Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210550371-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210526847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 14:22:00 đến ngày 2021-05-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,875,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 341,13 m3
2 Lót 01 lớp vải bạt ni lon Như bản vẽ thi công kèm theo 19,2621 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax 37,5) Như bản vẽ thi công kèm theo 2,8893 100m3
4 Thi công khe co Như bản vẽ thi công kèm theo 283,5 m
5 Thi công khe giãn Như bản vẽ thi công kèm theo 42 m
6 Ván khuôn mặt đường bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 1,8953 100m2
C NỀN ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 15,0479 100m3
2 Đào nền đường, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6641 100m3
3 Đào nền đường, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0016 100m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4937 100m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1035 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 41,8306 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,7759 100m3
8 Trồng cỏ mái taluy nền đường Như bản vẽ thi công kèm theo 14,1899 100m2
9 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 16,2057 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1051 100m3
D GIA CỐ TALUY
1 Gia cố mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 54,28 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Như bản vẽ thi công kèm theo 22,76 m3
3 Bê tông chân khay, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 34,44 m3
4 Ván khuôn chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3778 100m2
5 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0354 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7622 100m3
E CỐNG ĐÚC SẴN
1 Lắp đặt ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 16 1cấu kiện
2 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 4,3 m3
3 Ván khuôn ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8795 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3399 tấn
5 Làm mối nối cống Như bản vẽ thi công kèm theo 13 mối nối
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,07 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,37 m3
8 Quét nhựa 2 lớp thân cống Như bản vẽ thi công kèm theo 64,61 m2
9 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2 M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,53 m3
10 Bê tông móng tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,56 m3
11 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,409 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,26 m3
13 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6789 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,597 100m3
F CỐNG HỘP 2X(2X3) M
G Thân cống
1 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 49,37 m3
2 Bê tông bản phủ mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,93 m3
3 Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,05 tấn
4 Cốt thép ống cống ĐK ≤18mm 6,4841 tấn
5 Cốt thép ống cống ĐK >18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,4065 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 17,57 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,62 m3
8 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Như bản vẽ thi công kèm theo 1,248 100m2
9 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 29,1 100m
H Thượng hạ lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2 M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 16,37 m3
2 Bê tông móng tường đầu, tường cánh , sân cống, sân gia cố đá 2x4 M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 105,12 m3
3 Bê tông gia cố taluy, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 39,06 m3
4 Bê tông chân khay taluy, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 49,62 m3
5 Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3433 100m2
6 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 3,4621 100m2
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Như bản vẽ thi công kèm theo 36,28 m3
8 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Như bản vẽ thi công kèm theo 13 1 rọ
9 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 6,911 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,0298 100m3
I Bản giảm tải + gờ chắn bánh
1 Bê tông bản giảm tải, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,8 m3
2 Cốt thép bản giảm tải ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5117 tấn
3 Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,5 m3
4 Ván khuôn bản giảm tải + gờ chắn bánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3235 100m2
J HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
2 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 (m) Như bản vẽ thi công kèm theo 100 cái
3 Bê tông cột thủy chí, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1905 m3
4 Ván khuôn cột thủy chí Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0423 100m2
5 Cốt thép cột thủy chí, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0133 tấn
6 Bê tông móng cột thủy chí, M150, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3382 m3
7 Đào móng cột thủy chỉ Như bản vẽ thi công kèm theo 0,416 m3
K TUYẾN 2
L MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 302,63 m3
2 Lót 01 lớp vải bạt ni lon Như bản vẽ thi công kèm theo 16,8126 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax 37,5) Như bản vẽ thi công kèm theo 2,5219 100m3
4 Thi công khe co Như bản vẽ thi công kèm theo 243 m
5 Thi công khe giãn Như bản vẽ thi công kèm theo 33 m
6 Ván khuôn mặt đường bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 1,6499 100m2
M NỀN ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 3,423 100m3
2 Đào nền đường, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7063 100m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 3,6173 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,0919 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,4035 100m3
6 Trồng cỏ mái taluy nền đường Như bản vẽ thi công kèm theo 9,3735 100m2
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 3,423 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 4,3236 100m3
N CỐNG ĐÚC SẴN
1 Lắp đặt ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 34 1cấu kiện
2 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 7,37 m3
3 Ván khuôn ống cống Như bản vẽ thi công kèm theo 1,6048 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7223 tấn
5 Làm mối nối cống Như bản vẽ thi công kèm theo 29 mối nối
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,31 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,06 m3
8 Quét nhựa 2 lớp thân cống Như bản vẽ thi công kèm theo 92,48 m2
9 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2 M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,63 m3
10 Bê tông móng tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,58 m3
11 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5123 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,96 m3
13 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6792 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,412 100m3
O HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
2 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 (m) Như bản vẽ thi công kèm theo 32 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->