Gói thầu: sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210555523-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh
Tên gói thầu sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210552424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 14:25:00 đến ngày 2021-06-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,977,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.493E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ.- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,484 tỷ đồng+ Có các hạng mục thi công: đã thi công mặt đường bê tông xi măng và rãnh thoát nước dọc + Điều kiện hiện trường: đã thi công trên đường từ cấp VI trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.484.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.968.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lênĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lênĐã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ và có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lên;Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu, đường bộ và có kinh nghiệm xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm trở lênĐã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn giao thông và môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có 02 năm kinh nghiệm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, có 03 năm công tác trở lênĐã có kinh nghiệm công tác thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông(Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san tự hành 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san tự hành 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ >7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tưới nước 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô ≥ 6,0 T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 6,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn BT 250lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị kẻ vạch sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kẻ vạch sơn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, dễ huy độngđể phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ + đánh cấp662,14m3
2Đào khuôn184,98m3
3Xáo xới đầm chặt đạt K95448,6m3
4Đắp đất K951.346,55m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 dày 22cm336,76m3
2Lót bạt1.530,71m2
3Thi công móng CPĐD loại I (Dmax =25mm), lớp trên382,68m3
4Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 dày 25cm (bao gồm cả lớp bù vênh TB dày 3cm)1.985,58m3
5Tẩy vệ sinh mặt đường bê tông nứt vỡ693m2
6Thi công khe co + khe dọc1.979,87m
7Thi công khe giãn178m
8Ván khuôn thép mặt đường bê tông1.064,03m2
9Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250100,2m3
10Bê tông móng, đá 1x2 mác 10016,7m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tông64,61m2
C RÃNH CHỊU LỰC B=0.5
1Đào thi công rãnh HCN72,48m3
2Đắp K9538,86m3
3Thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 25035,13m3
4Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 25013,75m3
5Đá 4x6 đệm móng12,5m3
6Ván khuôn thép thân rãnh đúc sẵn377,75m2
7Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn105,13m2
8Cốt thép thân rãnh D0,9tấn
9Cốt thép thân rãnh D>10mm1,05tấn
10Cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn D1,24tấn
11Cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn D>100,59tấn
12Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn P 125cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn P > 50kg bằng máy (tấm đan)125cấu kiện
D GIA CỐ LỀ
1Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 dày 22cm13,75m3
2Lót bạt62,5m2
3Thi công móng CPĐD loại I (Dmax =25mm), lớp trên15,63m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Di dời cọc tiêu, cọc Km, MLG, H, cột thủy chí23cột
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm63,39m2
3Cọc tiêu BTCT112cọc
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 1507,44m3
F ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG
1ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.493E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ.- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,484 tỷ đồng+ Có các hạng mục thi công: đã thi công mặt đường bê tông xi măng và rãnh thoát nước dọc + Điều kiện hiện trường: đã thi công trên đường từ cấp VI trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.484.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.968.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lênĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)51
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lênĐã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)51
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ và có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm trở lên;Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)51
4 Kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu, đường bộ và có kinh nghiệm xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm trở lênĐã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)31
5 Phụ trách an toàn giao thông và môi trường: 1 Có cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ; có 02 năm kinh nghiệm trở lên21
6 Phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, có 03 năm công tác trở lênĐã có kinh nghiệm công tác thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông(Có xác nhận của Chủ đầu tư).31
7 Công nhân kỹ thuật 10 Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >0,8m3 Máy đào >0,8m32
2 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25T1
3 Máy lu bánh hơi 16T Máy lu bánh hơi 16T1
4 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T1
5 Máy san tự hành 110CV Máy san tự hành 110CV1
6 Đầm cóc Đầm cóc2
7 Ô tô tự đổ >7 tấn Ô tô tự đổ >7 tấn3
8 Ô tô tưới nước 5,0 m3 Ô tô tưới nước 5,0 m31
9 Cần trục ô tô ≥ 6,0 T Cần trục ô tô ≥ 6,0 T1
10 Máy trộn BT 250lít Máy trộn BT 250lít3
11 Máy đầm bàn 1,0 KW Máy đầm bàn 1,0 KW3
12 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW3
13 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
14 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Máy cắt uốn cốt thép 5KW1
15 Máy nén khí 600 m3/h Máy nén khí 600 m3/h1
16 Thiết bị kẻ vạch sơn Thiết bị kẻ vạch sơn1
17 Phòng thí nghiệm Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, dễ huy độngđể phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->