Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210554791-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ SƠN CƯƠNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210554502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 13:32:00 đến ngày 2021-05-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,882,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên;Trong đó: có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; 01 cán bộ chuyên ngành điện.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-10 tấn; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 70CV trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,2961m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,63951m3
3Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1358100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5709m3
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6256m3
6Ván khuôn móng cột, móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4814100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1978tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8031tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,1684m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5436100m3
11Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3885100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3885100m3
13Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1817m3
14Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1817m3
15Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5207100m2
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1729tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9948tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4297m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V72,5202m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0971m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7269m3
22Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1522m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,475100m2
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0614tấn
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3374tấn
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4968m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8458m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4758100m2
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6018tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3327tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8218tấn
32Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V232,3776m2
33Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8776m3
34Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3397100m2
35Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2277tấn
36Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3076m2
38Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,784m3
40Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7455100m2
41Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7886tấn
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V374,545m2
43Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8749tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8749tấn
45Lợp mái bằng tôn AUSTNAM AC 11 hoặc tương đương dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7613100m2
46Tôn úp nóc khổ rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V43m
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V243,7964m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V692,124m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo chương V111,155m2
50Kẻ lõm trang trí tường đầu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V67,44m
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,42m
52Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,2m
53Trang trí đầu và chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
54SX, lắp dựng con sơn dưới ô văng cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
55Đắp trang trí hình song bằng vxm75# mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V332,9428m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8339m2
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0057m2
59Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,711tấn
60Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V29,232m2
61Sơn tĩnh điện lan can, chớp nắng thép hộp màu cà phêMô tả kỹ thuật theo chương V0,711kg
62Cửa đi nhôm hệ mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
63Cửa sổ nhôm hệ mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,52m2
64Sản xuất vách kính thanh nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V80,3m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,683tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V35,52m2
68Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V683kg
69SX lắp dựng lan can inox cầu thang(hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,685m
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V507,0154m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.377,851m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,7088100m2
73Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V332,9428100m2
B PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạt( Công tắc đảo chiều cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, Tủ điện tôn 250x300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
21Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12máy
22Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,21m3
23Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
25Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
26Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
29Chân bật thép phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
C NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,27361m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2384m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9422m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4976m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0751tấn
7Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0515100m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8843m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6059m3
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1276m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0359100m2
13Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
14Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
15Trát lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,596m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2415m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0681100m2
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8076m2
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,666m3
22Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1816100m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2534m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m
25Láng sàn mái tạo dốc không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8824m2
26Quét dung dịch chống thấm sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V14,8824m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,45m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,256m2
29Công tác ốp gạch men kính vào tường khu vệ sinh, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,392m2
30Lát nền gạch chống trơn ceramic chống chơn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8344m2
31Sản xuất lắp dựng tấm ngăn compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
32Cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
33Cửa sổ nhôm hệ mở hất 1 cánh, kính trắng dày 6,38mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,32m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,45m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,913m2
37Lắp đặt bóng đèn led buld 30W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V53m
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
44Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 6,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
57Tê PPR DN = 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
58Tê PPR DN = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Tê PPR DN = 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Tê PVC DN = 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Tê PVC DN = 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Tê PVC DN = 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Măng sông HDPE DN = 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Măng sông HDPE DN = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
65Măng sông HDPE DN = 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Măng sông HDPE DN = 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Măng sông HDPE DN = 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Măng sông HDPE DN= 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Van phao DN 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
70Vòi đồng DN 21Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
71Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
74Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
76Máy bơm nước 750W LIUPPOMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
77Chắn rác sàn bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Nhựa PVC nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20tuýp
79Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,98171m3
80Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2566m3
81Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5132m3
82Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2791m3
83Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
84Cốt thép tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
85Ván khuôn tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575100m2
86Trát láng bể tự thoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,421m2
87Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,161m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
7Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1571tấn
8Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0814tấn
9Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1019tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1571tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0814tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1019tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3732100m2
14Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V18,21m
E SÂN BÊ TÔNG ASPHALT
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V101,637m3
2Xúc kết cấu bê tông sau phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,0164100m3
3Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 2km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V101,637m3
4Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,7811m3
5Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5803100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0164100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1637100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,1637100m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9011m3
10Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1234m3
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0715tấn
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,065m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6337100m3
17Bê tông cột, tiết diện cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4259m3
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0089tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0703tấn
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0774100m2
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3074m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3061m3
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0391tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445tấn
26Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557100m2
27Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3525m3
28Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2411tấn
29Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3274100m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,728m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,395m2
32Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1861100m2
33Lợp ngói bò trên mái cổngMô tả kỹ thuật theo chương V10,86m
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,16m
35Vét lõm mạch vữa trang trí trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,79m2
37Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1605tấn
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,73m2
39Sơn tĩnh điện cánh cổng; biển cổngMô tả kỹ thuật theo chương V160,5kg
40Bánh xe bằng thép fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Goong + bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Sản xuất và lắp dựng tấm Aluminium dày 3ly kt4700x800 làm biểnMô tả kỹ thuật theo chương V7,52m2
44Chữ ĐẢNG ỦY, UBND XÃ SƠN CƯƠNG.... bằng tấm alumilium gương vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V556,9772m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V556,9772m2
47Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V57,242m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,2421m2
F CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Điều hòa Panasonic Inverter 11900 BTU CU/CS-PU12WKH-8MMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
2Bàn làm việc văn phòng sơn PU. (KT: 2200x1000x760)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
3Ghế xoay văn phòng + 1 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12Chiếc
4Bàn quầy văn phòng 1 cửa ( gỗ sồi). (KT: 10.58m*(1.0+0.76)m)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6208m2
5Ghế bàn quầy phòng 1 cửa (khách ngồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Chiếc
6Bàn ghế máy vi tính ( Bàn KT: 1200 x600 x760 + ghế Xuân Hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
7Tủ đựng hồ sơ 4 cánh ( Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
8Tủ đựng hồ sơ 6 cánh ( Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
9Giá sắt đựng hồ sơ . KT: 2400 x600x1800Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
10Bục để tượng Bác ( Gỗ sồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
11Bục phát biểu ( Gỗ sồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
12Bàn quầy 7.5m Gỗ sồi. ( KT: 7.5x2.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5Md
13Ghế bàn quầy 7 nan ( Xuân Hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V40Chiếc
14Rèm vải cửa sổ. (KT: 1.5x2.0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + Trình độ đại học trở lên;Trong đó: có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; 01 cán bộ chuyên ngành điện.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5-10 tấn; Vận hành tốt2
2 Máy đào Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt1
3 Máy ủi 70CV trở lên; Vận hành tốt1
4 Máy trộn bê tông 250 l trở lên; Vận hành tốt2
5 Máy trộn vữa 80l trở lên; Vận hành tốt2
6 Máy khoan bê tông Vận hành tốt2
7 Búa căn nén khí Vận hành tốt1
8 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
9 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
10 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt2
11 Máy cắt gạch Vận hành tốt2
12 Máy hàn Vận hành tốt2
13 Máy tời hoặc máy vận thăng Vận hành tốt1
14 Máy nén khí Vận hành tốt1
15 Máy rải bê tông nhựa Vận hành tốt1
16 Máy phun nhựa Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->