Gói thầu: Xây lắp bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Đình Cổ Mân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210546101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Đình Cổ Mân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 14:39:00 đến ngày 2021-05-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,519,581,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÌNH CỔ MÂN | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V của E-HSMT | 3,519 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao ≤3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,773 | 100m2 |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT | 0,773 | 100m² |
| 4 | Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 2 | Con |
| 5 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 18 | Con |
| 6 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 40 | Con |
| 7 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, gắn mảnh sành sứ | Chương V của E-HSMT | 7,55 | m |
| 8 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V của E-HSMT | 95,52 | m |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤4m (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 66,174 | m² |
| 10 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 21,276 | m² |
| 11 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao >4m | Chương V của E-HSMT | 1,325 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 22,97 | m³ |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 40,191 | m³ |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm | Chương V của E-HSMT | 10,728 | m³ |
| 15 | Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng đá | Chương V của E-HSMT | 35,874 | m³ |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 93,902 | m² |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,39 | m³ |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,228 | 100m³ |
| 19 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 15,798 | m³ |
| 20 | Đắp cát lót móng dày 50 | Chương V của E-HSMT | 3,95 | m³ |
| 21 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 7,899 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,076 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 27,647 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,553 | 100m² |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤ 60 cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V của E-HSMT | 62,957 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,001 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,945 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,149 | m³ |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,283 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,133 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,413 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 11,671 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,829 | 100m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cuốn vòm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m² |
| 40 | Lắp dựng cốt thép vòm, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,962 | m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m² |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,959 | m³ |
| 46 | Xây cuốn vòm cong bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, vữa tam hợp #75 | Chương V của E-HSMT | 13,362 | m³ |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 74,709 | m³ |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,865 | m³ |
| 49 | Lắp dựng chân táng bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 267,789 | m² |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 194,711 | m² |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính | Chương V của E-HSMT | 35,287 | m² |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có lớp bám dính | Chương V của E-HSMT | 104,412 | m² |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75, có lớp bám dính | Chương V của E-HSMT | 68,233 | m² |
| 55 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 303,92 | m |
| 56 | Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 93,09 | m |
| 57 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,714 | m³ |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 9,429 | m³ |
| 59 | Ngăn ẩm nền | Chương V của E-HSMT | 79,453 | m2 |
| 60 | Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch gốm lát nền 300x300 | Chương V của E-HSMT | 79,453 | m2 |
| 61 | Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch gốm bậc cấp 300x300 | Chương V của E-HSMT | 26,822 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 670,432 | m² |
| 63 | Bảo quản chống ấm, chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 267,789 | m2 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, bằng gỗ nhóm 2. | Chương V của E-HSMT | 1,753 | m3 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi kèo, dong kèo bằng gỗ nhóm 2. | Chương V của E-HSMT | 1,426 | m3 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi trến, xuyên, xà … bằng gỗ nhóm 2. | Chương V của E-HSMT | 1,467 | m3 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ,(trụ đội, ấp quả, cánh ác) bằng gỗ nhóm 2. | Chương V của E-HSMT | 0,079 | m3 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại phức tạp | Chương V của E-HSMT | 1,185 | m2 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi khung ngoại cửa | Chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi đòn tay tròn | Chương V của E-HSMT | 1,676 | m3 |
| 71 | Tu bổ phục hồi đòn tay vuông, chử nhật | Chương V của E-HSMT | 0,241 | m3 |
| 72 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,831 | m3 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản | Chương V của E-HSMT | 12,06 | m2 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép | Chương V của E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ ván ghép | Chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 76 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 44,66 | m |
| 77 | Lắp các phụ kiện của cửa | Chương V của E-HSMT | 116 | bộ |
| 78 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 20,09 | m² |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy | Chương V của E-HSMT | 4,725 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành | Chương V của E-HSMT | 2,693 | m3 |
| 81 | Căn chỉnh, định vị lại thống khung | Chương V của E-HSMT | 2 | hệ khung |
| 82 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 83 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 125,105 | m |
| 84 | Tu bổ, phục hồi ô hộc bờ nóc bằng gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 0,862 | m3 |
| 85 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép giằng mái đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,891 | 100kg |
| 86 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m² |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,502 | m³ |
| 88 | Trát tạo phẳng để chống thấm mái, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 113,292 | m² |
| 89 | Ngăn ẩm mái trước khi lợp | Chương V của E-HSMT | 113,292 | m2 |
| 90 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 70,692 | m2 |
| 91 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán trên bê tông | Chương V của E-HSMT | 89,24 | m2 |
| 92 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,143 | 100m² |
| 93 | Trát tu bổ, phục hồi chân móng, tai tường, cổ diêm và các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên chiều dày ≤2cm, các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 18,946 | m2 |
| 94 | Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc tường, ô hộc lan can, chiều dày 2cm hai mặt ô | Chương V của E-HSMT | 8,313 | m2 |
| 95 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 | Chương V của E-HSMT | 39 | con |
| 96 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 | Chương V của E-HSMT | 10 | con |
| 97 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤3x0,18 | Chương V của E-HSMT | 6 | con |
| 98 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượng | Chương V của E-HSMT | 55 | con |
| 99 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tươngtự loại gắn sành sứ | Chương V của E-HSMT | 6,465 | m2 |
| 100 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 24,846 | m2 |
| 101 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 11,294 | m2 |
| 102 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 11,917 | m2 |
| 103 | Lắp dựng máng xối Inox đã gia công | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m² |
| 104 | Tạo hàng rào phòng mối bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc | Chương V của E-HSMT | 124,22 | m |
| 105 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V của E-HSMT | 79,453 | m2 |
| 106 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ. | Chương V của E-HSMT | 316,993 | m2 |
| 107 | Quét bảo quản mặt rui tiếp xúc với phần xây và ngói | Chương V của E-HSMT | 44,089 | m2 |
| 108 | Sơn cấu kiện gỗ bằng sơn nhuôm gỗ truyền thống | Chương V của E-HSMT | 218,323 | m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 116,48 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 180,96 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 186,96 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 22 | hộp |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 116 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | ÂM LINH TỰ | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V của E-HSMT | 1,148 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao ≤3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Chương V của E-HSMT | 0,304 | 100m² |
| 4 | Bao che bảo quản bệ thờ trong quá trình thi công | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m² |
| 5 | Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 2 | Con |
| 6 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 4 | Con |
| 7 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 7 | Con |
| 8 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V của E-HSMT | 22,67 | m |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 4m | Chương V của E-HSMT | 32,086 | m² |
| 10 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,516 | m² |
| 11 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao >4m | Chương V của E-HSMT | 0,878 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,475 | m³ |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 2,213 | m³ |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 68,884 | m² |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 137,768 | m² |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 19,156 | m² |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 33,394 | m² |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,339 | m³ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,511 | m³ |
| 20 | Đắp cát lót móng dày 50 | Chương V của E-HSMT | 0,036 | m³ |
| 21 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,072 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,541 | m³ |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,155 | m³ |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,367 | m³ |
| 29 | Lắp dựng chân táng bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 102,026 | m² |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 92,987 | m² |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính | Chương V của E-HSMT | 14,208 | m² |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75, có lớp bám dính | Chương V của E-HSMT | 10,204 | m² |
| 34 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 108,87 | m |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,554 | m³ |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,108 | m³ |
| 37 | Ngăn ẩm nền | Chương V của E-HSMT | 31,078 | m2 |
| 38 | Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch gốm lát nền 300x300 | Chương V của E-HSMT | 31,078 | m2 |
| 39 | Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch gốm bậc cấp 300x300 | Chương V của E-HSMT | 6,822 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 219,424 | m² |
| 41 | Bảo quản chống ấm, chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 102,026 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, bằng gỗ nhóm 2. | Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi kèo, dong kèo bằng gỗ nhóm 2. | Chương V của E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi trến, xuyên, xà … bằng gỗ nhóm 2. | Chương V của E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ,(trụ đội, ấp quả, cánh ác) bằng gỗ nhóm 2. | Chương V của E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại phức tạp | Chương V của E-HSMT | 0,475 | m2 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi khung ngoại cửa | Chương V của E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi đòn tay tròn | Chương V của E-HSMT | 0,743 | m3 |
| 49 | Tu bổ phục hồi đòn tay vuông, chử nhật | Chương V của E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản | Chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 18,66 | m |
| 53 | Lắp các phụ kiện của cửa | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 54 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 7,56 | m² |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy | Chương V của E-HSMT | 2,248 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành | Chương V của E-HSMT | 1,305 | m3 |
| 57 | Căn chỉnh, định vị lại thống khung | Chương V của E-HSMT | 2 | hệ khung |
| 58 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 59 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 17,66 | m |
| 60 | Tu bổ, phục hồi ô hộc bờ nóc bằng gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép giằng mái đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,267 | 100kg |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m² |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,353 | m³ |
| 64 | Trát tạo phẳng để chống thấm mái, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,639 | m² |
| 65 | Ngăn ẩm mái trước khi lợp | Chương V của E-HSMT | 9,639 | m2 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 63,6 | m2 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán trên bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,268 | m2 |
| 68 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m² |
| 69 | Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc tường, ô hộc lan can, chiều dày 2cm hai mặt ô | Chương V của E-HSMT | 3,873 | m2 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 | Chương V của E-HSMT | 8 | con |
| 71 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 | Chương V của E-HSMT | 3 | con |
| 72 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤2x0,15 | Chương V của E-HSMT | 6 | con |
| 73 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượng | Chương V của E-HSMT | 17 | con |
| 74 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tươngtự loại gắn sành sứ | Chương V của E-HSMT | 1,41 | m2 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 7,908 | m2 |
| 76 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 1,279 | m2 |
| 77 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 1,763 | m2 |
| 78 | Lắp dựng máng xối Inox đã gia công | Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m² |
| 79 | Tạo hàng rào phòng mối bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc | Chương V của E-HSMT | 43,63 | m |
| 80 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V của E-HSMT | 31,078 | m2 |
| 81 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ. | Chương V của E-HSMT | 164,046 | m2 |
| 82 | Quét bảo quản mặt rui tiếp xúc với phần xây và ngói | Chương V của E-HSMT | 23,533 | m2 |
| 83 | Sơn cấu kiện gỗ bằng sơn nhuôm gỗ truyền thống | Chương V của E-HSMT | 112,41 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 30,2 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 68,72 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 95,44 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 78,24 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 91 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | NHÀ TRÙ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 34,63 | m² |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, chiều cao ≤4m | Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 7,819 | m³ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,513 | m² |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 31,421 | m² |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,142 | m³ |
| 8 | Công tác thu dọn phân xí máy, bằng xe 1,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 tấn phân |
| 9 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,138 | m³ |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,345 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,571 | m³ |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,826 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,398 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m² |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,244 | m³ |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,962 | m³ |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57,634 | m² |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 68,719 | m² |
| 21 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 gạch gốm 300x300 | Chương V của E-HSMT | 20,601 | m² |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 126,353 | m² |
| 23 | Gia công đòn tay, hình vuông, hình chữ nhật và khung ngoại cửa | Chương V của E-HSMT | 0,607 | m3 |
| 24 | Gia công rui mái, lách chặn ngói | Chương V của E-HSMT | 0,517 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản | Chương V của E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép | Chương V của E-HSMT | 1,43 | m2 |
| 27 | Lắp các phụ kiện của cửa | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 8,75 | m² |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện khung ngoại cửa | Chương V của E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành | Chương V của E-HSMT | 0,977 | m3 |
| 31 | Căn chỉnh, định vị hệ mái | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 32 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 35,768 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 17,57 | m |
| 34 | Trát tu bổ, phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lên | Chương V của E-HSMT | 10,542 | m2 |
| 35 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ | Chương V của E-HSMT | 91,899 | m2 |
| 36 | Quét bảo quản mặt trên rui tiếp xúc ngói lợp, cấu kiện tiếp xúc tường | Chương V của E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 37 | Sơn nhuộm màu gỗ cửa đi | Chương V của E-HSMT | 22,636 | m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 15,323 | m³ |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,308 | m³ |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,616 | m³ |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,924 | m³ |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m² |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,893 | m³ |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,477 | m² |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,816 | m² |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m² |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,247 | m³ |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 8,2 | cái |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 15,323 | m³ |
| 51 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 | Chương V của E-HSMT | 8,784 | m² |
| 52 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,84 | m² |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 45,54 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 41,52 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 49,56 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | BÌNH PHONG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 1,002 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,406 | m³ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,201 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,668 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,093 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m² |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,017 | m³ |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,004 | m² |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rồng đài sen không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤0,8x0,1 | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 12 | Lắp dựng đài sen | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 1,178 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 2,567 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 1,178 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 6,004 | m² |
| 17 | Bảo quản chống ấm, chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 6,004 | m2 |
| E | BAN ÂM LINH VÀ NHÀ CHE BIA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,875 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,063 | m² |
| 3 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 5 | Con |
| 4 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V của E-HSMT | 2,87 | m |
| 5 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT | 1,828 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn | Chương V của E-HSMT | 1,828 | m² |
| 7 | Vệ sinh nền sàn mái bê tông để láng bảo quản chống thấm | Chương V của E-HSMT | 1,828 | m² |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,406 | m³ |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 2,87 | m |
| 10 | Trát tạo phẳng để chống thấm mái, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,828 | m² |
| 11 | Ngăn ẩm mái trước khi lợp | Chương V của E-HSMT | 1,828 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán trên bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,828 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤0,8x0,1 | Chương V của E-HSMT | 5 | con |
| 14 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc các con thú khác | Chương V của E-HSMT | 5 | con |
| 15 | Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày (cm) 15 | Chương V của E-HSMT | 5,063 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 2,575 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 1,192 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 1,674 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,211 | m³ |
| 20 | Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch gốm lát nền 300x300 | Chương V của E-HSMT | 1,406 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 16,875 | m² |
| F | CỔNG CHÍNH VÀ 02 CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ cột trụ gạch, đá bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,484 | m³ |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,882 | m² |
| 3 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, tô vữa | Chương V của E-HSMT | 2 | Con |
| 4 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,415 | m² |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất nung (4,5x9x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,298 | m³ |
| 6 | Trát tu bổ, phục hồi trụ, cột, lan can và các kết cấu tương tự trát lan can và các kết cấu tương tự, có chiều dày trung bình 2cm | Chương V của E-HSMT | 28,529 | m2 |
| 7 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 137,08 | m |
| 8 | Gia công hồ lô phía trên đầu trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 4 | con |
| 9 | Gia công các ô mặt trên đầu trụ cổng loại tô da | Chương V của E-HSMT | 2,57 | m2 |
| 10 | Lắp dựng đầu trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 4 | con |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên trụ | Chương V của E-HSMT | 5,079 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 2,54 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 1,693 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 28,529 | m² |
| 15 | Bảo quản chống ấm, chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 28,529 | m2 |
| 16 | Gia công cửa song sắt | Chương V của E-HSMT | 10,193 | m² |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 10,193 | m² |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,386 | m² |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,42 | m³ |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,896 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m² |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,429 | m³ |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất nung (4,5x9x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,286 | m³ |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,152 | m² |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 81,6 | m |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 17,152 | m² |
| 33 | Gia công cửa song sắt | Chương V của E-HSMT | 5,467 | m² |
| 34 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 5,467 | m² |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,934 | m² |
| G | TƯỜNG RÀO KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ cột trụ gạch, đá bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,74 | m³ |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 14,13 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 30,43 | m³ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,55 | m³ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 15,343 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,557 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m² |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,78 | m³ |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 8,367 | m³ |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,3 | m³ |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,08 | m³ |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,08 | m² |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 239,82 | m² |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 322,48 | m |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 274,9 | m² |
| H | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw, nền sân | Chương V của E-HSMT | 23,116 | m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,656 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 21,313 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,435 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,189 | 100m² |
| 6 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 gạch gốm 300x300 | Chương V của E-HSMT | 213,13 | m² |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 23,116 | m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 23,116 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 23,116 | m³ |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 23,116 | m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 23,116 | m³ |
| I | CÂY XANH CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cây, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,82 | m³ |
| 2 | Vận chuyển cây bằng xe cơ giới cây cỡ bầu 0,6x0,6x0,6 | Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m – Cây Sứ đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m | Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V của E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| J | ĐIỆN NGOẠI THẤT VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I rãnh cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 5,288 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,04 | m³ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,041 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m³ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m² |
| 8 | Lát gạch thẻ , bảo vệ cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 11,163 | m² |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m³ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 211,72 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤50mm2 (dây 2x35mm2) | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 (dây 2x10mm2) | Chương V của E-HSMT | 59,97 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Chương V của E-HSMT | 134,75 | m |
| 15 | Nối cáp ngầm nền đất | Chương V của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm dưới mương đất | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 10 | đầu cáp |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 24 | Lắp cầu chì đuôi cá | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I rãnh thoát nước | Chương V của E-HSMT | 5,917 | m³ |
| 29 | Đào hố ga, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,356 | m³ |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,677 | m³ |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,354 | m³ |
| 32 | Ván khuôn hố ga, mương đổ tại chỗ, sử dụng ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m² |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,824 | m³ |
| 34 | Trát rãnh thoát và hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,2 | m² |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm, chiều dày 9,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,218 | 100m |
| 39 | Cắt ống HDPE, bằng thủ công, đường kính 200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 10mối |
| 40 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m³ |
| 41 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 2,031 | m³ |
| 42 | Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 2,031 | m³ |
| 43 | Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo (ĐM cũ) đi tiếp 50m | Chương V của E-HSMT | 2,031 | m³ |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 2,031 | m³ |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn đi thêm 3km | Chương V của E-HSMT | 2,031 | m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi