Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210554197-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Khánh Trung
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210553685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 14:42:00 đến ngày 2021-06-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,826,223,449 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG KẾT HỢP NHÀ HIỆU BỘ
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V HSMT 14,6232 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V HSMT 32,827 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chương V HSMT 0,5869 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V HSMT 7,0336 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V HSMT 7,0336 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chương V HSMT 25,515 100m2
7 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo chương V HSMT 316,75 m3
8 Đào móng công trình, đất cấp II Theo chương V HSMT 5,9874 100m3
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo chương V HSMT 51,24 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo chương V HSMT 560 mối nối
11 Đào móng, đất cấp II Theo chương V HSMT 3,4073 100m3
12 Phá đầu cọc Theo chương V HSMT 8,75 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V HSMT 1,2097 100m2
14 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo chương V HSMT 35,385 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 2,502 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 6,7281 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V HSMT 9,5997 tấn
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V HSMT 2,3276 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V HSMT 3,7633 100m2
20 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo chương V HSMT 159,1521 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 0,2685 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V HSMT 3,9645 tấn
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V HSMT 1,414 100m2
24 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo chương V HSMT 11,8965 m3
25 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V HSMT 144,0665 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V HSMT 1,6386 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 0,4457 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 1,8984 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V HSMT 0,3354 tấn
30 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V HSMT 26,365 m3
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V HSMT 5,9793 100m3
32 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo chương V HSMT 3,4154 100m3
33 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V HSMT 4,3867 100m3
34 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V HSMT 67,6498 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 0,5441 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V HSMT 5,3712 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 0,5441 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 0,801 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V HSMT 2,9665 tấn
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V HSMT 5,5204 100m2
41 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo chương V HSMT 35,2476 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V HSMT 8,9726 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 1,6281 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 2,4952 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V HSMT 6,6836 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 1,866 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 3,9566 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V HSMT 6,4564 tấn
49 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V HSMT 66,1894 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V HSMT 1,6802 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 0,172 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V HSMT 0,2449 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 0,1906 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V HSMT 0,3577 tấn
55 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V HSMT 10,2513 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo chương V HSMT 0,5468 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 0,5889 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V HSMT 0,9116 tấn
59 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo chương V HSMT 5,9516 m3
60 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V HSMT 14,1053 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 23,046 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V HSMT 0,0818 tấn
63 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V HSMT 188,4628 m3
64 Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 Theo chương V HSMT 24,2812 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V HSMT 161,5439 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 Theo chương V HSMT 185,8251 m2
67 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 Theo chương V HSMT 43,38 m2
68 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V HSMT 141,4027 m3
69 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V HSMT 151,9697 m3
70 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V HSMT 4,8869 m3
71 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V HSMT 45,8989 m3
72 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V HSMT 11,2163 m3
73 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V HSMT 9,4868 m3
74 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V HSMT 16,8272 m3
75 Đắp cát công trình Theo chương V HSMT 5,77 m3
76 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V HSMT 5,77 m3
77 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 Theo chương V HSMT 1.410,1718 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 Theo chương V HSMT 787,2512 m2
79 Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 100 Theo chương V HSMT 159,946 m2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo chương V HSMT 119,096 m2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo chương V HSMT 336,061 m2
82 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chương V HSMT 969,0461 m2
83 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chương V HSMT 699,4679 m2
84 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chương V HSMT 1.956,1522 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 Theo chương V HSMT 323,05 m
86 Đắp đầu cột Theo chương V HSMT 27 cái
87 Đắp chân cột Theo chương V HSMT 27 cái
88 Đắp chi tiết trang trí khóa vòm Theo chương V HSMT 21 cái
89 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chương V HSMT 57,9848 m2
90 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chương V HSMT 50,127 m2
91 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V HSMT 1.291,847 m2
92 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V HSMT 73,1388 m2
93 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V HSMT 67,2678 m2
94 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V HSMT 214,752 m2
95 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chương V HSMT 4,5 m2
96 Thi công trần thả silicate chống ẩm kích thước tấm 600x600 Theo chương V HSMT 43,7382 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V HSMT 4.432,6172 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V HSMT 1.196,4546 m2
99 Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 Theo chương V HSMT 1.875,7841 kg
100 Mua, lắp dựng trụ thang INOX 304 Theo chương V HSMT 2 cái
101 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V HSMT 3,8013 tấn
102 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V HSMT 179,92 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V HSMT 138,3536 m2
104 Mua cửa đi cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo chương V HSMT 114,21 m2
105 Mua cửa sổ cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo chương V HSMT 179,92 m2
106 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V HSMT 294,13 m2
107 Mua vách kính khung nhôm xingfa (kính dày 6,38ly) Theo chương V HSMT 22,5 m2
108 Lắp đặt vách kính khung nhôm xingfa Theo chương V HSMT 22,5 m2
109 Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) Theo chương V HSMT 82,4305 m2
110 Tấm tôn che cửa thang lên mái: Theo chương V HSMT 2 Cái
111 Mua khoá cửa thang lên mái Theo chương V HSMT 2 cái
112 Gia công xà gồ thép Theo chương V HSMT 3,9128 tấn
113 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V HSMT 3,9128 tấn
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V HSMT 332,2944 m2
115 Lợp mái tôn LD dày 0,45mm Theo chương V HSMT 8,7277 100m2
116 Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m Theo chương V HSMT 145,69 md
117 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo chương V HSMT 3.927,465 cái
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V HSMT 6,152 100m2
119 Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W Theo chương V HSMT 119 bộ
120 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V HSMT 38 bộ
121 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V HSMT 75 cái
122 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V HSMT 10 cái
123 Lắp đặt công tắc đơn Theo chương V HSMT 68 cái
124 Lắp đặt công tắc đôi Theo chương V HSMT 15 cái
125 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V HSMT 100 cái
126 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V HSMT 100 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V HSMT 80 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V HSMT 120 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V HSMT 300 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V HSMT 800 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V HSMT 550 m
132 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V HSMT 1 cái
133 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V HSMT 3 cái
134 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V HSMT 6 cái
135 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V HSMT 17 cái
136 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V HSMT 6 cái
137 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V HSMT 3 cái
138 Móc quạt trần fi 16; L=400 Theo chương V HSMT 75 cái
139 Ti đèn D12 Theo chương V HSMT 120 bộ
140 Đế âm + mặt Theo chương V HSMT 84 cái
141 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V HSMT 1.800 m
142 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 Theo chương V HSMT 4 cái
143 Băng dính PVC Theo chương V HSMT 30 cuộn
144 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V HSMT 40 hộp
145 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V HSMT 12 bộ
146 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V HSMT 15 bộ
147 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V HSMT 9 bộ
148 Lắp đặt vòi sịt vệ sinh Theo chương V HSMT 21 cái
149 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V HSMT 21 cái
150 Lắp đặt gương soi Theo chương V HSMT 12 cái
151 Lắp đặt kệ kính Theo chương V HSMT 12 cái
152 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V HSMT 12 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V HSMT 6 bộ
154 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V HSMT 2 bể
155 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo chương V HSMT 6 cái
156 Máy bơm nước ( Q= 3-5m3/h, H=20,5m) Theo chương V HSMT 1 cái
157 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo chương V HSMT 1,25 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo chương V HSMT 1,5 100m
159 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo chương V HSMT 0,12 100m
160 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Theo chương V HSMT 30 cái
161 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Theo chương V HSMT 10 cái
162 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm Theo chương V HSMT 1 cái
163 cút ren trong D25 Theo chương V HSMT 44 cái
164 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo chương V HSMT 90 cái
165 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo chương V HSMT 12 cái
166 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm Theo chương V HSMT 2 cái
167 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32-25mm Theo chương V HSMT 6 cái
168 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50-32mm Theo chương V HSMT 2 cái
169 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm Theo chương V HSMT 10 cái
170 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm Theo chương V HSMT 4 cái
171 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm Theo chương V HSMT 2 cái
172 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo chương V HSMT 2 cái
173 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V HSMT 4 cái
174 Lắp đặt van phao Theo chương V HSMT 2 cái
175 Phao điện Theo chương V HSMT 2 bộ
176 Băng tan Theo chương V HSMT 50 cuộn
177 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm Theo chương V HSMT 0,45 100m
178 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm Theo chương V HSMT 0,6 100m
179 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 64mm Theo chương V HSMT 0,16 100m
180 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo chương V HSMT 2 cái
181 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 90mm Theo chương V HSMT 6 cái
182 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 64mm Theo chương V HSMT 9 cái
183 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo chương V HSMT 36 cái
184 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 90mm Theo chương V HSMT 10 cái
185 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 64mm Theo chương V HSMT 2 cái
186 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo chương V HSMT 2,8 100m
187 Lắp đặt côn nhưa PVC, D110-90 Theo chương V HSMT 28 cái
188 Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm Theo chương V HSMT 28 cái
189 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm Theo chương V HSMT 28 cái
190 Rọ chắn rác D100 Theo chương V HSMT 28 cái
191 Đai giữ ống Theo chương V HSMT 140 cái
192 Mua, lắp dựng kim thu sét điện tử (bán kính bảo vệ 90m) Theo chương V HSMT 1 bộ
193 Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3 Theo chương V HSMT 8 bình
194 Mua, lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Theo chương V HSMT 8 bình
195 Hộp đựng 600x500x180 Theo chương V HSMT 8 cái
196 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo chương V HSMT 8 cái
B NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG KẾT HỢP NHÀ HIỆU BỘ - BỂ PHỐT (SL: 2 BỂ)
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo chương V HSMT 0,2045 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chương V HSMT 7,77 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V HSMT 1,4345 m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo chương V HSMT 1,554 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 0,1465 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 0,1098 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V HSMT 0,0843 100m2
8 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V HSMT 2,063 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo chương V HSMT 6,3113 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo chương V HSMT 38,136 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo chương V HSMT 35,84 m2
12 Lấp đất quanh tường bể phốt Theo chương V HSMT 5,216 m3
13 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo chương V HSMT 0,1523 100m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chương V HSMT 38,136 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 Theo chương V HSMT 9,351 m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V HSMT 0,0193 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V HSMT 0,1044 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V HSMT 0,2064 100m2
19 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Theo chương V HSMT 0,72 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V HSMT 12 cấu kiện
C BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo chương V HSMT 0,3035 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chương V HSMT 14,544 100m
3 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V HSMT 2,1032 m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo chương V HSMT 2,327 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 0,0455 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 0,654 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V HSMT 0,0793 100m2
8 Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 Theo chương V HSMT 3,7711 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo chương V HSMT 5,2589 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V HSMT 0,0029 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 0,0003 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V HSMT 0,0014 tấn
13 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V HSMT 0,0176 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V HSMT 0,061 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 0,0266 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 0,1326 tấn
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V HSMT 0,6706 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) Theo chương V HSMT 65,048 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chương V HSMT 29,12 m2
20 Lấp đất quanh tường bể Theo chương V HSMT 0,105 100m3
21 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo chương V HSMT 19,85 m3
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 Theo chương V HSMT 15 m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V HSMT 0,1732 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT 0,3074 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V HSMT 0,0058 tấn
26 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V HSMT 1,911 m3
27 Mua tôn nắp bể Theo chương V HSMT 1 Cái
D SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1 Đầm đất nền sân Theo chương V HSMT 2,1671 100m3
2 Đắp cát nền sân Theo chương V HSMT 1,0058 100m3
3 Rải cát vàng tạo phẳng mặt sân Theo chương V HSMT 0,3824 100m3
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V HSMT 127,475 m3
5 Cắt khe co giãn sân bê tông Theo chương V HSMT 42,21 10m
6 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V HSMT 6,5294 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chương V HSMT 48,8835 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V HSMT 48,8835 m2
9 Mua đất màu trồng cây Theo chương V HSMT 17,4916 m3
10 Đào xúc đất, đất cấp II Theo chương V HSMT 17,4916 m3
E RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Theo chương V HSMT 39,4333 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo chương V HSMT 12,152 m3
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V HSMT 17,0324 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chương V HSMT 154,84 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chương V HSMT 58,8 m2
6 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Theo chương V HSMT 7,1344 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V HSMT 0,6961 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V HSMT 1,4363 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V HSMT 196 cấu kiện
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V HSMT 0,1314 100m3
11 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo chương V HSMT 0,2629 100m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V HSMT 62 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo chương V HSMT 4,65 m3
3 Đào xúc đất, đất cấp I Theo chương V HSMT 4,65 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo chương V HSMT 0,0465 100m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V HSMT 4,092 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo chương V HSMT 37,2 m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V HSMT 62 cấu kiện
G PHÁ DỠ NHÀ HỌC 4 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa Theo chương V HSMT 33,89 m2
2 Tháo dỡ mái Theo chương V HSMT 253,54 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép Theo chương V HSMT 1,7802 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chương V HSMT 8,6699 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch Theo chương V HSMT 70,0095 m3
6 Phá dỡ nền móng công trình Theo chương V HSMT 0,7178 100m3
7 Đào san đất, đất cấp IV Theo chương V HSMT 1,5046 100m3
H PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ cửa Theo chương V HSMT 30,25 m2
2 Tháo dỡ mái Theo chương V HSMT 242,748 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép Theo chương V HSMT 1,1087 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chương V HSMT 6,648 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch Theo chương V HSMT 78,2918 m3
6 Phá dỡ nền móng công trình Theo chương V HSMT 0,8677 100m3
7 Đào san đất, đất cấp IV Theo chương V HSMT 1,7171 100m3
I PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa Theo chương V HSMT 5,33 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chương V HSMT 3,3962 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch Theo chương V HSMT 10,0008 m3
4 Phá dỡ nền móng công trình Theo chương V HSMT 0,0737 100m3
5 Đào san đất, đất cấp IV Theo chương V HSMT 0,2077 100m3
J PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa Theo chương V HSMT 4,32 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V HSMT 2 bộ
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chương V HSMT 1,596 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch Theo chương V HSMT 16,0737 m3
5 Phá dỡ nền móng công trình Theo chương V HSMT 0,1741 100m3
6 Đào san đất, đất cấp IV Theo chương V HSMT 0,3508 100m3
K PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH 2
1 Tháo dỡ cửa Theo chương V HSMT 7,52 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép Theo chương V HSMT 0,6278 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch Theo chương V HSMT 12,9329 m3
4 Phá dỡ nền móng công trình Theo chương V HSMT 0,151 100m3
5 Đào san đất, đất cấp IV Theo chương V HSMT 0,2803 100m3
L PHÁ DỠ BỒN HOA
1 Phá dỡ kết cấu gạch Theo chương V HSMT 0,8633 m3
2 Phá dỡ nền móng công trình Theo chương V HSMT 0,0222 100m3
3 Đào san đất, đất cấp IV Theo chương V HSMT 0,0308 100m3
M VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI PHÁ DỠ
1 Đào xúc phế thải, đất cấp IV Theo chương V HSMT 1,3543 100m3
2 Vận chuyển phế thải Theo chương V HSMT 135,43 m3
N CHỐNG MỐI
1 Phòng chống mối nền trong Theo chương V HSMT 770 m2
2 Phòng chống mối nền xung quanh nhà Theo chương V HSMT 99 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->