Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210554791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND XÃ SƠN CƯƠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210554502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 13:32:00 đến ngày 2021-05-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,882,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên;Trong đó: có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; 01 cán bộ chuyên ngành điện.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-10 tấn; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70CV trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,296 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6395 | 1m3 |
| 3 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1358 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5709 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6256 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4814 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8031 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1684 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5436 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3885 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3885 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1817 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1817 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5207 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1729 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9948 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4297 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5202 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0971 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7269 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1522 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3374 | tấn |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4968 | m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8458 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4758 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6018 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3327 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8218 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,3776 | m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8776 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3397 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2277 | tấn |
| 36 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3076 | m2 |
| 38 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,784 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7455 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7886 | tấn |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,545 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8749 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8749 | tấn |
| 45 | Lợp mái bằng tôn AUSTNAM AC 11 hoặc tương đương dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7613 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,7964 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,124 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,155 | m2 |
| 50 | Kẻ lõm trang trí tường đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,44 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,42 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,2 | m |
| 53 | Trang trí đầu và chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 54 | SX, lắp dựng con sơn dưới ô văng cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 55 | Đắp trang trí hình song bằng vxm75# mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,9428 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8339 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0057 | m2 |
| 59 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,232 | m2 |
| 61 | Sơn tĩnh điện lan can, chớp nắng thép hộp màu cà phê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | kg |
| 62 | Cửa đi nhôm hệ mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 63 | Cửa sổ nhôm hệ mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m2 |
| 64 | Sản xuất vách kính thanh nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m2 |
| 68 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683 | kg |
| 69 | SX lắp dựng lan can inox cầu thang(hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,685 | m |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,0154 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.377,851 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7088 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,9428 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt( Công tắc đảo chiều cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, Tủ điện tôn 250x300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| 22 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1m3 |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 26 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 29 | Chân bật thép phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2736 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2384 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9422 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4976 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8843 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6059 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 15 | Trát lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,596 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8076 | m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1816 | 100m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2534 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 25 | Láng sàn mái tạo dốc không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8824 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8824 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,45 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,256 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch men kính vào tường khu vệ sinh, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,392 | m2 |
| 30 | Lát nền gạch chống trơn ceramic chống chơn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8344 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng tấm ngăn compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 32 | Cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 33 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất 1 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,45 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,913 | m2 |
| 37 | Lắp đặt bóng đèn led buld 30W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Tê PPR DN = 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Tê PPR DN = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Tê PPR DN = 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Tê PVC DN = 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Tê PVC DN = 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Tê PVC DN = 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Măng sông HDPE DN = 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Măng sông HDPE DN = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Măng sông HDPE DN = 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Măng sông HDPE DN = 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Măng sông HDPE DN = 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Măng sông HDPE DN= 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Van phao DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 70 | Vòi đồng DN 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 76 | Máy bơm nước 750W LIUPPO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 77 | Chắn rác sàn bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Nhựa PVC nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tuýp |
| 79 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9817 | 1m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2566 | m3 |
| 81 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5132 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2791 | m3 |
| 83 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 84 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 85 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | 100m2 |
| 86 | Trát láng bể tự thoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,421 | m2 |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3732 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,21 | m |
| E | SÂN BÊ TÔNG ASPHALT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,637 | m3 |
| 2 | Xúc kết cấu bê tông sau phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0164 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 2km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,637 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,781 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5803 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0164 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1637 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1637 | 100m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,901 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1234 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6337 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4259 | m3 |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3074 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3061 | m3 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3525 | m3 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2411 | tấn |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3274 | 100m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,728 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,395 | m2 |
| 32 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | 100m2 |
| 33 | Lợp ngói bò trên mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | m |
| 35 | Vét lõm mạch vữa trang trí trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,79 | m2 |
| 37 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1605 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,73 | m2 |
| 39 | Sơn tĩnh điện cánh cổng; biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,5 | kg |
| 40 | Bánh xe bằng thép fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Goong + bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng tấm Aluminium dày 3ly kt4700x800 làm biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| 44 | Chữ ĐẢNG ỦY, UBND XÃ SƠN CƯƠNG.... bằng tấm alumilium gương vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,9772 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,9772 | m2 |
| 47 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,242 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,242 | 1m2 |
| F | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa Panasonic Inverter 11900 BTU CU/CS-PU12WKH-8M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 2 | Bàn làm việc văn phòng sơn PU. (KT: 2200x1000x760) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 3 | Ghế xoay văn phòng + 1 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 4 | Bàn quầy văn phòng 1 cửa ( gỗ sồi). (KT: 10.58m*(1.0+0.76)m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6208 | m2 |
| 5 | Ghế bàn quầy phòng 1 cửa (khách ngồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chiếc |
| 6 | Bàn ghế máy vi tính ( Bàn KT: 1200 x600 x760 + ghế Xuân Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 7 | Tủ đựng hồ sơ 4 cánh ( Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 8 | Tủ đựng hồ sơ 6 cánh ( Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 9 | Giá sắt đựng hồ sơ . KT: 2400 x600x1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 10 | Bục để tượng Bác ( Gỗ sồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Bục phát biểu ( Gỗ sồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 12 | Bàn quầy 7.5m Gỗ sồi. ( KT: 7.5x2.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | Md |
| 13 | Ghế bàn quầy 7 nan ( Xuân Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Chiếc |
| 14 | Rèm vải cửa sổ. (KT: 1.5x2.0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + Trình độ đại học trở lên;Trong đó: có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; 01 cán bộ chuyên ngành điện.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5-10 tấn; Vận hành tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | 70CV trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250 l trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | 80l trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Búa căn nén khí | Vận hành tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Vận hành tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | Vận hành tốt | 2 |
| 13 | Máy tời hoặc máy vận thăng | Vận hành tốt | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Vận hành tốt | 1 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa | Vận hành tốt | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi