Gói thầu: Xây lắp bảo tồn, tu bổ, phục hồi Khu di tích Lịch sử - Văn hóa làng Mân Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210544559-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp bảo tồn, tu bổ, phục hồi Khu di tích Lịch sử - Văn hóa làng Mân Quang
Số hiệu KHLCNT 20210538795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 14:51:00 đến ngày 2021-05-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,968,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÌNH CHÍNH
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Chương V của E-HSMT  4,221 100m2
2 Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT  35 Con
3 Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT  6 Con
4 Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT  2 Con
5 Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 2m Chương V của E-HSMT  2 Con
6 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  55,498 m
7 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Chương V của E-HSMT  6,043
8 Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 1 Chương V của E-HSMT  67,538 m2
9 Hạ giải mái ngói, ngói âm dương tầng mái 2 Chương V của E-HSMT  23,831 m2
10 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  15,234
11 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,501
12 Phá dỡ nền, mái láng vữa xi măng bằng thủ công Chương V của E-HSMT  120,428
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  395,808
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  98,17
15 Hạ giải ô chữ thọ đắp xi măng, vữa Chương V của E-HSMT  0,802 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V của E-HSMT  10,493
17 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  5,228
18 Đắp cát nền công trình, bằng thủ công dày 5cm Chương V của E-HSMT  3,973
19 Phòng mối nền công trình xây mới Chương V của E-HSMT  69,953 m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  7,946
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 để chống ẩm nền Chương V của E-HSMT  69,953
22 Ngăn ẩm nền, chiều dày ≤35cm Chương V của E-HSMT  69,953 m2
23 Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương, vữa tam hợp #75 Chương V của E-HSMT  55,498 m
24 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng bờ mái đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,016 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,247 tấn
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT  0,149 100m²
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  1,528
28 Tu bổ, phục hồi tường bờ mái có ô hộc bằng gạch thẻ Chương V của E-HSMT  0,411 m3
29 Tu bổ, phục hồi tường bờ mái không có ô hộc bằng gạch thẻ Chương V của E-HSMT  1,024 m3
30 Láng vữa trên mái để tạo phẳng chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  149,487
31 Căng lưới mắt cáo gia cố chống nứt mái Chương V của E-HSMT  120,428
32 Ngăn ẩm mái trước khi lợp Chương V của E-HSMT  120,428 m2
33 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán trên bê tông Chương V của E-HSMT  91,369 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  3,559
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 có trộn phụ gia chống thấm Chương V của E-HSMT  181,661
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 có trộn phụ gia chống thấm Chương V của E-HSMT  356,94
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  30,751
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  8,33
39 Trát tu bổ, phục hồi mái vòm, tường cuốn vòm có chiều dày trung bình 1,5cm, vữa TH #75 có trộn phụ gia chống thấm Chương V của E-HSMT  57,374 m2
40 Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc tường, ô hộc lan can, chiều dày 2cm hai mặt ô, vữa TH #75 Chương V của E-HSMT  5,397 m2
41 Trát tu bổ, phục hồi diềm phào (trái cóc mái), vữa TH #75 Chương V của E-HSMT  20,975 m2
42 Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự, vữa TH #75 Chương V của E-HSMT  154,518 m
43 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 Chương V của E-HSMT  37 con
44 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 Chương V của E-HSMT  4 con
45 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤2x0,15 Chương V của E-HSMT  12 con
46 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤3x0,18 Chương V của E-HSMT  2 con
47 Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc Chương V của E-HSMT  55 con
48 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V của E-HSMT  8,347 m2
49 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh Chương V của E-HSMT  24,291 m2
50 Gắn đĩa đầu ngói, diện tích đĩa ≤1m2 Chương V của E-HSMT  2,921 m2
51 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ Chương V của E-HSMT  41,574 m2
52 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự loại gắn sành sứ Chương V của E-HSMT  6,1 m2
53 Bả vữa màu vào tường Chương V của E-HSMT  616,162
54 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản Chương V của E-HSMT  15,234 m2
55 Gia công khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2 Chương V của E-HSMT  0,501
56 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V của E-HSMT  25,92 m
57 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSMT  12,258
58 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V của E-HSMT  2,976
59 Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụ Chương V của E-HSMT  5,703 m2
60 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ bằng phun, quét Chương V của E-HSMT  44,982 m2
61 Sơn nhuộm màu gỗ, các hiện vật bằng gỗ Chương V của E-HSMT  39,28 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch gốm 300x300, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  69,953
63 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT  616,162
64 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc Chương V của E-HSMT  52,03 m
65 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc Chương V của E-HSMT  51,08 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Chương V của E-HSMT  20 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Chương V của E-HSMT  60 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V của E-HSMT  100 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT  80 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT  150 m
