Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210543294-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 15:26:00 đến ngày 2021-05-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,516,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:(1) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,561 tỷ VNĐ.(2) Nếu số lượng hợp đồng khác 3 thì: Bắt buộc phải có 01 HĐ như quy định tại khoản (1) và tổng giá trị các hợp đồng (kể cả HĐ tại khoản 1) phải đạt từ 13,683 tỷ VND trở lên và phải bảo đảm trong các hợp đồng đó có các nội dung công việc có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này thì được đánh giá là đáp ứng tiêu chí này.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.561.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.683.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01-Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có Bằng tốt nghiệp đại học, Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng theo cấp hạng công trình của gói thầu; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp...tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn cùng lĩnh vực (Nghị định 15/2021), còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.- Có bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01-Cán bộ kỹ thuật phụ trách về thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.- Có bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01-Cán bộ kỹ thuật phụ trách về lĩnh vực điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công có phần việc về điện tương tự công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01-Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công cấp, thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư cấp, thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có phần việc về cấp thoát nước tương tự công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01-Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01-Phụ trách về an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.Tài liêu chứng minh:+ Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.- Có bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01-Phụ trách về dự toán XD: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư (hoặc cử nhân) kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Ôtô tự đổ 2,5tấn (Kèm đăng ký và đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-+ Tời điện 5 tấn (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-+ Máy đào, xúc ≥ 0,4m3 (Kèm đăng ký và đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-+ Ô tô tải tự đổ ≥ 5T (Kèm đăng ký và đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-+ Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-+ Máy trộn bê tông ≥ 250lít (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-+ Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-+ Đầm dùi ≥ 1,5KW (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-+ Đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-+ Máy trộn vữa 150 lít (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-+ Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-+ Máy hàn điện 23KW (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-+ Máy toàn đạc (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-+ Máy phát điện dự phòng (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông dụng trên thị trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tổng hợp giá dự thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)): Toàn bộ chi phí Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị thuộc dự án Cải tạo, sửa chữa, mở rộng trụ sở làm việc Thanh tra Sở Giao thông vận tải Hà Nội tại số 75B phố Tô Hiến Thành quận Hai Bà Trưng, Khối lượng MT tại file 03.KLMT_(file dinh kem E-HSMT) | Thực hiện đúng theo TKBVTC đã được duyệt. Nhà thầu đính kèm hồ sơ dự thầu bản dự toán chi tiết chào thầu | 1 | Giá trị tổng dự toán dự thầu (VNĐ) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:(1) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,561 tỷ VNĐ.(2) Nếu số lượng hợp đồng khác 3 thì: Bắt buộc phải có 01 HĐ như quy định tại khoản (1) và tổng giá trị các hợp đồng (kể cả HĐ tại khoản 1) phải đạt từ 13,683 tỷ VND trở lên và phải bảo đảm trong các hợp đồng đó có các nội dung công việc có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này thì được đánh giá là đáp ứng tiêu chí này.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.561.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.683.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01-Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có Bằng tốt nghiệp đại học, Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng theo cấp hạng công trình của gói thầu; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp...tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn cùng lĩnh vực (Nghị định 15/2021), còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.- Có bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 5 | 5 |
| 2 | 01-Cán bộ kỹ thuật phụ trách về thi công: | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.- Có bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 3 | 01-Cán bộ kỹ thuật phụ trách về lĩnh vực điện: | 1 | Là kỹ sư điện; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công có phần việc về điện tương tự công trình này. | 3 | 3 |
| 4 | 01-Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công cấp, thoát nước: | 1 | Là kỹ sư cấp, thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có phần việc về cấp thoát nước tương tự công trình này. | 3 | 3 |
| 5 | 01-Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách trắc đạc: | 1 | Là kỹ sư trắc địa | 3 | 3 |
| 6 | 01-Phụ trách về an toàn lao động: | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.Tài liêu chứng minh:+ Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.+ Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.- Có bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 7 | 01-Phụ trách về dự toán XD: | 1 | Là kỹ sư (hoặc cử nhân) kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Ôtô tự đổ 2,5tấn (Kèm đăng ký và đăng kiểm) | Loại thông dụng trên thị trường | 1 |
| 2 | + Tời điện 5 tấn (Kèm theo hóa đơn) | Loại thông dụng trên thị trường | 1 |
| 3 | + Máy đào, xúc ≥ 0,4m3 (Kèm đăng ký và đăng kiểm) | Loại thông dụng trên thị trường | 1 |
| 4 | + Ô tô tải tự đổ ≥ 5T (Kèm đăng ký và đăng kiểm) | Loại thông dụng trên thị trường | 2 |
| 5 | + Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (Kèm theo hóa đơn) | Loại thông dụng trên thị trường | 1 |
| 6 | + Máy trộn bê tông ≥ 250lít (Kèm theo hóa đơn) | Loại thông dụng trên thị trường | 2 |
| 7 | + Đầm bàn 1Kw | Loại thông dụng trên thị trường | 1 |
| 8 | + Đầm dùi ≥ 1,5KW (Kèm theo hóa đơn) | Loại thông dụng trên thị trường | 2 |
| 9 | + Đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | Loại thông dụng trên thị trường | 2 |
| 10 | + Máy trộn vữa 150 lít (Kèm theo hóa đơn) | Loại thông dụng trên thị trường | 2 |
| 11 | + Máy cắt gạch 1,7kw | Loại thông dụng trên thị trường | 2 |
| 12 | + Máy hàn điện 23KW (Kèm theo hóa đơn) | Loại thông dụng trên thị trường | 2 |
| 13 | + Máy toàn đạc (Kèm theo hóa đơn) | Loại thông dụng trên thị trường | 1 |
| 14 | + Máy phát điện dự phòng (Kèm theo hóa đơn) | Loại thông dụng trên thị trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi