Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210554691-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210360503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận 4
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 15:22:00 đến ngày 2021-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,410,236,379 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Tháo dỡ gạch ốp tường WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,4 M2
2 Tháo dỡ gạch ốp chân tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,3653 M2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 M2
4 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,574 M2
5 Tháo dỡ tấm che tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2616 100M2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3717 Tấn
7 Tháo dỡ lan can gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 M
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,41 M2
9 Tháo dỡ vách ngăn Vách ngăn bằng nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,518 M2
10 Tháo dỡ vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 M2
11 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,953 M2
12 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
13 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
14 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 M2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,5225 M2
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 557,4473 M2
17 Phá dỡ nền gạch lá nem WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,53 M2
18 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 744,6638 M2
19 Phá dỡ nền láng vữa xi măng tầng mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,398 M2
20 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9171 M3
21 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,3253 M2
22 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4534 M3
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5728 M3
24 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 M3
25 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3968 M3
26 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4562 M3
27 Đào móng băng Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,8112 M3
28 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,161 100M
29 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,682 M3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 100M2
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1008 100M2
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1047 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8336 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 Tấn
35 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4154 M3
36 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8365 M3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1943 100M2
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3756 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1372 Tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2322 M3
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4001 100M3
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0468 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trệtï cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3286 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trệt cao 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1524 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột lầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0431 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột lầu cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2565 Tấn
48 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4512 100M2
49 Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 M3
50 Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 M3
51 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm trệt và lầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4444 100M2
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm lầu và mái cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0867 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm lầu và mái cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0739 Tấn
54 Bê tông dầm lầu và mái đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2616 M3
55 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn lầu và mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5838 100M2
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6715 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0148 Tấn
58 Bê tông sàn, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,838 M3
59 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1127 100M2
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0494 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2942 Tấn
62 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3524 M3
63 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3157 100M2
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 Tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2523 Tấn
66 Bê tông lanh tô đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,498 M3
67 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6706 M3
68 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6974 M3
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,532 M2
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,548 M2
71 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,424 M2
72 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2682 M3
73 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1118 100M3
74 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9171 M3
75 Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,716 M2
76 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 917,9178 M2
77 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 699,2873 M2
78 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,72 M2
79 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 M2
80 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,1658 M2
81 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5264 M2
82 Lắp đặt tay vin lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1 M
83 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,86 M2
84 Ốp đá granit tự nhiên vào tường cổng - có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,316 M2
85 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,74 M2
86 Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,89 M2
87 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546,5065 M2
88 Khoan bê tông bằng máy khoan chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 Lỗ khoan
89 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3717 Tấn
90 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3717 Tấn
91 Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng polycacbon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2616 100M2
92 Xả nhám lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.871,5264 M2
93 Xả nhám lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 641,139 M2
94 Xả nhám lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 629,3362 M2
95 Bả bằng ma tít vào tường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 942,6005 M2
96 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà xây mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,136 M2
97 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà xây mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,56 M2
98 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà xây mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,172 M2
99 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà xây mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,772 M2
100 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.650,1706 M2
101 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 719,471 M2
102 Cạo rỉ các kết cấu sắt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,72 M2
103 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,2251 M2
104 Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,841 M2
105 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 Mét
106 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 Mét
107 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 Mét
108 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 Mét
109 Lắp ổ cắm điện loại ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 Cái
110 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
111 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
112 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
113 Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
114 Lắp đặt hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 Hộp
115 Lắp đặt hộp cầu dao điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Hộp
116 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
117 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
118 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159 Bộ
119 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 Bộ
120 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 Cái
121 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện >200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
122 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện >200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
123 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
124 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
125 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
126 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
127 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
128 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
129 Lắp đặt phểu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100M
131 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100M
133 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100M
135 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100M
137 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100M
139 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Cái
140 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 100M3
141 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,722 M3
142 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 M3
143 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,256 M3
144 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,52 M2
145 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 M2
146 Quét chống thấm 2 lớp hố ga và hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,08 M2
147 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga và bể tự hoại, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0214 Tấn
148 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3472 M3
149 Vận chuyển phế thải tiếp 1000 mét bằng ô tô 0,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,9885 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->