Gói thầu: sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210555523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210552424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 14:25:00 đến ngày 2021-06-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,977,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.493E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ.- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,484 tỷ đồng+ Có các hạng mục thi công: đã thi công mặt đường bê tông xi măng và rãnh thoát nước dọc + Điều kiện hiện trường: đã thi công trên đường từ cấp VI trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.484.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.968.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lênĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lênĐã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ và có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lên;Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu, đường bộ và có kinh nghiệm xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm trở lênĐã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn giao thông và môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có 02 năm kinh nghiệm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, có 03 năm công tác trở lênĐã có kinh nghiệm công tác thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông(Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san tự hành 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san tự hành 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ >7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tưới nước 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô ≥ 6,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥ 6,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn BT 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị kẻ vạch sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kẻ vạch sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, dễ huy độngđể phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ + đánh cấp | 662,14 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn | 184,98 | m3 | |
| 3 | Xáo xới đầm chặt đạt K95 | 448,6 | m3 | |
| 4 | Đắp đất K95 | 1.346,55 | m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 dày 22cm | 336,76 | m3 | |
| 2 | Lót bạt | 1.530,71 | m2 | |
| 3 | Thi công móng CPĐD loại I (Dmax =25mm), lớp trên | 382,68 | m3 | |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 dày 25cm (bao gồm cả lớp bù vênh TB dày 3cm) | 1.985,58 | m3 | |
| 5 | Tẩy vệ sinh mặt đường bê tông nứt vỡ | 693 | m2 | |
| 6 | Thi công khe co + khe dọc | 1.979,87 | m | |
| 7 | Thi công khe giãn | 178 | m | |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 1.064,03 | m2 | |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | 100,2 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 100 | 16,7 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 64,61 | m2 | |
| C | RÃNH CHỊU LỰC B=0.5 | |||
| 1 | Đào thi công rãnh HCN | 72,48 | m3 | |
| 2 | Đắp K95 | 38,86 | m3 | |
| 3 | Thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | 35,13 | m3 | |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | 13,75 | m3 | |
| 5 | Đá 4x6 đệm móng | 12,5 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép thân rãnh đúc sẵn | 377,75 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | 105,13 | m2 | |
| 8 | Cốt thép thân rãnh D | 0,9 | tấn | |
| 9 | Cốt thép thân rãnh D>10mm | 1,05 | tấn | |
| 10 | Cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn D | 1,24 | tấn | |
| 11 | Cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn D>10 | 0,59 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn P | 125 | cấu kiện | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn P > 50kg bằng máy (tấm đan) | 125 | cấu kiện | |
| D | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 dày 22cm | 13,75 | m3 | |
| 2 | Lót bạt | 62,5 | m2 | |
| 3 | Thi công móng CPĐD loại I (Dmax =25mm), lớp trên | 15,63 | m3 | |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Di dời cọc tiêu, cọc Km, MLG, H, cột thủy chí | 23 | cột | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | 63,39 | m2 | |
| 3 | Cọc tiêu BTCT | 112 | cọc | |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 7,44 | m3 | |
| F | ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG | |||
| 1 | ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG | 1 | TB | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.493E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ.- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,484 tỷ đồng+ Có các hạng mục thi công: đã thi công mặt đường bê tông xi măng và rãnh thoát nước dọc + Điều kiện hiện trường: đã thi công trên đường từ cấp VI trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.484.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.968.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lênĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lênĐã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ và có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lên;Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu, đường bộ và có kinh nghiệm xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm trở lênĐã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn giao thông và môi trường: | 1 | Có cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có 02 năm kinh nghiệm trở lên | 2 | 1 |
| 6 | Phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, có 03 năm công tác trở lênĐã có kinh nghiệm công tác thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông(Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >0,8m3 | Máy đào >0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy lu rung 25T | Máy lu rung 25T | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi 16T | Máy lu bánh hơi 16T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 10T | Máy lu bánh thép 10T | 1 |
| 5 | Máy san tự hành 110CV | Máy san tự hành 110CV | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ >7 tấn | Ô tô tự đổ >7 tấn | 3 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5,0 m3 | Ô tô tưới nước 5,0 m3 | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô ≥ 6,0 T | Cần trục ô tô ≥ 6,0 T | 1 |
| 10 | Máy trộn BT 250lít | Máy trộn BT 250lít | 3 |
| 11 | Máy đầm bàn 1,0 KW | Máy đầm bàn 1,0 KW | 3 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 3 |
| 13 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | 1 |
| 15 | Máy nén khí 600 m3/h | Máy nén khí 600 m3/h | 1 |
| 16 | Thiết bị kẻ vạch sơn | Thiết bị kẻ vạch sơn | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, dễ huy độngđể phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi