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh BTN C12,5 , dày 0,45 cm | - nt - | 100,14 | m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 dày 6 cm | - nt - | 728,562 | 100m2 |
| 11 | Vuốt nối BTN C12,5 tuyến chính và đường ngang dân sinh dày tb 3,0cm | - nt - | 32,972 | m3 |
| 12 | Vuốt nối mép đường bằng BTXM M150 đá 1x2 | - nt - | 64,959 | m3 |
| B | SỮA CHỮA RÃNH DỌC | |||
| 1 | Rãnh dọc; Đào đất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,925 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | - nt - | 17,586 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyến đất đi đổ | - nt - | 3,053 | 100m3 |
| 4 | Rãnh dọc B=0,6m; BT lót M100 đá 4x6 | - nt - | 199,563 | m3 |
| 5 | BT rãnh M250 đá 1x2 | - nt - | 537,2 | m3 |
| 6 | Cốt thép | - nt - | 20,851 | tấn |
| 7 | Cốt thép >10mm | - nt - | 1,967 | tấn |
| 8 | Tấm đan rãnh (227 tấm); BT tấm đan M250 đá 1x2 | - nt - | 170,344 | m3 |
| 9 | Cốt thép D≤ 10mm | - nt - | 6,804 | tấn |
| 10 | Cốt thép D≤ 18mm | - nt - | 1,04 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép hình bọc cạnh đan | - nt - | 2,612 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan (kể cả bốc xếp, v/c) | - nt - | 1.814 | cái |
| 13 | Nâng cao độ rãnh dọc; Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | - nt - | 5,04 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đi đổ | - nt - | 0,05 | 100m3 |
| 15 | BT rãnh M250 đá 1x2 | - nt - | 9,072 | m3 |
| 16 | Cốt thép | - nt - | 0,104 | tấn |
| 17 | Cốt thép >10mm | - nt - | 0,119 | tấn |
| 18 | Gia cố lề; CPDD Dmax 37,5 | - nt - | 1,669 | 100m3 |
| 19 | CPDD Dmax 25 | - nt - | 1,335 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | - nt - | 6,674 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 dày 6 cm | - nt - | 6,674 | 100m2 |
| 22 | Hoàn trả mặt đường hiện trạng; Hoàn trả nền BTXM; BT M250 đá 1x2 | - nt - | 28,631 | m3 |
| 23 | Lớp nilong ngăn cách | - nt - | 1,909 | 100m2 |
| 24 | CPDD Dmax 25 | - nt - | 0,359 | 100m3 |
| 25 | Hoàn trả đường ngang BTN; Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 7 cm | - nt - | 0,967 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | - nt - | 0,967 | 100m2 |
| 27 | CPDD Dmax 25 | - nt - | 0,145 | 100m3 |
| 28 | CPDD Dmax 37,5 | - nt - | 0,145 | 100m3 |
| 29 | Hoàn trả BTXM vỉa hè hiện trạng; BT hoàn trả vỉa hè M200 đá 1x2 | - nt - | 8,75 | m3 |
| 30 | Lớp nilong ngăn cách | - nt - | 3,25 | 100m2 |
| 31 | Bó vỉa; BT M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | - nt - | 137,172 | m3 |
| 32 | Đệm BTXM M100 đá 4x6 | - nt - | 57,155 | m3 |
| 33 | Rãnh biên; BT M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | - nt - | 22,862 | m3 |
| 34 | Đệm BTXM M100 đá 4x6 | - nt - | 40,825 | m3 |
| 35 | Hố thu rãnh; Đào đất | - nt - | 0,394 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | - nt - | 0,173 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyến đất đi đổ | - nt - | 0,199 | 100m3 |
| 38 | Đệm BTXM M100 đá 4x6 | - nt - | 10,395 | m3 |
| 39 | Phần đổ tại chỗ; BTXM M250 đá 1x2 | - nt - | 29,358 | m3 |
| 40 | Cốt thép | - nt - | 1,668 | tấn |
| 41 | Lưới chắn rác; Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | - nt - | 63 | cái |
| C | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 2 | Đào đất hố móng | - nt - | 2,975 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ, di dời cọc tiêu, cọc H | - nt - | 32 | cọc |
| 4 | Tháo dỡ di dời và lắp đặt DPC; Tháo dỡ và lắp đặt DPC | - nt - | 743 | ck |
| 5 | Hoàn trả vạch sơn; Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | - nt - | 2.680,195 | m2 |
| 6 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6cm | - nt - | 213,6 | m2 |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi