Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210555520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG - TM DV PHÚ TRƯỜNG ANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210523524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 25/09/2020 của UBND huyện Đông Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 14:54:00 đến ngày 2021-05-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,803,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,22 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,14 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,78 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,83 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,04 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,17 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,33 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,85 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,01 | m³ |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,08 | m³ |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,38 | 100m³ |
| 16 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,91 | m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,36 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,38 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,07 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,54 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,33 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,95 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,13 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,38 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,37 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,33 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,53 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,41 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,69 | m³ |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,73 | m³ |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,39 | m³ |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,39 | m³ |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (13,5x9,5x19)cm, tường 200, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,28 | m³ |
| 35 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,99 | m² |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 471,32 | m² |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 276,14 | m² |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 148,24 | m² |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,18 | m² |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 239,41 | m² |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 244,91 | m² |
| 42 | Quét sika membrane kết hợp sika latex chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 244,91 | m² |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,1 | m |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,76 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,76 | tấn |
| 46 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,23 | 100m² |
| 47 | Trần thạch cao chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,81 | m² |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 248,39 | m² |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x120 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,01 | m² |
| 50 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,56 | m² |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 837,05 | m² |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 421,05 | m² |
| 53 | Gia công lắp dựng cửa đi pa nô khung nhôm dày 2mm kính 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,86 | m² |
| 54 | Gia công lắp dựng cửa sổ pa nô khung nhôm dày 1,4mm kính 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,4 | m² |
| 55 | Khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp 13x26 dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,4 | m² |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,04 | 100m² |
| 57 | Lắp đặt tủ điện âm tường 25x25x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ ba | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 21A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét D16 loại kim dài 0,8m mạ đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 79 | Bách đỡ kim thu sét thép 50x5x440 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 80 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 81 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 82 | Bu lông nở Fi10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 83 | Kéo rải tia nối đất thép dẹt 40x4 mạ kẽm dưới mương đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | m |
| 84 | Gia công và đóng cọc chống sét V63 dài 2,4m mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 85 | Lắp đặt kẹp kiểm tra chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m³ |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m³ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100m |
| 89 | Lắp đặt chếch D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 92 | Bình chữa cháy MFZ8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 93 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 2X10W - CÓ LƯU ĐIỆN 3-5H | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m³ |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9 | m³ |
| 99 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m² |
| 100 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m² |
| 101 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | tấn |
| 102 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | tấn |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,57 | m³ |
| 106 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,65 | m³ |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,47 | m³ |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,7 | m³ |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m³ |
| 110 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III ( TT 6km ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m³/km |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,06 | m³ |
| 112 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m² |
| 113 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m² |
| 114 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,34 | 100m² |
| 115 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m² |
| 116 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | tấn |
| 118 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,33 | tấn |
| 121 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,79 | m³ |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | m³ |
| 124 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4 | m³ |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,33 | m³ |
| 126 | Xây tường thẳng gạch bê tông (13,5x9,5x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,21 | m³ |
| 127 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,16 | m² |
| 128 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,48 | m² |
| 129 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,41 | m² |
| 130 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,72 | m² |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,86 | m² |
| 132 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,86 | m² |
| 133 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,82 | m² |
| 134 | Chống thấm mái bằng sika Sikaproof Membrane ( 2 lớp cho độ dày 1.1mm sau khi khô ) và Sika Latex | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,82 | m² |
| 135 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,2 | m |
| 136 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,61 | m² |
| 137 | Ốp tường, trụ, cột, gạch 30x45 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,29 | m² |
| 138 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,46 | m² |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,87 | m² |
| 140 | Gia công lắp dựng cửa đi pa nô nhôm kính mờ dày 5mm, khung nhôm dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,8 | m² |
| 141 | Gia công lắp dựng cửa sổ chớp pa nô nhôm kính mờ dày 5mm, khung nhôm dày 1,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m² |
| 142 | Lắp đặt tủ điện âm tường 25x25x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 144 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 146 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 147 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 148 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 149 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi nước lạnh gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 157 | Bơm nước 125W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 165 | Lắp đặt van khóa đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt rắc co ren trong Fi21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 167 | Lắp đặt măng sông D=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt kép thép F21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn uPVC F27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa F42/27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa F27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt chếch D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt chếch D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt chếch D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt chếch D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 187 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m³ |
| 188 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,91 | m³ |
| 189 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,86 | m³ |
| 190 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,97 | m³ |
| 191 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,38 | m² |
| 192 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m² |
| 193 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 194 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m³ |
| 195 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 196 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,39 | m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi