Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210555520-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG - TM DV PHÚ TRƯỜNG ANH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210523524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo quyết định số 1764/QĐ-UBND ngày 25/09/2020 của UBND huyện Đông Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 14:54:00 đến ngày 2021-05-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,803,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,22 100m³
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,14
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,78
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1 100m²
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,83 100m²
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,06 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,04 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,11 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,17 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,33
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,85
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,01
14 Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,08
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,38 100m³
16 Mua đất để đắp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,91
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,36
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,38 100m²
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,07 100m²
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,54 100m²
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 100m²
22 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,33 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,95 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,13 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,38 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,37 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,33 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,53 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,41 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,69
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,73
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,39
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,39
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (13,5x9,5x19)cm, tường 200, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56,28
35 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 68,99
36 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 471,32
37 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 276,14
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 148,24
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 107,18
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 239,41
41 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 244,91
42 Quét sika membrane kết hợp sika latex chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 244,91
43 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,1 m
44 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,76 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,76 tấn
46 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,23 100m²
47 Trần thạch cao chống ẩm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,81
48 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 248,39
49 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x120 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,01
50 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,56
51 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 837,05
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 421,05
53 Gia công lắp dựng cửa đi pa nô khung nhôm dày 2mm kính 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,86
54 Gia công lắp dựng cửa sổ pa nô khung nhôm dày 1,4mm kính 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,4
55 Khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp 13x26 dày 1mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,4
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,04 100m²
57 Lắp đặt tủ điện âm tường 25x25x15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
58 Lắp đặt các loại đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 bộ
59 Lắp đặt các loại đèn tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 bộ
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
61 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
62 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ ba Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 cái
64 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
65 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
66 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
67 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 300 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 170 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
72 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
73 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 21A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
74 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
75 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 250 m
77 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 hộp
78 Lắp đặt kim thu sét D16 loại kim dài 0,8m mạ đồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
79 Bách đỡ kim thu sét thép 50x5x440 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
80 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
81 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 m
82 Bu lông nở Fi10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 cái
83 Kéo rải tia nối đất thép dẹt 40x4 mạ kẽm dưới mương đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 m
84 Gia công và đóng cọc chống sét V63 dài 2,4m mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cọc
85 Lắp đặt kẹp kiểm tra chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 tủ
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6
88 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,55 100m
89 Lắp đặt chếch D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
90 Lắp đặt cầu chắn rác D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
91 Lắp đặt hộp chứa bình chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
92 Bình chữa cháy MFZ8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
93 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
94 Lắp đặt đèn EMERGENCY 2X10W - CÓ LƯU ĐIỆN 3-5H Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 bộ
95 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 100m³
98 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9
99 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,09 100m²
100 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 100m²
101 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,05 tấn
102 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,07 tấn
103 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,03 tấn
104 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 tấn
105 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,57
106 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,65
107 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,47
108 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,7
109 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,18 100m³
110 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III ( TT 6km ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,18 100m³/km
111 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,06
112 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 100m²
113 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,21 100m²
114 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,34 100m²
115 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,06 100m²
116 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,03 tấn
117 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 tấn
118 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 tấn
119 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,16 tấn
120 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,33 tấn
121 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,03 tấn
122 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,79
123 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01
124 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,4
125 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,33
126 Xây tường thẳng gạch bê tông (13,5x9,5x19)cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,21
127 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,16
128 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 69,48
129 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,41
130 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,72
131 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,86
132 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,86
133 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,82
134 Chống thấm mái bằng sika Sikaproof Membrane ( 2 lớp cho độ dày 1.1mm sau khi khô ) và Sika Latex Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,82
135 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,2 m
136 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,61
137 Ốp tường, trụ, cột, gạch 30x45 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,29
138 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 107,46
139 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72,87
140 Gia công lắp dựng cửa đi pa nô nhôm kính mờ dày 5mm, khung nhôm dày 2mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,8
141 Gia công lắp dựng cửa sổ chớp pa nô nhôm kính mờ dày 5mm, khung nhôm dày 1,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4
142 Lắp đặt tủ điện âm tường 25x25x15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
143 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
144 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
145 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
146 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 m
147 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 m
148 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
149 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
150 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
151 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
152 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
154 Lắp đặt vòi rửa D21 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
155 Lắp đặt vòi nước lạnh gắn tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
156 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bể
157 Bơm nước 125W Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
158 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
159 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
160 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
161 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
162 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,18 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
165 Lắp đặt van khóa đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
166 Lắp đặt rắc co ren trong Fi21 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 cái
167 Lắp đặt măng sông D=27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
168 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
169 Lắp đặt kép thép F21 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
170 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
171 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
172 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 cái
173 Lắp đặt côn uPVC F27/21 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 cái
174 Lắp đặt tê nhựa F42/27 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
175 Lắp đặt tê nhựa F27/21 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 cái
176 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
177 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,21 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
179 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,24 100m
180 Lắp đặt tê nhựa D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
181 Lắp đặt co nhựa D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
182 Lắp đặt chếch D114 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
183 Lắp đặt chếch D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
184 Lắp đặt chếch D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
185 Lắp đặt chếch D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
186 Lắp đặt cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
187 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,21 100m³
188 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,91
189 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,86
190 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,97
191 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,38
192 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m²
193 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 tấn
194 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8
195 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
196 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,39
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->