71 Lắp đặt đế âm, mặt nạ Chương V của E-HSMT  14 hộp
72 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V của E-HSMT  1 cái
73 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V của E-HSMT  10 cái
74 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V của E-HSMT  8 cái
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT  12 bộ
76 Lắp đặt các thiết bị PCCC Chương V của E-HSMT  3 cái
77 Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển Chương V của E-HSMT  47,944
78 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn Chương V của E-HSMT  47,944
79 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 5 tấn Chương V của E-HSMT  47,944
B LĂNG ÔNG
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Chương V của E-HSMT  2,644 100m2
2 Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT  4 Con
3 Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT  15 Con
4 Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT  4 Con
5 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  39,682 m
6 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Chương V của E-HSMT  1,807
7 Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 1 Chương V của E-HSMT  75,517 m2
8 Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 2 Chương V của E-HSMT  8,12 m2
9 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  11,07
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,249
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Chương V của E-HSMT  83,637
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  270,166
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  52,781
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V của E-HSMT  6,503
15 Đắp cát nền công trình, bằng thủ công dày 5cm Chương V của E-HSMT  2,168
16 Phòng mối nền công trình xây mới Chương V của E-HSMT  43,353 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  4,335
18 Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng để chống ẩm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  43,353
19 Ngăn ẩm nền, chiều dày ≤35cm Chương V của E-HSMT  43,353 m2
20 Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương Chương V của E-HSMT  39,682 m
21 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,009 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,144 tấn
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT  0,079 100m²
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  0,794
25 Tu bổ, phục hồi tường bờ mái có ô hộc bằng gạch thẻ Chương V của E-HSMT  0,459 m3
26 Tu bổ, phục hồi tường bờ mái không có ô hộc bằng gạch thẻ Chương V của E-HSMT  2,036 m3
27 Láng nền mái tạo phẳng để chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  83,637
28 Căng lưới mắt cáo gia cố chống nứt mái Chương V của E-HSMT  83,637
29 Ngăn ẩm mái trước khi lợp Chương V của E-HSMT  83,637 m2
30 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán bằng ngói trên bê tông Chương V của E-HSMT  83,637 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75, có trộn phụ gia chống thấm Chương V của E-HSMT  154,455
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75, có trộn phụ gia chống thấm Chương V của E-HSMT  139,085
33 Trát tu bổ, phục hồi mái vòm, tường cuốn vòm có chiều dày trung bình 1,5cm, vữa TH #75, có trộn phụ gia chống thấm Chương V của E-HSMT  52,781 m2
34 Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc tường, ô hộc lan can, chiều dày 2cm hai mặt ô, vữa TH #75 Chương V của E-HSMT  6,023 m2
35 Trát tu bổ, phục hồi diềm phào (trái cóc mái), vữa TH #75 Chương V của E-HSMT  7,442 m2
36 Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT  53,508 m
37 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 Chương V của E-HSMT  17 con
38 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 Chương V của E-HSMT  6 con
39 Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc các con thú khác Chương V của E-HSMT  17 con
40 Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượng Chương V của E-HSMT  6 con
41 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V của E-HSMT  11,669 m2
42 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh Chương V của E-HSMT  19,884 m2
43 Gắn đĩa đầu ngói, diện tích đĩa ≤1m2 Chương V của E-HSMT  1,414 m2
44 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ Chương V của E-HSMT  22,369 m2
45 Bả vữa màu vào tường (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  359,786
46 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản gỗ nhóm 2 Chương V của E-HSMT  11,07 m2
47 Gia công khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2 Chương V của E-HSMT  0,25
48 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V của E-HSMT  18,9 m
49 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSMT  11,07
50 Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụ Chương V của E-HSMT  4,158 m2
51 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ bằng phun, quét Chương V của E-HSMT  32,724 m2
52 Sơn nhuộm màu gỗ, các hiện vật bằng gỗ Chương V của E-HSMT  28,158 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch gốm 300x300, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  43,353
54 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT  359,786
55 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc Chương V của E-HSMT  435,946 m
56 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc Chương V của E-HSMT  38,08 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Chương V của E-HSMT  60 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Chương V của E-HSMT  20 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V của E-HSMT  100 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT  200 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT  120 m
62 Lắp đặt đế âm, mặt nạ Chương V của E-HSMT  10 hộp
63 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V của E-HSMT  1 cái
64 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V của E-HSMT  6 cái
65 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V của E-HSMT  8 cái
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT  8 bộ
67 Lắp đặt thiết bị chữa cháy Chương V của E-HSMT  3 cái
68 Bốc xếp phế thải các loại Chương V của E-HSMT  13,848
69 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn Chương V của E-HSMT  13,848
70 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 5 tấn Chương V của E-HSMT  13,848
C MIẾU QUAN THÁNH, MIẾU QUAN CAO CÁT, MIẾU TAM VỊ, MIẾU BÀ, MIẾU CÔ BẮC, MIẾU THẦN NÔNG, MIẾU TÁO QUÂN
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Chương V của E-HSMT  15,661 100m2
2 Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT  10 Con
3 Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT  84 Con
4 Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT  23 Con
5 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  124,158 m
6 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Chương V của E-HSMT  5,874
7 Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 1 Chương V của E-HSMT  148,087 m2
8 Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 2 Chương V của E-HSMT  28,922 m2
9 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  6,798
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,23
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Chương V của E-HSMT  177,009
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  698,042
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  99,044
14 Cạo bỏ rêu mốc trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  7,454
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V của E-HSMT  12,704
16 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  5,845
17 Đắp cát nền công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  4,595
18 Phòng mối nền công trình xây mới Chương V của E-HSMT  84,693 m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  9,369
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  84,693
21 Ngăn ẩm nền, chiều dày ≤35cm Chương V của E-HSMT  84,693 m2
22 Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương Chương V của E-HSMT  123,938 m
23 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  3,213
24 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,04 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,496 tấn
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT  0,274 100m²
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  2,942
28 Tu bổ, phục hồi tường có ô hộc hoặc có kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT  1,706 m3
29 Tu bổ phục hồi tường không có ô hộc Chương V của E-HSMT  7,684 m3
30 Láng nền mái tạo phẳng để chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  177,009
31 Căng lưới mắt cáo gia cố chống nứt mái Chương V của E-HSMT  177,009
32 Ngăn ẩm mái trước khi lợp Chương V của E-HSMT  177,009 m2
33 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán bằng ngói trên bê tông Chương V của E-HSMT  177,009 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75, có trộn phụ gia chống thấm Chương V của E-HSMT  326,92
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75, có trộn phụ gia chống thấm Chương V của E-HSMT  445,323
36 Trát tu bổ, phục hồi mái vòm, tường cuốn vòm có chiều dày trung bình 1,5cm, vữa TH #75, có trộn phụ gia chống thấm Chương V của E-HSMT  99,044 m2
37 Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc tường, ô hộc lan can, chiều dày 2cm hai mặt ô Chương V của E-HSMT  20,246 m2
38 Trát tu bổ, phục hồi diềm phào (trái cóc mái), vữa TH #75 Chương V của E-HSMT  41,644 m2
39 Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT  190,04 m
40 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 Chương V của E-HSMT  88 con
41 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 Chương V của E-HSMT  29 con
42 Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc các con thú khác Chương V của E-HSMT  92 con
43 Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượng Chương V của E-HSMT  25 con
44 Tu bổ, phục hồi sen đầu trụ bình phong, loại tô da Chương V của E-HSMT  8 cái
45 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V của E-HSMT  38,649 m2
46 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh Chương V của E-HSMT  39,541 m2
47 Gắn đĩa đầu ngói, diện tích đĩa ≤1m2 Chương V của E-HSMT  33,326 m2
48 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ Chương V của E-HSMT  76,536 m2
49 Bả vữa màu vào tường (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  778,451
50 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản gỗ nhóm 2 Chương V của E-HSMT  6,798 m2
51 Lắp các phụ kiện của cửa Chương V của E-HSMT  27 bộ
52 Gia công khuôn ngoại cửa gỗ nhóm 2 Chương V của E-HSMT  0,23
53 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V của E-HSMT  17,46 m
54 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSMT  6,798
55 Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụ Chương V của E-HSMT  3,841 m2
56 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ bằng phun, quét Chương V của E-HSMT  23,374 m2
57 Sơn nhuộm màu gỗ, các hiện vật bằng gỗ Chương V của E-HSMT  19,532 m2
58 Lát nền bằng gạch gốm 300x300, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  84,693
59 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT  778,451
60 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc Chương V của E-HSMT  121,86 m
61 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc Chương V của E-HSMT  57,94 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Chương V của E-HSMT  177 m
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Chương V của E-HSMT  48 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V của E-HSMT  320 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT  295 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT  255 m
67 Lắp đặt đế âm, mặt nạ Chương V của E-HSMT  15 hộp
68 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V của E-HSMT  6 cái
69 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V của E-HSMT  12 cái
70 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V của E-HSMT  27 cái
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT  17 bộ
72 Lắp đặt thiết bị chữa cháy Chương V của E-HSMT  18 cái
73 Bốc xếp phế thải các loại Chương V của E-HSMT  63,033
74 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn Chương V của E-HSMT  63,033
75 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 5 tấn Chương V của E-HSMT  63,033
D NHÀ TRÙ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  42,061
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,407
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V của E-HSMT  1,716
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V của E-HSMT  4,649
5 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  12,222
6 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  1,019
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  2,038
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  6,566
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,013 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,105 tấn
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT  0,087 100m²
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  0,865
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT  2,599
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  27,305
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  0,994
16 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  0,571
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,056 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,283 tấn
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT  0,243 100m²
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  2,349
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn sàn Chương V của E-HSMT  0,029 100m²
22 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT  0,043 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  0,295
24 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại gỗ nhóm 3 Chương V của E-HSMT  0,339 m3
25 Gia công đòn tay gỗ hình vuông, hình chữ nhật Chương V của E-HSMT  0,835 m3
26 Gia công rui, lách chặn ngói bằng gỗ nhóm 3 Chương V của E-HSMT  0,778 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành Chương V của E-HSMT  1,952 m3
28 Bảo quản, xử lý chống thấm cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường, trụ Chương V của E-HSMT  28,447 m2
29 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương Chương V của E-HSMT  52,922 m2
30 Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch vồ và ngói âm dương Chương V của E-HSMT  21,74 m
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  184,474
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  112,533
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  3,003
34 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 Chương V của E-HSMT  8,323
35 Lát nền bằng gạch gốm 30x30, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  33,752
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT  300,01
37 Gia công khung ngoại gỗ nhóm 3 Chương V của E-HSMT  0,059
38 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép gỗ nhóm 3 Chương V của E-HSMT  2,8 m2
39 Lắp các phụ kiện của cửa Chương V của E-HSMT  8 bộ
40 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ bằng phương pháp phun, quét Chương V của E-HSMT  119,33 m2
41 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V của E-HSMT  9,8 m
42 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSMT  2,8
43 Sơn nhuộm màu gỗ, các hiện vật bằng gỗ Chương V của E-HSMT  7,756 m2
44 Đào móng bể tự hoại, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  15,728
45 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  0,287
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  0,84
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT  0,528
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  3,698
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  0,394
50 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,006 tấn
51 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT  0,007 100m²
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  0,043
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  16,254
54 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT  16,254
55 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  3,195
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT  0,258 tấn
57 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT  0,041 100m²
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT  0,786
59 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  12 cái
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Chương V của E-HSMT  50 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Chương V của E-HSMT  20 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT  100 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT  100 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT  50 m
65 Lắp đặt đế âm, mặt nạ Chương V của E-HSMT  4 hộp
66 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V của E-HSMT  1 cái
67 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V của E-HSMT  4 cái
68 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Chương V của E-HSMT  6 cái
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT  9 bộ
70 Lắp đặt các thiết bị PCCC Chương V của E-HSMT  64,75 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V của E-HSMT  0,3 100m
72 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V của E-HSMT  5 cái
73 Lắp đặt co nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V của E-HSMT  6 cái
74 Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm Chương V của E-HSMT  1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT  0,3 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V của E-HSMT  0,15 100m
77 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Chương V của E-HSMT  10 cái
78 Lắp đặt nối nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Chương V của E-HSMT  10 cái
79 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Chương V của E-HSMT  1 cái
80 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89/60mm Chương V của E-HSMT  2 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Chương V của E-HSMT  10 cái
82 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Chương V của E-HSMT  2 cái
83 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT  2 bộ
84 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT  2 bộ
85 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT  2 cái
86 Lắp đặt hộp đựng Chương V của E-HSMT  2 cái
87 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT  2 cái
88 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Chương V của E-HSMT  4 cái
89 Bốc xếp phế thải các loại Chương V của E-HSMT  8,045
90 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  33,396 100m³
91 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Chương V của E-HSMT  33,396 100m³/km
92 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Chương V của E-HSMT  33,396 100m³/km
E CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Chương V của E-HSMT  0,956 100m2
2 Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT  8 Con
3 Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT  7 Con
4 Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT  2 Con
5 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  13,58 m
6 Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 1 Chương V của E-HSMT  10,314 m2
7 Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, ngói ống tầng mái 2 Chương V của E-HSMT  5,15 m2
8 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  14,511
9 Phá dỡ nền, mái láng vữa xi măng bằng thủ công Chương V của E-HSMT  15,464
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  30,887
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  9,432
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V của E-HSMT  0,277
13 Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương, vữa tam hợp #75 Chương V của E-HSMT  13,58 m
14 Láng vữa trên mái để tạo phẳng chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  15,464
15 Căng lưới mắt cáo gia cố chống nứt mái Chương V của E-HSMT  15,464
16 Ngăn ẩm mái trước khi lợp Chương V của E-HSMT  15,464 m2
17 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán bằng ngói trên bê tông Chương V của E-HSMT  15,464 m2
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  1,71
19 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  0,09
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  0,18
21 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT  0,009 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,005 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,022 tấn
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT  0,022 100m²
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  0,448
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn cột vuông (chữ nhật) Chương V của E-HSMT  0,043 100m²
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  0,213
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT  0,956
29 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  0,667
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 có trộn phụ gia chống thấmSika latex hoặc tương đương Chương V của E-HSMT  46,447
31 Trát tu bổ, phục hồi diềm phào, vữa TH #75 Chương V của E-HSMT  1,901 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  7,48 m
33 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  6,96 m
34 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 Chương V của E-HSMT  12 con
35 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 Chương V của E-HSMT  5 con
36 Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượng Chương V của E-HSMT  4 con
37 Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc các con thú khác Chương V của E-HSMT  13 con
38 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh Chương V của E-HSMT  0,581 m2
39 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ Chương V của E-HSMT  1,901 m2
40 Gia công, lắp dựng các loại cửa khung sắt Chương V của E-HSMT  14,91
41 Bả matít vào tường (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  47,767
42 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT  47,767
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  29,82 1m²
F HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V của E-HSMT  19,02
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  103,115
3 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  8,362
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  16,722
5 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  61,65
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT  30,563
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,131 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,698 tấn
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT  0,785 100m²
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  6,87
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  32,714
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  10,767
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  732,297
14 Trát gờ chỉ, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  785 m
15 Đắp phào đơn, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  168 m
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT  732,297
17 Bốc xếp phế thải các loại Chương V của E-HSMT  91,572
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,916 100m³
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,916 100m³/km
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,916 100m³/km
G CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,556 100m³
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  4,261
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  9,143
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  0,156 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm Chương V của E-HSMT  1 cái
6 Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  2,062
7 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  21,571
8 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  5,28
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  107,04
10 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  21,936
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT  0,26 tấn
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT  0,302 100m²
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT  3,398
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V của E-HSMT  146 cái
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  11 cái
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V của E-HSMT  1,231 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V của E-HSMT  0,25 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Chương V của E-HSMT  0,55 100m
19 Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm Chương V của E-HSMT  6 cái
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,535 100m³
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,535 100m³/km
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,535 100m³/km
H CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT  2,048 100m³
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  3,192
3 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  26
4 Rải ống HDPE luồn cáp ngầm Chương V của E-HSMT  6,5 100m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 Chương V của E-HSMT  100 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V của E-HSMT  500 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V của E-HSMT  460 m
8 Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  158,1
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  3,4
10 Lắp đặt cấu kiện thép (bulong) đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Chương V của E-HSMT  0,038 tấn
11 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m Chương V của E-HSMT  10 cột
12 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V của E-HSMT  1,6 100 m
13 Làm đầu cáp khô Chương V của E-HSMT  10 đầu cáp
14 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT  10 bảng
15 Lắp cửa cột Chương V của E-HSMT  10 cửa
16 Đánh số cột thép Chương V của E-HSMT  10 10 cột
17 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 40A-3P Chương V của E-HSMT  1 tủ
18 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A-3P Chương V của E-HSMT  1 tủ
19 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V của E-HSMT  2 cái
20 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Chương V của E-HSMT  1 cái
21 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V của E-HSMT  10 bộ
22 Lắp cầu chì đuôi cá Chương V của E-HSMT  10 cái
23 Kéo rải dây đồng đường kính 8mm Chương V của E-HSMT  25 m
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,467 100m³
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,467 100m³/km
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,467 100m³/km
I SÂN
1 Đào hạ cos đất tạo mặt bằng, bằng máy đào ≤0,4m3, đất cấp III (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  3,02 100m³
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  75,488
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  150,975
4 Lát sân bằng gạch gốm 300x300, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  1.359,47
5 Lát sân bằng gạch Block 390x260x85 Chương V của E-HSMT  150,28
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  3,02 100m³
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Chương V của E-HSMT  3,02 100m³/km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Chương V của E-HSMT  3,02 100m³/km
J CÂY XANH
1 Đắp đất màu trồng cỏ, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  144,65
2 Trồng cây sứ Chương V của E-HSMT  3 cây
3 Trồng cây Hoàng Yến Chương V của E-HSMT  16 cây
4 Trồng cây Bông trang Chương V của E-HSMT  62 cây
5 Trồng cỏ lá gừng Chương V của E-HSMT  7,397 100m2
K BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,379 100m³
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  1,456
3 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT  0,223 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,551 tấn
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  1,944
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường Chương V của E-HSMT  0,602 100m²
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  7,628
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn dầm Chương V của E-HSMT  0,035 100m²
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,007 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,026 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  0,25
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT  0,138 tấn
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT  0,038 100m²
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  1,144
15 Trát thành bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  13,44
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  9,6
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  8 cái
18 Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước bằng gang Chương V của E-HSMT  2 cái
19 Lắp đặt máy bơm nước 1P Chương V của E-HSMT  1 cái
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,118 100m³
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,118 100m³/km
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,118 100m³/km
L BIA DI TÍCH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,945
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  0,189
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  0,153
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  0,652
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT  0,603
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa tam hợp mác 75 Chương V của E-HSMT  3,89
7 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT  0,516
8 Khắc tên bia di tích Chương V của E-HSMT  1 ck
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->