Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng giai đoạn II (đoạn từ Km1+697,64 đến Km2+192,53)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210553112-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng giai đoạn II (đoạn từ Km1+697,64 đến Km2+192,53)
Số hiệu KHLCNT 20210552998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn dấu giá quyền sử dụng đất có kí hiệu O8.4; O8.6; O8.7 theo chấp thuận của Ủy ban nhân tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 15:20:00 đến ngày 2021-06-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,523,556,552 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 860,000,000 VNĐ ((Tám trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, GPC, Ô CÂY, TƯỜNG CHẮN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 63,7736 100m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 163,2578 100m2
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.124,796 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 191,2316 100m3
5 Vét hữu cơ bằng TC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 397,986 1m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,4681 100m3
7 Thuê tấm chống lầy (15 ngày, 100.000 đồng/ngày) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 tấm
8 Vét hữu cơ MTC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,3506 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đổ lên phương tiện vận chuyển) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 39,7986 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 39,7986 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 39,7986 100m3/1km
12 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 39,7986 100m3/1km
13 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,8993 100m3
14 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5667 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (đổ lên phương tiện vận chuyển) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5667 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5667 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5667 100m3/1km
18 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5667 100m3/1km
19 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5667 100m3
20 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38,0943 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,2327 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 280,0774 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 53,296 100m3
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,648 100m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,3216 100m3
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 104,1175 100m2
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 104,1175 100m2
28 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,3043 100tấn
29 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,3043 100tấn
30 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 104,1175 100m2
31 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 104,1175 100m2
32 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,619 100tấn
33 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,619 100tấn
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9934 100m3
35 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,5155 100m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,5155 100m2
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,5155 100m2
38 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,5155 100m2
39 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2978 100tấn
40 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 23km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2978 100tấn
41 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.231,8258 100m
42 Phên nứa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 89,11 m2
43 Bê tông bó vỉa M200 giải phân cách giữa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 66,05 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,2792 100m2
45 Lắp đặt bó vỉa giải phân cách Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 985 m
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,73 m3
47 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,97 100m2
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 985 1 cấu kiện
49 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 985 1 cấu kiện
50 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,5125 10 tấn/1km
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3366 100m3
52 Mua đất màu về trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,38 m3
53 Trồng cây ngâu xén tròn (VD QĐ 34/2020-ubnd-Hà Nội) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 226 cây
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 229,1 m3
55 Lát gạch terrazo 40x40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3.496,76 m2
56 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,21 m3
57 Mua đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 103,25 m3
58 Trồng cây lộc vừng (VD QĐ 34/2020-ubnd-Hà Nội) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 118 cây
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,52 m3
60 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,952 100m2
61 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,47 m3
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 107,36 m2
63 Bê tông rãnh vét, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,66 m3
64 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44,68 m3
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,0543 100m2
66 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1046 tấn
67 Lắp đặt bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.000 m
68 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 90 m3
69 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 100m2
70 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.000 1 cấu kiện
71 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.000 1 cấu kiện
72 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,17 10 tấn/1km
73 Biển báo tam giác kích thước 87.5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 biển
74 Biển báo tam giác kích thước 124 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 biển
75 Biển báo chữ nhật (báo giá HN quý II/2020) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,4 m2
76 Biển tròn D=87,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
77 Biển tròn D=126cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
78 Cột biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 58,94 m
79 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
80 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
81 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn (VD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
82 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.403,02 m2
83 Sơn gờ giảm tốc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 115,05 m2
84 Đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 223,4145 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 166,2662 100m3
86 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 166,2662 100m3/1km
87 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 166,2662 100m3/1km
88 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 83,1331 100m3
89 Vận chuyển đất tận dụng về bãi tạm chờ đắp và vận chuyển đấtra vị trí đắp (k-2) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 57,1483 100m3
B HẠNG MỤC: HẠNG MỤC BÃI CHỨA VÀ ĐÚC VẬT LIỆU
1 Thuê đất bãi đúc trong 24tháng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 713,33 m2
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,42 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,6667 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,0867 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,0867 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,0867 100m3/1km
7 Vận chuyển đất 4,6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,0867 100m3/1km
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5434 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 m3
11 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0233 100m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 266,67 m2
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,18 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,18 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,18 100m3/1km
16 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,18 100m3/1km
17 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,09 100m3
18 Khấu hao tường chắn bằng tôn tấm 174000đ/1.1*(1,5%*24th+5%*1 lần LDTD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 146,67 m2
19 Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép (qđ số 7139/qđ-ubnd ngày 27/12/2014 của ubnd tp hà nội) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 146,67 m2
20 Tháo dỡ hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 146,67 m2
21 Khấu hao thép góc (14680/1.1*(1.17%*24+3.5%) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 277,6135 kg
C HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,225 100m2
2 Ống nhựa D75 dài 1,2m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 150 m
3 Dán màng phản quang đầu dải phân cách Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,6 m2
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,41 m3
5 Dây căng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 250 m
6 Rào chắn thép hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
7 Biển báo thi công (tính khấu hao) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 biển
8 Đèn nhấp nháy bằng quang năng - giá tạm tính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
9 Áo phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
D HẠNG MỤC: MÁNG XÂY B=0,9
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 72,61 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 102,33 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,497 tấn
4 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,318 100m2
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch khung nung, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 248,43 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 966,53 m2
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,06 m3
8 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6758 tấn
9 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3005 100m2
10 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,41 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,431 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5109 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 131 1cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 131 1 cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 131 1 cấu kiện
16 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8525 10 tấn/1km
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,32 m3
18 Lắp đặt cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1342 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2145 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0814 100m2
21 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 1cấu kiện
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 1 cấu kiện
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 1 cấu kiện
24 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,58 10 tấn/1km
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,25 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1 m3
27 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0252 100m2
28 Bê tông tường đầu, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,92 m3
29 Ván khuôn tường đầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0697 100m2
E HẠNG MỤC: RÃNH B=0,8
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,8966 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 135,77 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 189,51 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,8285 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,8254 tấn
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 385,8 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.885,64 m2
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 45,26 m3
9 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,9982 tấn
10 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,2968 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 75,44 m3
12 Lắp đặt cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,5821 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,0176 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 943 1cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 943 1 cấu kiện
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 943 1 cấu kiện
17 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,86 10 tấn/1km
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,53 m3
19 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,06 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 92,68 m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,96 m3
22 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2587 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5701 tấn
24 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,28 m3
25 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6012 100m2
26 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2173 tấn
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,22 m3
28 Lắp đặt cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3461 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1075 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28 1cấu kiện
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28 1 cấu kiện
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28 1 cấu kiện
33 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,805 10 tấn/1km
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,95 m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,41 m3
36 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0998 100m2
37 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,21 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,52 m2
39 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,66 m3
40 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3041 100m2
41 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1099 tấn
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,21 m3
43 Lắp dựng cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1581 tấn
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0963 100m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32 1cấu kiện
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32 1 cấu kiện
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32 1 cấu kiện
48 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5525 10 tấn/1km
49 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,98 m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,49 m3
51 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,096 100m2
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,163 tấn
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1918 tấn
54 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,19 m3
55 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,2 m2
56 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,74 m3
57 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2592 100m2
58 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1267 tấn
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,28 m3
60 Lắp đặt cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1896 tấn
61 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,474 tấn
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2016 100m2
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 1cấu kiện
64 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 1 cấu kiện
65 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 1 cấu kiện
66 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,32 10 tấn/1km
F HẠNG MỤC: CỐNG HỘP
1 Đào cát móng cống thủ công (10%) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 67,653 1m3
2 Đào cát móng bằng máy TC (90%) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,0888 100m3
3 Trừ phần cát tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -412,6833 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,3826 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,3826 100m3/1km
6 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,3826 100m3/1km
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6913 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,14 m3
9 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =1,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 82,1317 100m
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 45,82 m3
11 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35,12 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,35 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6336 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,4411 tấn
15 Bao tải tẩm nhựa chèn khe Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30,11 m2
16 Vải ĐKT Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,3808 100m2
17 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 62 1 đoạn cống
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,0504 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,0642 100m3
20 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6822 100m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,5552 100m2
22 Ván khuôn tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,547 100m2
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 62 1 cấu kiện
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 62 1 cấu kiện
25 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,78 10 tấn/1km
26 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,299 tấn
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,25 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0525 100m2
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 1 cấu kiện
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 1 cấu kiện
31 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3125 10 tấn/1km
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 1cấu kiện
33 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,14 m3
34 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0426 tấn
35 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1052 100m2
36 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,63 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,99 m2
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5064 100m3
39 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5064 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5064 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5064 100m3/1km
42 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5064 100m3/1km
43 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2532 100m3
44 Bơm nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 ca
G HẠNG MỤC: KẾ MÁI TA LUY ĐÁ HỘC XÂY
1 Đào móng qua đoạn ao bằng TC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,046 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9041 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6037 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,46 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 34,75 m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,8438 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,61 m3
8 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 82,82 m3
9 Vải ĐKT Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,7606 100m2
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,2 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1782 100m
12 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,97 100m
13 Thép buộc D3,D6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,6 kg
14 Phên nứa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 145,8 m2
15 Bạt chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,782 100m2
16 Tre giằng dọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 178,2 m
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0668 100m3
18 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6015 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6683 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6683 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6683 100m3/1km
22 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6683 100m3/1km
23 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3342 100m3
24 Bơm nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 ca
H HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA THÀNH PHỐ
1 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,0548 100tấn
2 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,1663 100tấn
I HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,976 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,9914 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,576 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 m3
5 Bu lông móng M24x300X300X675 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 bộ
6 - Thép L63x63x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 257,4 kg
7 Thép tròn D12 dây nối tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 48,06 kg
8 Thép dẹt 40.4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8 kg
9 Bulông các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,88 kg
10 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4806 100kg
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8 10 cọc
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,6 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,6 m3
14 Đào cát đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,9 m3
15 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,9 m3
16 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 53,298 m3
17 Nilong báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 540 1m2
18 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,4 100m2
19 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cột
20 Cần đèn đôi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cần đèn
21 Chóa đèn Led 160W Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 bộ
22 Lắp cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cửa
23 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 bảng
24 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 đầu cáp
25 Cầu đấu dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 cái
27 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,68 100m
28 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 m
29 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 623 m
30 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,23 100m
31 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,623 tấn
32 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0623 tấn/km
33 Đầu cốt đồng ép cáp 16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
34 Đầu cốt đồng ép cáp 16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 144 cái
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,4 10 đầu cốt
36 Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 m
37 Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 605 m
38 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,05 100m
39 Băng dính cách điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cuộn
40 Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 623 m
41 Rải dây thép địa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 62,3 10 m
42 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 cái
43 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 sợi
44 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 1 vị trí
J HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG
1 Dự phòng do yếu tố phát sinh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
2 Dự phòng do yếu tố trượt giá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->