Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210554691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4 |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210360503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận 4 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 15:22:00 đến ngày 2021-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,410,236,379 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,4 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3653 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,574 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm che tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2616 | 100M2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3717 | Tấn |
| 7 | Tháo dỡ lan can gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | M |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,41 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn Vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,518 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | M2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,953 | M2 |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 14 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | M2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,5225 | M2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,4473 | M2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,53 | M2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744,6638 | M2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,398 | M2 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9171 | M3 |
| 21 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,3253 | M2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4534 | M3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5728 | M3 |
| 24 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | M3 |
| 25 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3968 | M3 |
| 26 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4562 | M3 |
| 27 | Đào móng băng Rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,8112 | M3 |
| 28 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,161 | 100M |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,682 | M3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100M2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | 100M2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1047 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8336 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | Tấn |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4154 | M3 |
| 36 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8365 | M3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1943 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3756 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1372 | Tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2322 | M3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4001 | 100M3 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trệtï cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3286 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trệt cao 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1524 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột lầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0431 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột lầu cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2565 | Tấn |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4512 | 100M2 |
| 49 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | M3 |
| 50 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | M3 |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm trệt và lầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4444 | 100M2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm lầu và mái cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm lầu và mái cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0739 | Tấn |
| 54 | Bê tông dầm lầu và mái đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2616 | M3 |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn lầu và mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5838 | 100M2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6715 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | Tấn |
| 58 | Bê tông sàn, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,838 | M3 |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1127 | 100M2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0494 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2942 | Tấn |
| 62 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3524 | M3 |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3157 | 100M2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2523 | Tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,498 | M3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6706 | M3 |
| 68 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6974 | M3 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,532 | M2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,548 | M2 |
| 71 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,424 | M2 |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2682 | M3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1118 | 100M3 |
| 74 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9171 | M3 |
| 75 | Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,716 | M2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 917,9178 | M2 |
| 77 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 699,2873 | M2 |
| 78 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,72 | M2 |
| 79 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | M2 |
| 80 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,1658 | M2 |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5264 | M2 |
| 82 | Lắp đặt tay vin lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | M |
| 83 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,86 | M2 |
| 84 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường cổng - có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,316 | M2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,74 | M2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,89 | M2 |
| 87 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,5065 | M2 |
| 88 | Khoan bê tông bằng máy khoan chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Lỗ khoan |
| 89 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3717 | Tấn |
| 90 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3717 | Tấn |
| 91 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng polycacbon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2616 | 100M2 |
| 92 | Xả nhám lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.871,5264 | M2 |
| 93 | Xả nhám lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641,139 | M2 |
| 94 | Xả nhám lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629,3362 | M2 |
| 95 | Bả bằng ma tít vào tường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 942,6005 | M2 |
| 96 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà xây mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,136 | M2 |
| 97 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà xây mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,56 | M2 |
| 98 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà xây mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,172 | M2 |
| 99 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà xây mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,772 | M2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.650,1706 | M2 |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 719,471 | M2 |
| 102 | Cạo rỉ các kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,72 | M2 |
| 103 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,2251 | M2 |
| 104 | Sơn gỗ bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,841 | M2 |
| 105 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | Mét |
| 106 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | Mét |
| 107 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | Mét |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | Mét |
| 109 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | Cái |
| 110 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 111 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 112 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 113 | Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 114 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | Hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp cầu dao điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Hộp |
| 116 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | Bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 121 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện >200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện >200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 128 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 129 | Lắp đặt phểu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100M |
| 131 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100M |
| 133 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100M |
| 135 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100M |
| 137 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100M |
| 139 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 140 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100M3 |
| 141 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,722 | M3 |
| 142 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | M3 |
| 143 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,256 | M3 |
| 144 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,52 | M2 |
| 145 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | M2 |
| 146 | Quét chống thấm 2 lớp hố ga và hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | M2 |
| 147 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga và bể tự hoại, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | Tấn |
| 148 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3472 | M3 |
| 149 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000 mét bằng ô tô 0,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,9885 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi