Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210554416-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210554100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 10:19:00 đến ngày 2021-05-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,317,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,763,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu bảy trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2141 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0714 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2138 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,9851 | m3 |
| 5 | Lớp vải bạt xác rắn nền nhà chống mất nước xi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32,8944 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,2894 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,7448 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3404 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4743 | tấn |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,7149 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,2674 | m3 |
| 13 | Xây bậc tam cấp gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,1105 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,9135 | m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,1928 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,84 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1672 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0847 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3437 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,4334 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,573 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5581 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,286 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0352 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0277 | tấn |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 41,0784 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,6032 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,6032 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 239,7 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,888 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 101,7314 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32,9295 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32,8944 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,882 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh mở quay; kính mờ dày 5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,86 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 37 | Cửa sổ mở hất; kính mờ dày 5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox SUS 304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0151 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox SUS 304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 41 | Gia công thép bàn chậu rửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0764 | tấn |
| 42 | Lát đá mặt chậu, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,17 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 38,5835 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 101,7314 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 37,7185 | m2 |
| 46 | Tấm ngăn composite | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bảng |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x4mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng Automat | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Tê nhựa PPR D25 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25 | Cái |
| 64 | Tê nhựa PPR D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 65 | Van ren D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 66 | lắp đặt van ren D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Nút bị D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 68 | Nút bịt D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt van phao D50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 71 | Máy bơm nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 72 | Giếng khoan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt van phao D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 87 | Cút nhựa D110 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | Cái |
| 88 | T nhựa đk110/90mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 89 | Lắp đặt nắp đạy cửa hút cặn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 91 | Cút nhựa D90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 92 | Quả cầu chắn rác | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Quả |
| 93 | Đào móng bể, đất cấp II | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,1266 | m3 |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9644 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2655 | m3 |
| 96 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 97 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,0877 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27,02 | m2 |
| 99 | Láng bể , dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,341 | m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 101 | Ván khuôn nắp đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0312 | 100m2 |
| 102 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0574 | tấn |
| 103 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 104 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,8897 | 10m3/1km |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM ViỆC 1 CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,6582 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1217 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 58,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 118,7956 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 52,993 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 569,1704 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 75,2816 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét hiện trạng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | Công |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,5082 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,8461 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bù tường thu hồi, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9152 | m3 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,9917 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc dày 0.4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35,96 | m |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6978 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2948 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9926 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 185,507 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 383,6634 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 62,2416 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,04 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch KT 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 118,7956 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 52,993 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 36,8764 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 558,063 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 558,063 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 185,507 | m2 |
| 27 | Lắp dựng vánh kính tận dụng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,23 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ; kính trắng 5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ; kính trắng dày 5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,2 | Bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh ; kính trắng 5mm, | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox SUS 304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 36 | Tủ điện tổng, tủ điện tầng bằng kim loại dày 1mm KT 350x250x150 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha (63A) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha(50A) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha (32A) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha (16A) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha (10A) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 45 | Móc treo quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 126 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 112 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 418 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn ( dây mạng lan) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 60 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Bình sứ Lồng chân Kim | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 62 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cọc |
| 63 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 64 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 65 | Đào đất móng , đất cấp III | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế tựa chất liệu gỗ tự nhiên, mặt ghế dày 1,5cm . KT: 0,4x0,42x1,05m | Theo HSMT | 30 | Chiếc |
| 2 | Bàn làm việc một cửa: hộc liền, mặt vuông dày 7cm, yếm triệt, chất liệu gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1.0 x rộng 1,0 x cao 0.75m, trên mặt bàn trụ Inox 304 D60 cao 0,9m, kính cường khung kính cường lực dày 10mm | Theo HSMT | 5 | Chiếc |
| 3 | Bàn làm việc tiếp công dân: hộc liền, mặt vuông dày 7cm, yếm triệt, chất liệu gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 2,0 x rộng 0,7 x cao 0.75m. | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Bàn làm việc tiếp công dân: hộc liền, mặt vuông dày 7cm, yếm triệt, chất liệu gỗ tự nhiên, sơn PU màu nâu bóng KT : dài 1,5m x rộng 1,2m x cao 0.75m. | Theo HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều Inverter FTKS71GVMV 24.000BTU | Theo HSMT | 3 | cái |
| 6 | Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều Inverter FTKQ35SA 12.000BTU | Theo HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Nhân công lắp đặt điều hòa + vật tư phụ | Theo HSMT | 1 | gói |
| 8 | Ống đồng lắp điều hòa | Theo HSMT | 42 | m |
| 9 | Dây dẫn điện 2x2,5mm | Theo HSMT | 100 | m |
| 10 | Ống gen ngầm tường D20 | Theo HSMT | 100 | m |
| 11 | Mành cửa sáo gỗ | Theo HSMT | 62 | m2 |
| 12 | Nhân công lắp đặt + vật liệu phụ | Theo HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Yealink VC500-Mic-WP; 'Thiết bị hội nghị truyền hình Yealink VC500-Mic-WP • Camera 1080P/60FPS & 5X zoom quang học, 83° góc mở ống kính • Chuẩn mã hoá video H.265/HEVC, 1080p30fps từ băng thông 512kbps • Tích hợp siêu công nghệ phục hồi mất gói video lên đến 30% • Sử dụng đồng thời 2 giao thức H.323/SIP, ghi lại cuộc họp HD video đến USB flash drive • Cổng đầu ra màn hình: 2x HDMI • Thành phần: VC500 Pro Codec,02x CPW90 micro đa hướng mở rộng không dây, USB-DECT dongle, WPP20, WF50 Wi-Fi, VCR11 điều khiển từ xa, power adapter và cáp Bao gồm màn cảm ứng điều khiển CTP20 Hãng SX/Nước SX : Yealink/China | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Samsung LH65BETHLGKXXV; - Kích thước màn hình: 65 inch. - Độ phân giải: UHD (3,840 x 2,160 pixel) - Độ sáng: 250nit - Độ tương phản: 4700:1 - Haze: 2% - Hỗ trợ HDR10+ - Thời gian hoạt động: 16/7 - Cổng kết nối: 02 x HDMI, 01 x RF, Usb, Audio Optical, RJ45 - Kết nối không dây: Wifi 5, Bluetooth - Hệ điều hành Tizen - Tính năng: Smart TV, quản lý hiển thị với Samsung Business TV app, Adaptive Sound, Mobile to TV, TV Sound to Mobile, Sound Mirroring, Autorun Signage Hãng SX/Nước SX : Samsung/ VietNam | Theo HSMT | 2 | Chiếc |
| 15 | Bộ kéo dài tín hiệu 'Bộ truyền/ nhận HDMI Kramer PT-571/PT-572+ qua cáp Cat5e/6, dùng để kéo dài tín hiệu camera Hãng SX: Kramer | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Kramer VM-24H Bộ Switch hình ảnh HDMI 2 vào 4 ra - Băng thông lớn nhất 6.67 Gbps (2.25 Gbps trên kênh đồ họa) - Điều khiển qua RS-232 và IR - Đầu vào: 2 HDMI - Đầu ra: 4 HMDI - Hỗ trợ HDMI, HDCP - Chuẩn Rack 1U Hãng SX: Kramer | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xe đẩy chuyên dụng cho HNTH, có giá treo màn hình .SX: Việt Nam | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 18 | Máy chiếu SONY VPL-EX575; - Cường độ sáng : 4.200 Ansi Lumens, công nghệ 3LCD 0.63", - Độ phân giải: XGA (1024x768 Pixels) - Độ tương phản: 20.000:1; Zoom cơ: 1.6X - Khả năng trình chiếu: Từ 30” tới 300” (0.76 m tới 7.62m) - Tuổi thọ bóng đèn lên tới 10.000 (H) - Chỉnh vuông hình theo chiều dọc:+/-30°, trọng lượng: 4.0 (Kg) - Cổng kết nối: 3-RGB (2-In,1-Out),2-HDMI, 1-Video;1- Svideo, 1-RS232, RJ45, USB (Type A-B), mini jack, loa (16w mono), * Đặc biệt: kết nối: Wireless (tùy chọn); dây USB; LAN (RJ45); Smartphone, Tablet (File PPT, JPG, PDF); USB Flash (file ảnh) Hãng SX/Nước SX : Sony/ China | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 19 | Giá Khung treo điện - âm trần dài 4m; 'Tải trọng:10kgs; Độ dài tối đa: 4m. Định vị chính xác vị trí dừng, thả theo yêu cầu Hãng SX/Nước SX : Regent/China | Theo HSMT | 1 | Chiếc |
| 20 | Màn chiếu điện treo tường 200"; '* Màn chiếu sơn tĩnh điện * Hộp màn hình trục lục lăng; * Đã bao gồm cả điều khiển từ xa và hộp điều khiển gắn tường; * Kết cấu tự tua lên - xuống, và có thể khoá dừng màn * Mặt sau màn được sơn đen, giảm mức độ ánh sáng đằng sau màn, gain đạt 1.2. Hãng SX/Nước SX : Regent/China | Theo HSMT | 1 | Gói |
| 21 | Chi phí thi công ( 'Gói triển khai thi công - Tủ Rack, Bộ chia HDMI, Sound Card âm thanh - Triển khai lắp đặt thiết bị tại điểm xã - Phụ kiện thi công, vận chuyển thiết bị - Đào tạo chuyển giao công nghệ) | Theo HSMT | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi