Gói thầu: Xây lắp bảo tồn, tu bổ, phục hồi Khu di tích Lịch sử - Văn hóa làng Mân Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210544559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp bảo tồn, tu bổ, phục hồi Khu di tích Lịch sử - Văn hóa làng Mân Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 14:51:00 đến ngày 2021-05-31 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,968,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V của E-HSMT | 4,221 | 100m2 |
| 2 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 35 | Con |
| 3 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 6 | Con |
| 4 | Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 2 | Con |
| 5 | Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 2m | Chương V của E-HSMT | 2 | Con |
| 6 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 55,498 | m |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 6,043 | m³ |
| 8 | Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT | 67,538 | m2 |
| 9 | Hạ giải mái ngói, ngói âm dương tầng mái 2 | Chương V của E-HSMT | 23,831 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 15,234 | m² |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,501 | m³ |
| 12 | Phá dỡ nền, mái láng vữa xi măng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 120,428 | m² |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 395,808 | m² |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 98,17 | m² |
| 15 | Hạ giải ô chữ thọ đắp xi măng, vữa | Chương V của E-HSMT | 0,802 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 10,493 | m³ |
| 17 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,228 | m³ |
| 18 | Đắp cát nền công trình, bằng thủ công dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 3,973 | m³ |
| 19 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V của E-HSMT | 69,953 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 7,946 | m³ |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 để chống ẩm nền | Chương V của E-HSMT | 69,953 | m² |
| 22 | Ngăn ẩm nền, chiều dày ≤35cm | Chương V của E-HSMT | 69,953 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương, vữa tam hợp #75 | Chương V của E-HSMT | 55,498 | m |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng bờ mái đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,149 | 100m² |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,528 | m³ |
| 28 | Tu bổ, phục hồi tường bờ mái có ô hộc bằng gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 0,411 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi tường bờ mái không có ô hộc bằng gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 30 | Láng vữa trên mái để tạo phẳng chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 149,487 | m² |
| 31 | Căng lưới mắt cáo gia cố chống nứt mái | Chương V của E-HSMT | 120,428 | m² |
| 32 | Ngăn ẩm mái trước khi lợp | Chương V của E-HSMT | 120,428 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán trên bê tông | Chương V của E-HSMT | 91,369 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,559 | m³ |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 có trộn phụ gia chống thấm | Chương V của E-HSMT | 181,661 | m² |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 có trộn phụ gia chống thấm | Chương V của E-HSMT | 356,94 | m² |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,751 | m² |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,33 | m² |
| 39 | Trát tu bổ, phục hồi mái vòm, tường cuốn vòm có chiều dày trung bình 1,5cm, vữa TH #75 có trộn phụ gia chống thấm | Chương V của E-HSMT | 57,374 | m2 |
| 40 | Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc tường, ô hộc lan can, chiều dày 2cm hai mặt ô, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 5,397 | m2 |
| 41 | Trát tu bổ, phục hồi diềm phào (trái cóc mái), vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 20,975 | m2 |
| 42 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 154,518 | m |
| 43 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 | Chương V của E-HSMT | 37 | con |
| 44 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 | Chương V của E-HSMT | 4 | con |
| 45 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤2x0,15 | Chương V của E-HSMT | 12 | con |
| 46 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤3x0,18 | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 47 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc | Chương V của E-HSMT | 55 | con |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 8,347 | m2 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 24,291 | m2 |
| 50 | Gắn đĩa đầu ngói, diện tích đĩa ≤1m2 | Chương V của E-HSMT | 2,921 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 41,574 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự loại gắn sành sứ | Chương V của E-HSMT | 6,1 | m2 |
| 53 | Bả vữa màu vào tường | Chương V của E-HSMT | 616,162 | m² |
| 54 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản | Chương V của E-HSMT | 15,234 | m2 |
| 55 | Gia công khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2 | Chương V của E-HSMT | 0,501 | m³ |
| 56 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 25,92 | m |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 12,258 | m² |
| 58 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 2,976 | m² |
| 59 | Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 5,703 | m2 |
| 60 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ bằng phun, quét | Chương V của E-HSMT | 44,982 | m2 |
| 61 | Sơn nhuộm màu gỗ, các hiện vật bằng gỗ | Chương V của E-HSMT | 39,28 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 69,953 | m² |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 616,162 | m² |
| 64 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc | Chương V của E-HSMT | 52,03 | m |
| 65 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc | Chương V của E-HSMT | 51,08 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 71 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 72 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 47,944 | m³ |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 47,944 | m³ |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 47,944 | m³ |
| B | LĂNG ÔNG | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V của E-HSMT | 2,644 | 100m2 |
| 2 | Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 4 | Con |
| 3 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 15 | Con |
| 4 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 4 | Con |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 39,682 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 1,807 | m³ |
| 7 | Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT | 75,517 | m2 |
| 8 | Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 2 | Chương V của E-HSMT | 8,12 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,07 | m² |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,249 | m³ |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 83,637 | m² |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 270,166 | m² |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 52,781 | m² |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 6,503 | m³ |
| 15 | Đắp cát nền công trình, bằng thủ công dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 2,168 | m³ |
| 16 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V của E-HSMT | 43,353 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,335 | m³ |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng để chống ẩm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 43,353 | m² |
| 19 | Ngăn ẩm nền, chiều dày ≤35cm | Chương V của E-HSMT | 43,353 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 39,682 | m |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m² |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,794 | m³ |
| 25 | Tu bổ, phục hồi tường bờ mái có ô hộc bằng gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi tường bờ mái không có ô hộc bằng gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 2,036 | m3 |
| 27 | Láng nền mái tạo phẳng để chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 83,637 | m² |
| 28 | Căng lưới mắt cáo gia cố chống nứt mái | Chương V của E-HSMT | 83,637 | m² |
| 29 | Ngăn ẩm mái trước khi lợp | Chương V của E-HSMT | 83,637 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán bằng ngói trên bê tông | Chương V của E-HSMT | 83,637 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75, có trộn phụ gia chống thấm | Chương V của E-HSMT | 154,455 | m² |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75, có trộn phụ gia chống thấm | Chương V của E-HSMT | 139,085 | m² |
| 33 | Trát tu bổ, phục hồi mái vòm, tường cuốn vòm có chiều dày trung bình 1,5cm, vữa TH #75, có trộn phụ gia chống thấm | Chương V của E-HSMT | 52,781 | m2 |
| 34 | Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc tường, ô hộc lan can, chiều dày 2cm hai mặt ô, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 6,023 | m2 |
| 35 | Trát tu bổ, phục hồi diềm phào (trái cóc mái), vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 7,442 | m2 |
| 36 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 53,508 | m |
| 37 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 | Chương V của E-HSMT | 17 | con |
| 38 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 | Chương V của E-HSMT | 6 | con |
| 39 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc các con thú khác | Chương V của E-HSMT | 17 | con |
| 40 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượng | Chương V của E-HSMT | 6 | con |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 11,669 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 19,884 | m2 |
| 43 | Gắn đĩa đầu ngói, diện tích đĩa ≤1m2 | Chương V của E-HSMT | 1,414 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 22,369 | m2 |
| 45 | Bả vữa màu vào tường (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 359,786 | m² |
| 46 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản gỗ nhóm 2 | Chương V của E-HSMT | 11,07 | m2 |
| 47 | Gia công khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m³ |
| 48 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 18,9 | m |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 11,07 | m² |
| 50 | Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 4,158 | m2 |
| 51 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ bằng phun, quét | Chương V của E-HSMT | 32,724 | m2 |
| 52 | Sơn nhuộm màu gỗ, các hiện vật bằng gỗ | Chương V của E-HSMT | 28,158 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,353 | m² |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 359,786 | m² |
| 55 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc | Chương V của E-HSMT | 435,946 | m |
| 56 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc | Chương V của E-HSMT | 38,08 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 62 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 63 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt thiết bị chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 13,848 | m³ |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 13,848 | m³ |
| 70 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 13,848 | m³ |
| C | MIẾU QUAN THÁNH, MIẾU QUAN CAO CÁT, MIẾU TAM VỊ, MIẾU BÀ, MIẾU CÔ BẮC, MIẾU THẦN NÔNG, MIẾU TÁO QUÂN | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V của E-HSMT | 15,661 | 100m2 |
| 2 | Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 10 | Con |
| 3 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 84 | Con |
| 4 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 23 | Con |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 124,158 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 5,874 | m³ |
| 7 | Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT | 148,087 | m2 |
| 8 | Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 2 | Chương V của E-HSMT | 28,922 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,798 | m² |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,23 | m³ |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 177,009 | m² |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 698,042 | m² |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 99,044 | m² |
| 14 | Cạo bỏ rêu mốc trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,454 | m² |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 12,704 | m³ |
| 16 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,845 | m³ |
| 17 | Đắp cát nền công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,595 | m³ |
| 18 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V của E-HSMT | 84,693 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 9,369 | m³ |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 84,693 | m² |
| 21 | Ngăn ẩm nền, chiều dày ≤35cm | Chương V của E-HSMT | 84,693 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 123,938 | m |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,213 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,496 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,274 | 100m² |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,942 | m³ |
| 28 | Tu bổ, phục hồi tường có ô hộc hoặc có kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 1,706 | m3 |
| 29 | Tu bổ phục hồi tường không có ô hộc | Chương V của E-HSMT | 7,684 | m3 |
| 30 | Láng nền mái tạo phẳng để chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 177,009 | m² |
| 31 | Căng lưới mắt cáo gia cố chống nứt mái | Chương V của E-HSMT | 177,009 | m² |
| 32 | Ngăn ẩm mái trước khi lợp | Chương V của E-HSMT | 177,009 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán bằng ngói trên bê tông | Chương V của E-HSMT | 177,009 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75, có trộn phụ gia chống thấm | Chương V của E-HSMT | 326,92 | m² |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75, có trộn phụ gia chống thấm | Chương V của E-HSMT | 445,323 | m² |
| 36 | Trát tu bổ, phục hồi mái vòm, tường cuốn vòm có chiều dày trung bình 1,5cm, vữa TH #75, có trộn phụ gia chống thấm | Chương V của E-HSMT | 99,044 | m2 |
| 37 | Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc tường, ô hộc lan can, chiều dày 2cm hai mặt ô | Chương V của E-HSMT | 20,246 | m2 |
| 38 | Trát tu bổ, phục hồi diềm phào (trái cóc mái), vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 41,644 | m2 |
| 39 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 190,04 | m |
| 40 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 | Chương V của E-HSMT | 88 | con |
| 41 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 | Chương V của E-HSMT | 29 | con |
| 42 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc các con thú khác | Chương V của E-HSMT | 92 | con |
| 43 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượng | Chương V của E-HSMT | 25 | con |
| 44 | Tu bổ, phục hồi sen đầu trụ bình phong, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 38,649 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 39,541 | m2 |
| 47 | Gắn đĩa đầu ngói, diện tích đĩa ≤1m2 | Chương V của E-HSMT | 33,326 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 76,536 | m2 |
| 49 | Bả vữa màu vào tường (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 778,451 | m² |
| 50 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản gỗ nhóm 2 | Chương V của E-HSMT | 6,798 | m2 |
| 51 | Lắp các phụ kiện của cửa | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 52 | Gia công khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2 | Chương V của E-HSMT | 0,23 | m³ |
| 53 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 17,46 | m |
| 54 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 6,798 | m² |
| 55 | Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 3,841 | m2 |
| 56 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ bằng phun, quét | Chương V của E-HSMT | 23,374 | m2 |
| 57 | Sơn nhuộm màu gỗ, các hiện vật bằng gỗ | Chương V của E-HSMT | 19,532 | m2 |
| 58 | Lát nền bằng gạch gốm 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 84,693 | m² |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 778,451 | m² |
| 60 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc | Chương V của E-HSMT | 121,86 | m |
| 61 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc | Chương V của E-HSMT | 57,94 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 177 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 295 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 255 | m |
| 67 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 68 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 72 | Lắp đặt thiết bị chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 73 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 63,033 | m³ |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 63,033 | m³ |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 63,033 | m³ |
| D | NHÀ TRÙ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 42,061 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,407 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 1,716 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 4,649 | m³ |
| 5 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 12,222 | m³ |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,019 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,038 | m³ |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,566 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m² |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,865 | m³ |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,599 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,305 | m³ |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,994 | m³ |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,571 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,243 | 100m² |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,349 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn sàn | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,295 | m³ |
| 24 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại gỗ nhóm 3 | Chương V của E-HSMT | 0,339 | m3 |
| 25 | Gia công đòn tay gỗ hình vuông, hình chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,835 | m3 |
| 26 | Gia công rui, lách chặn ngói bằng gỗ nhóm 3 | Chương V của E-HSMT | 0,778 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành | Chương V của E-HSMT | 1,952 | m3 |
| 28 | Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 28,447 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 52,922 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch vồ và ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 21,74 | m |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 184,474 | m² |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 112,533 | m² |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,003 | m² |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 | Chương V của E-HSMT | 8,323 | m² |
| 35 | Lát nền bằng gạch gốm 30x30, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,752 | m² |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 300,01 | m² |
| 37 | Gia công khung ngoại gỗ nhóm 3 | Chương V của E-HSMT | 0,059 | m³ |
| 38 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép gỗ nhóm 3 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 39 | Lắp các phụ kiện của cửa | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ bằng phương pháp phun, quét | Chương V của E-HSMT | 119,33 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 9,8 | m |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m² |
| 43 | Sơn nhuộm màu gỗ, các hiện vật bằng gỗ | Chương V của E-HSMT | 7,756 | m2 |
| 44 | Đào móng bể tự hoại, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,728 | m³ |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,287 | m³ |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,84 | m³ |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m³ |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,698 | m³ |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,394 | m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m² |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,043 | m³ |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,254 | m² |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 16,254 | m² |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,195 | m² |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m² |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,786 | m³ |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 66 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | Chương V của E-HSMT | 64,75 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89/60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 8,045 | m³ |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 33,396 | 100m³ |
| 91 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 33,396 | 100m³/km |
| 92 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 33,396 | 100m³/km |
| E | CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V của E-HSMT | 0,956 | 100m2 |
| 2 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 8 | Con |
| 3 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 7 | Con |
| 4 | Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 2 | Con |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,58 | m |
| 6 | Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT | 10,314 | m2 |
| 7 | Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 2 | Chương V của E-HSMT | 5,15 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,511 | m² |
| 9 | Phá dỡ nền, mái láng vữa xi măng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 15,464 | m² |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 30,887 | m² |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,432 | m² |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 0,277 | m³ |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương, vữa tam hợp #75 | Chương V của E-HSMT | 13,58 | m |
| 14 | Láng vữa trên mái để tạo phẳng chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 15,464 | m² |
| 15 | Căng lưới mắt cáo gia cố chống nứt mái | Chương V của E-HSMT | 15,464 | m² |
| 16 | Ngăn ẩm mái trước khi lợp | Chương V của E-HSMT | 15,464 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán bằng ngói trên bê tông | Chương V của E-HSMT | 15,464 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,71 | m³ |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m² |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,448 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông (chữ nhật) | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m² |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,213 | m³ |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,956 | m³ |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,667 | m³ |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 có trộn phụ gia chống thấmSika latex hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 46,447 | m² |
| 31 | Trát tu bổ, phục hồi diềm phào, vữa TH #75 | Chương V của E-HSMT | 1,901 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,48 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,96 | m |
| 34 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 | Chương V của E-HSMT | 12 | con |
| 35 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 | Chương V của E-HSMT | 5 | con |
| 36 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượng | Chương V của E-HSMT | 4 | con |
| 37 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc các con thú khác | Chương V của E-HSMT | 13 | con |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 0,581 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 1,901 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng các loại cửa khung sắt | Chương V của E-HSMT | 14,91 | m² |
| 41 | Bả matít vào tường (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 47,767 | m² |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 47,767 | m² |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 29,82 | 1m² |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 19,02 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 103,115 | m³ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,362 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 16,722 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 61,65 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 30,563 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,698 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,785 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,87 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,714 | m³ |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,767 | m³ |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 732,297 | m² |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 785 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 168 | m |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 732,297 | m² |
| 17 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 91,572 | m³ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,916 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,916 | 100m³/km |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,916 | 100m³/km |
| G | CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,556 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,261 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 9,143 | m³ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 2,062 | m³ |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,571 | m³ |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 107,04 | m² |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 21,936 | m² |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,302 | 100m² |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,398 | m³ |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 146 | cái |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 1,231 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,535 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,535 | 100m³/km |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,535 | 100m³/km |
| H | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,048 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,192 | m³ |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 26 | m³ |
| 4 | Rải ống HDPE luồn cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 6,5 | 100m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 460 | m |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 158,1 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,4 | m³ |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép (bulong) đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100 m |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 10 | đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 10 | bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 10 | cửa |
| 16 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 10 | 10 cột |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 40A-3P | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A-3P | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Lắp cầu chì đuôi cá | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Kéo rải dây đồng đường kính 8mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,467 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,467 | 100m³/km |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,467 | 100m³/km |
| I | SÂN | |||
| 1 | Đào hạ cos đất tạo mặt bằng, bằng máy đào ≤0,4m3, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 3,02 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 75,488 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 150,975 | m³ |
| 4 | Lát sân bằng gạch gốm 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.359,47 | m² |
| 5 | Lát sân bằng gạch Block 390x260x85 | Chương V của E-HSMT | 150,28 | m² |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,02 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,02 | 100m³/km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,02 | 100m³/km |
| J | CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cỏ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 144,65 | m³ |
| 2 | Trồng cây sứ | Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 3 | Trồng cây Hoàng Yến | Chương V của E-HSMT | 16 | cây |
| 4 | Trồng cây Bông trang | Chương V của E-HSMT | 62 | cây |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V của E-HSMT | 7,397 | 100m2 |
| K | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,379 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,456 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,551 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,944 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 0,602 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,628 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn dầm | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m³ |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m² |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,144 | m³ |
| 15 | Trát thành bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,44 | m² |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m² |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước bằng gang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy bơm nước 1P | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m³/km |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m³/km |
| L | BIA DI TÍCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,945 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,189 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,153 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,652 | m³ |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,603 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,89 | m² |
| 7 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 0,516 | m² |
| 8 | Khắc tên bia di tích | Chương V của E-HSMT | 1 | ck |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi