Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210547897-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210510484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 16:39:00 đến ngày 2021-05-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,379,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập đầu mối - Ngưỡng tràn | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,77 | m3 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,378 | m3 |
| 3 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,37 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,1 | m2 |
| 5 | Khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,34 | m |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,04 | m2 |
| B | Đập đầu mối - Cống lấy nước | |||
| 1 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,064 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m2 |
| C | Đập đầu mối - Tường vai trái và vai phải | |||
| 1 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5 | m2 |
| D | Đập đầu mối - Bể tiêu năng | |||
| 1 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,204 | m3 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,819 | m3 |
| 3 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,051 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,66 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,5 | m2 |
| 6 | Khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,35 | m |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,745 | m2 |
| 8 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1*2 loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,765 | m3 |
| 9 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 0.5*1 loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,421 | m3 |
| 10 | Làm tầng lọc bằng cát loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,811 | m3 |
| 11 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1*2 loại dứng (ống thoát nước chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc và ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m2 |
| E | Đập đầu mối - Gia cố sau bể tiêu năng | |||
| 1 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,396 | m3 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,209 | m3 |
| 3 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,282 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,448 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207 | m2 |
| 6 | Khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,23 | m |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,673 | m2 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | rọ |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | rọ |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543 | m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1*2 loại dứng (ống thoát nước chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| F | Đập đầu mối - Sân phủ thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,65 | m3 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,879 | m3 |
| 3 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | tấn |
| 4 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,679 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,095 | m2 |
| G | Đập đầu mối - Gia cố mặt bằng bờ tả | |||
| 1 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,12 | m2 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,78 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| H | Đập đầu mối - Phai cửa xả cát | |||
| 1 | Bê tông tấm phai M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 3 | Thép hình U100x46x4.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,47 | kg |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,336 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm phai cửa xả cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| I | Đập đầu mối - Lưới chắn rác | |||
| 1 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,758 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,758 | m2 |
| J | Đập đầu mối - Cửa van + Dán đóng mở cống lấy nước | |||
| 1 | Thép đỡ máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,8 | kg |
| 2 | Sơn dàn đỡ máy đóng mở bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,429 | m2 |
| 3 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 4 | Bê tông cửa van M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,52 | kg |
| 6 | Sơn cửa van bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,457 | m2 |
| K | Đập đầu mối - Hố móng | |||
| 1 | Đất đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.194,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 940,2 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.160,2 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 5 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,68 | m2 |
| 6 | Bơm nước hố móng, máy bơm động cơ diezen công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | ca |
| L | Đập đầu mối - Dẫn dòng thi công đợt 1 | |||
| 1 | Đắp đê quai, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,4 | m3 |
| 2 | Đắp bao tải cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,13 | m3 |
| 3 | Màng chống thấm HDPE dày 0.25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,43 | m2 |
| 4 | Ống bê tông dài 1m, đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đoạn |
| 5 | Phá dỡ đập bê tông cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,55 | m3 |
| M | Đập đầu mối - Dẫn dòng thi công đợt 2 | |||
| 1 | Đắp đê quai, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 953,2 | m3 |
| 2 | Đào kênh dẫn dòng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,3 | m3 |
| 3 | Phá đê quai hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 953,2 | m3 |
| N | Đập đầu mối - Mặt bằng phục vụ thi công | |||
| 1 | Đào san đất (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| O | Đập đầu mối - Kênh dẫn phía tả (Đoạn đường ống HDPE phạm vi đập) | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,31 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9 | m2 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m2 |
| 5 | Ống nhựa HDPE đường kính 355mm chiều dày 13,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,5 | m |
| 6 | Bê tông bể xả M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,643 | m3 |
| 7 | Cốt thép bể xả, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | tấn |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3 | m2 |
| 9 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| P | Đập đầu mối - Kênh dẫn BTCT phía hữu phạm vi đập | |||
| 1 | Bê tông lót M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,366 | m3 |
| 3 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,212 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,6 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m2 |
| Q | Kênh phía hữu - Kênh bê tông | |||
| 1 | Đá dăm 1*2 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,524 | m3 |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,831 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.450,3 | m2 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn thanh giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | m3 |
| 5 | Cốt thép thanh giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m2 |
| 7 | Lắp đặt thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | cái |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,175 | m2 |
| 9 | Đất đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,35 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,78 | m3 |
| R | Kênh phía hữu - Kênh máng bằng đường ống D300 | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,024 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,718 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 10 | Ống thép đen, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 11 | Gia công gân tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 12 | Sơn chống gỉ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,002 | m2 |
| 13 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 14 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi