Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210554197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Khánh Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210553685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 14:42:00 đến ngày 2021-06-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,826,223,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG KẾT HỢP NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V HSMT | 14,6232 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V HSMT | 32,827 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V HSMT | 0,5869 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V HSMT | 7,0336 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V HSMT | 7,0336 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V HSMT | 25,515 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V HSMT | 316,75 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V HSMT | 5,9874 | 100m3 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo chương V HSMT | 51,24 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V HSMT | 560 | mối nối |
| 11 | Đào móng, đất cấp II | Theo chương V HSMT | 3,4073 | 100m3 |
| 12 | Phá đầu cọc | Theo chương V HSMT | 8,75 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V HSMT | 1,2097 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V HSMT | 35,385 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 2,502 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 6,7281 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V HSMT | 9,5997 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V HSMT | 2,3276 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V HSMT | 3,7633 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V HSMT | 159,1521 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,2685 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V HSMT | 3,9645 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V HSMT | 1,414 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT | 11,8965 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V HSMT | 144,0665 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V HSMT | 1,6386 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,4457 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 1,8984 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,3354 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT | 26,365 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT | 5,9793 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo chương V HSMT | 3,4154 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT | 4,3867 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V HSMT | 67,6498 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,5441 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V HSMT | 5,3712 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,5441 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,801 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V HSMT | 2,9665 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V HSMT | 5,5204 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT | 35,2476 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V HSMT | 8,9726 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 1,6281 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 2,4952 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V HSMT | 6,6836 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 1,866 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 3,9566 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V HSMT | 6,4564 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT | 66,1894 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V HSMT | 1,6802 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,172 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,2449 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,1906 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,3577 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT | 10,2513 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V HSMT | 0,5468 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,5889 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,9116 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT | 5,9516 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V HSMT | 14,1053 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 23,046 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,0818 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT | 188,4628 | m3 |
| 64 | Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 | Theo chương V HSMT | 24,2812 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V HSMT | 161,5439 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo chương V HSMT | 185,8251 | m2 |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo chương V HSMT | 43,38 | m2 |
| 68 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V HSMT | 141,4027 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V HSMT | 151,9697 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V HSMT | 4,8869 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V HSMT | 45,8989 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V HSMT | 11,2163 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V HSMT | 9,4868 | m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V HSMT | 16,8272 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình | Theo chương V HSMT | 5,77 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V HSMT | 5,77 | m3 |
| 77 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V HSMT | 1.410,1718 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 | Theo chương V HSMT | 787,2512 | m2 |
| 79 | Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 100 | Theo chương V HSMT | 159,946 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V HSMT | 119,096 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V HSMT | 336,061 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chương V HSMT | 969,0461 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chương V HSMT | 699,4679 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chương V HSMT | 1.956,1522 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V HSMT | 323,05 | m |
| 86 | Đắp đầu cột | Theo chương V HSMT | 27 | cái |
| 87 | Đắp chân cột | Theo chương V HSMT | 27 | cái |
| 88 | Đắp chi tiết trang trí khóa vòm | Theo chương V HSMT | 21 | cái |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chương V HSMT | 57,9848 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chương V HSMT | 50,127 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V HSMT | 1.291,847 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V HSMT | 73,1388 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V HSMT | 67,2678 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V HSMT | 214,752 | m2 |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chương V HSMT | 4,5 | m2 |
| 96 | Thi công trần thả silicate chống ẩm kích thước tấm 600x600 | Theo chương V HSMT | 43,7382 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V HSMT | 4.432,6172 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V HSMT | 1.196,4546 | m2 |
| 99 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 | Theo chương V HSMT | 1.875,7841 | kg |
| 100 | Mua, lắp dựng trụ thang INOX 304 | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V HSMT | 3,8013 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V HSMT | 179,92 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V HSMT | 138,3536 | m2 |
| 104 | Mua cửa đi cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo chương V HSMT | 114,21 | m2 |
| 105 | Mua cửa sổ cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo chương V HSMT | 179,92 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V HSMT | 294,13 | m2 |
| 107 | Mua vách kính khung nhôm xingfa (kính dày 6,38ly) | Theo chương V HSMT | 22,5 | m2 |
| 108 | Lắp đặt vách kính khung nhôm xingfa | Theo chương V HSMT | 22,5 | m2 |
| 109 | Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chương V HSMT | 82,4305 | m2 |
| 110 | Tấm tôn che cửa thang lên mái: | Theo chương V HSMT | 2 | Cái |
| 111 | Mua khoá cửa thang lên mái | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V HSMT | 3,9128 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V HSMT | 3,9128 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V HSMT | 332,2944 | m2 |
| 115 | Lợp mái tôn LD dày 0,45mm | Theo chương V HSMT | 8,7277 | 100m2 |
| 116 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | Theo chương V HSMT | 145,69 | md |
| 117 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo chương V HSMT | 3.927,465 | cái |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V HSMT | 6,152 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W | Theo chương V HSMT | 119 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V HSMT | 38 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V HSMT | 75 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V HSMT | 68 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo chương V HSMT | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V HSMT | 100 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V HSMT | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V HSMT | 80 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V HSMT | 120 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V HSMT | 300 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V HSMT | 800 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V HSMT | 550 | m |
| 132 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V HSMT | 17 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 138 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo chương V HSMT | 75 | cái |
| 139 | Ti đèn D12 | Theo chương V HSMT | 120 | bộ |
| 140 | Đế âm + mặt | Theo chương V HSMT | 84 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V HSMT | 1.800 | m |
| 142 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 143 | Băng dính PVC | Theo chương V HSMT | 30 | cuộn |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V HSMT | 40 | hộp |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V HSMT | 12 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V HSMT | 15 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V HSMT | 9 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi sịt vệ sinh | Theo chương V HSMT | 21 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V HSMT | 21 | cái |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V HSMT | 12 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V HSMT | 2 | bể |
| 155 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 156 | Máy bơm nước ( Q= 3-5m3/h, H=20,5m) | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V HSMT | 1,25 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V HSMT | 1,5 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V HSMT | 30 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Theo chương V HSMT | 1 | cái |
| 163 | cút ren trong D25 | Theo chương V HSMT | 44 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V HSMT | 90 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mm | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-32mm | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V HSMT | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt van phao | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 175 | Phao điện | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 176 | Băng tan | Theo chương V HSMT | 50 | cuộn |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Theo chương V HSMT | 0,45 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm | Theo chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 64mm | Theo chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 64mm | Theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo chương V HSMT | 36 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 64mm | Theo chương V HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo chương V HSMT | 2,8 | 100m |
| 187 | Lắp đặt côn nhưa PVC, D110-90 | Theo chương V HSMT | 28 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm | Theo chương V HSMT | 28 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo chương V HSMT | 28 | cái |
| 190 | Rọ chắn rác D100 | Theo chương V HSMT | 28 | cái |
| 191 | Đai giữ ống | Theo chương V HSMT | 140 | cái |
| 192 | Mua, lắp dựng kim thu sét điện tử (bán kính bảo vệ 90m) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 193 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo chương V HSMT | 8 | bình |
| 194 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo chương V HSMT | 8 | bình |
| 195 | Hộp đựng 600x500x180 | Theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 196 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo chương V HSMT | 8 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG KẾT HỢP NHÀ HIỆU BỘ - BỂ PHỐT (SL: 2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V HSMT | 0,2045 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chương V HSMT | 7,77 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V HSMT | 1,4345 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V HSMT | 1,554 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,1465 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,1098 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V HSMT | 0,0843 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT | 2,063 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo chương V HSMT | 6,3113 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo chương V HSMT | 38,136 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo chương V HSMT | 35,84 | m2 |
| 12 | Lấp đất quanh tường bể phốt | Theo chương V HSMT | 5,216 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo chương V HSMT | 0,1523 | 100m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chương V HSMT | 38,136 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo chương V HSMT | 9,351 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chương V HSMT | 0,0193 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V HSMT | 0,1044 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V HSMT | 0,2064 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo chương V HSMT | 0,72 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V HSMT | 12 | cấu kiện |
| C | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V HSMT | 0,3035 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chương V HSMT | 14,544 | 100m |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V HSMT | 2,1032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V HSMT | 2,327 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,0455 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,654 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V HSMT | 0,0793 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Theo chương V HSMT | 3,7711 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo chương V HSMT | 5,2589 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V HSMT | 0,0029 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,0003 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,0014 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT | 0,0176 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,0266 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,1326 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT | 0,6706 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) | Theo chương V HSMT | 65,048 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chương V HSMT | 29,12 | m2 |
| 20 | Lấp đất quanh tường bể | Theo chương V HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo chương V HSMT | 19,85 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo chương V HSMT | 15 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V HSMT | 0,1732 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT | 0,3074 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V HSMT | 0,0058 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT | 1,911 | m3 |
| 27 | Mua tôn nắp bể | Theo chương V HSMT | 1 | Cái |
| D | SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đầm đất nền sân | Theo chương V HSMT | 2,1671 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền sân | Theo chương V HSMT | 1,0058 | 100m3 |
| 3 | Rải cát vàng tạo phẳng mặt sân | Theo chương V HSMT | 0,3824 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT | 127,475 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo chương V HSMT | 42,21 | 10m |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V HSMT | 6,5294 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chương V HSMT | 48,8835 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V HSMT | 48,8835 | m2 |
| 9 | Mua đất màu trồng cây | Theo chương V HSMT | 17,4916 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo chương V HSMT | 17,4916 | m3 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo chương V HSMT | 39,4333 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V HSMT | 12,152 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V HSMT | 17,0324 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chương V HSMT | 154,84 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chương V HSMT | 58,8 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo chương V HSMT | 7,1344 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V HSMT | 0,6961 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V HSMT | 1,4363 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V HSMT | 196 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT | 0,1314 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo chương V HSMT | 0,2629 | 100m3 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V HSMT | 62 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V HSMT | 4,65 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo chương V HSMT | 4,65 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo chương V HSMT | 0,0465 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V HSMT | 4,092 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chương V HSMT | 37,2 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V HSMT | 62 | cấu kiện |
| G | PHÁ DỠ NHÀ HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V HSMT | 33,89 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái | Theo chương V HSMT | 253,54 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo chương V HSMT | 1,7802 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V HSMT | 8,6699 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V HSMT | 70,0095 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền móng công trình | Theo chương V HSMT | 0,7178 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất, đất cấp IV | Theo chương V HSMT | 1,5046 | 100m3 |
| H | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V HSMT | 30,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái | Theo chương V HSMT | 242,748 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo chương V HSMT | 1,1087 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V HSMT | 6,648 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V HSMT | 78,2918 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền móng công trình | Theo chương V HSMT | 0,8677 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất, đất cấp IV | Theo chương V HSMT | 1,7171 | 100m3 |
| I | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V HSMT | 5,33 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V HSMT | 3,3962 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V HSMT | 10,0008 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền móng công trình | Theo chương V HSMT | 0,0737 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất, đất cấp IV | Theo chương V HSMT | 0,2077 | 100m3 |
| J | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V HSMT | 4,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V HSMT | 1,596 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V HSMT | 16,0737 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền móng công trình | Theo chương V HSMT | 0,1741 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất, đất cấp IV | Theo chương V HSMT | 0,3508 | 100m3 |
| K | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V HSMT | 7,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo chương V HSMT | 0,6278 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V HSMT | 12,9329 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền móng công trình | Theo chương V HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất, đất cấp IV | Theo chương V HSMT | 0,2803 | 100m3 |
| L | PHÁ DỠ BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V HSMT | 0,8633 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền móng công trình | Theo chương V HSMT | 0,0222 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp IV | Theo chương V HSMT | 0,0308 | 100m3 |
| M | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào xúc phế thải, đất cấp IV | Theo chương V HSMT | 1,3543 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V HSMT | 135,43 | m3 |
| N | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối nền trong | Theo chương V HSMT | 770 | m2 |
| 2 | Phòng chống mối nền xung quanh nhà | Theo chương V HSMT | 99 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi